b/ Luyện đọc câu ứng dụng: c/Luyện viết vào vở tập viết: -GV HD viết theo mẫu trên bảng, c/Luyện nói:.. HD HS QST và trả kời câu hỏi..[r]
Trang 1TUẦN 1Tiếng Việt : Bài 1: Âm e A/ Mục đích - Yêu cầu :
HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e
Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Trẻ em và các loài vật đều có lớp học của mình
B/ Đồ dùng dạy học :
Chữcái e phóng to , tranh minh hoạ : Bé , me , xe , ve
Tranh minh hoạ phần luyện nói : Loài chim , ve ,ểch , gấu
Sách Tiếng Việt1, VởTập viết 1, Vở bài tập 1
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I/ Giới thiệu :
Hôm nay cô cho các em thảo luận và
trả câu hỏi:
các tranh này vẽ gì ?
Giáo Viên tách tiếng be , me ve , xe
các tiếng giống nhau điểm nào ?
GV phát âm e GV viết lên bảng: e
II /Dạy học bài mới :
Dạy chữ ghi âm e:
c/HD viết âm e trên bảng con , trước
khi viết bảng con Hs viết bóng
GV nhận xét viết bảng con nhiều lần
- vẽ : bé , me , xe , ve Đều có âm e
- chũ e một nét thắt Hính sợi dây thắtchéo HS xem GV thực hành từ 1 sợi dây vắt chéo ,để thành 1 chữ e
HS phát âm e trên bảng
TIẾT 2:
III/ Luyện tập : I/ Luyện đọc :
HS lần lượt phát âm e
II/Luyện viết :
GV HD HS tô âm e
GV HD HS cách ngồi viết cách cầm bút
III/ Luyện nói :
GV cho HS hiểu được rằng xung
quanh các em ai cũng có lớp học Vậy
HSquan sát tranh và luyện nói
Trang 2Học là cần thiết , nhưng rất vui , ai
cũng phải đi học và phải học hành
chăm chỉ Vậy lớp học ta ai có thích đi
học đều , và học tập chăm chỉ không?
IV/ Củng cố - Dặn dò :
-GV chỉ bảng và sách giáo khoa HS
gọi HSlên bảng chỉ đọc âm e
Chuẩn bị bài 2:Âm b
A/ Mục đích yêu cầu :
- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b HS ghep được tiếng be -B ước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật sự vật -Phát triển lời nói tự nhiên theo nôi dung các hoạt động học tập khác của trẻ
em và của cáccon vật
B/ Đồ dùng dạy học :
- Giấy ô li lơn có viết chữ b
-Tranh minh hoạ bé, bẻ, bóng, bà.-Tranh minh hoạ phần luyện nói
C/ Các hoạt động dạy học :
TIẾT1:
i./Kiểm tra bài cũ:
HS đọc viết âm e
II/ Dạy học bài mới :
1/Giới thiệu :HS thảo luận và trả lời
câu hỏi Các tranh này vẽ ai ?Vẽ cái
HS lên bảng đọc và viết âm e
Vẽ bé, bê, bà bóng
Trang 3GV giải thích :Bé, bè, bà, bóng
-GV chỉ âm b và phát âm''bờ''
2/ Dạy chữ ghi âm :
GV viết chữ b lên bảng và nói Đây là
b GV phát âm b
Nhận diện chữ :
GV viết lại chữ b lên bảng
b/ Ghép chữ và âm :
H1: âmb ghép với âm e ra tiếng gì ?
H2: Tiếng be có âm gì ghép với âm gì
HS đọc "bờ'''môi ngậm lại bật hơi ra
có tiếng thanh HS phát âm theo
HS so sánh chữ b với chữ L.Đều có nét khuyết trên, còn âm b có nét thắt
Có tiếng "be"
Âm "b" ghép với âm e tạo tiếng "be"
HS đọc cá nhân : bờ- e- be.Và đọc trơn "be"cá nhân , bàn, tổ,cả lớp
HS xem qui trình viết
HS viết bảng con nhiều lần: b- be.Theo cỡ vừa, chữ thường
HS tập viết lại bảng con
c/ Luyện nói :Về học tập của từng cá
nhân
H1:Ai đang học bài ?
H2:Ai đang tập viết chữ e ?
H3:Bạn voi đang làm gì?
H4: Bạn ấy có biết đọc chữ không?
