1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuần 8 trường tiểu học ialy lớp 5 1 buổi thứ hai ngày tháng năm 20 hoạt động ngoại khóa chñ ®ióm th¸ng 11 kýnh rªu thçy gi¸o c« gi¸o c¸c thçy gi¸o c« gi¸o tr­êng em i yªu cçu gi¸o dôc gi

160 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoạt Động Ngoại Khóa Chủ Đề Tháng 11 Kính Rê Thầy Giáo Cô Giáo
Trường học Trường Tiểu Học Ialy
Thể loại Hoạt động ngoại khóa
Năm xuất bản 20
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 408,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giuùp hoïc sinh bieát oân: Baûng ñôn vò ño khoái löôïng - Quan heä giöõa caùc ñôn vò ño lie n ke vaø quan heä giöõa moät soá ñôn vò ño khoái löôïng - Luyeän taäp à à.. vieát soá ño kh[r]

Trang 1

Th hai ng y ứ hai ngày ày tháng n m 20 ăm 20

HO T ẠT Đệ̃NG NGOẠI KHÓA Đệ̃NG NGOẠI KHÓA NG NGO I KHÓA ẠT Đệ̃NG NGOẠI KHÓA

Chủ điÓm tháng 11

kính rêu thầy giáo cô giáo

Các thầy giáo, cô giáo trờng em

I Yêu cầu giáo dục:

Giúp học sinh:

- Hiểu đợc những đặc điểm và truyền thống của đội ngũ giáo viên của trờng

- Thông cảm, kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo

- Chào hỏi lễ phép, chăm học và học tập đạt kết quả cao

II Nội dung và hình thức:

1 Nội dung:

- HS hiểu đợc về biên chế, tổ chức của nhà trờng

- Những đặc điểm nổi bật của đội ngũ giáo viên trong trờng

- Bảng sơ đồ tổ chức của trờng để giới thiệu với học sinh

- Những nét tiêu biểu chung và riêng của giáo viên trong trờng

- Một vài tiết mục văn nghệ về thầy cô giáo

Giới thiệu về đội ngũ thầy

cô giáo trong trờng

Trang trí lớp

Th ký + mời đại biểu

Bản dẫn chơng trìnhBài hát

Sơ đồ (thuyết trình)

Khăn trải bàn, hoaGiấy, bút

IV Tiến hành hoạt động:

1 Hát tập thể

2 Tuyên bố lý do, chơng trình hoạt động và ngời điều khiển

3 GVCN giới thiệu về đội ngũ các thầy cô giáo của trờng, lần lợt giới thiệu về cơ cấu

tổ chức, đặc điểm giáo viên của trờng

+ BGH gồm: Th y : Ph m Quang Long ầy : Phạm Quang Long ạm Quang Long (hiệu trởng)

+ BCH công đoàn: Th y ầy : Phạm Quang Long Đày o Bá Tuyờn ( pho ́ chủ tịch)

+ BCH chi đoàn: Thầy Mai V n Ngh a ăm 20 ĩa ,

+ TPT: Thõy Nguy n Qúy T i ̉y Nguyờ̃n Qúy Tài ờ̃n Qúy Tài ày

* Trờng gồm 32 giáo viên và nhân viên, trong đó có 28/ thầy cô đứng lớp,),1 th viện ( Cụ Phương ), 1 bảo vệ (Chỳ Quy n),1 hiệu trng ờ̉n),1 hiệu tr ởng,1 TPT

4 Trao đổi, thảo luận câu hỏi :

- Cho biết thầy cô nào là giáo viên trẻ nhất?

Trang 2

- Cho biết tên thầy cô dạy lâu năm nhất ?

- Cho biết tên các thầy cô dạy lớp mình?

- Cho biết khối 5 có bao nhiêu thầy cô giáo? Ai là khối trởng?

- Cho biết tên các thầy cô đạt danh hiệu GV giỏi cấp huyện?

* Những thuận lợi khó khăn:

- Phần lớn các thầy cô đều daó coự tuoồi, sửực khoỷe ủaừ giaỷm suựt nhie u, àu, nhửng vaón năng động, nhiệt tình, hết lòng yêu thơng dạy bảo các em, trờng đợc địa ph-

ơng và hội phụ huynh quan tâm

- Khó khăn: Tuy nhiên, kinh nghiệm giảng dạy cha nhiều, một số thầy cô giáo đã dạy lâu năm, sức khoẻ có nhiều hạn chế, cho nên rất cần đợc các em ủng hộ về tinh thần, ngoan ngoãn học giỏi

5 Một số em nêu cảm xúc của mình khi đợc nghe giới thiệu về các thầy giáo, cô giáotrong trờng

Các tiết mục văn nghệ

6 Ngời dẫn chơng trình tóm tắt ý kiến cả lớp và lời hứa:

- Học tập nghiêm túc, đạt kết quả tốt

- Giữ trật tự trong giờ học và hăng hái phát biểu

- Cùng chia sẻ niềm vui, nỗi buồn với các thầy cô

- Đọc đúng các tiếng có âm, vần và thanh điệu dễ lẫn do ảnh h ởng của phát âm địa

phơng Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dấu câu và giữa các cụm từ

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể, phân biệt đợc lời dẫn chuyện và lời nhânvật Lời ngời dẫn chuyện chậm rãi phù hợp với tình tiết diễn biến của cuộc tranh luận.Giọng của các bạn tranh luận sôi nổi Giọng của thầy giáo giảng giải, ôn tồn

2 Đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Hiểu đợc vấn đề tranh luận (Cái gì quý nhất?) và ý đợc khẳng định (Ngời lao

động là quý nhất).

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK (phóng to)

- Bảng phụ viết sẵn những câu văn cần hớng dẫn HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy -học

A KiÓm tra bài cũ

Trang 3

- Gọi hai HS lên bảng đọc bài thơ Trớc cổng

trời sau đó trả lời câu hỏi về nội dung.

- Nhận xét và cho điểm HS

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Trong cuộc sống của chúng ta cái gì cũng

đáng yêu đáng quý, nhng cái gì là quý nhất?

Để biết ba bạn Hùng, Quý, Nam tranh luận với

nhau thế nào về câu hỏi này và thầy giáo đã

giảng giải ra sao, chúng ta cùng đọc và tìm

hiểu bài tập đọc Cái gì quý nhất?.

- HS lắng nghe

- GV ghi tên bài lên bảng - HS nhắc lại tên đầu bài và ghi vào vở

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

- GV gọi ba HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

của bài, GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

cho từng HS (nếu có)

- Ba HS nối tiếp nhau đọc bài Mỗi HS

đọc một đoạn của bài

- GV có thể ghi bảng những từ ngữ HS hay

phát âm sai để luyện phát âm cho HS - HS luyện đọc các tiếng GV ghi trênbảng lớp

- Gọi ba HS nối tiếp nhau đọc bài lần 2 - Ba HS đọc nối tiếp bài lần 2, mỗi HS

đọc một đoạn của bài Cả lớp đọcthầm theo dõi và nhận xét bạn đọc

- GV yêu cầu một HS đọc các từ đợc chú giải

trong SGK

- GV hỏi HS nêu thêm những từ mà các em cha

hiểu nghĩa, tổ chức cho các em tự giải nghĩa

cho nhau hoặc giải nghĩa các từ mà các em

không biết

- Một HS đọc to các từ đợc chú giải.Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS có thể nêu thêm các từ mà các

em cha hiểu nghĩa, các em có thể trao

đổi để giải nghĩa cho nhau hoặc nghe

GV giải nghĩa

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - Hai HS ngồi cùng bàn nối tiếp nhau

đọc từng đoạn của bài

- Gọi ba HS đọc toàn bài - Ba HS nối tiếp đọc nhau đọc từng

đoạn của bài trớc lớp

- GV đọc diễn cảm toàn bài - HS theo dõi giọng đọc của GV

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời câu

hỏi: Trên đờng đi học về Hùng, Quý, Nam đã

tranh luận với nhau điều gì?

- Trên đờng đi học về Hùng, Quý,Nam đã tranh luận với nhau xem cáigì là quý nhất?

Trang 4

- Theo Hùng, Quý, Nam, cái quý nhất trên đời

là gì? ( GV ghi bảng theo lời HS : lúa gạo,

vàng, thì giờ.

- HS trả lời:

+ Hùng : (quý nhất là) lúa gạo.

+ Quý: (quý nhất là) vàng.

+ Nam: (quý nhất là ) thì giờ.

- Các bạn đã đa lí lẽ gì để bảo vệ ý kiến của

mình? (GV ghi bảng tóm tắt ý kiến trên) - HS trả lời:+ Với Hùng quý nhất là lúa gạo vì "có

thấy ai không ăn mà sống đợc không" Nghĩa là lúa gạo nuôi sống con ngời, do đó lúa gạo là quý nhất.

+ Với Quý thì vàng là quý nhất , vì

mọi ngời vẫn nói "Quý nh vàng" Vả lại "Có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua

đợc lúa gạo".

+ Còn Nam, để khẳng định thì giờ làquý nhất, cậu ta lập luận khá hùng

hồn: " Thầy giáo thờng nói thì giờ quý hơn vàng bạc Có thì giờ mới làm ra

đợc lúa gạo, vàng bạc".

- GV nêu vấn đề: Lí lẽ của các bạn đa ra đã

chắc chắn và đầy đủ cha? Các em hãy đọc tiếp

lời phân giải của thầy giáo và trả lời câu hỏi 3:

Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động mới là

quý nhất?

- HS đọc thầm đoạn văn trong SGK vàtrả lời:

+ Lúa gạo , vàng, thì giờ đều rất quý,

nhng cha phải là quý nhất.

+ Không có ngời lao động thì không

có lúa gạo, vàng bạc (không có mọithứ) và thì giờ cũng trôi qua một cách

vô vị vì vậy ngời lao động là quý nhất.

- Tại sao nói lời giảng giải của thầy giáo hết

sức thuyết phục? (nếu HS không trả lời đợc thì

giáo viên giảng giải cho HS rõ)

- Thầy công nhận ý kiến của ba bạn

đ-a rđ-a đều có ý đúng Điều đó chứng tỏthầy đã lắng nghe và hiểu ý kiến củacác bạn Trên cơ sở ý kiến của cácbạn thầy chỉ ra những thiếu sót màcác bạn cha nghĩ ra Lập luận của thầyhết sức chặt chẽ không bác bỏ đợc.Trong tranh luận nói nh thế gọi là nói

có lí, có tình

- Câu chuyện trên giúp hiểu đợc điều gì? - Ngời lao động là quý nhất trên đời

- Hãy chọn tên khác cho bài văn và có thể cho

biết vì sao em lại chọn cái tên đó? - HS phát biểu tự do:+ Ngời lao động là cao quý nhất (Vì

qua bài này cho ta biết điều đó)

+ Một cuộc tranh luận (Vì câuchuyện này kể về một cuộc tranhluân)

+ Của cải, thời gian cha phải là quýnhất.( Vì qua câu chuyện chúng tahiểu đợc điều đó)

+ Truyện của ba cậu bé (Vì truyện kể

về các cậu bé đang băn khoăn tranhluận để tìm hiểu xem cái gì quýnhất?)

