- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài toán cụ thể đồng thời biết cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập. - Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải[r]
Trang 1Buổi 1 ( phần hình học )
Ngày dạy :
Dạng 1 Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
Kiến thức :
- Nắm được khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Biết được các tính chất của hai tam giác bằng nhau và vận dụng vào một trường hợp cụ thể
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác bằng nhau, biết sử dụng kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo đúng thứ tự khi biết các điều kiện bằng nhau trên hình vẽ cũng như qua các đẳng thức bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đoán kết quả của bài toán và tìm đường lối chứng minh phán đoán đó.
Thái độ : Luôn yêu thích môn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa mạch lạc các bài
giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III Tiến trình dạy học
Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
Trường hợp C C C : Các bài tập trong SBT : 27, 29, 32, 33, 34 trang 101, 102
Trường hợp C G C : Các bài tập trong SBT : 40, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48 trang 102, 103
Trường hợp G C G : Các bài tập trong SBT : 52-57, 60-66 trang 105, 106
Bài 1 Cho đoạn thẳng AB, điểm C và
D cách đều hai điểm A, B và khác phía
đối với AB CD cắt AB tại I Chứng
minh :
a CD là tia phân giác của góc
ACB
b ACIBCI
c CD là đường trung trực của AB
d Kết quả trên còn đúng không
nếu C, D cùng phía AB
HD: a) rACD = rBCD ( c.c.c) ; b)
rACI = rBCI (c.g.c)
c) I1 = I2 = 90 0 và IA = IB
I
C
D
Bài 2 Cho góc xOy Trên Ox lấy điểm
A, trên Oy lấy B sao cho OA = OB
Lấy M, N đều thuộc miền trong của
góc sao cho MA = MB, NA = NB
Chứng minh :
a OM là phân giác góc xOy
(rOMA = rOMB )
b O, M, N thẳng hàng ( OM,
ON cùng là pg góc xOy )
x
y B
A
O
N
M
Trang 2c MN là đường trung trực của
AB
Bài 3 Cho tam giác ABC có A 900
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
AC và AB Trên tia đối của tia MB lấy
K sao cho MK = MB Trên tia đối của
tia NC lấy I sao cho NI = NC
a Tính ACK
b Chứng minh IB//AC, AK//BC
c Chứng minh A là trung điểm
của IK
Hỏi HSG : Gọi P là trung điểm CK.
Chứng minh P, M, N thẳng hàng,
chứng minh MN//BC
HD: b) rNBI = rNAC và rMAK =
rMCB ( c.g c)
c) AI //= BC, AK //= BC nên I, A, K
thẳng hàng và AI =AK
d) rMNB = rMPK ( c.g.c) nên MN
và MP là hai tia đối nhau nên P, M, N
thẳng hàng
I
N
K M
B
A
C
Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn : Ngày dạy :
Dạng 1 Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
Kiến thức :
- Nắm được khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác và cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Biết được các tính chất của hai tam giác bằng nhau và vận dụng vào một trường
hợp cụ thể
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác bằng nhau, biết sử dụng kí hiệu
hai tam giác bằng nhau theo đúng thứ tự khi biết các điều kiện bằng nhau trên
hình vẽ cũng như qua các đẳng thức bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán
đoán kết quả của bài toán và tìm đường lối chứng minh phán đoán đó.
Thái độ : Luôn yêu thích môn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III Tiến trình dạy học
Bài 4 Cho tam giác ABC, D là trung điểm
của AB, E là trung điểm của AC Vẽ F sao Trường hợp gcg
Trang 3cho E là trung điểm của DF Chứng minh :
1
2
HD: c) DE = ½ DF, DF // BC và DF = BC
F
A
Bài 5 Cho góc xOy Trên tia Ox lấy M, N.
Trên tia Oy lấy P, Q sao cho OM = OP, PQ =
MN Chứng minh :
a OPN OMQ (HD : c.g.c)
b MPNPMQ (HD :
c.c.c)
c Gọi I là giao điểm của MQ và PN
Chứng minh IMNIPQ
(HD : g.c.g)
d Chứng minh OI là tia phân giác của
góc xOy
e OI là tia đường trung trực của MP
f MP//NQ (HD : cùng vuông góc với
OI )
x
y I
Q P
N
M
O
Bài 6 Cho tam giác ABC Vẽ các đường tròn
(C; AB) và (A; BC) Chúng cắt nhau tại D (
B và D ở hai bên đường thẳng AC) Nối B
với D Chứng minh :
a ABCCDA
b ABD CDB
c AB//CD
d AD//BC
D
A
Bài 7 Cho AC cắt BD tại trung I điểm mỗi
đoạn, chứng minh
a IABICD
b CADACB
c ABDCDB
d AB//CD
Cần thay đổi giả thiết để khai thác bài này
A
C D
B
Bài 8 Cho tam giác ABC, D là trung điểm
AB Đường thẳng qua D và song song với
BC cắt AC tại E, đường thẳng qua E song
song với AB cắt BC tại F Chứng minh :
a BD = EF
b E là trung điểm của AC
Trang 4c DF//AC
d DF = ½ AC
F
A
Bài 9 Cho tam giác ABC, tia phân giác của
góc A cắt BC tại D Trên tia AC lấy E sao
cho AE = AB
a Chứng minh DE = DB
b Tam giác ABC có điều kiện gì thì
ADB= ADC
c Tam giác ABC có điều kiện gì thì
DEAC
E
D
A
Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn : Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Áp dụng định lí Py-ta-go
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông và cách trình bày chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng minh một tam giác là tam giác vuông
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, biết sử dụng
kí hiệu hai tam giác vuông bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đoán kết quả của bài toán và tìm đường lối chứng minh phán đoán đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài toán cơ bản tương ứng
Thái độ : Luôn yêu thích môn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III Tiến trình dạy học
Trang 5Bài 1 Cho rABC có
B60 ; AB7cm ; BC 15cm Trên cạnh
BC lấy D sao cho BAD 600 Gọi H là trung
điểm BD
a Tính HD
b Tính AC
c Tam giác ABC có là tam giác vuông
không, vì sao ?
