1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tªn tªn kióm tra 1 tiõt tiõng viöt tuçn 15 líp líp 8 n¨m häc 2007 2008 tiõt 60 i tr¾c nghiöm 4 ®ióm häc sinh lµm bµi trong 15 phót em h y ®¸nh dêu x vµo ®çu ch÷ c¸i phçn tr¶ lêi ®óng nhêt c©u1 c¸c

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hÖ nèi tiÕp C, Quan hÖ bæ sung D..[r]

Trang 1

Tên: Kiểm tra 1 tiếT tiếng Việt Tuần : 15 Lớp: Lớp : 8 Năm học: 2007-2008 Tiết : 60 I-Trắc nghiệm (4 điểm): Học sinh làm bài trong 15 phút

* Em hãy đánh dấu X vào đầu chữ cái phần trả lời đúng nhất

Câu1: Các từ "hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy, rắp tâm" thuộc trờng từ vựng nào?

A Thái độ

Câu 2: Câu ca dao sau, sử dụng BPTT gì?

Uớc gì sông hẹp một gang Bắc cầu dải yếm cho chàng sang chơi

A Nói giảm nói tránh

B Nói khoát C Nói quáD Tất cả đều sai

Câu 3: Chỉ ra quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép sau:

Trời càng ma to, đờng càng lầy lội.

A Quan hệ nguyên nhân

B Quan hệ mục đích C Quan hệ tơng phảnD, Quan hệ tăng tiến

Câu 4: Chỉ ra quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép sau:

Nó không những học giỏi mà nó còn lao động giỏi.

A Quan hệ lựa chọn

B Quan hệ nối tiếp C, Quan hệ bổ sungD Quan hệ giải thích

Câu5: Từ in đậm ở mỗi câu sau, đâu là trợ từ và đâu là lợng từ:

a) Nó đa cho tôi những 10 000 đồng ( )

b) Nó đa cho tôi những đồng bạc cuối cùng trong túi ( )

Câu 6: Điền từ ngữ thích hợp ( những, mỗi) vào trớc các thành phần sau:

a) Tôi còn 5 tiếng để làm bài tập Gì mà chẳng kịp

b) Tôi còn 5 tiếng để làm bài tập Làm sao mà kịp

Câu 7: Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào dấu để đúng công dụng dấu câu

a)Dấu ngoặc đơn dùng để đánh dấu phần giải thích ( chú thích, thuyết minh, bổ sung) .b)Dấu ngoặc đơn dùng để đánh dấu phần chú thích ( giải thích, thuyết minh, bổ sung)

Câu 8: Ghép phần A với phần B cho phù hợp công dụng của các dấu câu:

1.Dấu hai chấm a/ Đặt ở cuối câu hỏi (câu nghi vấn)

2.Dấu chấm than b/ Dùng để đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận của câu

3.Dấu chấm hỏi c/ Đặt ở cuối câu cầu khiến, cảm thán

4.Dấu phẩy d/ Dùng để đánh dấu phần giải thích, thuyết minh cho phần trớc đó; đánh dấu lời dẫn trực tiếp hay lời đối thoại.

Phơng án trả lời: 1+ 2+ 3+ 4+

II-Tự luận (6 điểm) : Làm vào giấy vở

Câu 1( 2đ): Đặt 2 câu ghép mà ý nghĩa các vế câu chỉ:

a) Quan hệ điều kiện: b) Quan hệ tơng phản: Câu 2 (4 đ):Viết đoạn văn thuyết minh ngắn, nội dung tuỳ ý Trong đó có sử dụng dấu ngặc đơn, dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

Đáp án

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận:

Câu1:

Ngày đăng: 11/04/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w