+

Trang 5

c) Luyện đọc diễn cảm

- Gọi ba HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài

Yêu cầu cả lớp theo dõi, bạn đọc

- Ba HS đọc nối tiếp diễn cảm ba đoạncủa bài Cả lớp theo dõi bạn đọc

- GV hớng dẫn HS nhận xét để xác lập kĩ thuật

giọng đọc diễn cảm của bài - HS nhận xét, tìm ra giọng đọc củabài, giọng của nhân vật (nh trên)

- GV treo bảng phụ đoạn ghi sẵn giọng nói của

nhân vật để hớng dẫn HS đọc diễn cảm:

- Theo tớ, quý nhất là lúa gạo Các cậu có thấy ai không ăn mà sống đ ợc không? ( Lời

Hùng)

- Ai làm ra lúa gạo, vàng bạc, ai biết dùng thì giờ? Đó chính là ng ời lao động , các em

ạ! Không có ngời lao động thì không có lúa gạo, không có vàng bạc, nghĩa là tất cả mọi thứ đều không có và thì giờ cũng trôi qua một cách vô vị mà thôi (Lời phân giải

của thầy giáo)

+ GV đọc mẫu: Đọc phân biệt giọng nói: lời

của Hùng thì gay gắt, lời của thầy giáo thì ôn

tồn nhẹ nhàng; nhấn giọng những từ quan

trọng trong ý kiến của từng nhân vật, hay kéo

dài giọng để góp phần diễn tả nội dung và bộc

lộ thái độ

+ HS lắng nghe và một vài HS luyện

đọc theo yêu cầu của GV

- Năm HS một nhóm, phân vai (HS 1vai ngời dẫn chuyện, HS 2 vai Hùng,

HS 3 vai Nam, HS 4 vai Quý, HS 5 vaiNam, HS 6 vai thầy giáo) và đọc trongnhóm

- Yêu cầu HS đọc phân vai theo nhóm năm

- Thi các nhóm đọc diễn cảm bài văn trớc lớp - Hai nhóm HS thi đọc phân vai trớc

lớp

- GV nhận xét cho điểm từng HS - Ngời lao động là quý nhất

- Lắng nghe và hiểu ý kiến của ngờitranh luận với mình Khi tranh luậnvới bạn thái độ phải ôn tồn Tranhluận về một vấn đề gì thì phải có lí lẽchặt chẽ để bảo vệ ý kiến của mình

3 Củng cố, dặn dò

- Qua cuộc tranh luận trong câu chuyện trên

giúp em hiểu đợc điều gì?

- Vậy khi tranh luận một vấn đề nào đó với

ng-ời khác chúng ta phải tranh luận nh thế nào là

tốt nhất?

- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà tiếp tục

luyện đọc bài tập đọc và đọc trớc bài tập đọc

I MUẽC TIE U :ÂU :

 Hoùc sinh tie m hieồu :àu,

 Ai cuừng ca n coự baùn beứ Treỷ em coự quye n ủửụùc tửù do keỏt giao baùn àu, àu, beứ

 Caựch cử xửỷ vụựi baùn beứ

 Hoùc sinh bieỏt cử xửỷ toỏt vụựi baùn beứ trong cuoọc soỏng haứng ngaứy

II ẹO DUỉNG DAẽY HOẽCÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

 SGK ẹaùo ủửực 5 :

 ẹo duứng hoựa trang ủeồ ủoựng vai truyeọn àu, “ẹoõi baùn”ẹoõi baùn

III CA C HOAẽT ẹO NG DAẽY HOẽC CHU YE U : ÙI Gè QUYÙ NHAÁT ÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU : Û YEÁU : ÁT

1 Khụỷi ủoọng :

2 Kieồm tra baứi cuừ :

3 Baứi mụựi :

Trang 6

HOẠT ĐO NG CU A GIA O ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Û YẾU : ÙI GÌ QUÝ NHẤT

VIE NÂU : HOẠT ĐO NG CU A HỌC SINH ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Û YẾU : TIE T 1 : ÁT

Hoạt động 1 : Đàm thoại

Giáo viên kết luận :

Ai cũng ca n có bạn bè Trẻ àu,

em cũng ca n có bạn bè và àu,

có quye n được tụ do kết giao àu,

bạn bè

Hoạt động 2 :Phân tích

truyện Đôi bạn“Đôi bạn” ”

Giáo viên đọc truyện Đôi bạn

Giáo viên kết luận : bạn bè

ca n phải biết yêu thương, àu,

đoàn kết, giúp đỡ nhau, nhất

là những lúc khó khăn, hoạn

nạn

Hoạt động 3 :

Giáo viên mời mỗi học sinh

trình bày cách ứng xử trong

một tình huống và giải thích

lí do Cả lớp hỏi và nhận

xét, bổ xung

Chú ý : Sau mỗi tình huống,

giáo viên nên yêu ca u học àu,

sinh tự liên hệ : Em đã làm

được như vậy đối với bạn bè

trong cacù tình huống tương tự

chưa? Hãy kể một trường hợp

cụ the àu,

Giáo viên nhận xét và kết

luận ve cách ứng xử phù àu,

hợp trong mỗi tình huống

Hoạt động 4 : Học sinh làm

bài tập 3, SGK.

Giáo viên dùng phương pháp

động não, yêu ca u mỗi học àu,

sinh nêu một biểu hiện của

tình bạn đẹp

Giáo viên ghi nhanh các ý

kiến của học sinh trên bảng

Giáo viên kết luận :

Các biểu hiện của tình bạn

Học sinh hát bài “Đôi bạn”Lớp chúng ta đoàn kết”

Đàm thoại :Bài hát nói lên đie u gì?àu, Lớp chúng ta có vui như vậy không ?Đie u gì sẽ xảy ra nếu xung quanh chúng àu,

ta không có bạn bè ?Trẻ em có quye n được tự do kết bạn àu, không ? Em biết đie u đó từ đâu ?àu, Học sinh đóng vai theo truyện

Thảo luận lớp các câu hỏi trang 17, SGK

Học sinh làm bài tập 2, SGK.

Học sinh làm việc cá nhân bài tập 2.Trao đổi bài làm với bạn ngo i bên àu, cạnh

Học sinh trao đổi với bạn ve các tình àu, huống :

Tình huống (a) : chúc mừng bạn

Tình huống (b) : an ủi, động viên, giúp đỡ bạn

Tình huống (c) : bênh vực bạn hoặc nhờngười lớn bênh vực bạn

Tình huống (d) : khuyên ngăn bạn không

sa vào những hành vi sai trái

Tình huống (đ) : hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm

Tình huống (e) : có thể đến thăm, hỏi thăm bạn, chép bài, giảng bài cho bạn tuỳ theo đie u kiện

Học sinh liên hệ những tình bạn đẹp trong lớp, trong trường mà em biết

Đọc pha n Ghi nhớ trong SGK.àu,

Hoạt động tieáp noái :

Sưu ta m những truyện, tấm gương, ca dao,àu, tục ngữ, thơ, bài hát, … àu, ve chủ đe àu, tình bạn

Cư xử tốt với bạn bè xung quanh

Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai Các nhóm lên đóng vai

Thảo luận lớp :

Vì sao em lại ứng sử như vậy khi thấy bạn làm đie u sai ? Em có sợ bạn giận àu, khi em khuyên ngăn bạn không ?

Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn không cho em làm đie u sai trái? Em có giận,cóàu, trách bạn không ? Bạn làm như vậy là

vì ai?

Em có nhận xét gì ve cách ứng xử àu, trong đóng vai của các nhóm?Cách ứng xử nào là phù hợp hoặc chưa phù hợp ? Vì sao ?

Trang 7

đẹp là : tôn trọng, chân

thành,biết quan tâm, giúp đỡ

nhau cùng tiến bộ, biết chia sẻ

vui buo n cùng nhau.àu,

4/Củng cố, dặn do ø: chuẩn bị bài tiết sau

*************************************

TOAN : ́ Tiết 41

LUYE N TA P ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I MỤC TIE U: ÂU :

- Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường hợpđơn giản

- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng STP

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙI GÌ QUÝ NHẤT ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : :

7m 4cm = …m3dm 5cm = …dm

Học sinh làm bài

 Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Nội dung :

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết

cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập

phân

100m = 35,

23 m

- HS tự làm và nêu cách đổi

- Học sinh làm bài, chữa bài

_GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả

 Giáo viên nhận xét

315 cm = 3m 15 cm = 3,15 m

- Học sinh đọc yêu ca u.àu,

- GV nêu bài mẫu :

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài

* Bài 3 :

- Học sinh đọc yêu ca uàu,

- Học sinh tự làm

- Chấm và chữa bài

* Bài 4

- Học sinh đọc yêu ca u và tự làm àu và tự làm.

- Chấm và chữa bài

5 Tổng kết - dặn dò:

- Oân lại bảng đơn vị đo khối lượng

- Chuẩn bị bài : “Đôi bạn”Viết các số đo khối lượng

I MỤC TIE U: ÂU :

- Giúp học sinh biết ôn: Bảng đơn vị đo khối lượng - Quan hệ giữa các đơn

vị đo lie n ke và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng - Luyện tậpàu, àu,

Trang 8

viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khácnhau

- Rèn học sinh nắm chắc cách đổi đơn vị đo khối lượng dưới dạng số thập

phân

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng đie u đã học vào thựcàu, tế

II ĐO DÙNG : À DÙNG DẠY HỌC

- Kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối luợng vào bảng phụ

III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙI GÌ QUÝ NHẤT ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : :

1 Kiểm tra bài cũ : Viết số đo độ dài dưới dạng số

a) Giới thiệu bài : Viết các số đo độ dài dưới dạng

số thập phân

b) Nội dung :

* Hoạt động 1: Hệ thống bảng đơn

vị đo độ dài

- Giáo viên hỏi - học sinh trả lời để

hệ thống các đơn vị đo khối lượng

theo bảng đơn vị đo

- Nêu lại các đơn vị đo khối lượng

- Kể tên các đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị

đo khối lượng lie n ke ? àu, àu,

- 1kg bằng 1 pha n mấy của kg? àu, 1kg = 10hg

- 1hg bằng 1 pha n mấy của kg? àu,

1hg = 1

10kg

- 1hg bằng bao nhiêu dag? 1hg = 10dag

- 1dag bằng bao nhiêu hg?

1dag = 1

10hg hay = 0,1hg

- Tương tự các đơn vị còn lại học

sinh hỏi, học sinh trả lời, tha y ghiàu,

bảng, học sinh ghi vào vở nháp

a/ Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10

la n đơn vị đo khối lượng lie n sauàu, àu, nó

 Giáo viên chốt ý

b/ Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng

1

10 (hay bằng 0,1) đơn vị lie n trướcàu, nó

- Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ

giữa 1 số đơn vị đo khối lượng thông

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh đổi đơn vị đo khối lượng dựa vào

bảng đơn vị đo

- Giáo viên nêu VD : 5 tấn 132 kg = … tấn

Trang 9

Hướng dẫn cách làm.

5 tấn 132 kg = 5132

1000tấn = 5,132 tấn

Vậy 5 tấn 132 kg = 5,132 tấn

* Hoạt động 3: Luyện tập

* Bài 1 :

- Học sinh đọc yêu ca u và tự làmàu,

- Chấm và chữa bài

 Bài 2:

- Giáo viên yêu ca u HS đọc đe àu, àu,

- Giáo viên yêu ca u HS làm vở àu,

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

6 x 9 = 54 (kg thịt)Nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày

ca n :àu,

54 x 30 = 1620 (kg)

1620 kg = 1,62 tấn

ĐS : 1,62 tấn

- Giáo viên yêu ca u HS đọc đe àu, àu,

- Giáo viên yêu ca u HS làm vở àu,

- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Học sinh ôn lại kiến thức vừa học

- Chuẩn bị bài : “Đôi bạn”Viết các số đo

diện tích dưới dạng số thập phân”

- Nhận xét tiết học

====================================

Thể dục (tiết 17)

ĐO NG TA C CHA N TRÒ CHƠI DA N BO NG ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : ÙI GÌ QUÝ NHẤT ÂN – TRÒ CHƠI “DẪN BÓNG” “DẪN BÓNG” ÃN BÓNG” ÙI GÌ QUÝ NHẤT ”

I MỤC TIE UÂU : :

- Oân 2 động tác vươn thở và tay Yêu ca u thực hiện cơ bản đúng àu, động tác

- Học động tác chân Yêu ca u thực hiện cơ bản đúng động tác àu,

- Trò chơi Dẫn bóng Yêu ca u biết cách chơi , tham gia chơi chủ àu,

động

II ĐỊA ĐIE M PHƯƠNG TIE N ÅM – PHƯƠNG TIỆN – TRÒ CHƠI “DẪN BÓNG” ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : :

1 Địa điểm : Sân trường

2 Phương tiện : Còi , bóng , kẻ sân

III NO I DUNG VÀ PHƯƠNG PHA P LE N LƠ P ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : ÙI GÌ QUÝ NHẤT ÂN ÙI GÌ QUÝ NHẤT :

Mở đa u àu và tự làm :

MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được

học

PP : Giảng giải , thực hành

- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ ,

yêu ca u bài học : 1 – 2 phút àu,

Hoạt động lớp

- Chạy quanh sân tập : 1 phút

- Đứng thành vòng tròn quay mặt vào trong để khởi động các khớp :

