Câu 1: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp.. Câu 2: Polivinyl axetat (hoặ[r]
Trang 1BÀI TẬP VỀ AMIN, AMINOAXIT, PROTEIN VÀ POLIME Cõu 1: Hợp chất X cú cụng thức phõn tử trựng với cụng thức đơn giản nhất, vừa tỏc dụng được với axit vừa tỏc dụng được với kiềm trong điều kiện thớch hợp Trong phõn tử X, thành phần phần trăm khối lượng của cỏc nguyờn tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; cũn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun núng) thu được 4,85 gam muối khan Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-CH2CH3 C H2NCH2COO-CH3 D H2NC2H4COOH
Cõu 2: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trựng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3.
Cõu 3: Để trung hũa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dựng 100ml
dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử của X là A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Cõu 4: Polime dựng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trựng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Cõu 5: Trong số cỏc loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhõn tạo? A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức B bằng một lợng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d, đợc 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình a Tìm công thức phân tử của B b Viết các công thức cấu tạo có thể có của B và gọi tên (biết không khí có 20% O2 và 80% N2 về thể tích)
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một mạch hở, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đăng thu đợc CO2
và H2O với tỉ lệ số mol nCO2:nH2O = 1: 2 Hai amin có công thức phân tử lần lợt là
a C2H5NH2 và C3H7NH2 b CH3NH2 và C2H5NH2 c C3H7NH2 và C4H9NH2 d C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lợng không khí vừa đủ thu đợc 17,6 gam CO2 và 12,6 gam H2O và 69,44 lit N2 (đktc) Giả thiêt không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không
khí Vậy X có công thức là.
Cõu 9: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chấtrắn Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là A H2NCH2COOCH3 B H2NCH2CH2COOH
C HCOOH3NCH=CH2 D.CH2=CHCOONH4.
Cõu 10: Cho dóy cỏc chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dóy phản ứng được với nước brom là
A. 6 B 5 C 8 D 7
Cõu 11: Muối C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tỏc dụng
với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam
C6H5N2+Cl-(với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dựng vừa đủ là
A. 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,1 mol C 0,1 mol và 0,2 mol D 0,1 mol và 0,3 mol
Cõu 12: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cụng thức
cấu tạo ứng với cụng thức phõn tử của X là A 5 B 4 C 2 D 3
Cõu 13: Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tỏc
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan
Cụng thức của X là A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Cõu 14: Cho dóy cỏc chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong
dóy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A 3 B 2 C 1 D 4
Cõu 15: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Cõu 16: Cho dóy cỏc chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là A 4 B 2 C 3 D 5
Cõu 17: Người ta điều chế anilin bằng cỏch nitro húa 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin
thu được là bao nhiờu? Biết hiệu suất phản ứng mỗi giai đoạn là 78%, 80%, 97,5%
Cõu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhúm chức amino và cacboxyl Cho 100ml dung dịch X 0,3M phản ứng
vừa đủ với 48ml dd NaOH 1,25M Sau đú đem cụ cạn dung dịch thu được được 5,31g muối khan Bớờt X cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh và nhúm NH2 ở vị trớ alpha CTCT của X:
Cõu 19: Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Cõu 20: Cho cỏc chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni
clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong cỏc chất này, số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4 B 6 C 5 D 3
Cõu 21: Chất X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tờn gọi của X là
A metyl aminoaxetat B axit β-aminopropionic C axit α-aminopropionic D amoni acrylat.