H5:Ai đang kẻ vở ?
H6:Bức tranh này vẽ giống gì, khác
nhau điểm nào
Ai cũng tập trung vào việc học -Khác nhau: Các loài vật khác nhau,các công viẹt khác nhau Xém sách tập đọc , tập viết vui chơi ,kẻ ô
TIẾNG VIỆT:
BÀI 3: DẤU SẮC
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-HS nhận biết dấu và thanh sắc.Biết được tiếng bé và thanh sắc
-Biết được dấu và thanh sắc ở những tiếng chỉ đồ vật, sự vật
Trang 4- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác của trẻ em.B/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng kẻ ô li, các vạt tựa hình dấu sắc
-Tranh minh hoạ và các vật mẫu: Bé, cá, lá chuối, chó, khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Một số sinh hoạt của bé ở nhà và ở trường.C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TIẾT 1:
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
GV cho HS đọc âm b, bé và viết bảng
con b, bè
GV nhận xét ghi điểm
II/ Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu:
-Cho HS tham khảo và trả lời câu hỏi
-Các tranh này vẽ ai vẽ cái gì? GV
tách ra từng câu hỏi cho từng tranh
GV giải thích GV chỉ trong bài các
tiếng đều có thanh sắc Tên của dấu
này là dấu sắc: "/"
2/ Dạy dấu thanh sắc:
GV viết lên bảng dấu thanh sắc
GV viết lại hoặc tô lại dấu thanh sắc
đã viết sẵn trên bảng
HD HS lấy bộ thực hành gắn thanh
sắc trên tiếng be, tạo tiếng bé
b/ Ghép chữ và ghép âm:
GV nêu bài trước các em đã học "be"
H1: Khi thêm dấu sắc vào be có tiếng
gì?GV viết mẫu lên bảng tiếng "bé"
HD viết dấu thanh lên bảng con
*Tìm tiếng có dấu thanh sắc.Đặt dấu
thanh đúng chiều đi xuống
HD viết bóng rồi viết bảng con
HS lên bảng chỉ chữ b trong tiếng be,
bé, bóng, bà.Viết âm b, be, bè
Vẽ : bé, lá chuối,chó,khế đều giống nhau có thanh sắc
Dấu sắc là một dấu sổ nghiêng phải
HS ghép tiếng bé Dấu sắc giống cái lược đặt nghiêng
HS xem GV viết mẫu
HS viết bảng con nhiều lần
HD viết chữ thường, đúng dòng li
Bé nói về cách sinh hoạt thường gặp
của bé ở tuổi đến trường
H1: Quan sát tranh em thấy những gì?
H2: Các bức tranh này đều có gì
HS luyện đọc cá nhân đồng thanh.-HS luyện viết vào vở tập viết
HS quan sát tranh trả lời câu hỏi.Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái nhảy dây, bạn gái đi học đang vẫy
Trang 5Tìm tiếng có dấu thanh sắc.
Xem bài 4- Làm bài bập Tiếng Việt
GVnhận xét tiết học
tay tạm biệt, bạn gái tưới rau
Đều có các bạn học sinh.Các hoạt động khác nhau như: Học, nhảy dây,
đi học, tưới rau
HS trả lời theo ý thích của HS
TIẾNG VIỆT:
BÀI 4: DẤU HỎI - DẤU NẶNG:
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
*HS nhận biết được dáu hỏi, dấu nặng
*Biết ghép được tiếng bẻ, bẹ
* Biết được dấu thanh hỏi,dấu thanh nặng trong các tiếng chỉ đồ vật sự vật
* phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung.Hoạt đọng của cha mẹ, bạn gái, bácnông dân trong tranh
B/ Đồ dùng dạy học:
- GV chuẩn bị bảng kẻ ô li
- Tranh minh hoạ các vật mẫu: Giỏ, khỉ,thỏ,hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô."bắp"
-HS chuẩn bị bảng con, SGK , bộ đò dùng học Tiếng Việt
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1:
I/ kiểm tra bài cũ:
GV cho học sinh viết bảng con " bé"
GV cho HS lên bảng chỉ dấu thanh
sắc trong các tiếng GV đã viết sẵn
II/ Dạy học bài mới:
1/ Giới thiệu: Thanh hỏi- Thanh nặng
H1: Các tranh này vẽ ai? vẽ gì?