MT : Giúp HS thực hiện được động

tác chân và chơi được trò chơi thực

Trang 10

a) Oõn 2 ủoọng taực vửụn thụỷ vaứ tay : 2

– 3 la n àu,

- Sửỷa sai cho HS

b) Hoùc ủoọng taực chaõn : 4 – 5 la n àu,

- Neõu teõn ủoọng taực , phaõn tớch ro i àu,

cho HS thửùc hieọn

c) Oõn 3 ủoọng taực ủaừ hoùc : 2 la n àu,

- Moói ủoọng taực 2 x 8 nhũp do GV ủie uàu,

khieồn

d) Troứ chụi Daón boựng “ẹoõi baùn” ” : 4 – 5 phuựt

- Neõu teõn troứ chụi , taọp hoùp HS theo

ủoọi hỡnh chụi , giaỷi thớch caựch chụi vaứ

quy ủũnh chụi

- Quan saựt , nhaọn xeựt , bieồu dửụng

- La n 1 : Taọp tửứng ủoọng taực àu,

- La n 2 : Taọp lieõn hoaứn 2 ủoọng taựcàu,

- Caỷ lụựp cuứng chụi coự thi ủua

Pha n keỏt thuực àu vaứ tửù laứm. :

MT : Giuựp HS naộm laùi noọi dung ủaừ

hoùc vaứ nhửừng vieọc ca n laứm ụỷ àu,

nhaứ

PP : ẹaứm thoaùi , giaỷng giaỷi

- Heọ thoỏng baứi : 2 phuựt

- Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc

taọp vaứ giao baứi taọp ve nhaứ : 1 – 2 àu,

phuựt

Hoaùt ủoọng lụựp

- Chụi troứ chụi thaỷ loỷng : 2 phuựt

III Các hoạt động dạy - học

A KiÓm tra bài cũ

- GV gọi HS đọc Bài tập 3 (của tiết Luyện từ

và câu trớc) mà HS đã hoàn thiện ở nhà - Hai HS lên bảng thực hiện theo yêu cầucủa GV

- GV cho điểm, nhận xét việc làm bài và học

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Để viết đợc những bài văn tả cảnh thiên

Trang 11

- GV ghi tên bài lên bảng - HS nhắc lại tên đầu bài và ghi vào vở.

2 Hớng dẫn HS luyện tập

Bài tập 1

- Yêu cầu một HS khá giỏi đọc diễn cảm

mẩu chuyện Bầu trời mùa thu.

- Một HS khá giỏi đọc diễn cảm, cả lớptheo dõi đọc thầm

- Mẩu chuyện Bầu trời mùa thu kể về điều

gì? - Mẩu chuyện kể về một buổi học ngoàitrời các bạn học sinh đang tập đặt các câu

văn nói về bầu trời

- Yêu cầu HS trình bày kết quả - Đại diện mỗi nhóm dán kết quả bài làm

trên lớp, trình bày kết quả bài làm củanhóm

b) Những từ ngữ thể hiện sự so sánh: xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao.

c) Những từ ngữ thể hiện sự nhân hóa: đợc rửa mặt sau cơn ma / dịu dàng / buồn bã / trầm ngâm / nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca / ghé sát mặt đất / cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào.

Bài tập 3

- Gọi một HS đọc to bài tập - Một HS đọc to bài tập, cả lớp theo dõi

đọc thầm

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm việc cá nhân làm bài vào vở

- Gọi HS dới lớp nối tiếp đọc đoạn văn của

mình GV chú ý sửa lỗi ngữ pháp hoặc cách

dùng từ cho từng HS (nếu có)

- HS lần lợt đọc bài làm của mình

- Cho HS nhận xét, lựa chọn ra bạn viết đoạn

văn hay, có ý riêng độc đáo, tuyên dơng trớc

- Dặn HS về nhà làm lại Bài tập 3 vào vở - HS lắng nghe và về nhà thực hiện theo

yêu cầu của GV

************************************

Tieỏt 17 : KHOA HOẽC

THA I ẹO ẹO I Vễ I NGệễỉI NHIE M HIV/AIDS ÙI Gè QUYÙ NHAÁT ÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU : ÁT ÙI Gè QUYÙ NHAÁT ÃN BOÙNG”

Trang 12

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Xác định được các hành vi tiếp xúc thông thường

không lây nhiễm HIV

2 Kĩ năng: Liệt kê những việc cụ thể mà mỗi học sinh có thể làm

để tham gia phòng chống HIV/AIDS

3 Thái độ: Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm

HIV và gia đình của họ

II Chuẩn bị:

- Tha y: Hình vẽ trong SGK trang 36, 37 àu,

Tấm bìa cho hoạt động “Đôi bạn”Tôi bị nhiễm HIV”

- Trò: Giấy và bút màu

Một số tranh vẽ mô tả học sinh tìm hiểm ve HIV/AIDS vààu, tuyên truye n phòng tránh HIV/AIDS.àu,

III Các hoạt động:

HOẠT ĐO NG CU A GIA O VIE N ÄNG CỦA GIÁO VIÊN ÛA GIÁO VIÊN ÙO VIÊN ÂN HOẠT ĐO NG CU A ÄNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Û YẾU :

HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Đôi bạn”Phòng tránh HIV?AIDS

- Hãy cho biết HIV là gì? AIDS là gì?

- Nêu các đường lây truye n và cách phòngàu,

tránh HIV / AIDS?

3 Giới thiệu bài mới:

Thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Xác định hành vi tiếp xúc

thông thường không lây nhiễm HIV

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải

- Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm.

- Mỗi nhóm có một hộp đựng các tấm phiếu

bằng nhau, có cùng nội dung bảng “Đôi bạn”HIV lây

truye n hoặc không lây truye n qua ”.àu, àu,

- Khi giáo viên hô “Đôi bạn”bắt đa u”: Mỗi nhóm nhặtàu,

một phiếu bất kì, đọc nội dung phiếu ro i, gắnàu,

tấm phiếu đó lên cột tương ứng trên bảng

- Nhóm nào gắn xong các phiếu trước và đúng

là thắng cuộc

- Tiến hành chơi.

- Giáo viên yêu ca u các nhóm giải thích đốiàu,

với một số hành vi

- Hát

- H nêu

Hoạt động nhóm, cá

nhân.

- Đại diện nhóm báo

cáo – nhóm kháckiểm tra lại từng hành

vi các bạn đã dánvào mỗi cột xem làmđúng chưa

Hoạt động lớp, cá

nhân.

- Các bạn còn lại sẽ

theo dõi cách ứng xử

Các hành vi có nguy cơ

lây nhiễm HIV

Các hành vi không có nguy cơ lây nhiễm HIV

 Dùng chung bơm kim

tiêm không khử trùng.

 Xăm mình chung dụng

cụ không khử trùng.

 Dùng chung dao cạo

râu (trường hợp này nguy

cơ lây nhiễm thấp)

 Bơi ở bể bơi (hồ bơi) công cộng.; Bị muỗi đốt.; Cầm tay.;

Ngồi học cùng bàn.

 Khoác vai.; Dùng chung khăn tắm.; Mặc chung quần áo.;

Trang 13

- Neỏu coự haứnh vi ủaởt sai choó Giaựo vieõn giaỷi

ủaựp

 Giaựo vieõn choỏt: HIV/AIDS khoõng laõy truye n quaàu,

giao tieỏp thoõng thửụứng

 Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai “ẹoõi baùn”Toõi bũ nhieóm HIV”

- Treỷ em bũ nhieóm HIV coự quye n ủửụùc hoùc taọp,àu,

vui chụi vaứ soỏng chung cuứng coọng ủo ng.àu,

- Khoõng phaõn bieọt ủoỏi xửỷ ủoỏi vụựi ngửụứi bũ

nhieóm HIV

Phửụng phaựp: Saộm vai, ủaứm thoaùi, giaỷng giaỷi.

- GV mụứi 5 H tham gia ủoựng vai: 1 baùn ủoựng vai

hoùc sinh bũ nhieóm HIV, 4 baùn khaực seừ theồ hieọn

haứnh vi ửựng xửỷ vụựi hoùc sinh bũ nhieóm HIV nhử

ủaừ ghi trong caực phieỏu gụùi yự

- Giaựo vieõn ca n khuyeỏn khớch hoùc sinh saựng taùoàu,

trong caực vai dieón cuỷa mỡnh treõn cụ sụỷ caực gụùi yự

ủaừ neõu

+ Caực em nghú theỏ naứo ve tửứng caựch ửựng xửỷ?àu,

+ Caực em nghú ngửụứi nhieóm HIV coự caỷm nhaọn

nhử theỏ naứo trong moói tỡnh huoỏng? (Caõu naứy neõn

hoỷi ngửụứi ủoựng vai HIV trửụực)

- Giaựo vieõn yeõu ca u hoùc sinh quan saựt hỡnh 36, 37àu,

SGK vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi:

+ Hỡnh 1 vaứ 2 noựi leõn ủie u gỡ?àu,

+ Neỏu em nhoỷ ụỷ hỡnh 1 vaứ hai baùn ụỷ hỡnh 2 laứ

nhửừng ngửụứi quen cuỷa baùn baùn seừ ủoỏi xửỷ nhử

theỏ naứo?

 Giaựo vieõn choỏt: HIV khoõng laõy qua tieỏp xuực xaừ hoọi

thoõng thửụứng Nhửừng ngửụứi nhieóm HIV, ủaởc bieọt laứ

treỷ em coự quye n vaứ ca n ủửụùc soỏng, thoõng caỷm vaứàu, àu,

chaờm soực Khoõng neõn xa laựnh, phaõn bieọt ủoỏi xửỷ

- ẹie u ủoự ủoỏi vụựi nhửừng ngửụứi nhieóm HIV raỏtàu,

quan troùng vỡ hoù ủaừ ủửụùc naõng ủụừ ve maởt tinhàu,

tha n, hoù caỷm thaỏy ủửụùc ủoọng vieõn, an uỷi, ủửụùcàu,

chaỏp nhaọn

 Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ

- GV yeõu ca u hoùc sinh neõu ghi nhụự giaựo duùc.àu,

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Xem laùi baứi.

- Chuaồn bũ: Phoứng traựnh bũ xaõm haùi.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

cuỷa tửứng vai ủeồ thaỷoluaọn xem caựch ửựng xửỷnaứo neõn, caựch naứokhoõng neõn

- Hoùc sinh laộng nghe,

traỷ lụứi

- Baùn nhaọn xeựt.

- Hoùc sinh traỷ lụứi.

- Lụựp nhaọn xeựt.

- 3 ủeỏn 5 hoùc sinh

**************************************

Chính tả

$ 9: Nhớ - viết: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông đà

Phân biệt âm đầu l / n, âm cuối n / ng

I Mục tiêu

Trang 14

1 Nhớ và viết lại đúng bài chính tả Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Trình bày

đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do

2 Ôn tập chính tả phơng ngữ: luyện viết đúng những từ ngữ có âm đầu (l/n) hoặc

âm cuối (n/ng) dễ lẫn.

II Đồ dùng dạy - học

- Một số phiếu nhỏ viét từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở Bài tập 2a hoặc 2b để

HS "bốc thăm", tìm từ ngữ chứa tiếng đó (VD: la - na; lẻ - nẻ, )

- Giấy bút, băng dính (để dán trên bảng) cho các nhóm thi tìm nhanh từ láy theoyêu cầu Bài tập 3a (hoặc 3b)

III Các hoạt động dạy - học

A KiÓm tra bài cũ

- GV gọi hai đội mỗi đội 4 HS thi tiếp sức

viết trên bảng lớp các tiếng có chứa các

tiếng có vần uyên, uyết.

- Cả lớp theo dõi, cổ vũ cho các đội

- GV hớng dẫn HS nhận xét và cho điểm - HS nhận xét, chọn ra đội thắng cuộc

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông

Đà là một bài thơ hay tràn đầy cảm xúc về

vẻ đẹp của công trờng dới ánh trăng Giờ

học hôm nay các em sẽ nhớ và viết lại bài

thơ này và ôn lại cách viết một số tiếng có

chứa âm đầu n / l (hoặc âm cuối n/ng).