Trang 2Câu 22: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nĩng thu được khí Y và dung dịch Z Cơ cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOONH3CH2CH3 B CH3COONH3CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH2(CH3)2
Câu 23: Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y cĩ tỉ khối hơi so với khơng khí bằng 3,069 CTCT của X:
a H2N-CH2-COOH b H2N-CH2-CH2-COOH c CH2-CH(NH2)-COOH d H2N-(CH2)3-COOH
Câu 24: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 aminoaxit X chứa một nhóm -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam
muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
Câu 25: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 26: X là một ω-amino axit mạch khơng nhánh Cho 0,015 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,5125 gam muối Cũng lượng X trên khi tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thấy tạo thành 2,295 gam muối Cơng thức của X là
A H2N(CH2)5COOH
B H2N(CH2)3CH(NH2)COOH
C H2N(CH2)6COOH
D H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X cĩ phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chỉ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N trong
đĩ hiđro chiếm 9,09%, nitơ chiếm 18,18% về khối lượng Đốt cháy hồn tồn 7,7 g chất X thu được 4,928 lít khí CO2
đo ở 27,30C, 1 atm X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl X cĩ CTCT là
A H2NCH2COOH B CH3COONH4 hoặc HOONH3CH3 C C2H5COONH4 hoặc HCOONH3CH3
D H2NCH2CH2COOH
Câu 28: Cho a gam hỗn hợp hai amino axit no chứa một chức axit, một chức amino tác dụng với 40,15 g dung dịch
HCl 20% được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt khác, đốt cháy a gam hỗn hợp hai aminoaxit trên và cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 32,8 g Biết rằng khi đốt cháy thu được khí nitơ ở dạng đơn chất Xác định CTPT của 2 aminoaxit, cho biết tỉ lệ phân tử khối của chúng là 1,37
Câu 29: Chất X cĩ cơng thức phân tử C4 H9O2N Biết:
X + NaOH→ Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl Cơng thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A H2 NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3 CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 30: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì
số mắt xích alanin cĩ trong phân tử X là A 453 B 382 C 328 D 479.
Câu 31: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Cơng thức phân
tử của X là A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2.
Câu 32: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân
cấu tạo của X là A 4 B 8 C 5 D 7.
Câu 33: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm D dung dịch HCl.
Câu 34: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
Câu 35: Cĩ ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,
benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A 5 B 6 C 3 D 4.
Câu 36: Hợp chất X mạch hở cĩ cơng thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn khơng khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z cĩ khả năng làm mất màu nước brom Cơ cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là A 10,8 B 9,4 C 8,2 D 9,6.
Trang 3Cõu 37: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; cũn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khớ T Cỏc chất Z và T lần
lượt là A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2.
Cõu 38: Số đipeptit tối đa cú thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A 3 B 1 C 2 D 4.
Cõu 39: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp B Trựng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin cú xỳc tỏc Na được cao su buna-N
C Trựng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng cỏc monome tương ứng.
Cõu 40: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Benzen + HNO3 đặcHSO đặc→ Nitrobenzen +(Fe + HCl)→Anilin
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
A 186,0 gam B 55,8 gam C 93,0 gam D 111,6 gam.
Cõu 41: Cú cỏc dung dịch riờng biệt sau:
C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng cỏc dung dịch cú pH < 7 là
A 2 B 5 C 4 D 3.
Cõu 42: Phỏt biểu đỳng là:
A Tớnh axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol)
B Cao su thiờn nhiờn là sản phẩm trựng hợp của isopren
C Cỏc chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trựng hợp
D Tớnh bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Cõu 43: Khối lượng của một đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số
lượng mắt xớch trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nờu trờn lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.
Cõu 44: Phỏt biểu khụng đỳng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cũn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phõn tử chứa đồng thời nhúm amino và nhúm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và cú vị ngọt
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
Cõu 45: Cho sơ đồ chuyển húa CH4→C2H2→ C2H3Cl→ PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trờn thỡ cần
V m3 khớ thiờn nhiờn (ở đktc) Giỏ trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tớch khớ thiờn nhiờn và hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 50%) A 358,4 B 448,0 C 286,7 D 224,0
Cõu 46: Cho cỏc chất: (1) C6 H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C2H5)2NH; (4) NaOH; (5) NH3 Dóy cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh bazơ là:
A 1<5<2<3<4 B 1<2<5<3<4 C 1<5<3<2<4 D 2<1<3<5<4
Cõu 47: Hóy sắp xếp cỏc chất: amoniac, anilin, p-nitroanilin, p-metylanilin, metylamin, đimetylamin theo thứ tự
lực bazơ tăng dần Giải thớch ngắn gọn sự sắp xếp đú.
Cõu 48: Để trung hũa 200 ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 g dung dịch NaOH *%, cụ cạn dung dịch
được 16,3 g muối khan X cú CTCT là
A H2NCH2CH2COOH B H2HCH(COOH)2 C (H2N)CHCOOH D H2NCH2CH(COOH)2