1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

trión khai ®¹i trµ 4 3 b khung ph©n phèi ch­​¬ng tr×nh thcs m«n to¸n líp 6 c¶ n¨m 140 tiõt sè häc 111 tiõt h×nh häc 29 tiõt häc k× i 18 tuçn4 tiõt 72 tiõt 58 tiõt 14 tuçn ®çu3 tiõt 42 tiõt 4

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 36,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn... H×nh b×nh hµnh.[r]

Trang 1

B khung phân phối chơng trình THCS

Môn Toán

lớp 6

Cả năm

140 tiết

Số học

111 tiết

Hình học

29 tiết

Học kì I:

18 tuần 4 tiết = 4 tiết =

72 tiết

58 tiết

14 tuần đầu 3 tiết 4 tiết =

= 42 tiết

4 tuần cuối 4 tiết  4 tiết =

= 16 tiết

14 tiết

14 tuần đầu 1 tiết  4 tiết =

= 14 tiết

4 tuần cuối 0 tiết  4 tiết =

= 0 tiết

Học kì II:

17 tuần 4 tiết = 4 tiết =

68 tiết

53 tiết

15 tuần đầu 3 tiết  4 tiết =

= 45 tiết

2 tuần cuối 4 tiết = 8 tiết 4 tiết =

15 tiết

15 tuần đầu 1 tiết  4 tiết =

= 15 tiết

2 tuần cuối 0 tiết = 0 tiết 4 tiết =

T

T

Chủ đề bắt buộc

Số tiết Ghi chú

1 I Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

1 Khái niệm về tập hợp, phần tử.

2 Tập hợp N các số tự nhiên

 Tập hợp N, N*.

 Ghi và đọc số tự nhiên Hệ thập phân, các chữ số

La Mã

 Các tính chất của phép cộng, trừ, nhân trong N.

 Phép chia hết, phép chia có d

 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

3 Tính chất chia hết trong tập hợp N

39 Số học 111

tiết

Trang 2

 Tính chất chia hết của một tổng

 Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9

 Ước và bội.ớc và bội

 Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số

nguyên tố

 Ước và bội.ớc chung, Ước và bội.CLN; bội chung, BCNN

2

II Số nguyên

 Số nguyên âm Biểu diễn các số nguyên trên trục

số

 Thứ tự trong tập hợp Z Giá trị tuyệt đối.

 Các phép cộng, trừ, nhân trong tập hợp Z và tính

chất của các phép toán

 Bội và ớc của một số nguyên

29

3

III Phân số

 Phân số bằng nhau

 Tính chất cơ bản của phân số

 Rút gọn phân số, phân số tối giản

 Quy đồng mẫu số nhiều phân số

 So sánh phân số

 Các phép tính về phân số

 Hỗn số Số thập phân Phần trăm

 Ba bài toán cơ bản về phân số

 Biểu đồ phần trăm

43

4

IV Điểm Đờng thẳng

 Ba điểm thẳng hàng

 Đờng thẳng đi qua hai điểm

 Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng Trung điểm

của đoạn thẳng

14

Hình học

29 tiết

5 V Góc

1 Nửa mặt phẳng Góc Số đo góc Tia phân giác

15

Trang 3

T

Chủ đề bắt buộc

Số tiết Ghi chú

của một góc.

2 Đờng tròn Tam giác.

lớp 7

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

Học kì I:

18 tuần 4 tiết = 4 tiết =

72 tiết

40 tiết

14 tuần đầu 2 tiết 4 tiết =

= 28 tiết

4 tuần cuối 3 tiết  4 tiết =

= 12 tiết

32 tiết

14 tuần đầu 2 tiết  4 tiết =

= 28 tiết

4 tuần cuối 1 tiết  4 tiết =

= 4 tiết

Học kì II:

17 tuần 4 tiết = 4 tiết =

68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu 2 tiết  4 tiết =

= 26 tiết

4 tuần cuối 1 tiết  4 tiết =

= 4 tiết

38 tiết

13 tuần đầu 2 tiết  4 tiết =

= 26 tiết

4 tuần cuối 3 tiết  4 tiết =

= 12 tiết

1 I Số hữu tỉ Số thực

1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

 Khái niệm số hữu tỉ

 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

 So sánh các số hữu tỉ

 Các phép tính trong Q: cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số

23 Đại số

70 tiết

Trang 4

hữu tỉ.

