Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất... b Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso-propylic.[r]
Trang 1Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a saccarozơ ,xenlulozơ b saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ
c xenlulozơ, tinh bột d glucozơ,mantozơ
2/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2 = C(CH3)- COOCH3 b CH2=CH - COOCH3
c CH3 OOCH=CH2 d CH2=CH - CH3
3/ Tính chất nào sau đây không phải là của CH2=C(CH3)-COOH?
a Tính axit b Tham gia phản ứng trùng hợp
c Tham gia phản ứng tráng gương d Tham gia phản ứng cộng hợp
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl b NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
c CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl d AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a Không xác định được b nH2O > nCO2
c nH2O = nCO2 d nH2O < nCO2
6/ Chiều tăng dần tính axit (từ trái sang phải) của 3 axit:
C6H5OH(X), CH3COOH(Y), H2CO3(Z)
a Z, Y, X b X, Z, Y c Z, X, Y d X, Y, Z
7/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT là C3H8O là
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a C3H5CHO b CH3CHO c HCHO d C3H7CHO
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng
m gamso với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc) Vậy giá trị m là
a 5,425 gam b 5,6 gam c 4,75 gam d Một kết quả khác.
Trang 2Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a xenlulozơ, tinh bột b glucozơ,mantozơ
c saccarozơ ,xenlulozơ d saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ
2/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2=CH - COOCH3 b CH2 = C(CH3)- COOCH3
c CH2=CH - CH3 d CH3 OOCH=CH2
3/ Tính chất nào sau đây không phải là của CH2=C(CH3)-COOH?
a Tham gia phản ứng tráng gương b Tham gia phản ứng cộng hợp
c Tham gia phản ứng trùng hợp d Tính axit
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 b Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
c AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3 d CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a nH2O > nCO2 b Không xác định được
c nH2O < nCO2 d nH2O = nCO2
6/ Công thức chung của axit cacboxylic no, đa chức, mạch hở là:
a CnH2n-1(COOH)m b CnH2n-m(COOH)m c CnH2n+2-m(COOH)m d CnH2n+1(COOH)m
7/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT là C3H8O là
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a C3H7CHO b CH3CHO c HCHO d C3H5CHO
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột tạo ra glucozơ với H= 70% Khối lượng glucozơ là:
a 15,554g b 24,556g c 32,566g d 155,54g
Trang 3Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a saccarozơ ,xenlulozơ b xenlulozơ, tinh bột
c saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ d glucozơ,mantozơ
2/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2=CH - COOCH3 b CH2 = C(CH3)- COOCH3
c CH2=CH - CH3 d CH3 OOCH=CH2
3/ Tính chất nào sau đây không phải là của CH2=C(CH3)-COOH?
a Tham gia phản ứng trùng hợp b Tính axit
c Tham gia phản ứng cộng hợp d Tham gia phản ứng tráng gương
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3 b CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl
c Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl d NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a nH2O < nCO2 b Không xác định được
c nH2O > nCO2 d nH2O = nCO2
6/ Khi đốt cháy một rượu đơn chức ta thu được khí CO2 và hơi H2O với tỉ lệ VCO2 : VH2O = 1:1,2
Vậy rượu đã cho thuộc loại
a Rượu no đơn chức b Rươu no hai chức.
c Rượu không no đơn chức d Rượu no
7/ Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do:
a chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi trong không khí
b chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí
c chất béo bị vữa ra
d chất béo bị thuỷ phân thành các anđehit có mùi khó chịu
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a C3H5CHO b HCHO c CH3CHO d C3H7CHO
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Khối lượng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là:
Trang 4Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a glucozơ,mantozơ b saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ
c xenlulozơ, tinh bột d saccarozơ ,xenlulozơ
2/ Cho các chất glucozơ, saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột,fructozơ Chất tham gia phản ứng thuỷ
phân là:
a xenlulozơ, tinh bột,fructozơ b glucozơ, saccarozơ , xenlulozơ, tinh bột
c saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột d glucozơ, saccarozơ , mantozơ
3/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2=CH - COOCH3 b CH2=CH - CH3
c CH2 = C(CH3)- COOCH3 d CH3 OOCH=CH2
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl b Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
c AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3 d NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a Không xác định được b nH2O > nCO2
c nH2O < nCO2 d nH2O = nCO2
6/ Khi đốt cháy một rượu đơn chức ta thu được khí CO2 và hơi H2O với tỉ lệ VCO2 : VH2O = 1:1,2
Vậy rượu đã cho thuộc loại
a Rượu no đơn chức b Rươu no hai chức.
c Rượu no d Rượu không no đơn chức.
