1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiết 1 trường thpt ngô gia tự giáo án tin học 11 tuần 34 tuần 32 tiết 50 lớp 11c tiết 50 ngày soạn 181207 bài tập chương iv a mục tiêu bài học 1 kiến thức củng cố thêm về chương trình con biết đư

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu thích ngôn ngữ lập trình và nhận thức được tầm quan trọng của công việc viết các chương trình giải các bài toán để áp dụng vào các lĩnh vực trong đời sống. B- Phương pháp: Hướng dẫ[r]

Trang 1

Tuần:34 (Tuần 32, Tiết 50: Lớp 11C)

BÀI TẬP CHƯƠNG IV

A- Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức :

- Củng cố thêm về chương trình con

- Biết được lợi ích chương trình con

- Kết hợp các kiểu dữ liệu cùng với các chương trình con để xây dựng một chương trình

giải một bài toán

- Hiểu rõ hơn về hàm và thủ tục; hiểu rõ hơn về tham trị, tham biến, biến toàn cục và biến

cụ bộ … trong chương trình con

2 Kỹ năng :

- Xác định được dữ liệu của bài toán để khai báo hợp lí

- Vân dụng lợi ích chương trình con để xây dựng và giải bài toán đơn giản hơn.…

3 Thái độ :

- Yêu thích ngôn ngữ lập trình và nhận thức được tầm quan trọng của công việc viết các

chương trình giải các bài toán để áp dụng vào các lĩnh vực trong đời sống

B- Phương pháp: Hướng dẫn cho Hs tìm ra PP giải

C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Giáo án

2 Học sinh: Các bài tập giáo viên đã cho

D- Tiến trình lên lớp:

I- Ổn định lớp :

II- Kiểm tra bài cũ:

III- Bài mới:

1 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

HĐ1: ÔN TẬP LẠ CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ THƯ VIỆN CHƯƠNG RÌNH CON

Gv: Chương trình con là gì?

Hs: Nhớ lại và trả lời

Gv: Chương trình con có mấy loại và

phân biệt

1 Củng cố kiến thức

HĐ2: Giải bài tập

Gv: Yêu cầu HS phân tích và chia

bài toán thành nhiều bài toán nhỏ

rồi đi viết chương trình cho mổi bài

toán đó

Hs: Thảo luận theo nhóm và đưa ra

câu trả lời

Gv: Hướng dẫn

Có thể phân thành các thủ tục và

hàm sau

1) Thủ tục Nhap có chức

năg nhập vào 3 số

2) Thủ tục GPTB2 : thực

hiện tính toán và đưa ra nghiệm

phương trình Bậc hai

3) Tổng hợp chương

trình

GV: Chia lớp thành ba nhóm

- Nhóm I: Viết thủ tục Nhap

- Nhón II: Viết thủ tục GPTB2

Bài 1 Viết chương trình giải phương trình bậc hai (dùng chương

trình con)

Var a, b, c, x1, x2: real;

Procedure Nhapabc(var aa,bb,cc: real);

Begin Write('a='); Readln(aa);

Write('b='); Readln(bb);

Write('c='); Readln(cc);

End;

Procedure GPTB2;

Var Delta: real;

Begin Delta:=sqr(b)-4*a*c;

If Delta<0 then Writeln('Phuong trinh vo nghiem.') Else

If Delta=0 then Begin Write('Phuong trinh co nghiem kep : ');

Write('x1,2=',-b/(2*a):8:2);

Trang 2

- Nhóm III Viết chương trình chính

Gv: tổng kết đánh giá bài của mổi

nhóm

End Else Begin x1:=(-b+sqrt(Delta))/(2*a);

x2:=(-b-sqrt(Delta))/(2*a);

Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem phan biet la :');

Writeln('X1=',x1:8:2, 'X2=',x2:8:2);

End; End;

BEGIN (* CT chính *) Clrscr;

Writeln(' Giai Phuong Trinh Bac Hai Voi Cac He So :');

Nhapabc(a,b,c);

If a<>0 then GPTB2 Else Writeln(' Khong phai phuong trinh bac hai ');

Readln ; END

Hđ3: Tìm hiểu và viết chương trình giải bài tập 10 Trang 80 SGK

Gv: Yêu cầu HS phân tích và chia

bài toán thành nhiều bài toán nhỏ

rồi đi viết chương trình cho mổi bài

toán đó

Hs: Thảo luận theo nhóm và đưa ra

câu trả lời

Gv: Hướng dẫn

Có thể phân thành các thủ tục và

hàm sau

Hàm Function kt(ch: char; st:

string): boolean: True nếu xâu

khác rỗng ngược lại False

Viết thủ tục Compare ( S1 , S2 :

String ; Var Kq : String ) thực hiện

công việc sau : so sánh hai xâu S1 và

S2 , tìm tất cả các kí tự có trong cả

hai xâu trên Xâu Kq sẽ chứa tất cả

các kí tự đó , mỗi kí tự chỉ được nhớ

một lần

GV: Chia lớp thành ba nhóm

- Nhóm I: Viết hàm kt

- Nhón II: Viết thủ tục Compare

( S1 , S2 : String ; Var Kq : String )

- Nhóm III Viết chương trình chính

Gv: tổng kết đánh giá bài của mổi

nhóm

Bài 2 :Viết thủ tục Compare ( S1 , S2 : String ; Var Kq : String )

thực hiện công việc sau : so sánh hai xâu S1 và S2 , tìm tất cả các

kí tự có trong cả hai xâu trên Xâu Kq sẽ chứa tất cả các kí tự đó , mỗi kí tự chỉ được nhớ một lần

Var xau1,xau2,xau: string;

Procedure compare(s1, s2: string; Var kq: string);

Var i: byte;

Function kt(ch: char; st: string):

boolean;

Begin kt:=pos(ch,st)<>0; End;

Begin kq:=''; (* Xaâu roãng *) For i:=1 to length(s1) do

If (not kt(s1[i],kq)) and (kt(s1[i],s2)) then

kq:=concat(kq,s1[i]); End; BEGIN

Writeln('Nhap 2 xau S1 va S2 :');

Write('S1: '); Readln(xau1);

Write('S2: '); Readln(xau2);

Compare(xau1, xau2, xau);

If xau<>'' then Writeln('Xau chung la: ',xau)

Else Writeln('Khong co ki tu nao trong

ca hai xau ');

Write('Nhan ENTER de ket thuc '); Readln; END

IV- Củng cố bài :(2 phút)

Cần hiểu được những kiến thức đã học và vận dụng những kiến thức đó cùng với những kĩ năng để giải quyết bài toán tương tự

Từ những dữ liệu cơ sở ta có thể xây dựng những dữ liệu phức tạp hơn và những dữ liệu như vậy đgl dữ lệu có cấu trúc

V- Dặn dò :Về nhà làm các bài tập còn lại

VI Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 11/04/2021, 18:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w