Để điều chế 10 tấn thuốc nổ không khói xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 75% thì khối lượng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ cần dùng là:.. Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để điều[r]
Trang 1I LÍ THUYẾT
1 mantozơ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau:
2 Trong phản ứng của glucozơ với từng chất sau: [Ag(NH3)2]OH, Cu(OH)2, H2 (xt Ni), Br2/H2O,
CH3COOH (xt H2SO4 đặc) Số phản ứng glucozơ thể hiện tính khử là:
3 Phản ứng nào sau chứng minh glucozơ có nhóm chức hemiaxetal.
A CH3OH/HCl B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3D Na
4 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, Cu(OH)2, H2 (xúc tác Ni), Br2/H2O Số phản ứng xảy ra từng đôi một là:
5 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, glixerol, axit axetic, tinh bột, xenlulozơ Số chất có thể
tác dụng với Cu(OH)2 là:
6 Trong số các chất sau: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, etanal, axit axetic, axit fomic, tinh bột Số chất có
thể tham gia phản ứng tráng gương:
7 Tính chất chung của saccarozơ, mantozơ, tinh bột là:
8 Đặc điểm cấu tạo phân tử chung của glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ là:
9 Để điều chế thuốc nổ có thể sử dụng phản ứng nào sau:
A Glucozơ tác dụng CH3COOH có xúc tác H2SO4 đặc
B Tinh bột tác dụng với dung dịch I2
C Fructozơ tác dụng với dung dịch đậm đặc NaHSO3
D Xenlulozơ tác dụng dung dịch HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc)
10 Kết luận nào sau đây bị sai:
A glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
B thuỷ phân đến cùng xenlulozơ thu được glucozơ
C không thể phân biệt glucozơ, mantozơ bằng phản ứng tráng gương
D tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
11 Kết luận nào sau đây sai:
A Độ ngọt của fructozơ lớn hơn glucozơ
B Phản ứng thuỷ phân thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử
C Dùng phản ứng glucozơ với Cu(OH)2, để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH
D Xenlulozơ cũng có tính chất của ancol đa chức bằng phản ứng với HNO3 đặc
12 Kết luận nào sau đây sai
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch thẳng
C Aminlopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Xenlulozơ có tính chất của 1 ancol
13 Cho sơ đồ sau: tinh bột + H2O , H+ ¿
⃗
¿ A ⃗ enzim B ⃗ +CuO , t0 C ⃗ O2, xt ,t0 D ⃗ + B etyl axetat Vậy B là:
A Axit gluconic B anđehit axetic C ancol etylic D axit lactic
14 Từ axit lactic (
C
H3 CH COOH
OH ) viết ptpư điều chế CH2=CH-COOH ?
Trang 215 Cho sơ đồ sau: (C6 H10O5)n+ H2O, H A B C
+ men lactic H2SO4, 1700C
Chất C có CTCT là
16 Cho sơ đồ sau: (C6 H10O5)n+ H2 O, H+ A enzim BH2SO4, 1400CC4H10O
Chất B là
17 Nhận biết các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt: glixerol; dd hồ tinh bột; dd CH3CHO;
CH3COOH bằng một hoá chất là:
18 Nhận biết các chất riêng biệt sau: dd saccarozơ; dd glucozơ; axit axetic; benzen bằng 1 hoá chất là:
A dd AgNO3/NH3B dd Br2 C quì tím D Cu(OH)2
19 Trong các tính chất sau, tính chất mà fructozơ không có là:
A Thể hiện tính khử khi tác dụng Cu(OH)2 đun nóng
B Oxi hoá H2 thu được sobitol
C Tham gia phản ứng tráng gương
D Bị oxi hoá bởi nước brom
20 * Tại sao mantozơ có phản ứng với AgNO3/NH3 trong khi đó saccarozơ không có ?