- HS lắng nghe

- GV ghi tên bài lên bảng - HS ghi tên bài vào vở

2 Hớng dẫn HS nhớ - viết

a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng đàn

ba-la-lai-ca trên sông Đà. - Hai HS đọc thuộc lòng thành tiếng Cả lớpđọc thầm theo

- GV hỏi: Nội dung của bài thơ nói về điều

gì? - HS trả lời: Ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ củacông trờng, sức mạnh của con ngời đang

chế ngự, chinh phục dòng sông và sự gắn

bó, hòa quyện giữa con ngời và thiênnhiên

b) Hớng dẫn cách trình bày và viết từ khó

- GV đọc cho HS luyện viết các từ khó, dễ

lẫn khi viết chính tả - Ba HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vàovở nháp các từ ngữ mà HS dễ viết sai do

ảnh hởng của địa phơng

- GV hỏi: Trong bài có những danh từ riêng

nào và khi viết bài thơ này ta cần chú ý

c) Viết chính tả

- GV nhắc HS một số lu ý khi viết chính tả - HS lắng nghe, tự nhớ và viết bài, khi

Trang 15

nh: t thế ngồi viết, các hiện tợng chính tả

cần lu ý trong bài nh: danh từ riêng, viết

hoa đầu câu,

viết xong dùng bút chì tự soát lỗi

d) Soát lỗi và chấm bài

- GV chấm nhanh từ 5 -7 bài của HS và

nhận xét bài viết của các em - Cả lớp theo dõi, lắng nghe, tự đối chiếuvới SGK để sửa những lỗi sai

3 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 2 (lựa chọn)

- GV lựa chọn bài tập (bài 2a hay bài bài 2b

tùy theo đặc điểm của phơng ngữ ), gọi một

HS đọc to yêu cầu của bài

- Một HS đọc to yêu cầu của bài, cả lớptheo dõi đọc thầm

- Tổ chức HS chơi trò chơi “ẹoõi baùn”Tiếp sức”. - HS lần lợt lên bảng "bốc thăm", mở

phiếu và đọc to cho cả lớp nghe cặp tiếngghi trên phiếu (VD : la - na); viết nhanhlên bảng 2 từ ngữ có chứa hai tiếng đó rồi

- Gọi HS đọc lại các tiếng vừa tìm đợc trên

bảng - Một vài HS đọc lại HS dới lớp viết vàovở ít nhất 6 từ ngữ vừa tìm đợc

Bài tập 3

- GV (lựa chọn bài tập 3a hay bài bài tập 3b

tùy theo đặc điểm của phơng ngữ ) nêu yêu

cầu của bài tập

- Cả lớp lắng nghe và theo dõi trongSGK

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm GV phát

bút dạ, giấy khổ to, cho các nhóm làm bài - HS các nhóm trao đổi, thảo luận vớinhau, viết nhanh lên giấy những từ tìm

đ-ợc

- Yêu cầu HS trình bày kết quả

- GV và cả lớp nhận xét; tính điểm thi đua

xem nhóm nào tìm đợc đúng, nhiều từ ;

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và về nhà làm theo yêucầu của GV

***************************************

Th ứ hai ngày t ư ng y ày tháng n m 20 ăm 20

KÓ chuyện KÓ chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

A Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói :

- Nhớ lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng mình hoặc ở nơi khác

- Biết sắp sếp các sự việc thành một câu chuyện

- Lời kể rõ ràng tự nhiên, biết kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh động

2 Rèn kỹ năng nghe :

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

Trang 16

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : nêu MĐYC tiết học

2 Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu của đề

- Gọi học sinh đọc đề bài và gợi ý 1, 2

trong sách

- Giáo viên treo bảng phụ viết gợi ý 2b

- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

- Gọi học sinh giới thiệu câu chuyện sẽ kể

3 Thực hành kể chuyện

- Cho học sinh luyện kể theo cặp

- Gọi học sinh thi kể trớc lớp

- Nhận xét cách kể dùng từ đặt câu

- Cho học sinh bầu chọn bạn kể hay nhất

IV Củng cố dặn dò

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về luyện kể cho mọi ngời cùng nghe và

chuẩn bị cho bài kể chuyện Ngời đi săn và

con nai

- Hát

- Vài học sinh kể chyện

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối tiếp đọc gợi ý

- Học sinh theo dõi và đọc

- Học sinh nối tiếp thi kể trớc lớp

- Lần lợt học sinh nối tiếp lên kể cho các bạn nghe

- Học sinh bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

- Học sinh lắng nghe và thực hiện

- Hoùc sinh bieỏt sửù kieọn tieõu bieồu cuỷa Caựch maùng thaựng Taựm laứ cuoọc

khụỷi nghúa giaứnh chớnh quye n ụỷ Haứ Noọi, Hueỏ vaứ Saứi Goứn Ngaứyàu, 19/8 laứ ngaứy kổ nieọm Caựch maùng thaựng 8 ụỷ nửụực ta

- Trỡnh baứy sụ giaỷn ve yự nghúa lũch sửỷ cuỷa Caựch maùng thaựng 8.àu,

2 Kú naờng:

Reứn kú naờng trỡnh baứy sửù kieọn lũch sửỷ

3 Thaựi ủoọ: Giaựo duùc loứng tửù haứo daõn toọc.

II Chuaồn bũ:

- Tha y:àu, Tử lieọu ve Caựch maùng thaựng 8 ụỷ Haứ Noọi vaứ tử lieọu lũchàu, sửỷ ủũa phửụng

- Troứ: Sửu taọp aỷnh tử lieọu

III Caực hoaùt ủoọng:

HOAẽT ẹO NG CU A GIA O VIE N ÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN ÛA GIAÙO VIEÂN ÙO VIEÂN ÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Khụỷi ủoọng:

2 Baứi cuừ: “ẹoõi baùn”Xoõ Vieỏt Ngheọ Túnh”

- Haừy keồ laùi cuoọc bieồu tỡnh ngaứy

12/9/1930 ụỷ Hửng Nguyeõn?

- Trong thụứi kyứ 1930 - 1931, ụỷ nhie uàu,

vuứng noõng thoõn Ngheọ Túnh dieón ra

ủie u gỡ mụựi?àu,

- Haựt

Hoaùt ủoọng lụựp

- Hoùc sinh neõu.

- Hoùc sinh neõu.

Trang 17

 Giáo viên nhận xét bài cũ.

3 Giới thiệu bài mới:

“Đôi bạn”Hà Nội vùng đứng lên …”

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Diễn biến ve cuộcàu,

Tổng khởi nghĩa tháng 8 năm 1945 ở

Hà Nội

Mục tiêu: Nắm khái quát tình hình

Phương pháp: Giảng giải, đàm thoại

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc

đoạn “Đôi bạn”Ngày 18/8/1945 … nhảy vào”

- Giáo viên nêu câu hỏi.

+ Không khí khởi nghĩa của Hà Nội

được miêu tả như thế nào?

+ Khí thế của đoàn quân khởi nghĩa

và thái độ của lực lượng phản cách

mạng như thế nào?

 GV nhận xét + chốt (ghi bảng):

Mùa thu năm 1945, Hà nội vùng

lên phá tan xie ng xích nô lệ.àu,

+ Kết quả của cuộc khởi nghĩa giành

chính quye n ở Hà Nội?àu,

 GV chốt + ghi bảng + giới thiệu một

số tư liệu ve Cách mạng tháng 8 ởàu,

Hà Nội

Ngày 19/8 là ngày lễ kỉ niệm

Cách mạng tháng 8 của nước ta

 Hoạt động 2: Y nghĩa lịch sử Ù nghĩa lịch sử

Mục tiêu: H nêu được ý nghĩa lịch

sử của cuộc Tổng khởi nghĩa Cách

mạng tháng 8

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

+ Khí thế Cách mạng tháng tám thể

hiện đie u gì ?àu,

+ Cuộc vùng lên của nhân dân ta đã

đạt kết quả gì ? Kết quả đó sẽ mang

lại tương lai gì cho nước nhà ?

 Giáo viên nhận xét + rút ra ý nghĩa

lịch sử:

_ cách mạng tháng Tám đã lật đổ

ne n quân chủ mấy mươi thế kỉ, đãàu,

đập tan xie ng xích thực dân ga n 100àu, àu,

năm, đã đưa chính quye n lại cho nhânàu,

dân, đã xây ne n tảng cho nước Việtàu,

nam Dân chủ Cộng hòa, độc lập tự

do , hạnh phúc Hoạt động 3: Củng

cố

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK/20.

- Không khí khởi nghĩa ở Hà Nội như

thế nào? Trình bày tự liệu chứng

minh?

5 Tổng kết - dặn dò:

Hoạt động lớp

- Học sinh (2 _ 3 em)

- Học sinh nêu.

- Học sinh nêu.

- Học sinh nêu.

Hoạt động nhóm _ … lòng yêu nước, tinh tha n cáchàu, mạng

_ … giành độc lập, tự do cho nướcnhà đưa nhân dân ta thoát khỏikiếp nô lệ

- Học sinh thảo luận  trình bày (1

_ 3 nhóm), các nhóm khác bổsung, nhận xét

- Học sinh nêu lại (3 _ 4 em).

- 2 em

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu, trình bày hình ảnh

tư liệu đã sưu ta m.àu,

Trang 18

- Daởn doứ: Hoùc baứi.

- Chuaồn bũ: “ẹoõi baùn”Baực Ho ủoùc tuyeõn ngoõnàu,

1 Đọc đúng các tiếng có âm, vần và thanh điệu dễ lẫn do ảnh hởng của phát âm địa

phơng Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dấu câu và giữa các cụm từ.

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm; nhấn giọng vào những

từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật tính chất khắc nghiệt của thiên nhiên và tính cách conngời Cà Mau

2 Đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Hiểu đợc ý nghĩa của bài: Thiên nhiên Cà Mau đã góp phần hun đúc nên tính cáchkiên cờng của con ngời nơi đây

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK (phóng to) Bản đồ tự nhiên Việt Nam

III Các hoạt động dạy - học

A KiÓm tra bài cũ

- Gọi hai HS lên bảng đọc bài Cái gì quý

nhất sau đó trả lời câu hỏi về nội dung bài

đọc

- Nhận xét và cho điểm HS

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV đa bản đồ tự nhiên Việt Nam giới

thiệu cho HS biết vị trí của vùng đất HS

đang sống và nói qua về đặc điểm thời tiết,

thiên nhiên con ngời ở đó

- GV chỉ cho HS biết vị trí của vùng Cà

Mau trên bản đồ

- HS lắng nghe

- HS quan sát nhận biết vị trí vùng đất CàMau trên bản đồ

- GV đa ra tranh minh họa phóng to và nói:

Mỗi vùng đất có những đặc điểm về thiên

nhiên con ngời khác nhau Đây là bức ảnh

minh họa cho bài tập đọc Đất Cà Mau Các

em hãy quan sát và cho biết tranh vẽ những

cảnh vật gì?

- HS quan sát và trả lời: ảnh chụp cảnhvùng đất Cà Mau với những rặng cây bần,cây bình bát, cây đớc mọc xanh rì Nhàcửa của những ngời dân vùng Cà Maudựng dọc theo bờ kênh, dới hàng đớc xanhrì Từ nhà nọ sang nhà kia ngời ta phải đitrên những cây cầu bắc bằng thân cây

- GV nói tiếp: Cà Mau là mảnh đất nơi cực

nam của nớc ta thiên nhiên và con ngời ở

đây nh thế nào? Để hiểu rõ điều này chúng

ta cùng đọc và tìm hiểu bài Đất Cà Mau.

- HS lắng nghe

Trang 19

- GV ghi tên bài lên bảng - HS nhắc lại tên đầu bài và ghi vào vở

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc đúng

- GV yêu cầu một HS đọc toàn bài - Một HS đọc bài Cả lớp theo dõi đọc

thầm trong SGK

- GV chia đoạn để HS luyện đọc - HS nhận biết đợc ba đoạn của bài văn

Mỗi lần xuống dòng là một đoạn

- GV gọi ba HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

của bài, GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt

giọng cho từng HS (nếu có)

- Ba HS nối tiếp nhau đọc bài Mỗi HS đọcmột đoạn của bài

- GV có thể ghi bảng những từ ngữ HS hay

phát âm sai để luyện phát âm cho HS - HS luyện đọc các tiếng GV ghi trên bảnglớp

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài lần 2 - Ba HS đọc nối tiếp bài lần 2, mỗi HS đọc

một đoạn của bài Cả lớp đọc thầm theodõi và nhận xét bạn đọc

- GV yêu cầu một HS đọc các từ đợc chú

giải trong SGK

- GV hỏi HS nêu thêm những từ mà các em

cha hiểu nghĩa, tổ chức cho các em tự giải

nghĩa cho nhau hoặc giải nghĩa các từ mà

- HS có thể nêu thêm các từ mà các em chahiểu nghĩa, các em có thể trao đổi để giảinghĩa cho nhau hoặc nghe GV giải nghĩa

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - Hai HS ngồi cùng bàn nối tiếp nhau đọc

từng đoạn của bài

- Gọi HS đọc toàn bài - Ba HS nối tiếp đọc nhau đọc từng đoạn

của bài trớc lớp

- GV đọc diễn cảm toàn bài - HS theo dõi giọng đọc của GV

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi: Vào mùa ma (tháng ba, tháng 4),

+ Ma rào rất to và dữ dội nhng không kéo

dài: Ma rất phũ, hối hả, ma một hồi rồi tạnh hẳn

+ Ma thờng đi kèm với gió rất to: trong ma thờng nổi cơn giông.

