1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

He thong de kiem tra trac nghiem 15 Hoa hoc 11 2doc

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 45,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Axit clohidric bay hơi c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.[r]

Trang 1

1/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí

2/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là

3/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra

4/ Muối nào sau đây thể hiện tính chất lưỡng tính.

a NH4HCO3 b ZnCl2 c NH4Cl d NaAlO2

5/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là

a 2,35 gam b 1,96 gam c 4,45 gam d 4,62 gam

6/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là

7/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

a Amoniăc b Amonisunfat nguyên chất.

c HNO3 d Đạm ure nguyên chất

8/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

9/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

a Tất cả đều được b Fe c Cu d Ag

10/ Cho từ từ dd NH3 vào 200ml dd CuSO4 0,1M tới dư , sau khi pứ kết thúc thì

a Thu được 1,96 gan kết tủa b Thu được 3,92 gam kết tủa.

c Thu được 0,98 gam kết tủa d Không thu được kết tủa

Trang 2

1/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là.

a 1,96 gam b 4,45 gam c 4,62 gam d 2,35 gam

2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

a H2SO4 b AgNO3 c NaOH d KOH

3/ Loại phân nào sau đây không thuộc loại phân đạm

a Amophot b Amoniclorua c Ure d Canxinitrat.

4/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a Dung dịch H2SO4 loãng b Dung dịch NaOH c Dung dịch HCl

d ddHNO3 đặc nguội

5/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH c Dung dịch HNO3 d Dung dịch NH3

6/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với

a dd AlCl3 b dd HCl c dd CuSO4 d CuO

7/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam

a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.

8/ Dung dịch muối amonisunfat có

a pH =7 b Không xác định được

c pH >7 d pH < 7

9/ Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì dung dịch sau pứ có

a Không xác định được b pH > 7

c pH <7 d pH =7

10/ Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (NO, NO2) so với H2 bằng 19 Phần trăm theo thể tích của khí NO trong hỗn hợp là

Trang 3

1/ Y là một oxit của nitơ (bền ở đk thường), phần trăm theo khối lượng của nitơ trong X bằng 46,67% Vậy

Y là

2/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

3/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là

4/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là

a Tính axit mạnh b Tính chất OXH mạnh

c Cả ba tính chất trên d Tính chất khử

5/ Dung dịch muối amonisunfat có

a pH < 7 b pH >7

c pH =7 d Không xác định được

6/ Cho 13,5 gam bột Ag vào dd HNO3 loãng dư, khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn toàn thể tích

khí thu được ở đktc là

a 0,933 lit b 2,8 lit c 0,78lit d 0,98lit

7/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là

8/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

9/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.

a CaCO3 b AgNO3 c Tất cả đều được d Cu(NO3)2

10/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

a Cu b Tất cả đều được c Fe d Ag

Trang 4

1/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng.

2/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là

a 0,565 lit b 0,336 lit c 0,224 lit d 0,112 lit

3/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

4/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

5/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Không có hiện tượng gì b Có chất khí thoát ra.

c Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan d Tạo kết tủa keo trắng

6/ Thành phần của dd amoniăc gồm

a NH3, NH4+, OH-, H2O b NH3, NH4+, H2O c NH3, NH4+, OH- d NH3, H2O

7/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là

8/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.

9/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO2, O2, H2O b NO, O2 c NO, O2, H2O d NO2, O2

10/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch NH3 b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH d Dung dịch HNO3

Trang 5

1/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.

2/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH

c Dung dịch H2SO4 loãng d ddHNO3 đặc nguội

3/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

4/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

5/ Hoà tan 0,72 gam bột FeO trong dd HNO3 loãng dư, kết thúc pứ thu được dd A Vậy thành phần của dd A gồm

a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3

c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.

6/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là

a 0,224 lit b 0,565 lit c 0,336 lit d 0,112 lit

7/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là

8/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư

c Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.

9/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là

a Cả ba tính chất trên b Tính chất OXH mạnh

c Tính chất khử d Tính axit mạnh

10/ Muối nào sau đây thể hiện tính chất lưỡng tính.

a ZnCl2 b NH4Cl c NH4HCO3 d NaAlO2

Trang 6

1/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là.