7/ Trieste của glixerol (glixerin) với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh gọi là:
a gluxit b polieste c lipit d protein
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a HCHO b C3H7CHO c CH3CHO d C3H5CHO
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột tạo ra glucozơ với H= 70% Khối lượng glucozơ là:
a 24,556g b 32,566g c 155,54g d 15,554g
Trang 5Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ b xenlulozơ, tinh bột
c glucozơ,mantozơ d saccarozơ ,xenlulozơ
2/ Cho các chất glucozơ, saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột,fructozơ Chất tham gia phản ứng thuỷ
phân là:
a glucozơ, saccarozơ , xenlulozơ, tinh bột b glucozơ, saccarozơ , mantozơ
c xenlulozơ, tinh bột,fructozơ d saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột
3/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2=CH - COOCH3 b CH3 OOCH=CH2
c CH2=CH - CH3 d CH2 = C(CH3)- COOCH3
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl b Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
c NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 d AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a Không xác định được b nH2O = nCO2
c nH2O < nCO2 d nH2O > nCO2
6/ Cho các chất sau:
C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH
Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức của 4 chất là
a C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH b C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH
c C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH d C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH
7/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT là C3H8O là
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a HCHO b C3H5CHO c C3H7CHO d CH3CHO
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Khối lượng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là:
Trang 6Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a saccarozơ ,xenlulozơ b glucozơ,mantozơ
c xenlulozơ, tinh bột d saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ
2/ Cho các chất glucozơ, saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột,fructozơ Chất tham gia phản ứng thuỷ
phân là:
a glucozơ, saccarozơ , mantozơ b xenlulozơ, tinh bột,fructozơ
c saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột d glucozơ, saccarozơ , xenlulozơ, tinh bột
3/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2 = C(CH3)- COOCH3 b CH2=CH - COOCH3
c CH3 OOCH=CH2 d CH2=CH - CH3
4/ Tính chất nào sau đây không phải là của CH2=C(CH3)-COOH?
a Tham gia phản ứng cộng hợp b Tham gia phản ứng trùng hợp
c Tham gia phản ứng tráng gương d Tính axit
5/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 b AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3
c CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl d Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
6/ C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
a 3 đồng phân b 1 đồng phân c 4 đồng phân d 2 đồng phân
7/ Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các
nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là:
a etyl axetat b axit fomic c axit axetic d ancol etylic
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a HCHO b C3H7CHO c C3H5CHO d CH3CHO
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng
m gamso với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc) Vậy giá trị m là
a 5,425 gam b 5,6 gam c 4,75 gam d Một kết quả khác.
Trang 7Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a saccarozơ ,xenlulozơ b xenlulozơ, tinh bột
c saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ d glucozơ,mantozơ
2/ Cho các chất glucozơ, saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột,fructozơ Chất tham gia phản ứng thuỷ
phân là:
a glucozơ, saccarozơ , xenlulozơ, tinh bột b glucozơ, saccarozơ , mantozơ
c saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột d xenlulozơ, tinh bột,fructozơ
3/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2=CH - COOCH3 b CH2 = C(CH3)- COOCH3
c CH3 OOCH=CH2 d CH2=CH - CH3
4/ Tính chất nào sau đây không phải là của CH2=C(CH3)-COOH?
a Tham gia phản ứng trùng hợp b Tham gia phản ứng tráng gương
c Tính axit d Tham gia phản ứng cộng hợp
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a nH2O = nCO2 b nH2O < nCO2
c nH2O > nCO2 d Không xác định được
6/ Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3\NH3 dư và phản ứng khử Cu(OH)2
trong môi trường
bazơ thành kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O) vì:
a axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với một bazơ là AgOH và Cu(OH)2
b đây là những tính chất của một axit có tính oxi hoá
c trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit
d axit fomic là một axit rất mạnh có khả năng phản ứng với các chất trên
7/ Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?