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời

câu hỏi: Ma thì thế còn vào mùa khô cái - HS thực hiện theo yêu cầu của GV và trảlời: Vào mùa nắng, nắng ở Cà Mau cũng

Trang 20

nắng ở Cà Mau đợc tác giả miêu tả dữ dội

nh thế nào? rất dữ dội đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt.

- Qua các hiện tợng thiên nhiên nh ma,

nắng chúng ta thấy thời tiết khí hậu ở vùng

đất Cà Mau nh thế nào?

- Thiên nhiên về thời tiết khí hậu ở đây rấtkhắc nghiệt

- Với thời tiết, khí hậu khắc nghiệt nh vậy

cây cối trên vùng đất Cà Mau mọc nh thế

nào?

- HS trả lời theo các ý sau:

+ Cây cối không mọc riêng lẻ đợc phải

mọc nơng dựa vào nhau quây quần thành chòm, thành rặng.

+ Do nhiều giông gió nên rễ cây phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất mới đứng vững

đợc

+ Cây mọc rất tốt đớc mọc san sát, hàng

đ-ớc xanh rì,

- Nhà cửa của ngời dân nơi đây đợc dựng

nh thế nào? - Nhà cửa dựng theo bờ kênh, nhà nọ sangnhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây

đ-ớc

- GV đa lại tranh minh họa bài đọc cho HS

quan sát để hiểu rõ hơn về nhà cửa, cây cối

đặc biệt là rễ của những cây đớc…và nói

thêm: Cà Mau là vùng đất sình lầy ngập

mặn, sông ngòi chằng chịt nên các cây cối

chủ yếu là đớc, bình bát, sú, vẹt, chàm…

mọc thành rừng và là nơi trú ngụ của nhiều

động vật đặc biệt là cá và chim Giao thông

ở đây chủ yếu đi lại bằng xuồng nên nhà

cửa thờng làm ven theo bờ kênh để đi lại

thuận tiện

- HS quan sát và lắng nghe

- Để chống chọi lại với hoàn cảnh sống khó

khăn khắc nghiệt ngời dân nơi đây có

những tính cách nh thế nào?

- HS trả lời theo các ý:

+ Ngời dân Cà Mau thông minh, giàu nghịlực để chống chọi lại với những khó khănkhắc nghiệt của cuộc sống nh thiên nhiên,thời tiết, thú dữ

+ Họ yêu thích những hành động dũngcảm chinh phục và chế ngự thiên nhiên

Họ thích kể, thích nghe những huyền thoại

về ngời vật hổ, bắt cá sấu, bắt rắn hổ mây.

+ Họ đã giữ gìn và phát huy truyền thốngdân tộc đó là tinh thần thợng võ của cha

ông để khắc phục hoàn cảnh sống khókhăn, khai phá và giữ gìn mảnh đất tậncùng của Tổ quốc

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi và

trả lời câu hỏi: Mỗi đoạn văn trong bài đều

tập trung nêu rõ một ý Hãy đặt tên cho

từng đoạn văn

- HS trao đổi thảo luận theo nhóm đôi, sau

đó đại diện một nhóm trả lời các nhómkhác theo dõi nhận xét HS có thể đặt tên

nh sau:

* Đoạn 1: Ma ở Cà Mau

* Đoạn 2: Cây cối trên đất Cà Mau

* Đoạn 3: Ngời dân Cà Mau

Trang 21

c) Luyện đọc diễn cảm

- Gọi ba HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài

Yêu cầu cả lớp theo dõi bạn đọc

- Ba HS đọc nối tiếp diễn cảm ba đoạn củabài Cả lớp theo dõi bạn đọc

- GV hớng dẫn HS nhận xét để xác lập kĩ

thuật giọng đọc diễn cảm của bài - HS nhận xét, tìm ra giọng đọc của bài,giọng của nhân vật (nh trên)

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn văn

sau (GV có thể chọn đoạn văn khác):

Sống trên cái đất mà ngày xa, d ới sông cá sấu cản tr“ẹoõi baùn” ớc mũi thuyền , ” trên cạn hổ“ẹoõi baùn”

rình xem hát này, con ngời phải thông minh và giàu nghị lực Họ thích kể, thích nghe những huyền thoại về ngời vật hổ, bắt cá sấu, bắt rắn hổ mây Tinh thần th ợng võ của cha ông đợc nung đúc và l u truyền để khai phá giữ gìn mũi đất tận cùng này của Tổ quốc.

+ GV đọc mẫu: giọng chậm rãi cảm hứng

ngợi ca những phẩm chất cao đẹp của ngời

dân sống trên mảnh đất Cà Mau

+ HS lắng nghe và luyện đọc theo yêu cầucủa GV

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm toàn bộ bài

- Thi các nhóm đọc diễn cảm bài văn trớc

- GV nhận xét cho điểm từng HS

3 Củng cố, dặn dò

- Nội dung của bài văn nói về điều gì? - Thiên nhiên Cà Mau đã góp phần hun

đúc nên tính cách kiên cờng của ngời Càmau

I MUẽC TIE U:ÂU :

- Naộm ủửụùc baỷng ủo ủụn vũ dieọn tớch

- Quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo dieọn tớch thoõng duùng

- Luyeọn taọp vieỏt soỏ ủo dieọn tớch dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn theo caực ủụn vũ ủokhaực nhau

- Reứn hoùc sinh ủoồi ủụn vũ ủo dieọn tớch dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn theo caực ủụn vũ

ủo khaực nhau nhanh, chớch xaực

- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, thớch laứm caực baứi taọp ủoồi ủụn vũ

ủo dieọn tớch ủeồ vaọn duùng vaứo thửùc teỏ cuoọc soỏng

II ẹO DUỉNG : À DUỉNG DAẽY HOẽC

+Baỷng phuù keỷ saỹn baỷng ủụn vũ ủo dieọn tớch

III CA C HOAẽT ẹO NG DAẽY HOẽC ÙI Gè QUYÙ NHAÁT ÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU : :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

- - Hoùc sinh ủoồi ủụn vũ. 34 taỏn 3 kg = …taỏn

Trang 22

a) Giới thiệu bài : Viết các số đo diện tích dưới

dạng số thập phân

b) Nội dung :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hệ thống ve bảng đơn vị đo diệnàu, tích, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng

- Kể tên cácđơn vị đo diện tích từ

lớn đến bé

- Học sinh nêu mối quan hệ giữa các

đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé, từ

bé đến lớn

- Giáo viên hướng dẫn hoànthành bảng đơn vị đo

- Học sinh nêu mối quan hệ đơn vị đo

diện tích: km2 ; ha ; a với mét vuông

1 km2 = 1000 000 m2

1 ha = 10 000m2

1 ha = 1

100 km2 = 0,01 km2

- Học sinh nhận xét:

+Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100

la n đơn vị lie n sau nó và bằngàu, àu, 0,01 đơn vị lie n trước nó àu,

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng cố ve bảng đơn vị đo diện tích,àu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng

GV cho HS thảo luận ví dụ 2

- GV chốt lại mối quan hệ giữa hai đơn

vị lie n ke nhau.àu, àu, 42 dm2 =

d) 2 cm2 5mm2 = 2,05 cm2

- GV nhận xét

* Bài 2:

- Học sinh đọc đe àu,

- Học sinh làm bài.

- Chấm và chữa bài a) 1654 m2 = 0,1654 ha

b) 5000 m2 = 0,5 hac) 1 ha = 0,01 km2

Trang 23

d) 15 ha = 0,15 km2

* Baứi 3 :

- Hoùc sinh ủoùc ủe àu,

- Hoùc sinh laứm baứi.

- Chaỏm vaứ chửừa baứi a) 5,34 km2 = 5 km2 34 ha = 534 ha

b) 16,5 m2 = 16 m2 50 dm2c) 6,5 km2 = 6 km2 50ha = 650 had) 7,6256 ha = 76256 m2

3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:

- Oõn laùi baỷng ủụn vũ ủo dieọn tớch.

- Chuaồn bũ baứi : Luyeọn taọp chung

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Biết cách diễn đạt gãy gọn và có thái độ bình tình tự tin tôn trọng ngời cùng tranh luận

II Kiểm tra : gọi học sinh đọc mở bài gián

tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn tả Con

đ-ờng

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : SGV trang 193

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 1 :

- Cho học sinh đọc nội dung bài tập

- Cho các em thảo luận nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét và sửa

Bài tập 2 :

- Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu

- Giáo viên phân tích giúp học sinh hiểu

yêu cầu

- Phân công mỗi nhóm đóng một nhân vật

- Gọi từng tốp 3 học sinh đại diện cho 3

nhóm lên thực hiện cuộc trao đổi tranh luận

- Nhận xét và đánh giá những học sinh

tranh luận sôi nổi lý lẽ dẫn chứng cụ thể

giàu sức thuyết phục

Bài tập 3 :

- Gọi học sinh đọc nội dung bài tập

- Cho học sinh thảo luận theo nhóm

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Hát

- Vài học sinh đọc bài

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc nội dung bài tập

- Các nhóm thảo luận và trả lời

* Câu a : vấn đề tranh luận cái gì quý nhất trên đời

* Câu b : ý kiến và lý lẽ của mỗi bạn

* Câu c : ý kiến và lỹ lẽ thái độ tranh luận của thầy giáo

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Từng tốp 3 học sinh đại diện cho 3 nhóm lên thực hiện cuộc trao đổi tranh luận để nêu đợc dẫn chứng cụ thể làm cho lý lẽ và lời tranh luận giàu sức thuyết phục

- Bình chọn những bạn tranh luận tốt

- Học sinh đọc bài tập

Trang 24

- Nhận xét và bổ xung

IV Củng cố và dặn dò

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà có ý thức rèn luyện kỹ năng

thuyết trình tranh luận và chuẩn bị nội

dung cho giờ sau

- Các nhóm trao đổi thảo luận gạch dới những câu trả lời đúng rồi đánh số thứ tự đểsắp sếp chúng

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét ý kiến của từng nhóm và chốt lời giải

- Học sinh lắng nghe và thực hiện

*******************************

Giaựo aựn soỏ 18 Theồ duùc

TROỉ CHễI AI NHANH VAỉ KHE O HễN “DAÃN BOÙNG” ÙI Gè QUYÙ NHAÁT ”

I MUẽC TIE U:ÂU :

- Hoùc troứ chụi “ẹoõi baùn”Ai nhanh vaứ kheựo hụn” Yeõu ca u naộm ủửụùc caựch chụi.àu,

- OÂU :n ba ủoọng taực vửụn thụỷ , tay vaứ chaõn cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồnchung

II ẹềA ẹIE M, PHệễNG TIE N : ÅM – PHệễNG TIEÄN ÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọpluyeọn

- Phửụng tieọn: Chuaồn bũ 1 coứi, boựng, vaứ keỷ saõn ủeồ toồ chửực troứ chụi.III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHA P LEÂU :N Lễ P: Ù nghúa lũch sửỷ Ù nghúa lũch sửỷ

Noọi dung hửụựng daón kú thuaọt lửụẽng ẹũnh Phửụng phaựp , bieọn phaựp toồ chửực

I PHA N Mễ ẹA U : ÀN MễÛ ẹAÀU : Û YEÁU : ÀN MễÛ ẹAÀU :

1 GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn

nhieọm vuù, yeõu ca u baứi hoùc àu,

2 Khụỷi ủoọng chung :

- Chaùy chaọm theo ủũa hỡnh tửù

nhieõn

- Khụỷi ủoọng xoay caực khụựp

- Chụi troứ chụi “ẹoõi baùn”ẹửựng ngo i theo ài theo

hieọu leọnh”