21 Cho chất hữu cơ A có tính chất sau: Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức xanh nhưng khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch A tham gia phản ứng thủy phân Vậy A là
II BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1 Thuỷ phân hoàn toàn 1,8 kg bông chứa 95% xenlulozơ với xúc tác axit thì khối lượng glucozơ thu được
là:
2 Khối lượng gạo chứa 80% tinh bột cần dùng để điều chế 18 kg glucozơ là (hiệu suất thuỷ phân 100%):
3 Tiến hành thuỷ phân 1 kg mantozơ, hiệu suất thuỷ phân 80% thì khối lượng glucozơ thu được là:
4 Sự thuỷ phân tinh bột trong cơ thể xảy ra theo các quá trình sau:
tinh bột enzim α -amilaza đextrin enzim β -amilaza mantozơ enzim mantaza glucozơ Biết hiệu suất của từng quá trình tương ứng là 80%, 95% và 98% Vậy từ 1,62 kg tinh bột thì thu được khối lượng glucozơ:
5 Thuỷ phân 6,48 kg ngô chứa 70% tinh bột, với hiệu suất toàn bộ quá trình là 95% thì khối lượng glucozơ
thu được là:
6 Cho enzim vào 45 kg glucozơ để lên men với hiệu suất 90% thì khối lượng ancol etylic thu được là:
7 Lên men 10,8 kg glucozơ với hiệu suất 90% thì thể tích dung dịch ancol etylic 450 ( khối lượng riêng ancol etylic nguyên chất là 0,789g/ml) thu được là:
8 Điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: tinh bột enzim glucozơ enzim ancol etylic Hiệu suất các quá trình tương ứng là 80% và 85% Vậy để điều chế 100 lít ancol etylic 400 (khối lượng riêng ancol etylic nguyên chất là 0,789g/ml) thì khối lượng tinh bột cần là:
9 Từ 129,6 kg mùn cưa chứa 50% xelulozơ thì có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch ancol etylic
900 (detylic= 0,789 g/ml ) Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 60%.
Trang 310 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Nếu trong quá trình chế ancol bị hao
hụt mất 10% thì lợng ancol thu đợc là :
A 2kg B 1,8kg C 0,92kg D 1,23kg
11 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% Lợng khí CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 10 gam kết tủa, đồng thời khối lợng bình đựng Ca(OH)2 giảm đi 3,4 gam Tính giá trị m
? ( đáp án : m = 16,875 gam )
12 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% Lợng khí CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 10 gam kết tủa, đồng thời khối lợng bình đựng Ca(OH)2 tăng lên 3,2 gam Tính giá trị m
?
13 Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm glucozơ thu đợc đem lên men Lợng khí sinh ra do qúa trình lên
men cho hấp thụ qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu đợc 10 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa đun nóng
n-ớc lọc lại thu thêm đợc 1 lợng kết tủa nữa Biết hiệu suất thủy phân và lên men tơng ứng là 90% và 95%
Tính giá trị của m ? ( đáp án : m = 28,84 gam )
14 Lên men m gam glucozơ Lợng khí sinh ra do qúa trình lên men cho hấp thụ qua 200 ml dung dịch
Ca(OH)2 1M thu đợc kết tủa Lọc bỏ kết tủa và cho nớc lọc tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 20 gam kết tủa Biết hiệu suất lên men là 90% Tính giá trị của m ?
15 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% Lợng CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 19 gam chất rắn Tính giá trị của m
16 Thực hiện quá trình điều chế axit acrylic theo sơ đồ sau:
Tinh bột → glucozơ → axitlactic → CH2=CH-COOH Tính khối lợng tinh bột cần dùng để điều chế 49,6
Kg axit acrylic Biết hiệu suất chung của toàn quá trình bằng 80%.
17 Để tráng 1 cái gơng hết 10,8 g Ag, ngời ta phải cho 8,55g X tác dụng với dd HCl, cho tất cả sản phẩm thu
đợc tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 dư, đun nhẹ X là:
18 Cho 95,4 g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ tham gia phản ứng trỏng gương thu được tối đa 32,4g Ag %
khối lượng glucozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
19 Cho 34,2g đờng saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu
đợc 2,16g Ag Độ tinh khiết của đờng saccarozơ là:
17 Hiđro hoá hoàn toàn 360 gam glucozơ với hiệu suất 90% Tính khối lợng sobitol thu đợc ?
18 Một nhà máy sản xuất đờng mỗi ngày ép 100 tấn mía, biết cứ 1 tạ mía thu đợc 60 lít nớc mía
(d=1,25g/ml), nồng độ đờng 8% Khối lợng đờng thu đợc là:
19 Để điều chế 10 tấn thuốc nổ khụng khúi xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 75% thỡ khối lượng
mựn cưa chứa 50% xenlulozơ cần dựng là:
20 Tớnh khối lượng xenlulozơ cần dựng để điều chế 11,52 tấn xenlulozơ triaxetat với hiệu suất 80% ?
21 Quỏ trỡnh quang hợp của cõy xanh từ CO2 và H2O để tổng hợp ra tinh bột Tớnh khối lượng tinh bột mà cõy xanh tổng hợp được từ 22,4 m3 khớ CO2 (đktc) Biết hiệu suất tổng hợp 90%
22 Đốt chỏy hoàn toàn 1,8 gam chất hữu cơ A thu được 5,28 gam CO2 và 1,98 gam nước Biết A cũn cú nhúm –OH hemiaxtal Vậy A là