1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai tap chuong 1cau tao nguyen tu

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 19,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và tổng số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là.. Câu 54: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất.[r]

Trang 1

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

A 64, 000(u) B 63,542(u) C 64,382(u) D 63,618(u)

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A nơtron,electron B electron,nơtron,proton

C electron, proton D proton,nơtron

Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X phân bố như sau:

↑ ↓ ↑↑↑ Số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử X là

2s2 2p3

Câu 4: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai.Biết nguyên tử khối trung bình của

Ag là 107,88 u

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D Số p bằng số e

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

A 199F B 2141ScC 1939K D 2040Ca

Câu 7: A,B là 2 nguyên tử đồng vị A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4 Số khối

của đồng vị B là:

Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D a; c đúng

Câu 9: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron

A 199F;1735Cl;2040Ca;1123Na;136C B 1123Na;136C;199F;1735Cl;2040Ca

C 136C;199F; 1123Na;1735Cl;2040Ca D 2040Ca;1123Na;136C;199F;1735Cl;

Câu 10: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số ng tử đồng vị

X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số khối của X và Y lần lượt là

A 65 và 67 B 63 và 66 C 64 và 66D 63 và 65

Câu 11: Cho 10 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Vậy muối cacbonat

đó là

Câu 12: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron:

1> 1123Na; 2> 136C; 3> 199F; 4> 1735Cl;

A 1;2;3;4 B 3;2;1;4 C 2;3;1;4 D 4;3;2;1

Câu 13: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

A 80% B 20%C 10,8% D 89,2%

Câu 14: Cho 10gam kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,16 lít H2 (ở 27,30C và 1atm) M là nguyên tố nào sau đây?

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 34,25 gam một kim loại A hóa trị II vào dd H2SO4 (l) dư thu được 0,5 gam khí H2 Nguyên tử lượng của kim loại A là:

A 24(u) B 23(u) C 137(u) D 40(u)

Câu 16: Clo có hai đồng vị 1737Cl( Chiếm 24,23%) và 1735Cl(Chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo

Câu 17: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

A 35% & 61% B 90%&6% C 80%&16% D 25%& 71%

Câu 18: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của Bo là

Câu 19: Clo có hai đồng vị 1737Cl và 1735Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48 Phần trăm đồng vị 37Cl là

Trang 2

Câu 20: Cho 34,25 gam một kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,16 lít H2 (ở 27,3C và 1atm) M là nguyên tố nào sau đây?

Câu 21: Một nguyên tố X có 3 đồng vị A❑1X( 79%), A

2X( 10%), A

3X( 11%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị

A1,A2,A 3 lần lượt là:

A 24;25;26 B 24;25;27 C 23;24;25D 25;26;24

Câu 22: Trong nguyên tử ❑3786Rb có tổng số hạt p và n là:

Câu 23: Nguyên tử có 10n và số khối 19 vậy số p là

Câu 24: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện

là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là:

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

A 199F B 2141ScC 1939K D 2040Ca

Câu 26: Trong nguyên tử ❑3786Rb có tổng số hạt là:

Câu 27: Nguyên tử 199F có tổng số hạt p,n,e là:

Câu 28: Đồng có hai đồng vị 2963Cu và 2965Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:

A 35% & 65% B 73% & 27% C 25% & 75% D 27% & 73%

Câu 29: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối

C Số hiệu nguyên tử D Số P

Câu 30: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 31: Một đồng v ị của nguyên tử photpho1532P có số proton là:

Câu 32: Nguyên tử 199F có số khối là:

Câu 33: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 81R( 54,5%) Số khối của đồng vị thứ nhất có giá trị là

Câu 34: Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 35: Nguyên tử 199F khác với nguyên tử 1532P là nguyên tử 1532P :

A hơ n nguyên tử F 13p B hơn nguyên tử F 6e

C hơn nguyên tử F 6nD hơ n nguyên tử F 13e

Câu 36: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị

X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là:

Câu 37: Cho 10 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc).Vậy kim loại hóa trị II là:

Câu 38: Hạt nhân nguyên tử 2965Cu có số nơtron là:

Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A 199F B 2141ScC 1939K D 2040Ca

Câu 40: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của đồng vị 63Cu là bao nhiêu Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5

Câu 41: Những nguyên tử 2040Ca, 1939K, 2141Sc có cùng:

Trang 3

A số hiệu nguyên tử B số e

Câu 42: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 79R( 54,5%) Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị

là bao nhiêu?