II PHA N Cễ BA N ÀN MễÛ ẹAÀU : Û YEÁU :

- Hoùc troứ chụi “ẹoõi baùn”Ai nhanh vaứ

kheựo hụn”

- GV phoồ bieỏn caựch chụi vaứ

luaọt chụi

- OÂU :n 3 ủoọng taực vửụn thụỷ, tay

vaứ chaõn cuỷa baứi theồ duùc phaựt

trieồn chung

III PHA N KE T THU C: ÀN MễÛ ẹAÀU : ÁT ÙI Gè QUYÙ NHAÁT

- HS thửùc hieọn ho i túnhàu,

- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi

- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt

quaỷ giụứ hoùc vaứ giao baứi taọp

ve nhaứàu,

- Baứi taọp ve nhaứ : OÂU :n caựcàu,

ủoọng taực ủaừ hoùc

+ Toồ chửực troứ chụi theo nhoựm

vaứo caực giụứ chụi

6 – 10phuựt

1 - 2phuựt

1 phuựt

2 – 3phuựt

2 – 3phuựt

18 – 22phuựt

5 – 6phuựt

14 – 16phuựt

4 – 6phuựt

2 phuựt

2 phuựt

1 - 2 phuựt

Trang 25

Toán:

Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :

- Viết các số đo độ dài, khối lợng diện tích dới dạng số thập phân

- Giải bài toán liên quan đến số đo độ dài, diện tích của 1 hình

- Có ý thức luyện tập tốt

B Thiết bị dạy học – TROỉ CHễI “DAÃN BOÙNG” :

- GV: Phiếu học tập

- HS: Vở luyện

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm: 2cm2 5mm2 = ….cm2

7,6256 ha = … m… 2

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1: Củng cố viết số đo độ dài 8’

Yêu cầu Hs đọc đề bài 1/47, bài yêu cầu

HĐ2: Củng có viết số đo khối lợng 6’

- Gọi Hs đọc đề bài và nêu yêu cầu

- Hai đơn vị khối lợng liên tiếp hơn kém

nhau bao nhiêu lần?

- Yêu cầu Hs làm bài

- Tính chiều dài, chiều rộng nh thế nào?

- HD chữa bài và chấm điểm

+ 2 HS lên bảng làm Lớp theo dõi nhận xét

+ HS nghe xác định nhiệm vụ

- Lớp theo dõi tự kiểm tra lại bài củamình

- Kết quả: 42,34 m; 56,29 m 6,02 m; 4,352 km

- Viết thành số đo có đơn vị là kg

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm bài lớp làmvào vở bài tập

- HD chữa bài lớp đổi chéo vởkiểm tra kết quả lẫn nhau

Trang 26

150 : 5 3 = 90 ( m) Chiều rộng sân trờng là:

150 - 90 = 60 (m) Diện tích sân trờng là:

90 60 = 5400 (m2 )

5400 (m2) = 0,54 ha Đáp số: 5400 m2 ; 0,54 ha

****************************************

Luyện từ và câu

Đại từ

A Mục tiêu:

- Nắm đợc khái niệm đại từ, nhận biết đợc đại từ trong thực tế

- Bớc đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một văn bản ngắn

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : nêu MĐYC của bài học

2 Phần nhận xét :

Bài tập 1 :

- Gọi học sinh đọc nội dung bài tập

- Gọi học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét thêm : đại từ có nghĩa

là từ thay thế

Bài tập 2 :

- Gọi học sinh đọc nội dung

- Gọi học sinh trả lời

- Gọi học sinh đọc bài tập

- Gọi học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ xung

Bài tập 2 :

- Gọi học sinh đọc bài

- Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai với ai ?

- Tìm các đại từ trong bài ca dao ?

- Giáo viên nhận xét và bổ xung

Bài tập 3 :

- Gọi học sinh đọc nội dung bài tập

- Hớng dẫn học sinh phát hiện từ lặp lại

nhiều lần và tìm đại từ thích hợp để thay

- Học sinh đọc nội dung bài tập và trả lời

- Từ vậy thay thế cho từ thích; Từ thế thay cho từ quý Cách dùng các từ này cũng giống cách dùng các từ nêu ở bài tập 1 cho khỏi lặp lại

- Vài học sinh đọc ghi nhớ

- Học sinh đọc bài tập và nêu

- Các từ in đậm đợc dùng để chỉ Bác Hồ và viết hoa nhằm biểu lộ thái độ tôn kính

- Học sinh đọc bài tập và trả lời

- Lời đối đáp giữa nhân vật tự xng là ông với cò

- Các đại từ là mày, tôi ( chỉ cái cò ); Ông ( chỉ ngời đang nói ); Nó ( chỉ cái diệc )

- Học sinh đọc bài tập và phát hiện danh từ lặp lại nhiều lần trong câu chuyện ( chuột )

- Tìm từ thay thế là nó thờng dùng để chỉ

Trang 27

- Vài học sinh đọc ghi nhớ

- Học sinh lắng nghe và thực hiện

********************************

KHOA HọC : Phòng chống khi bị xâm hại

I/ Mục tiêu:

- Biết đợc một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại

- Biết đợc một số cách để ứng phó với nguy cơ bị xâm hại và khi bị xâm hại

- Biết đợc ai là ngời có thể tin cậy, chia sẽ, tâm sự , nhờ giúp khi bị xâm hại

- Luôn có ý thứcphòng tránh bị xâm hại và nhắc nhở mọi cùng đề cao cảnh giác

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa trong SGK trang 38, 39

- Phiếu ghi sẵn một số tình huống

III./ Các hoạt động dạy học

GTB: Qua trò chơi chúng ta thấy

rằng là phải luôn chú ý đề cao cảnh giác thì

mới không bị xâm hại Bài học hôm nay sẽ

giúp các em có kĩ năng ứng phó trớc nguy cơ

bị xâm hại.

Hoạt động 1 : Khi nào chúng ta có thể bị xâm

hại

- Yêu cầu HS đọc lời thoại của các nhân vật

trong hình minh họa 1, 2, 3 trang 38 SGK

- Các bạn trong các tình huống trên có thể gặp

phải nguy hiểmgì?

- Em hãy kể các tình huống có thể dẫn đến nguy

cơ xâm hại mà em biết?

- GV ghi nhanh các ý kiến của HS lên bảng

- Nhận xét, kết luận những trờng hợp nói đúng

- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 4 HS Yêu

cầu HS trao đổi tìm cách để phòng tránh bị xâm

hại (Gợi ý: Em sẽ làm gì trong mỗi trờng hợp đã

nêu ở trên?)

- Gọi nhóm làm xong trớc dán phiếu lên bảng,

đọc phiếu Yêu cầu các nhóm khác bổ sung GV

ghi nhanh các ý kiến bổ sung lên bảng để có ý

kiến đầy đủ

Hoạt động 2: ứng phó với nguy cơ bị xâm hại

- Chia HS thành nhóm theo tổ

- Đa tình huống cho các nhóm và yêu cầu HS xây

dựng lời thoại để có một kịch bản hay, nêu đợc

cách ứng phó trớc nguy cơ bị xâm hại Sau đó

- Những trờng tiếp xúc nào không

bị HIV/ AIDS?

- Chúng ta cần có thái độ nh thế nào

đối với ngời bị nhiễm HIV/ AIDS

và gia đình của họ? Theo em tại saophải làm nh vậy?

- HS nhắc lại, ghi vở, mở SGK trang

Trang 28

diễn lại lại tình huống theo kịch bản.

- GV đi hớng dẫn, giúp đỡ từng nhóm

- Gọi các nhóm lên đóng kịch

- Nhận xét các nhóm có sáng tạo, có lời thoại

hay, đạt hiệu quả

 Hoạt động 3: Những việc cần làm khi bị

xâm hại

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để trả lời câu hỏi:

+ Khi có nguy cơ bị xâm hại chúng ta cần phải

* Kết luận: Xung quanh em có nhiều nời đáng

tin cậy, luôn sẵn sàng giúp đỡ các em trong lúc

gặp khó khăn Các em có thể chia sẻ, tâm sự để

tìm kiếm sự giúp đỡ khi gặp khó khăn.

Hoạt động : Kết thúc

- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết, su

tầm tranh ảnh, thông tin về một vụ tai nạn giao

- Tiếp nối nhau phát biểu

+ Khi bị xâm hại, chúng ta phải nóingay với ngời lớn để đợc chia sẻ vàhớng dẫn cách giải quyết, ứng phó.+ Bố mẹ, ông bà, anh chị, cô giáo,chị tổng phụ trách, cô, chú, chú,bác,

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện ? khi

nấu cần lu ý điều gì ?

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: Giáo viên nêu yêu cầu tìm

hiểu cách luộc rau

2.Tìm hiểu bài

*Hoạt động 1: Công việc chuẩn bị luộc rau:

- Nêu những công việc phải làm khi luộc rau ?

- Nêu tên các nguyên liệu và đồ dùng khi luộc

rau ?

- ở gia đình em thờng luộc những loại rau nào ?

- Nêu cách sơ chế rau trớc khi luộc ?

- Goị HS thực hành cách sơ chế

Hoạt động của học sinh

-2 Học sinh nêu, cả lớp nhận xét bổsung

- Học sinh mở SGK

- Nhặt rau,rửa , lấy nớc vào nồi

- Quan sát hình 1 trả lời+ Rau, rổ đựng, nồi luộc, đũa, chậurửa

Trang 29

- GV nhận xét, uốn nắn.

* Hoạt động 2: Cách luộc rau

- Nêu cách luộc rau ?

- Đun to lửa khi luộc rau có tác dụng gì

- Giáo viên nêu

+ Cho ít muối hoặc bột canh vào nớc luộc rau

cho rau xanh và đặm

+ Tuỳ khẩu vị từng ngời mà luộc cho rau chín

tới hoặc chín mềm

- Khi luộc rau chín cần làm gì ?

- GV kết luận chung

3 Củng cố - dặn dò:

- GV chốt nội dung bài học

-Về thực hành luộc rau ở nhà , chuẩn bị bài Rán

đậu

- HS liên hệ thực tế trả lời

- Quan sát hình 2 trả lờiNhặt bỏ lá già , cuống lá , rửă sạch

- 2 học sinh lên bảng thực hiện cácthao tác sơ chế rau

- Các nhóm để các loại rau lên bàn vàthực hành sơ chế

- Học sinh quan sát hình 3 và liên hệthực tế, học sinh trả lời

- Rau có màu xanh

- Quan sát hình 4 trả lời+ Vớt rau chín bày vào đĩa,dỡ cho rautơi đều

- 2 học sinh đọc ghi nhớ SGK

==================================

Tập làm văn Luyện tập thuyết trình tranh luận

A Mục tiêu:

- Bớc đầu biết cách mở rộng lý lẽ và dẫn chứng trong thuyết trình tranh luận

- Rèn kỹ năng thuyết trình tranh luận cho học sinh

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : nêu MĐYC của tiết học

2 Hớng dẫn học sinh luyện tập

Bài tập 1 :

- Gọi học sinh đọc nội dung bài tập

- Hớng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu của

- Gọi học sinh làm bài tập

- Hớng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu của

- Học sinh đọc nội dung bài tập

- Học sinh lắng nghe và thảo luận :

* Đất : cho là cây cần đất nhất, đất có chất màu nuôi cây

* Nớc : nớc vận chuyển chất màu

* Không khí : cây không thể sống thiếu không khí

* ánh sáng : thiếu ánh sáng cây xanh sẽ không còn màu xanh

* Tóm lại : cây xanh cần cả đất, nớc, khôngkhí và ánh sáng Thiếu yếu tố nào cũng không đợc

- Học sinh đọc bài tập

- Học sinh lắng nghe và suy nghĩ

- Một số em trình bày : trong cuộc sống cả

Trang 30

điện cũng có thể là bị mất điện trăng làm cho cuộc sống tơi đẹp thơ mộng, gợi cảm hứng sáng tác cho nhà thơ, hoạ sĩ Tuy thếtrăng cũng có khi mờ khi tỏ, khi khuyết khitròn Bởi vậy cả trăng lẫn đèn đều cần thiết với con ngời

- Học sinh lắng nghe và thực hiện

Toán: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :

- Viết các số đo độ dài, khối lợng diện tích dới dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau

- Rèn kỹ năng viết các số đo độ dài, khối lợng diện tích dới dạng số thập phân

- Có ý thức luyện tập tốt

B Thiết bị dạy – TROỉ CHễI “DAÃN BOÙNG” học:

- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Viết sốđo là m2 :

7km2 = 8,5 ha =

4 ha = 515dm2 =

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1: Củng cố viết số đo độ dài dới dạng

số TP 14’

* Bài 1/48

- Cho HS đọc đề và nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- HD chữa bài và cho điểm

- HS viết số đo dới dạng m

Trang 31

- Yêu cầu quan sát hình minh hoạ

? Túi cam cân nặng bao nhiêu?

