Câu 7: Cặp chất nào dưới đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa: A.. dd NaOH và dd BaCl 2.[r]
Trang 1MA TRẬN
Nội
dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Chương
I: Các
loại hợp
chất vô
cơ
3 0,25
1 2
4 0,25
3 0,25
Chương
II:
Kim loại
4 0,25
2 0,25
1 1
Chương
III: Phi
kim sơ
lược về
bảng
tuần
hoàn các
nguyên
tố hoá
học
1 3
Tổng 3(0,75điẻm)
7,5%
1(2điểm) 20%
8(2 điểm) 20%
5(1,25 điểm) 12,5%
2(4 điểm) 40%
19(10 điểm) 100%
Kiểm tra học kì I Môn: Hoá 9 Thời gian: 45 phút
A.Trắc nghiệm(4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chử cái đứng đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím hoá đỏ:
A dd NaOH B dd CuSO4 C dd HCl D dd BaSO4
Câu 2: Sản phẩm khi nhiêt phân Fe(OH)3 là :
A FeO và H2O; B Fe2O3 và H2O; C.Fe3O4 và H2O; D Fe2O3 và CO2
Trang 2Câu 3: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước:
A Mg và H2SO4; B MgO và H2SO4
C Mg(NO2)3 và NaOH D MgCl2 và NaOH
Câu 4: Muối nào sau đây khi phản ứng với dd AgNO3 cho kết tủa màu trắng:
A.dd CuSO4 B.dd AlSO4 C.dd NaCl D BaSO4
Câu 5: Kim loại nào có phản ứng với NaOH:
Câu 6: Gang là hợp kim của sắt với Các bon với hàm lượng C là:
Câu 7: Cặp chất nào dưới đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa:
A Na2O và dd H2SO4 B NaSO4 và dd BaCl2
C dd NaOH và dd H2SO4 D dd NaOH và dd BaCl2
Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo thành sản phẩm là kết tủa màu xanh:
A Al tác dụng với dd HCl B Zn tác dụng với ddAgNO3
C dd NaOH tác dụng với CuSO4 D dd NaOH tác dụng với FeCl3
Câu 9: Dùng dd nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột:
A H2SO4 loãng B FeCl3 C CuSO4 D AgNO3
Câu 10: Dãy nào gồm các oxit bazơ:
A CO, CO2, SO2, CuO B FeO, CO2, SO2, CuO
C CO, CO2, SO2, SO3 D FeO, MgO, Na2O, CuO
Câu 11: Dãy nào gồm các oxit axit:
A FeO, CO2, SO2, CuO B CO, CO2, SO2, CuO
C P2O5, CO2, SO2, SO3 D FeO, MgO, Na2O, CuO
Câu 12:Thép là hợp kim của sắt với Các bon với hàm lượng C là:
Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hoá xanh:
Câu 14: kim loại nào không tác dụng với Oxi ở nhiệt độ cao:
Câu 15: Kim loại X phản ứng với Oxi ở nhiệt độ cao, phản ứng với dd
AgNO3 giải phóng ra Ag, phản ứng với dd H2SO4 loãng giải phóng Hidro và muối kim loại hoá trị II X là:
Câu 16: Dãy nào gồm các chất phản ứng với dd HCl tạo sản phẩm có chất
khí:
A NaOH, Al, Zn B Fe(OH)2, Fe, MgCO3
C CaCO3, Al2O3, K2SO3 D BaCO3, Mg, K2SO3
Trang 3B Tự luận: (6điểm) Câu 1: Có 4 dd đựng trong 4 lọ phân biệt là: NaOH, NaNO3, HCl, NaCl Bằng phương pháp hoá học để nhận biết 4 dd này?
Câu 2: Hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
S SO2 SO3 H2SO4 FeSO4 Fe(OH)2 FeO
Câu 3: Cho 12g hỗn hợp Mg và MgO tác dụng với dd HCl vừa đủ thì thu được
6,72 l khí H2(đktc)
a Viết PTHH của các phản ứng xảy ra?
b Tính % khối lượng mỗi chât trong hỗn hợp?
Đáp án và thang điểm:
A Trắc nghiệm: (4 điểm)
Đáp
án
B Tự luận(6 điểm)
Câu 1: (2 điểm )Dùng quì tím dể nhân biết NaOH và HCl
Dd NaOH làm quì tím hoá xanh
Dd HCl làm quì tím hoá đỏ
Dùng dd AgNO3 để nhận biết 2 dd còn lại:
Dd NaCl sản phẩm có kết tủa trắng:
PTHH: NaCl + AgNO3 AgCl(màu trắng) + NaNO3
Dd NaNO3 không phản ứng
Câu 2: (3 điểm ) S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
Fe(OH)2 FeO + H2O
Câu 3: (1 điểm)
a Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)
MgO +2 HCl MgCl2 + H2O (2)
b nH2 = 6.72 : 22,4 = 0,3 mol
nH2 = nMg = 0,3 mol
Trang 4mMg = 24 0,3 = 7,2 g
mMgO = 12 – 7,2 = 4,8g
%Mg = (7,2 : 12) 100% = 60 %
%MgO = 100% - 60% = 40%