H2: Các tiếng giống nhau điểm nào?
H3/ Tên của dấu này là dấu gì?
GT: dấu nặng "."
H1:các tranh này vẽ ai, vẽ gì?
H2: Các tiếng đó gióng nhau điểm
nào?
HS viết bảng con : be, bé
HS lên bảng chỉ dấu thanh sắc
HS xem dấu hỏi, dấu nặng
- Vẽ: Giỏ, khỉ, thỏ,hổ, mỏ
- đều có dấu thanh hỏi
-Tên của dấu này là dấu hỏi
HS xem dấu nặng
- Vẽ: cọ, ngựa, quạ, cụ, nụ,
- Đèu có dấu thanh nặng "."
Trang 62/ Dạy dấu thanh:
GV viết lên bảng dấu thanh hỏi
a/ Nhận diện dấu thanh:
GV viết lên bảng dấu thanh hỏi Dấu
hỏi là nét móc ngược
H1: Dấu hỏi giống vật gì?
GV viết tiếp lên bảng dấu nặng "."
b/ Ghép chữ và phát âm:
*Dấu hỏi
H1: khi thêm dấu hỏi vào"be" ta được
tiếng gì? Dấu hỏi đặt trên đầu âm e
-Bẻ cái bánh, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
HS luyện viết bảng con bẻ, bẹ,
GV HD HS luyện đọc lại tiết 1
b/ Luyện viết: GV HD cách viết
HD viết bảng con và vở tập tô
3/ Luyện nói :
H1: Quan sát tranh em thấy gì?
H2: Trong bức tranh này đều giống
nhau gì?
H3: Bức tranh có gì khác?
H4: Em thích bức tranh nào nhất?Vì
sao?Trước khi đến trường em có sửa
lại cổ áo cho gọn gàng không?
H5: Có ai giúp em việt đó không?
H6: Em thường chia quà cho mọi
người không hay thích dùng một
mình?
H7: tiếng bẻ còn được dùng ở đâu
nữa?
* Thi tìm tiếng có dấu hỏi, dấu nặng
- HS luyện đọc lại tiết 1
- HS luyện viết bảng con và vở tập viết
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Chú nông dân đang bẻ ngô, bạn gái đang bẻ bánh đa, mẹ bẻ cổ áo.Đều giống tiếng bẻ chỉ ra hoạt động
- Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái
HS thi tìm tiếng có dấu hỏi, dấu nặng.III/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
GV cho HS luyện đọc lại sách giáo khoa Luyện đọc lại bài trên bảng
Trang 7Tìm dấu hỏi, dấu nặng trong sách giáo khoa vừa học tiếng có dấu hỏi, dấu nặng.
Đọc lại bài này và làm bài tập Tiếng Việt 1 Xem bài 5
TUẦN 2TIẾNG VIỆT:
BÀI 5: DẤU HUYỀN- DẤU NGÃ.
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
* HS nhận biết được các dấu huyền dấu ngã Biết ghép được tiếng bè, bẽ
*Nhận biết dược dấu huyền dấu ngã chỉ đồ vật sự vật
* Phát triển lời nói tự nhiên nói về bè gỗ, bè tre nứa và tác dụng của nói trong đời sống
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy ô li phóng to hoặc bảng có kẻ ô li
-Các vật tựa như hình dấu huyền, dấu ngã
- Tranh minh hoạ các tiếng:Dừa,gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT1:
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
GV gọi HS lên bảng + viết bảng con
H1: Trong tranh này vẽ ai? Vẽ gì?
H2: Trong các tiếng đó có gì giống?
Tên của dấu này là dấu huyền (- )
* Dấu ngã: ( ~ ):
H1: Các tranh này vẽ ai vẽ cái gì?
H2: Trong các tiếng đó giống nhau gì
2/Dạy dấu thanh:
a/ Nhận diện dấu:
GV viết lên bảng dấu huyền (- ) và
dấu ngã
Dấu ngã giống vật gì?
b/ Ghép chữ và phát âm: Dấu huyền
H1:Khi thêm dấu huyền vào be ta
được tiếng gì?
HS viết bẻ, bẹ
HS lên bảng chỉ: ( củ cải, nghé ọ, đu
đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo và chỉ dấu nặng.(.)