2 Tỉ lệ thức

 Tỉ số, tỉ lệ thức

 Các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

3 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn

tuần hoàn Làm tròn số.

4 Tập hợp số thực R

 Biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu

hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

 Số vô tỉ (số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp số thực

 Khái niệm về căn bậc hai của một số thực không

âm

2 II Hàm số và đồ thị

1 Đại lợng tỉ lệ thuận

 Định nghĩa

 Tính chất

 Giải toán về đại lợng tỉ lệ thuận

2 Đại lợng tỉ lệ nghịch

 Định nghĩa

 Tính chất

 Giải toán về đại lợng tỉ lệ nghịch

3 Khái niệm hàm số và đồ thị

 Định nghĩa hàm số

 Mặt phẳng toạ độ

 Đồ thị của hàm số y = ax (a  0)

 Đồ thị của hàm số y =

a

x (a  0)

17

Trang 5

TT Chủ đề bắt buộc Số tiết Ghi chú

3

III Thống kê

 Thu thập các số liệu thống kê Tần số

 Bảng tần số và biểu đồ tần số (biểu đồ đoạn thẳng

hoặc biểu đồ hình cột

 Số trung bình cộng; mốt của dấu hiệu

11

4

IV Biểu thức đại số

 Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu

thức đại số

 Khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, các

phép toán cộng, trừ, nhân các đơn thức

 Khái niệm đa thức nhiều biến Cộng và trừ đa

thức

 Đa thức một biến Cộng và trừ đa thức một biến

 Nghiệm của đa thức một biến

19

5

V Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song

song

1 Góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau Hai góc

đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.

2 Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.

Hai đờng thẳng song song Tiên đề Ơ-lít về đờng

thẳng song song Khái niệm định lí, chứng minh

một định lí.

17

Hình học

70 tiết

6

VI Tam giác

1 Tổng ba góc của một tam giác.

2 Hai tam giác bằng nhau.

3 Các dạng tam giác đặc biệt

 Tam giác cân Tam giác đều

 Tam giác vuông Định lí Pi-ta-go Hai trờng hợp

bằng nhau của tam giác vuông

27

7 VII Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Các đờng đồng quy của tam giác

26

Trang 6

1 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam

giác

 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

2 Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên,

giữa đờng xiên và hình chiếu của nó.

3 Các đờng đồng quy của tam giác

 Các khái niệm đờng trung tuyến, đờng phân giác,

đờng trung trực, đờng cao của một tam giác

 Sự đồng quy của ba đờng trung tuyến, ba đờng

phân giác, ba đờng trung trực, ba đờng cao của

một tam giác

lớp 8

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

Học kì I:

18 tuần 4 tiết = 4 tiết =

72 tiết

40 tiết

14 tuần đầu 2 tiết  4 tiết =

= 28 tiết

4 tuần cuối 3 tiết  4 tiết =

= 12 tiết

32 tiết

14 tuần đầu 2 tiết  4 tiết =

= 28 tiết

4 tuần cuối 1 tiết  4 tiết =

= 4 tiết

Học kì II:

17 tuần 4 tiết = 4 tiết =

68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu 2 tiết  4 tiết =

= 26 tiết

4 tuần cuối 1 tiết  4 tiết =

38 tiết

13 tuần đầu 2 tiết  4 tiết =

= 26 tiết

4 tuần cuối 3 tiết  4 tiết =

Trang 7

= 4 tiết = 12 tiết

1

I Phép nhân và phép chia đa thức

1 Nhân đa thức

 Nhân đơn thức với đa thức

 Nhân đa thức với đa thức

 Nhân hai đa thức đã sắp xếp

2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ

 Bình phơng của một tổng Bình phơng của một

hiệu

 Hiệu hai bình phơng

 Lập phơng của một tổng Lập phơng của một hiệu

 Tổng hai lập phơng Hiệu hai lập phơng

3 Phân tích đa thức thành nhân tử

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

đặt nhân tử chung

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

dùng hằng đẳng thức

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

nhóm hạng tử

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối

hợp nhiều phơng pháp

4 Chia đa thức

 Chia đơn thức cho đơn thức

 Chia đa thức cho đơn thức

 Chia hai đa thức đã sắp xếp

21

Đại số

70 tiết

2 II Phân thức đại số

1 Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút

20

Trang 8

gọn phân thức Quy đồng mẫu thức nhiều phân

thức.