? Bài yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét Cho điểm HS

3 Củng cố:

? Muốn viết các số đo độ dài, khối lợng

d-ới dạng số TP phải viết nh thế nào?

Nếu cho số đo là tấn thì viết thành số đo là

kg và ngợc lại+ 1 HS lên bảng, lớp nháp+ 1 HS chữa bài ,lớp đổi nháp để kiểm tra kết quả

+ HS làm vào vở+ Lớp theo dõi , nhận xét, tự kiểm traKết quả: a/ 3,005 kg b/ 0,03kg c/ 1,103kg

Tranh ảnh về một số dân tộc, làng bản Bản đồ Mật độ dân số Việt Nam

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

+ Dân số tăng nhanh gây những khó khăn gì

trong việc nâng cao đời sông của nhân dân?

Lấy ví dụ minh hoạ

Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp

1 Các dân tộc.

Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

-Cho HS dựa vào tranh ảnh, kênh chữ trong

SGK, trả lời các câu hỏi sau:

- Đại diện một số HS trình bày kết quả

- HS hoàn thiện câu trả lời

2 Mật độ dân số.

- HS thực hành tính mật độ dân số củahuyện A:

+ Dân số của huyện A là 30 000ngời.Diện tích đất tự nhiên của huyện A là

Trang 32

- GV: Để biết mật độ dân số, ngời ta lấy tổng

số dân tại một thời điểm của một vùng hay

một quốc gia chia cho diện tích tự nhiên của

vùng hay quốc gia đó

- Cho HS thực hành tính mật độ dân số của

huyện A:

3 Phân bố dân c.

Hoạt động 5: Làm việc theo cặp

-Cho HS quan sát lợc đồ mật độ dân số, tranh

- GV nêu câu hỏi: Dân c nớc ta sống chủ yếu

ở thành thị hay nông thôn? Tại sao?

+Nhận xét về mật độ dân số nớc ta so với mật độ dân số thế giới và một số nớcchâu á

3 Phân bố dân c.

- HS quan sát lợc đồ mật độ dân số, tranh ảnh về làng ở đồng bằng, bản (buôn)

- HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ những vung đông dân, tha dân

* Kết luận: Dân c nớc ta phân bố không

đều

bài học Chuẩn bị bài sau

SINH HOAẽT TUA N 9 ÀN MễÛ ẹAÀU : I/ MUẽC TIE U ÂN

Nhaọn xeựt coõng taực trong tua n Ruựt ra ửu, nhửụùc ủeồ phaựt huy ủieồm toỏt,àu, khaộc phuùc ủieồmn yeỏu

Giaựo duùc HS tớnh tửù quaỷn phaựt huy tớnh tửù giaực, laứm chuỷ taọp theồ

I/ LE N Lễ P ÂN ÙI Gè QUYÙ NHAÁT

1 Nhaọn xeựt caực hoaùt ủoọng trong tua n àu vaứ tửù laứm.

ệu ủieồm:

Nhửụùc ủieồm:

2 Keỏ hoaùch tua n tụựi àu vaứ tửù laứm.

Kyự duyeọt giaựo aựn tua n àu, Ngaứy………thaựng………naờm 200

Khoỏi trửụỷng

TUÂNN ̀N 10

Trang 33

Th hai ng y ứ hai ngày ày tháng n m 20 ăm 20

HO T ẠT Đệ̃NG NGOẠI KHÓA Đệ̃NG NGOẠI KHÓA NG NGO I KHÓA ẠT Đệ̃NG NGOẠI KHÓA

Lễ đăng ký thi đua Tháng học tốt, tuần học tốt“ẹoõi baùn” ”

Chơng trình: V “ẹoõi baùn” ờn hoa điểm 10”

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hiểu đợc mục đích, ý nghĩa và nắm vững nội dung thi đua, chỉ tiêu thi đua của

“ẹoõi baùn”Tháng học tốt, tuần học tốt”

- Tự giác và quyết tâm học tập tốt để đền đáp công ơn các thầy cô giáo

II Nội dung và hình thức hoạt động:

- Bản đăng ký thi đua của tổ, cá nhân

- Một vài tiết mục văn nghệ

2 Tổ chức:

GVCN họp trớc với cán bộ lớp, xây dựng chơng trình hành động của lớp (để phát

động thi đua trớc lớp) thống nhất nội dung, kế hoạch hoạt động và hớng dẫn học sinhviết đăng ký thi đua

Giấy mờiBài hát, kể chuyệnPhấn màu, bút dạ

IV Tiến hành hoạt động:

4 Từng tổ trởng lên đọc bản đăng ký thi đua của tổ mình và các thành viên của mỗi

tổ tham gia ký tên

Trang 34

5 GVCN phát biểu ý kiến

6 Cả lớp hát bài Lớp chúng ta kết đoàn

7 Chơng trình văn nghệ

V Kết thúc hoạt động:

- Tuyên bố kết thúc hoạt động, cảm ơn đại biểu

- GVCN giao nhiệm vụ cho hoạt động sau

ve noọi dung baứi ủoùc)àu,

+ Yeõu ca u ve kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng : HS ủoùc troõi chaỷy caực baứi àu, àu, taọp ủoùc ủaừ hoùc tửứ ủa u HK I cuỷa lụựp 5 : phaựt aõm roừ, toỏc ủoọ ủoùc toỏi àu, thieồu 120 chửừ/phuựt ; bieỏt ngửứng nghổ sau caực daỏu caõu, giửừa caực cuùm tửứ, bieỏt ủoùc dieón caỷm theồ hieọn ủuựng noọi dung vaờn baỷn ngheọ thuaọt

+ Heọ thoỏng ủửụùc moọt soỏ ủie u ca n nhụự ve noọi dung nhaõn vaọt cuỷaàu, àu, àu, caực baứi taọp ủoùc laứ truyeọn keồ thuoọc caực chuỷ ủieồm : Vieọt Nam – Toồ quoỏc em; Caựnh chim hoaứ bỡnh; Con ngửoứi vụựi thieõn nhieõn

+ Tỡm ủuựng nhửừng ủoaùn vaờn ca n ủửụùc theồ hieọn baống gioùng ủoùc àu, ủaừ neõu(SGK) ẹoùc dieón caỷm nhửứng ủoaùn vaờn ủoự ủuựng yeõu ca u ve gioùng àu, àu, ủoùc

+ Qua vieọc oõn taọp , caực em caứng thaỏy traõn troùng tỡnh caỷm yeõu

thửụng giuựp ủụừ nhau; bieỏt ủửụùc giaự trũ cuỷa hoaứ bỡnh vaứ tỡnh caỷm cuỷa con ngửụứi vụựi thieõn nhieõn

II/ Chuaồn bũ : HS Tửù oõn luyeọn theo hửụựng daón cuỷa Gv

GV : Phieỏu ghi saỹn nhửừng baứi taọp ủoùc go m :àu,

+11 moói phieỏu ghi teõn caực baứi taọp ủoùc tửứ tua n 1 ủeỏn tua n 9àu, àu,

_ Quang caỷnh laứng maùc ngaứy muứa _ Taực phaồm cuỷa Sin-

le vaứ teõn

_ Nghỡn naờm vaờn hieỏn _ Nhửừng ngửụứi baùn toỏt

_ Loứng daõn _ Kỡ dieọu rửứng xanh

_ Nhửừng con seỏu baống giaỏy _ Caựi gỡ quyự nhaỏt?

_ Moọt chuyeõn gia maựy xuực _ ẹaỏt Caứ Mau_ Sửù suùp ủoồ cuỷa cheỏ ủoọ a – paực- thai

III/ Hoaùt ủoọng : O n ủũnhÅn ủũnh :

+ Giụựi thieọu noọi dung hoùc taọp cuỷa tua n 10 : OÂU :n taọp , cuỷng coỏ àu, kieỏn thửực vaứ kieồm tra keỏt quaỷ hoùc moõn Tieỏng Vieọt cuỷa HS trong 9 tua n àu, qua

+ Giụựi thieọu MẹYC tieỏt hoùc

Kieồm tra :

Giaựo vieõn

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra Tẹ vaứ HTL

Y/C HS ủoùc troõi chaỷy , phaựt aõm roừ, bieỏt

ngaột nghổ sau caực daỏu caõu giửừa caực cuùm

tửứ , ủoùc dieón caỷm theồ hieọn ủuựng noọi dung

vaờn baỷn caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc tửứ ủa u àu,

HKI

 Hửụựng daón hỡnh thửực keồm tra :

_ Moói HS ủửụùc leõn boỏc thaờm choùn

baứi, sau ủoự ủửùục xem laùi baứi khoaỷng

Trang 35

+ GV sắp xếp cho HS vừa bốc thăm

vừa thi cho khoa học và không mất

nhie u thời gianàu,

+ Kiểm tra 1/4 số HS trong lớp

** Nhận xét động viên nhắc nhở những

HS chưa đạt yêu ca u ve nhà tự ôn tập ; àu, àu,

tiết sau kiểm tra lại

Hoạt động 2:Làm các bài tập 2

Y/C HS hoàn thành các bài tập ở SGK

Bài 2/95:

+ Phát phiếu học tập cho HS

+ Treo bảng phụ lên bảng( kẻ sẵn mẫu

như phiếu học tập )

+ Cho HS trình bày kết quả làm việc

** Nhận xét chốt lại kết quả đúng

+ Tiến hành lên thi

+ Đọc kĩ yêu ca u đe bàiàu, àu, + Cả lớp đọc tha m yêu àu,

ca u đe bàiàu, àu,

+ Nêu tên các bài tập đọc theo yêu ca uàu,

+ Đọc tha m những câu àu, chuyện

+ Trao đổi theo cặp hoàn thành các nội dung trong phiếu học tập

Củng cố : Nhận xét tiết học

Dặn dò: _ Nhắc những em chưa kiểm tra đọc ve nhà luyện đọc tiết sau àu, tiếp tục kiểm tra

_ Coi lài bài chuẩn bị tiết sau ôn tập tốt hơn

GV : Phiếu bài tập

III/ Hoạt động : O n địnhÅn định

Việt Nam Tổ

quốc em + Sắc màu em yêu

Phạm Đình Aân * Em yêu tất cả những sắc màu gắn

với cảnh vật, con người trên đất nước Việ Nam

Cánh chim

hoà bình + Bài ca về tráiđất Định Hải * Trái đất thật đẹp, chúng ta cần giữ gìn trái đất bình yên, không có chiến

tranh + Ê – mi- li-

con

Tố Hữu * Chú Mo – ri – xơn đã tự thiêu trước

Bộ Quốc phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam.

Quang Huy * Cảm xúc của tác giả trước cô gái

Nga chơi đàn trên công trường thuỷ điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp + Trước cổng

trời

Nguyễn Đình Aûnh

* Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng cao.