2/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl

c ddHNO3 đặc nguội d Dung dịch H2SO4 loãng

3/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3

a Nhường 10e b Nhận 10e c Nhận 5 e d Nhường 5e

4/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch NH3 b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH d Dung dịch HNO3

5/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.

a (NH4)2CO3 b NH4Cl c (NH2)2CO d NH4NO3

6/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng

a 3,76 gam b 4,7 gam c 18,8 gam d 5,45 gam

7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

8/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Không có hiện tượng gì b Tạo kết tủa keo trắng

c Có chất khí thoát ra d Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan

9/ Thành phần của dd amoniăc gồm

a NH3, NH4+, OH-, H2O b NH3, NH4+, OH- c NH3, NH4+, H2O d NH3, H2O

10/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là

a Tính axit mạnh b Tính chất OXH mạnh

c Cả ba tính chất trên d Tính chất khử

Trang 7

1/ Muối điều chế được 0,56 lít khí NH3 (đktc) thì tổng thể tích hỗn hợp khí (N2, H2) tối thiểu cần

dùng ở đktc là (biết hiệu suất pứ 80%)

a 1,12 lit b 1,4 lit c 0,896 lit d 1,56 lit

2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

3/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.

4/ Chọn câu sai.

a Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

b Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

c Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

d Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

5/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)

a Bị oxi hoá là 3 phân tử b Bị khử là 3 phân tử.

c Bị oxi hoá là 1 phân tử d Bị khử là 1 phân tử.

6/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí

7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

8/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Không có hiện tượng gì b Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan.

c Tạo kết tủa keo trắng d Có chất khí thoát ra.

9/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là

10/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là

a 2,35 gam b 4,62 gam c 4,45 gam d 1,96 gam

Trang 8

1/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

2/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là

3/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra

4/ Khi cho Ag tác dụng với dd HNO3 loãng thì khi pứ cân bằng tổng hệ số cân bằng tối giản

nhất (nguyên , dương) là

5/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng

a 5,45 gam b 18,8 gam c 3,76 gam d 4,7 gam

6/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng

7/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là

8/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong

dung dịch sau pứ gồm

a Na2HPO4, Na3PO4 b Tất cả đều sai c NaH2PO4, Na2HPO4 d NaH2PO4, H3PO4

9/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO2, O2 b NO2, O2, H2O c NO, O2 d NO, O2, H2O

10/ Chọn câu sai.

a Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

b Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

c Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

Trang 9

1/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X

ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là

2/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng

a 4,7 gam b 5,45 gam c 18,8 gam d 3,76 gam

3/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí

4/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2

c Tất cả đều không thu được chất kết tủa d Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư

5/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau

a CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3

c Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3 d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2

6/ Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì dung dịch sau pứ có

a pH > 7 b pH <7

c pH =7 d Không xác định được

7/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

8/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

c Amonisunfat nguyên chất d Đạm ure nguyên chất

9/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O b Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O

c M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O d Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O

10/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

a Ag b Cu c Tất cả đều được d Fe

Trang 10

1/ Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào Vml dd HNO3 0,1M (loãng), khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn

toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng

2/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu

được lượng kết tủa lớn nhất là

3/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là

4/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

5/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.

6/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Dung dịch Ba(OH)2 b Bột Cu và dd H2SO4 loãng

c Dung dịch HNO3 đặc d Dung dịch AgNO3

7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

8/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 b Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư

c Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa 9/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau

a Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3 c CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3

d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2

10/ Dung dịch muối amonisunfat có

a Không xác định được b pH < 7

c pH =7 d pH >7

Trang 11

¤ Đáp án của đề thi:376

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]b 10[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi:375

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]c 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]a 10[ 1]a

¤ Đáp án của đề thi:374

1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]c 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]b 9[ 1]d 10[ 1]c

¤ Đáp án của đề thi:373

1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]a

¤ Đáp án của đề thi:372

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]b 10[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi:371

1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]d 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]a

¤ Đáp án của đề thi:370

1[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]a 10[ 1]d

Trang 12

1[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]a

¤ Đáp án của đề thi:345

1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]c 9[ 1]d 10[1]c

¤ Đáp án của đề thi:344

1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]a

¤ Đáp án của đề thi:343

1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]c 10[1]d

¤ Đáp án của đề thi:342

1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]c

¤ Đáp án của đề thi:341

1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi:340

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]b

Ngày đăng: 11/04/2021, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w