Câu 43: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X có hai đồng vị

35X(x1%) và 37X(x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:

A 25% & 75% B 75% & 25% C 65% & 35% D 35% & 65%

Câu 44: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton,nơtron B nơtron,electron

C electron, proton D electron,nơtron,proton

Câu 45: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

C Cấu hình electron D Số khối

Câu 46: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron

Câu 47: Nguyên tử 47Li khác với nguyên tử 42He là nguyên tử Li có:

A nhiều hơn 1p B ít hơn 2p

Câu 48: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của đồng vị 65Cu là bao nhiêu Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5(u)

Câu 49: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt

Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là

Câu 50: Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là

Câu 51: Nguyên tử có số lớp electron tối đa là

Câu 52: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron độc thân là lớn nhất?

A Cl(Z=17) B Ca(Z=20) C Al(Z=13) D C(Z=6)

Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và tổng số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng

số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là

Câu 54: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A 24Mg(Z=12) B.23Na(Z=11) C.61Cu(Z=29) D.59Fe(Z=26)

Câu 55: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 56: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron băng 1 Vậy số e độc thân của R

là:

Câu 58: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là

Câu 59: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là

Câu 60: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

Câu 61: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

Câu 62: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyên tử nào sau đây:

A F(Z=9) B Na(Z=11) C K(Z=19)D Cl(Z=17)

Trang 4

Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

A D(Z=11) B A(Z=6) C B(Z=19)D C(Z=2)

Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

B Tất cả đều đúng

C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

D Lớp thứ n có n phân lớp( n4 ¿

Câu 66: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp goài cùng là

Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại.

A D(Z=7) B A(Z=17) C C(Z=35)D B(Z=9)

Câu 68: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Câu 69: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

Câu 70: Nguyên tử C(Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?

Câu 71: Số e tối đa trong phân lớp d là:

Câu 72: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử

này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

A 1 & 2 B 5 & 6 C 7 & 8 D 7 & 9

Câu 73: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10).

A Cl(Z=17) B F(Z=9) C N(Z=7) D Na(Z=11)

Câu 74: Cấu hình e nào sau đây là đúng:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

Câu 75: Cấu hình e sau: 4s2 là của nguyên tử nào sau đây:

A Na(Z=11) B Cl(Z=17) C K(Z=19)D Ca(Z=20)

Câu 76: Lớp thứ 3(n=3) có số obitan là

Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm.

A C(Z=11) B D(Z=2) C B(Z=5) D A(Z=4)

Câu 78: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm.

A A(Z=4) B B(Z=5) C D(Z=18)D C(Z=20)

Câu 79: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Câu 80: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Câu 81: Nguyên tử Cl(Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 82: Nguyên tử P(Z=15) có số electron độc thân là:

Câu 83: Cấu hình electron nào sau đây là của He?

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2

Câu 84: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số khối của

nguyên tử đó

Câu 85: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?

Câu 86: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

A Cùng e hoá trị B Cùng số lớp electron

C Cùng số hạt nơtron D Cùng số hạt proton

Trang 5

Câu 87: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 88: Có 3 nguyên tử:126X ,147Y ,146Z Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

A X & Y B Y & Z C X & Z D X,Y & Z

Câu 89: Số nơtron của các nguyên tử sau: 126X ,147Y ,146Z lần lượt là

Câu 90: Cho các nguyên tử sau: 126X ,147Y ,146Z Tổng số hạt p,n,e của mỗi nguyên tử lần lượt là

A 18,21,20 B 18,20,21 C 12,14,14 D 12,14,20

Câu 91: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

A số lớp electron bằng nhau B số phân lớp electron bằng nhau

C số electron nguyên tử bằng nhau D số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

Câu 92: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Cấu hình electron của X là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2 4p3

Câu 93: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số electron độc thân của X là

Câu 94: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là

A 3 & 1 B 2 & 1 C 4 & 1 D 1 & 3

Câu 95: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối nhỏ hơn 24 Số hạt electron của X là

Câu 96: Cho 10 gam ACO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí CO2(đktc) Cấu hình electron của A là ( biết

A có số hạt proton bằng số hạt nơtron)

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

Câu 97: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pau-li?

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p1 C 1s2 2s2 2p7 D 1s2 2s2 2p63s2

Câu 98: Số obitan tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

Câu 99: Số elctrron tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

Câu 100: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình elctrron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6 Số hiệu nguyên tử của A là

Ngày đăng: 11/04/2021, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w