HS xem dấu huyền và dấu ngã
-Vẽ : Dừa, mèo,gà, cò
-Đều có dấu huyền
- Be thêm dấu huyền là bè
Dấu ngã(~)giống cái đòn gánh hay giống làn sóng khi gió to
Trang 8HD viết dấu thanh đúng vị trí.
GV uốn nắn dấu thanh đúng vị trí
Hôm nay các em luyện nói theo chủ
đề " bè" và tác dụng của nó trong đời
sống
H1: Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
H2: Thuyền khác bè điểm nào?
H3:Bè dùng để làm gì?
H4:Những người trong bức tranh làm
gì? Tại sao phải dùng bè mà không
dùng thuyền?
H5: Em đã trông thấy bè bao gì chưa?
H6: Quê em có ai thường đi bè?
H7: Em đọc lại tên bài này
Về nhà làm bài tập Tiếng Việt1
Xem bài 6.Rèn viết dấu huyền,dấu
HSTL ta được tiếng bẽ
HS viết tiếng bè, tiếng bẽ
HS luyện viết bảng con bè, bẽ
HS luyện đọc các tiếng trên bảng
HS luyện đọc lại tiết 1
Luyện viết vở tập viết
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 9- Phát triển lời nói tự nhiên trong tiếng có nghĩa, phân biệt các sự vật, người,qua sự thể hiện dấu thanh.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn b, e, be, bé, bẻ, bẽ, bẹ, bè Các miếng bìa có ghi tiếng be, bé, bè, bẻ,
bẽ, bẹ Tranh minh hoạ be bé
- Tranh minh hoạ phần luyện nói:Dê, dế, dưa, dừa, cỏ, cọ,vó, võ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT1;
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
GV gọi 3HS lên bảng và cả lớp viết
bảng con: bè, bẽ HS đọc SGK
GV nhận xét ghi điểm
II/ DẠY HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu:
GV viết các chữ be lên trên bảng Để
HS thêm dấu thanh
2/ Bài ôn:
GV cho HS gắn b ghép e tạo tiếng gì?
GV cho HS gắn dấu thanh trên đầu be
dấu huyền, dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã,
dấu nặng tạo tiếng mới là tiếng là
-HS đọc lại các tiếng vừa ghép
- HS luyện viêt bảng con
TIẾT2:
3/ Luyện tập:
a/ Luyện dọc:
HS đọc lại bài ôn tiết 1
GV giới thiệu tranh minh hoạ
b/ Luyện viết:
GV HD HS luyện viết vở tập viết
GV viết mẫu lên bảng lớn HS quan
sát
c/ Luyện nói:
GV HD HS xem tranh và trả lời các
câu hỏi:
H1: Em đã trông thấy các con vật, các
loại quả,đồ vật này chưa? Ở đâu?
H2: Em thích nhất tranh nào ? Tại sao
H3: Trong bức tranh này tranh nào vẽ
HS xem tranh và trả lời câu hỏi
HS luyện viết vào vở tập viết theo chữ thường cỡ vừa, viết theo dòng kẻ sẵn theo mẫu: be, bé, bè,bẻ, bẽ, bẹ
HS quan sát tranh và trả lời theo câu hỏi
HS luyện đọc trên bảng cá nhân
Trang 10HS đọc và viết được: ê,v, bê,ve.
HS đọc được câu ứng dụng: Bé vẽ bê
Phát triển lừi nói tự nhiên: bê, bé
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ từ ứng dụng, từ ứng dụng Tranh luyện nói và bộ thực hành.C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1:
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
GV gọi HS lên bảng đọc viết các
tiếng: Be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
II/ DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/ Giới thiệu bài:
GV giới thiệu tranh minh hoạ:
GV hỏi tranh này vẽ gì?
GV ghi "bê, ve " lên bảng
H1:Trong tiếng "bê"có âm gì học rồi?
H2:Trong tiéng "ve"có âm gì học rồi?
GV tô đậm tiếng " bê, ve "
2/ Dạy chữ ghi âm:
* GV viết lại chữ ( e )và so sánh với
chữ ( ê ) HD phát âm ê.Miệng mở
hẹp hơn ( e ) Đánh vần bờ-ê-bê
H1: Tiếng (bê )có âm gì đứng trước
âm gì đứng sau?