a CH3COOCH3 + H2O ⃗H 2 SO4 d ac CH3COOH + CH3OH
b C2H5OH + O2 ⃗enzim CH3COOH + H2O
c C2H2 + H2O ⃗❑ CH3CHO ⃗[O], xt CH3COOH
d 2CH3CHO + O2 ⃗xt , t O 2CH3COOH
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a CH3CHO b HCHO c C3H5CHO d C3H7CHO
9/ Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành
2,24 lít khí CO2 (đktc).Khối lượng muối thu được là:
a 21,2 g b 19,2 g c 23,2 g d 20,2 g
10/ Khối lượng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là:
Trang 8Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a xenlulozơ, tinh bột b saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ
c saccarozơ ,xenlulozơ d glucozơ,mantozơ
2/ Cho các chất glucozơ, saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột,fructozơ Chất tham gia phản ứng thuỷ
phân là:
a glucozơ, saccarozơ , xenlulozơ, tinh bột b glucozơ, saccarozơ , mantozơ
c xenlulozơ, tinh bột,fructozơ d saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột
3/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2 = C(CH3)- COOCH3 b CH2=CH - CH3
c CH2=CH - COOCH3 d CH3 OOCH=CH2
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl b AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3
c Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl d NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a nH2O = nCO2 b nH2O > nCO2
c Không xác định được d nH2O < nCO2
6/ Số liên kết π trong công thức cấu tạo của axit cacboxylic không no, đơn chức có 1 nối đôi là:
7/ Nhóm rượu nào sau đây khi bị oxi hoá bới O2(Cu, to) đều thu được andehit
a Rượu metylic, rượu etylic, rươu n-propylic b Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso-propylic.
c Rượu metylic, rượu etylic, butanol-2 d Tất cả đều đúng.
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a CH3CHO b HCHO c C3H7CHO d C3H5CHO
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột tạo ra glucozơ với H= 70% Khối lượng glucozơ là:
a 32,566g b 155,54g c 15,554g d 24,556g
Trang 9Cu(OH)2 thành Cu2O là:
a saccarozơ ,xenlulozơ b glucozơ,mantozơ
c xenlulozơ, tinh bột d saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ
2/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2 = C(CH3)- COOCH3 b CH3 OOCH=CH2
c CH2=CH - CH3 d CH2=CH - COOCH3
3/ Tính chất nào sau đây không phải là của CH2=C(CH3)-COOH?
a Tính axit b Tham gia phản ứng tráng gương
c Tham gia phản ứng cộng hợp d Tham gia phản ứng trùng hợp
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 b AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3
c Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl d CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a nH2O > nCO2 b nH2O = nCO2
c Không xác định được d nH2O < nCO2
6/ Axit amino axetic phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
a NaOH, C2H5OH, NaCl, Na, HCl, MgO, quì tím b NaOH, C2H5OH, CaCO3, Na, HCl, MgO
c NaOH, C2H5OH, CaCO3, Na, HCl, MgO,Cu d NaOH, C2H5OH, K2SO4, Na, HCl, MgO,
7/ Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các
nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là:
a axit axetic b axit fomic c etyl axetat d ancol etylic
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một andehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Vậy A là
a HCHO b C3H5CHO c C3H7CHO d CH3CHO
9/ Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành
2,24 lít khí CO2 (đktc).Khối lượng muối thu được là:
a 23,2 g b 21,2 g c 20,2 g d 19,2 g
10/ Cho 0,1 mol A ( α - aminoaxit dạng H2NRCOOH ) phản ứng hết với HCl tạo ra 11,15 gam muối
A là chất nào sau đây?
a phe nylamin b va lin c alanin d gli xin
Trang 10a saccarozơ , mantozơ, xenlulozơ, tinh bột b xenlulozơ, tinh bột,fructozơ
c glucozơ, saccarozơ , xenlulozơ, tinh bột d glucozơ, saccarozơ , mantozơ
2/ Monome điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
a CH2=CH - CH3 b CH3 OOCH=CH2
c CH2 = C(CH3)- COOCH3 d CH2=CH - COOCH3
3/ Tính chất nào sau đây không phải là của CH2=C(CH3)-COOH?
a Tham gia phản ứng cộng hợp b Tính axit
c Tham gia phản ứng trùng hợp d Tham gia phản ứng tráng gương
4/ Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
a NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 b Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
c CH3CH2, C2H5OH, KOH, NaCl d AgNO3\NH3, CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở cho kết quả nào dưới đây?
a nH2O < nCO2 b nH2O > nCO2
c Không xác định được d nH2O = nCO2
6/ Cho các chất sau:
C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH
Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức của 4 chất là
a C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH b C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH
c C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH d C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH
7/ Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3\NH3 dư và phản ứng khử Cu(OH)2
trong môi trường
bazơ thành kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O) vì:
a axit fomic là một axit rất mạnh có khả năng phản ứng với các chất trên
b đây là những tính chất của một axit có tính oxi hoá
c axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với một bazơ là AgOH và Cu(OH)2
d trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit
8/ Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành
2,24 lít khí CO2 (đktc).Khối lượng muối thu được là:
a 19,2 g b 23,2 g c 20,2 g d 21,2 g
9/ Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02
mol este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì giá trị của m là:
10/ Dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột tạo ra glucozơ với H= 70% Khối lượng glucozơ là:
a 24,556g b 15,554g c 32,566g d 155,54g