H
A
Bài 2 Cho tam giác cân ABC có A 1200;
đường phân giác AD ( D thuộc BC ) Vẽ
DEAB ; DF AC
a Chứng minh tam giác DEF đều
b Từ C kẻ đường thẳng song song với
AD cắt AB tại M Chứng minh tam
giác AMC đều
c *Chứng minh MC BC
d *Tính DF và BD biết AD = 4cm
F E
D B
M
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ
AHBC HBC , MBC sao cho CM =
CA, NAB sao cho AN=AH Chứng minh :
a CMA vµ MAN phụ nhau
b AM là tia phân giác của góc BAH
c MNAB
d Cho C 60 ; AC0 4cm Tính các cạnh
của ANH
H B
Bài 4 Cho tam giác ABC đều cạnh 5cm.
BHAC HAC Trên tia BH lấy K sao
cho BK = 5cm
a Tính BH
b Tính góc AKC
Nếu K thuộc tia đối của tia BH thì các KQ
trên thay đổi như thế nào ?
K H A
Bài 5 Tam giác ABC vuông tại A Từ K trên
BC kẻ KHAC Trên tia đối của tia HK lấy I
sao cho HI = HK Chứng minh :
a AB//HK
b Tam giác AKI cân
c BAK AIK
d AIC AKC
Trang 6I H
B
K
Bài 6 Cho tam giác ABC có B 600 Hai tia
phân giác AD và CE cắt nhau tại O Trên AC
lấy K sao cho AE = AK
a Chứng minh AOEAOK
b Tính góc AOC
c Chứng minh OE = OK = OD
d Tính AC nếu AB = 5cm, BE = 3cm,
DC = 7cm
K
D
E O
A
Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn : Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông và cách trình bày chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng minh một tam giác là tam giác vuông
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, biết sử dụng
kí hiệu hai tam giác vuông bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đoán kết quả của bài toán và tìm đường lối chứng minh phán đoán đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài toán cơ bản tương ứng
Thái độ : Luôn yêu thích môn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III Tiến trình dạy học
Trang 7Bài 7 Qua trung điểm M của đoạn AB kẻ
đường thẳng xx’ vuông góc với AB Trên tia
Mx lấy C và D sao cho MC < MD Trên tia Mx’
lấy E Chứng minh :
a AC = BC
b ACD= BCD
c EAD EBD
d Cho BD = 5cm, AB = 6cm, DE = 7cm
Tính EB, chứng minh tam giác AEB là
tam giác vuông cân
M
C D
E
Bài 8 Cho đoạn thẳng BC I là trung điểm BC.
Trên đường trung trực của BC lấy điểm A khác
I
a Chứng minh AIBAIC
b Kẻ IHAB; IK AC Chứng minh
tam giác AHK là tam giác cân
c Chứng minh HK//BC
K H
I
A
Bài 9 Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia
đối của tia BA lấy D, trên tia đối của tia CA lấy
E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông
góc với BC Chứng minh :
a HB = CK
b AHB AKC
c HK//DE
d AHDAKE
e I là giao điểm của DC và EB, chứng
minh AIDE
I
K
E D
A
Bài 10 Cho tam giác ABC cân tại A (A 900)
Kẻ BDAC, CE AB BD và CE cắt nhau
tại I
a Chứng minh BDCCEB
b So sánh IBE vµ ICD
c Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao ?