GT tiếng ( ve )Tiếng ve có âm gì
đứng trước âm gì đứng sau.Khi phát
âm" v"răng ngậm hờ môi dưới hơi ra
khi xát nhẹ có tiếng thanh
* GV HD HS ghép bê, ve
*GV HD luyện viết bảng con.HD viết
độ cao viết đúng dòng li
GV HD nhều lần, uốn nắn sai sót
-HS đọc viếtcác tiếng: Be,bè,bé, bẻ,
-Tiếng ( bê ) có âm b đứng trước âm êđứng sau
-Tiếng ( ve )có âm v dứng trước âm e đứng sau
-HS đọc vờ -e ve
-HS ghép tiếng bê, ve và đọc
-HS luyện viêt bảng con: bê, ve
Viết theo chữ thường cỡ vừavào bảngcon nhiều lần
TIẾT 2:
3/ Luyện tập:
Trang 11a/Luyền đọc:
HD HS luyện dọc lại tiết1
GT câu ứng dụng HS luyện đọc lại
câu ứng dụng
b/ Luyện viết
GV viết mẫu lên bảng HS quan sát và
viết vào bảng con: ê, bê, v, ve
GV viết theo kiểu chữ thường, theo
*Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm v, ê
Làm vở bài tập1.Chuẩn bị bài 8
-HS viết theo dòng li,đúng độ cao
-HS xem tranh và trả lời câu hỏi:-Mẹ bế bé
-Các con phải ngoan,phải học thật giỏi để khỏi phụ lòng ba mẹ
TIẾNG VIỆT:
BÀI 8: L- H
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
*HS đọc viết được: l, h, lê, hè
*HS đọc dược câu ứng dụng:Ve ve ve, hè về
*Phát triển lời nói tự nhiêntheo chủ đề: hè về
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ hoặc vật mẫu : lê, hè
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng:ve ve ve, hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1I/:KIỂM TRA BÀI CŨ:
GVcho HS đọc viếtcác âm đã học:Bài
7 : ê, v, bê, ve Đọc câu ứng dụng:Bé
vẽ bê.GV nhận xét ghi điểm
II/ DẠY HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu:
H1: Tranh này vẽ gì?
H2:Trong tiếng" lê" tiếng " hề" có âm
nào học rồi? Vậy hôm nay các em
học âm mới là âm "l " và âm "h "
-HS quan sát âm mới là (l, h )
Trang 122/ Dạy âm và chữ ghi âm:
a/ Nhận diện chữ:
H1: âm " l " giống chữ nào nhất?
GV so sánh âm l với âm h
Giống nhau đều có nét khuyết trên,
chữ b có thêm nét thắt
b/ Phát âm và đánh vần:
Phát âm l ( l ) lờ
GV gắn âm l.HD luyện đọc âm l
H1:Có âm l muốn có tiếng lê ta thêm
âm gì để tạo thành tiếng lê?
HD gắn tiếng lê HD đọc lờ -ê -lê
GV HD luyện viết âm l, lê
GVviết mẫu HS quan sát viết theo
Giống nhau có nét khuyết trên,khác
nhau" h " có nét móc hai đầu"l "có 1
HD HS quan sát tranh và trả lờicâu
hỏi:H1:Trong tranh này em thấy gì?
H2:Hai con vật đang bơi giống con gì
GV giải thích có loài vật sống tự
dokhông có người chăngoi là vịt trời
*Trò chơi:Tìm tiếng có âm l, âm h
III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ:
HS đọc lại trên bảng +đọc SGK
làm bài tập Tiếng Việt1.chuẩn bị bài
-GV nhận xét tiết học
-HS so sánh âm l với âm h
-HS luyện đọc l, h.Cá nhân nhiều lần
Phát âm( l )lờ lưỡi cong lên chạm lợihơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi xát nhẹ
-HS gắn âm h lên bảng và đọc ( hờ )
-Có âm" h " muốn có tiếng hè thêm
âm e và dấu thanh huyền -Khi đọc âm " h "hơi phát âm từ họngxát nhẹ
-HS luyện viết bóng, viết bảng con.-HS luyệm đọc lại: l-lê, h- hè
-HS luyện đọc lại tiết 1
-HS quan sát tranh và luyện đọc câu ứng dụng: ve ve ve ,hè về
-HS luyện viết bóng sau đó viết vào bảng con
-HS trả lời câu hỏi
-Con le le Giống vịt trời nhưng nhỏ hơn chỉ có vài nơi ở nước ta
*Đội A tìm tiếng có âm l
*Đội B tìm tiếng có âm h
Trang 13TUẦN 3
TIẾNG VIỆTBÀI 9: O - CA/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
* HS đọc được o, c, bò, cỏ
* Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có cỏ, bò bê no nê
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
*GV chuẩn bị tranh minh hoạ: Bò, cỏ
*Tranh minh hoạ câu ứng dụng và tranh phần luyện nói.Bò bê có cỏ, vó bè
*Chuẩn bị đò dùng DH Tiếng Việt &bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU:
TiẾt 1:
I /KIỂM TRA BÀI CŨ:
GV gọi HS lên bảng đọc viết bài 8
HD HS luyện phát âm chữ o.chữ o
khi đọc miệng mở rộng môi tròn
GV phâm tích tiếng bò
Tiếng bò gồm có âm gì học rồi?