2 Cộng và trừ các phân thức đại số

 Phép cộng các phân thức đại số

 Phép trừ các phân thức đại số

3 Nhân và chia các phân thức đại số Biến đổi các

biểu thức hữu tỉ

 Phép nhân các phân thức đại số

 Phép chia các phân thức đại số

 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

3

III Phơng trình bậc nhất một ẩn

1 Khái niệm về phơng trình, phơng trình tơng đơng

 Phơng trình một ẩn

 Định nghĩa hai phơng trình tơng đơng

2 Phơng trình bậc nhất một ẩn

 Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 

 Phơng trình tích

 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

3 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc

nhất một ẩn.

17

4

IV Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.

2 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Bất phơng

trình tơng đơng.

3 Giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn.

4 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

12

5 V Tứ giác

1 Tứ giác lồi

25 Hình học

70 tiết

Trang 9

TT Chủ đề bắt buộc Số tiết Ghi chú

 Các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi

 Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng 36

2 Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân.

Hình bình hành Hình chữ nhật Hình thoi Hình

vuông.

3 Đối xứng trục và đối xứng tâm Trục đối xứng,

tâm đối xứng của một hình.

6

VI Đa giác Diện tích đa giác

1 Đa giác Đa giác đều.

2 Các công thức tính diện tích của hình chữ nhật,

hình tam giác, của các hình tứ giác đặc biệt.

3 Tính diện tích của hình đa giác lồi.

10

7

VII Tam giác đồng dạng

1 Định lí Ta-lét trong tam giác

 Các đoạn thẳng tỉ lệ

 Định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo, hệ quả

 Tính chất đờng phân giác của tam giác

2 Tam giác đồng dạng

 Định nghĩa hai tam giác đồng dạng

 Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

20

8 VIII Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều

1 Hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đứng Hình

chóp đều Hình chóp cụt đều

 Các yếu tố của các hình đó

 Các công thức tính diện tích, thể tích

2 Các quan hệ không gian trong hình hộp

 Mặt phẳng: Hình biểu diễn, sự xác định

15

Trang 10

 Hình hộp chữ nhật và quan hệ song song giữa:

đ-ờng thẳng và đđ-ờng thẳng, đđ-ờng thẳng và mặt phẳng,

mặt phẳng và mặt phẳng

 Hình hộp chữ nhật và quan hệ vuông góc giữa:

đ-ờng thẳng và đđ-ờng thẳng, đđ-ờng thẳng và mặt phẳng,

mặt phẳng và mặt phẳng

Lớp 9

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

Học kì I:

18 tuần 4 tiết = 4 tiết =

72 tiết

36 tiết

2 tuần đầu 3 tiết = 6 tiết4 tiết = 

2 tuần giữa 1 tiết  4 tiết =

= 2 tiết

14 tuần cuối 2 tiết  4 tiết =

= 28 tiết

36 tiết

2 tuần đầu 1 tiết = 2 tiết 4 tiết =

2 tuần giữa 3 tiết = 6 tiết 4 tiết =

14 tuần cuối 2 tiết = 28 tiết4 tiết = 

Học kì II:

17 tuần 4 tiết = 4 tiết =

68 tiết

34 tiết

17 tuần 2 tiết  4 tiết =

= 34 tiết

34 tiết

17 tuần 2 tiết = 34 tiết 4 tiết =

1 I Căn bậc hai Căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc hai

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

20 Đại số

70 tiết

Trang 11

TT Chủ đề bắt buộc Số tiết Ghi chú

2

A =A

2 Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản

về căn bậc hai.

3 Căn bậc ba.

2

II Hàm số y = ax + b a  

1 Hàm số y = ax + b a  .

2 Hệ số góc của đờng thẳng Hai đờng thẳng

song song và hai đờng thẳng cắt nhau.

12

3

III Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

1 Phơng trình bậc nhất hai ẩn.

2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.

3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại

số, phơng pháp thế.

4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.

17

4

IV Hàm số y = ax 2 (a  0) Tính chất.