Trang 36

Kiểm tra : _ Em ca n phải làm gì để tình cảm bạn bè ngày càng àu, thêm khắng khít? Cho ví dụ

_ Nêu một trường hợp bạn bè đã sẵn lòng giúp đỡ bạn ? Bài mới : a) Giới thiệu : giới thiệu tiết học

b) Bài dạy:

Giáo viên

Hoạt động 1 : Xử lí tình huống

Y/C HS biết ứng xử phù hợp trong

những tình huống bạn mình làm đie u saiàu,

+ Chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận

theo phiếu bài tập :

** Nhận xét chốtlại vấn đều,

** kết luận : Ca n biết khuyên ngăn , góp àu,

ý khi thấy bạn làm đie u sai trái để giúp àu,

bạn tiến bộ Như thế mới là người bạn

tốt

Hoạt động 2 : Học tập gương sáng

Y/C HS tìm ra được những câu chuyện

ngắn, những câu ca dao nhằm ca ngợi tình

bạn đẹp và kể lại cho các bạn nghe

 Gợi ý hướng dẫn :

+ Mỗi nhón hãy tự lựa chọn một

câu chuyện hoặc trình bày những câu

ca dao các em sưu ta m được đe trình àu, àu,

bày trước lớp

+ Theo dõi và có thể hỏi thêm :

_ Câu chuyện đã kể ve những ai?àu,

_ Em có nhận xét gì ve ( nhân vật àu,

trong chuyện )

_ Câu ca dao , bài thơ nói lên đie u gì ?àu,

** Nhận xét tuyên dương những bạn có

những câu chuyện hay Kể chuyện, đọc thơ

hay, diễn cảm

Hoạt động 3 : liên hệ bản thân

Y/C HS liên hệ thực tế bản thân để

nhận ra những việc làm đúng sai để khắc

phục hoặc sửa chữa

 Gợi ý hướng dẫn :

+ Đại diện nhóm trình bày + Lớp nhận xét bổ sung+ Thảo luận nhóm + Các nhóm tự thảo luận , trình bày câu chuyện hoặc câu ca dao , bài thơ bài hát cho các bạn trong nhóm nghe

+ Nhóm bình chọn sản phẩm trình bày trước lớp

+ Đại diện nhóm trình bày trước lớp

+ Lớp theo dõi nhận xét

+ Lớp theo dõi + Thực hiện theo yêu ca u àu, (viết vào giấy khổ to và treo lên bảng)

+ Đại diện nhóm trình bày+ Lớp góp ý bổ sung

+ Em sẽ làm gì khi :

a) Khi nhìn thấy bạn em làm một

việc sai trái

b) Khi bạn em gặp chuyện vui

c) Khi bạn em bị bắt nạt.

d) Khi bạn em bị ốm phải nghỉ

học.

e) Khi bạn bị những kẻ xấu rủ

rê,lôi kéo vào những việc

làm không tốt.

f) Bạn phê bình khi em mắc

khuyết điểm.

+ Khuyên ngăn bạn + Chúc mừng bạn + Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn bênh vực bạn + Đến thăm hỏi bạn , chép bài giúp bạn, giảng bài cho bạn nếu bạn chưa hiểu.

+ Khuyên ngăn bạn, chí cho bạn thấy chơi với những người đó là không tốt, khuyên bạnkhông sa vào những hành vi sai trái sẽ làm bố mẹ và thầy cô giáo phiền lòng.

+ Không tự ái, cảm ơn bạn đã giúp mình nhận ra lỗi.

+ An ủi động viên giúp đỡ bạn

Trang 37

+ Mỗi nhóm thảo luận và đưa những

việc mà các thành viên trong nhóm

làm được và chưa làm được Từ đó

thống nhất những việc nên làm để

có một tình bạn đẹp của cả nhóm

** Nhận xét và chốt lại những việc làm

(đúng sai)thể hiện suy nghĩ của các em và

tuyên dương những nhóm có những việc

làm đúng và tốt cho tình bạn

** Kết luận :

Củng cố : Cho HS đọc những câu ca dao tục ngữ nói ve tình bạn la n lượt àu, àu, đọc theo dãy bàn Mỗi dãy sẽ thay phiên nhau đọc Nhóm nào đọc được nhie u hơn là nhóm thắng Nhóm thua phải hát tặng nhóm thắng một bài àu, hát

Dặn dò: Chúng ta ai cũng có bạn bè Bạn bè rất quan trọng đối với mỗichúng ta vì vậy chúng ta ca n biết tôn trọng, yêu quý bạn và cùng nhau àu, xây dựng một tình bạn camng2 ngày càng đẹp hơn

+ Nhận xét tiết học

======================================

TOA N ÙI GÌ QUÝ NHẤT

Luyện tập chung

+ Rèn cho HS nhận định nhanh, tính toán thành thạo

II/ Chuẩn bị : HS tự ôn tập các bảng đơn vị đo độ dài; bảng đơn vị đo diện

tích

GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập : 1; 2&3

III/ Hoạt động : Oån định

Kiểm tra : 3HS lên bảng làm 2 bài :

Đie n số thích hợp vào chỗ trống :àu,

a) 3km 5m = km b) 7kg 4g = kg c) 1ha 430m2 = ha6m 7dm = m 2tấn 7kg = tấn 5ha 8791m2 = 5ha16 m2 4c m2= m2 5tạ 9kg = tạ 86005m2 = ha + Cả lớp làm bài vào vở nháp; nhận xét chữa bài

Bài mới : a) Giới thiệu : giới thiệu tiết học

b) Bài dạy :

Giáo viên

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS làm bài

Y/C HS vận dụng kiến thức hoàn thành

các bài tập

Bài 1/48 :

+ Nêu yêu ca u : chỉ viết kết quả sau khi àu,

chuyển ( không ca n trình bày cách chuyển)àu,

+ Một HS đọc to yêu ca u àu,

đe bài àu, + Cả lớp đọc tha m àu, + Nhắc lại cách chuyển từ phân số thập phân ra số thập phân

+ 1HS lên bảng làm bài + Cả lớp làm bài vào vở + Nhận xét chữa bài

Tình bạn đẹp không phải tự nhiên mà có Mỗi chúng ta cần phải vun đắp , giữ gìn.

Trang 38

Bài 2/49

 Giao việc ; hướng dẫn HS làm bài

 Theo dõi nhắc nhở những đie u ca n àu, àu,

Bài 3/49 ( Tiến hành như bài 2)

** Nhận xét chữa bài

+ Đe bài hỏi gì ?àu,

+ Muốn biết tie n mua 36 hộp đo dùng họcàu, àu,

toán ta ca n biết gì trước ?àu,

** Nhận xét thống nhất kết quả :

Bài giải Tie n mua mỗi hộp đo dùng học àu, àu,

toán :

180 000 : 12 = 15 000(đo ng)àu,

Tie n mua 36 hộp đo dùng học toán :àu, àu,

15 000 x 36 = 540 000(đo ng)àu,

Đáp số : 540 000đo ngàu,

** Yêu ca u HS trình bày cách giải khác :àu,

36 hộp gấp 12 hộp sốla n : àu,

+ Làm bài vào vở bài tập + Treo bài lênbảng

+ Nhận xét chữa bài+ Đổi vở kiểm tra kết quả

+ Một HS đọc to yêu ca u àu,

đe bài àu, + Cả lớp đọc tha m àu, + Trả lời câu hỏi + Tiến hành làm bài + 1HS lên bảng tóm tắt đe àu, bài và làm bài

+ Nhận xét chữa bài + Đổi vở kiểm tra kết quả bài làm

Củng cố : Nhận xét tiết học

Dặn dò : Nhắc HS chuẩn bị tiết học sau

**************************************

Th ứ hai ngày ba ng y ày tháng n m 20 ăm 20

TOA N ÙI GÌ QUÝ NHẤT

Kiểm tra giữa học kì 1( Kiểm tra theo kế hoạch chung)

I /Mục tiêu : + Kiểm tra ve _ Viết số thập phân ; giá trị của chữ số trong àu, số thập phân; viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân

_ So sánh số thập phân; đổi đơn vị đo diện tích

_ Giải toán có liên quan đến “Đôi bạn” Rút ve đơn vị” hoặc “Đôi bạn”tìm tỉ àu, số “Đôi bạn”

+ Rèn cho HS có thói quen nghiêm túc trong khi làm bài

II/ Chuẩn bị : GV in trước đe bài ; HS tự ôn tập bài àu,

III/ Hoạt động : Oån định : GV giới thiệu tiết học và nêu mục đích tiết

học

Đề tham khảo tham kh o ảo

Pha n 1: àu và tự làm. : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 39

Câu 1 : Số “Đôi bạn” hai mươi mốt phẩy tám mươi sáu” viết là :

+Củng cố trò chơi “Đôi bạn”Ai nhanh hơn và khéo hơn’’

+ Chơi trò chơi “Đôi bạn” Ai nhanh hơn và khéo hơn” Yêu ca u HS nắm được àu, cách chơi, chơi đúng luật và tự giác , tích cực, hứng thú trong khi chơi + Rèn luyện kĩ năng tập thành thạo ; chơi chủ động , sáng tạo

+ GD tinh tha n nghiêm túc khi tập luyện àu,

II/ Địa điểm phương tiện : Vệ sinh sân trường ; đảm bảo an toàn khi tập

luyện

+ còi, bóng và kẻ sân chơi cho trò chơi

III/ Nội dung phương pháp

I/ Pha n mở đa u àu và tự làm àu và tự làm :

+ Nhận lớp phổ biến nội dung Y/C bài học

+ Chấn chỉnh đội ngũ trang phục

+ Khởi động : _ Chạy chậm theo địa hình tự

nhiên

_ Xoay các khớp đa u gối,cổ chân, hôngàu,

_ Trò chơi “Đôi bạn” Đứng ngo i theo hiệu lệnh”àu,

II/ Pha n cơ bản àu và tự làm. : (18 - 22phút)

1/ ÔU :n tập 3 động tác : Vươn thở, tay và

chân : 1 -2 la n, mỗi la n mỗi động tác 2 x 8 àu, àu,

nhịp

Lớp tập hợp ; lớp trưởng báo cáo sĩ số+ Cả lớp cùng thực hiện

Trang 40

+ La n 1 - 2 GV đie u khiển tập ; có nhậnàu, àu,

xét

+ Theo dõi tập luyện uốn nắn cho HS sửa

chữa những sai sót cho HS

+ Kiểm tra tập luyện :

2/ Học động tác vặn mình

++ Giáo viên nêu tên động tác; sau đó vừa

làm mẫu vừa giải thích

+ Hô chậm từng nhịp ; khi HS tập tương đối tốt

mới chuyển sang động tác khác

+ Nhắc HS nhịp 1 & 3 chân bước rộng hơn

hoặc bằng vai, căng ngực , hai tay thẳng, ngẩng

đa u ở nhịp 2 ,6 khi quay 90àu, o bàn tay ngửa Khi

quay than ca n phối hợp giữa thân và tay sao cho àu,

khi quay xong tay vẫn ở tư thế dang ngang

++ ÔU :n 4 động tác đã học: 3 -4 la n ; mỗi àu,

động tác 2 x8 nhịp

3/ Trò chơi “Đôi bạn” Ai nhanh và khéo hơn”

+ Nêu tên trò chơigiải thích cáchchơi

+ Cho một tổ chơi thử

+ Cả lớp chơi thử 1 -2 la nàu,

+ Chính thức chơicó thi đua

+ Nhận xét biểu dương tổ thắng cuộc

III/ Pha n kết thúc àu và tự làm.

+ Hít thở sâu làm động tác thả lỏng

+ Hệ thống lại bài tập

+ Nhận xét giờ tập và nhắc nhở ve nhààu,

tập luyện thêm : ÔU :n 4 động tác của bài thể

dục phát triển chung Ghi lại cách chơi của trò

chơi” Ai nhanh và khéo hơn”

+ Tập theo tổ+ Cho các tổ la n lượt àu, lên tập

+ Thi đua trình diễn+ Lớp nhận xét+ Lớp theo dõi làm theo+

+ Tập theo tổ+Lớp nhận xét

+ Chú ý theo dõi+ Tiến hành chơi+ Tổ thua lò có xungquanh tổ thắng+ Tập hợp lớp+ Thực hiện theo hướng

dẫn của GV

****************************************

LUYE N TỪ VÀ CA UÄ ÂU :ÔU :n tập - Tiết 3I.Mục đích – yêu ca uàu,

-ÔU :n lại các bài văn miêu tả đã học trong 3 chủ điểm: Việt Nam-tổ quốc

em, Cánh chim hoà bình, con người với thiên nhiên nhằm trao đổi kĩ năng đọc- hiểu và cảm thụ văn học

-Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật những hình ảnh miêu tả trong bài

II.Đo dùng dạy – họcàu,

-Tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài văn miêu tả đã học nếu có

-Bảng phụ ghi nội dung chính của mỗi truyện đã học ở bài tập 3

III.Các hoạt động dạy – học

-GV giới thiệu bài cho HS

-Dẫn dắt và ghi tên bài

-Cho Hs đọc yêu ca u của bài 1.àu, -GV giao việc: Các em có nhiệmvụ đọc lại các bài tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa, Một chuyên gia máy xúc,

-Nghe

-1 HS đọc thành tiếng

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w