Vậy hôm nay các em học âm mới là o
HD HS đọc tếng bò: bờ- o- bo- huyền
bò.Và đọc trơn tiếng bò
HD ghépvào bảng và sau đóluyện đọc
* Luyện viết bảng con
* Dạy âm c :
HD đọc âm c ( cờ ) khi đọc gốc lưỡi
chạm vào miêng rồi bật ra không có
tiếng thanh
H2: Có âm c thêm âm o tạo tiếng gì?
GV so sánh c với o
HD đánh vần:cờ- o- co- hỏi cỏ
* Luyện viết bảng con: c, cỏ.Theo
kiểu chữ thường đúngdòng li, độ cao
-Hs phát âm o
-Tiếng bò có âm b học rồi
-HS đánh vần :bờ -o -bo-huyền-bò.-Hs đọc trơn nhiều lần
-HS luyện đọc toàn bài
Trang 14c/ Luyện nói:HD HS xem tranhvà trả
lời câu hỏi:
H1: Trong tranh em thấynhững gì?
GV cho HS đọc lại bài trong SGK
làm bài tập TV1.Chuẩn bị bài 10.GV
-HS thi tìm tiếng có âm o, c, b
-HS luyện đọc cá nhân nhiều lần
TIẾNG VIỆT:
BÀI 10: Ô - Ơ A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
* Đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
* Đọc được câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
* Luyện nói : " bờ hồ"
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ các từ khoá: cờ, cô.Câu ứng dụng : Bé có vở vẽ
Tranh minh hoạ phần luyện nói"Bờ hồ"
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
I/KIỂM TRA BÀI CŨ:
GVcho HS đọc viết bài cũ
H2:Tiếng "cô" có âm gì học rồi?
2/Dạy âm ô, ơ:
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi-Tranh này vẽ một cô giáo đang HD các bạn học bài
-Tiếng "cô" có âm"c" học rồi
-HS đọc âm ô nhiều lần
-HS ghép tiếng cô, đánh vần và đọc.-HS viết bóng sau đó viết bảng con
Trang 15* Dạy âm ơ:
HD HS đọc ơ.HD HS gắn âm ơ
H1: Có âm ơ muốn có tiếng cờ thêm
ô, cô Nhiều lần
-HS đọc âm ơ và ghép âm " ơ"
-Có âm "ơ" muốn có tiếng cờ thêm
âm c và dấu huyền tạo tiéng"cờ"-HS đánh vần cờ-ơ-cơ-huỳền cờ.-HS gắn tiếng "cờ"
-HS xem lá cờ Tổ quốc Việt Nam.-HS viết bảng con ơ, cờ.chữ thường.-HS luyện đọc từ ứng dụng:hô,hồ,hổ
bơ, bờ,bở
-HS luyện đọc lại tiết1
:TIẾT23/Luyện tập
c/Luyện nói:HD HS đọc tên luyện
nói.H1:Trong tranh em thấy những gì
H2:Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
H3:Tại sao em biết?
H4:Bờ hồ trong tranh đã dùng vào
việc gì?