Đồ thị

1 Hàm số y = ax 2 (a  0) Tính chất Đồ thị.) Tính chất Đồ thị.

2 Phơng trình bậc hai một ẩn.

3 Hệ thức Viét và ứng dụng ét và ứng dụng.

4 Phơng trình quy về phơng trình bậc bai.

5 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc

hai một ẩn.

21

5 V Một số hệ thức trong tam giác vuông

1 Một số hệ thức trong tam giác vuông.

2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn Bảng lợng giác.

19 Hình học

70 tiết

Trang 12

3 Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam

giác vuông (sử dụng tỉ số lợng giác).

4 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc

nhọn.

6

VI Đờng tròn

1 Xác định một đờng tròn

 Định nghĩa đờng tròn, hình tròn

 Cung và dây cung

 Sự xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp

tam giác

2 Tính chất đối xứng

 Tâm đối xứng

 Trục đối xứng

 Đờng kính và dây cung

 Dây cung và khoảng cách đến tâm

3 Ví trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn,

của hai đờng tròn.

15

7 VII Góc với đờng tròn

1 Góc ở tâm Số đo cung

 Định nghĩa góc ở tâm

 Số đo của cung tròn

2 Liên hệ giữa cung và dây.

3 Góc tạo bởi hai cát tuyến của đờng tròn

 Định nghĩa góc nội tiếp

24

Trang 13

TT Chủ đề bắt buộc Số tiết Ghi chú

 Góc nội tiếp và cung bị chắn

 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng

tròn

 Cung chứa góc Bài toán quỹ tích “cung chứa

góc”

4 Tứ giác nội tiếp đờng tròn

 Định lí thuận

 Định lí đảo

5 Công thức tính độ dài đờng tròn, diện tích

hình tròn Giới thiệu hình quạt tròn và diện tích

hình quạt tròn.

8

VIII Hình trụ, hình nón, hình cầu

 Hình trụ, hình nón, hình cầu

 Hình khai triển trên mặt phẳng của hình trụ,

hình nón

 Công thức tính diện tích xung quanh và thể tích

của hình trụ, hình nón, hình cầu

12

Các chủ đề tự chọn nâng cao

tiết

Ghi chú

Lớp 6

1 Dãy số tự nhiên viết theo quy luật 4 Chủ

đề Số

2 So sánh hai lũy thừa 4

Trang 14

tiết chú

(40

tiết)

học

3 Tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa 4

4 Các vấn đề nâng cao về tính chia hết, ớc và bội 4

5 Một số dạng bài tập về số nguyên tố 4

7 Dãy các phân số viết theo quy luật 4

8 Một số phơng pháp giải toán số học 4

9 Tính số điểm, số đờng thẳng, số đoạn thẳng 4 Chủ

đề Hình học

Lớp 7

(40

tiết)

1 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 4

Chủ

đề

Đại số

2 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ 4

3 Nghiệm nguyên của đa thức bậc nhất hai biến 4

4 Nghiệm hữu tỉ của đa thức một biến 4

6 Phơng pháp tính tổng 4

7 Trọng tâm của tam giác 4

Chủ

đề Hình học

8 Đờng tròn ngoại tiếp của tam giác 4

9 Phơng pháp chứng minh ba điểm thẳng hàng 4

10 Phơng pháp chứng minh ba đờng thẳng đồng quy 4

Lớp 8

(40

1 Toán chia hết trong tập hợp số nguyên 6 Chủ

đề

Đại

Trang 15

Lớp TT Tên chủ đề Số

tiết

Ghi chú

tiết)

số

3 Chứng minh bất đẳng thức 4

4 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu

5 Vẽ đờng phụ để chứng minh hình học 4

Chủ

đề Hình học

6 Dựng hình bằng thớc và compa 6

7 Phơng pháp diện tích trong chứng minh hình học 6

8 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trong hình

Lớp 9

(40

tiết)

1 Một số bài toán về biến đổi đồng nhất các biểu

Chủ

đề

Đại số

3 Một số bài toán liên quan đến phơng trình bậc hai 4

4 Một số bài toán sử dụng hệ thức Vi-et 4

5 Hệ phơng trình hai ẩn 4

6 Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để

Chủ

đề Hình học

8 Một số bài toán liên quan đến tứ giác nội tiếp 4

9 Phơng pháp vẽ hình phụ trong giải toán hình học 6

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w