d Chứng minh AIBC
e Chứng minh ED//BC
f Cho BC = 5cm, CD = 3cm, Tính EC,
AB*
d, e, f tương đối khó
A
I
Trang 8Bài 11 Cho ABC cân tại A (A 900), vẽ
BD AC và CE AB Gọi H là giao điểm
của BD và CE
a) Chứng minh : ABD = ACE
b) Chứng minh AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực
của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy K sao cho
DK = DB Chứng minh ECB DKC
K
H
A
Buổi 3 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn : Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
Áp dụng định lí Py-ta-go
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuơng và cách trình bày chứng minh hai tam giác vuơng bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng minh một tam giác là tam giác vuơng
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vuơng bằng nhau, biết sử dụng
kí hiệu hai tam giác vuơng bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đĩ.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài tốn cơ bản tương ứng
Thái độ : Luơn yêu thích mơn học, làm bài cẩn thận, cĩ ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III Tiến trình dạy học
Bài 12 Cho tam giác ABC vuơng tại A Kẻ
AHBC, HKAC Cho AB = 5cm, AC =
12cm Tính BH, CH, HK, AH
H B
Trang 9Bài 13 Cho ABC vuông tại A Từ một
điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH AC
Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho
HI = HK Chứng minh :
a) AB // HK
b) AKI cân
c) BAK AIK
d) AIC = AKC
B
I K
Bài 14 Cho tam giác ABC vuơng tại A, AC =
4cm và C 600 Trên tia đối của tia AC lấy
điểm D sao cho AD = AC
a Chứng minh ABDABC
b BCD cĩ dạng đặc biệt nào ?
c Tính độ dài BC, AB
C
D
Bài 15 Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ phân
giác BD và CE của gĩc B và C
a Chứng minh BD = CE
b Kẻ DHBC, EK BC Chứng minh
DH = EK
c Cho DH = 3cm, BH = 4cm Tính EC
A
D E
Bài 16 Cho xOy nhọn Trên tia Ox lấy điểm
A và trên tia Oy lấy B sao cho OA = OB Kẻ
đường thẳng vuơng gĩc với Ox tại A cắt Oy tại
D Kẻ đường thẳng vuơng gĩc với Oy tại B cắt
Ox tại C Giao điểm của AD và BC là E Nối
CE, CD
a Chứng minh OE là phân giác của gĩc
xOy
b Chứng minh tam giác ECD cân
c Tia OE cắt CD tại H Chứng minh
OHCD(cĩ thể hỏi luơn là chứng
minh OE vuơng gĩc với CD)
y
x
E
B
A
O
D C
Trang 10Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn : Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài toán cụ thể đồng thời biết cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài toán cơ bản và một số dạng toán phát triển
Thái độ : Luôn yêu thích môn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III Tiến trình dạy học
Các đường đồng quy trong tam giác
Bài 1 Cho hình vẽ Hãy so sánh : PA và CA,
CP và CB, AP và BO, CP và nửa chu vi tam
giác ABC
Nói thêm với HSG
Lấy M nằm trong tam giác ABC So sánh MA +
MB + MC và nửa chu vi tam giác ABC và với
chu vi tam giác ABC
Kẻ AH và BK vuông góc với CP Chứng minh
AH + BK < AB
C
P
Bài 30 SGK/67
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ
AHBC Kẻ HP vuông góc với AB và kéo
dài để có PE = PH Kẻ HQ vuông góc với AC
và kéo dài để có QF = QH
APE APH, AQH AQF
b Chứng minh E, A, F thẳng hàng và A là
trung điểm của EF
c Chứng minh BE//CF
d Cho AH = 3cm, AC = 4cm Tính HC,
E
Q
B
Trang 11Bài 3 Cho hình bên, chứng minh A 900
M B
Bài 4 Cho hình bên biết AB = BD, BE =
1/3BC Chứng minh :
a DK = CK
b D, E và trung điểm M của AC thẳng
hàng
E B K A
D
C
Bài 5 Tam giác ABC có AC > AB, trung tuyến
AM
Chứng minh :
AM
M
A
Bài 38SBT/28
Bài 6 Cho tam giác ABC Kẻ AH vuông góc
với BC Trên tia đối của tia AH lấy D sao cho
AH = AD Lấy trung điểm E của HC Gọi F là
giao điểm của AC và DE Chứng minh :
a AF = 1/3AC
b H, F và trung điểm M của DC thẳng
hàng
c HF = 1/3DC
(câu b có thể hỏi gọi M là trung điểm của
DC Chứng minh DE, CA và HM đồng quy
-> chỗ này nói với hsinh )
M F
E
A
H D
Trang 12
-Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn : Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài toán cụ thể đồng thời biết cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài toán cơ bản và một số dạng toán phát triển
Thái độ : Luôn yêu thích môn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III Tiến trình dạy học
Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A Trung
tuyến AM Trên tia đối tia MA lấy D sao cho
MD = MA
MAB MDC Suy ra ACD
g
b Gọi K là trung điểm AC Chứng minh
KB = KD
c Gọi I là giao điểm của KD và BC, N là
giao điểm của KB và AD Chứng minh
tam giác KNI cân
d Chứng minh AM 1AB AC
2
Điều này còn đúng không nếu tam giác
ABC không là tam giác vuông
K
D
M B
Bài 8 Cho rABC có AB = 9cm, AC = 12cm,
BC = 15cm
a Tam giác ABC là tam giác gì ?
b Vẽ trung tuyến AM Kẻ MHAC
Trên tia đối của tia MH lấy K sao cho
MK = MH
Chứng minh MHC MKB Suy ra
BK//AC
BH cắt AM tại G Chứng minh G là
trọng tâm của tam giác ABC
B
K