* Trò chơi :Thi tìm tiếng có âm ô, ơ
III/CỦNG CỐ DẶN DÒ:
HD đọc lại bài SGK và trên bảng lớp
HDlàm bài tậpTV1.Chuẩn bị bài 11
GV nhận xét tiết học
-HS đọc lại tiết1cá nhân nhiều lần uốnnắn sai sót
-HS luyện viết vào vở tập viết
-HS quan sát ranh và trả lời câu hỏi
-Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc
* Đội A tìm tiếng có âm ô
* Đội B tìm tiếng có âm ơ
:TIẾNG VỆT:
BÀI 11: ÔN TẬP
AMỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
*HS đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học
*Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
*Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể" hổ"
B/ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:
*Bảng ôn trong SGK trang24
*TRanh minh hoạ câu ứng dụng:Bé vẽ cô, bé vẽ cờ.Kể chuyện "hổ"
C/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT1:
I/KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trang 16GV gọi HS đọc viết :ô, ơ, cô, cờ.
bé vẽ cô, bé vẽ cờ
II/DẠY HỌC BÀI MỚI:
1/Giới thiệu: Các tuần qua các emhọc
HD HS viết bảng con:lò cò,vơ cỏ
Viết theo chữ thường cỡ vừa, đúng độ
cao
-HS đọc viết các tiếng, từ ứng dụng
-HS nêu:ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
-HS xem tranh và trả lời câu hỏi
Tranh vẽco, cỏ, cò, cọ
-HS luyện đọc bảng ôn.
bvlhc-HSđọc bảng ôn và từ ứng dụng.-HS viết bảng con.lò cò,vơ cỏ
TIẾT2:
3/Luyện tập:
a/Luyệnđọc:
HD HS luyện đọc tiếng,từ ứng dụng
b/Luyện viếtvở tập viết1:
ê, v, bê, ve.Viết theo mẩu trong vở
tập viết.Viết đúng độ cao đúng dòng
li theo dòng kẻ sẵn
c/Luyện nói:Kể chuyện "hổ."
GV kể câu chuỵên dựa vào tranh
thấy mèo đi qua, nó liền nhảy vào vồ
mèo,rồi đuổi theo định ăn thịt
Tranh 4:Nhân lúc Hổ sơ ý.Mèo nhảy
tót lên một cây cao.Hổ đướng dưới
đất gầm gàobực tức
III/CỦNG CỐ DẶN DÒ:
GV chỉ bảng HS đọc lại.HS đọc lại
bài SGK.HS làm bài tậpTV1
Chuẩn bị bài 12.GV nhận xét tiết học
-HS luyện đọc lại tiết1,câu ứng dụng
bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-HS luyện viết vào vở tập viết1
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.-HS dựa vào tranh trả lời
-HS kể lại toàn bộ câu chuỵên
HS đọc lại toàn bài cá nhân& ĐT
Trang 17TIẾNG VIỆT:
BÀI 12: I -A
A/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-HSđọc viết được i, a, bi, cá
HS đọc được câu ứng dụng:Bé Hà có vở ô li
-Phát triển lời nói tợ nhiên theo chủ đề: Lá cờ
B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ hoặc vật thực: bi ve, cá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng:Bé Hà có vở ô li,lá cờ
Bộ chữ HV& bảng con
C/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1:
II/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
-GV gọi HS lên bảng đọc, viết vào
bảng con các tiếng đã học
-GV uốn nắn sai sót và ghi điểm
II/DẠY HỌ BÀI MỚI:
1/Giới thiệu:
-GV đưa tranh SGK phóng to
H1:hai bạn trong tranh đang làm gì?
GV viết lên bảng tiếng bi
Vậy hôm nay em học âm mới là
âm"i".GV nêu chữ i gồm nét xiên
phảivà nét móc ngược
Phát âm "i" miệng mở hẹp hơn khi
phát âm i.Đây là âm có đọ mở hẹp
GV viết mẫu HS quan sát viết theo
GV GT từ ứng dụng: ba, la, va
bi ve, ba lô
-HS đọc SGK bài 11,viết vào bảng con:be, bè, bo, bò, bỏ,ve, vè,vo, vỏ, vò,le, lè, lo,lô, lơ, he, hè, ho, hô, hơ,
co, cô, cơ
-HS quan sát tranhvà trả lời câu hỏi:
-Hai bạn trong tranh đang chơi bi.-HS nêu tiếng"bi" có âm" b" học rồi.-HS phát âm "i" nhiều lần
-HS luyện viết bảng connhiều lần
i, bi, a, cá.Viết theo dòng li chữ thường
-HS luyện đọc từ ứng dụng nhiều lần.-Tìm tiếng có âm vừa học
TIẾT 2:
3/Luyện tập:
a/Luyện đọc:HD HS đọc lại tiết 1 HS đọc lại tiết 1