b Axit clohidric bay hơi c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.[r]
Trang 11/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
2/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là
3/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra
4/ Muối nào sau đây thể hiện tính chất lưỡng tính.
a NH4HCO3 b ZnCl2 c NH4Cl d NaAlO2
5/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là
a 2,35 gam b 1,96 gam c 4,45 gam d 4,62 gam
6/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
7/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
a Amoniăc b Amonisunfat nguyên chất.
c HNO3 d Đạm ure nguyên chất
8/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
9/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
a Tất cả đều được b Fe c Cu d Ag
10/ Cho từ từ dd NH3 vào 200ml dd CuSO4 0,1M tới dư , sau khi pứ kết thúc thì
a Thu được 1,96 gan kết tủa b Thu được 3,92 gam kết tủa.
c Thu được 0,98 gam kết tủa d Không thu được kết tủa
Trang 21/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là.
a 1,96 gam b 4,45 gam c 4,62 gam d 2,35 gam
2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
a H2SO4 b AgNO3 c NaOH d KOH
3/ Loại phân nào sau đây không thuộc loại phân đạm
a Amophot b Amoniclorua c Ure d Canxinitrat.
4/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với
a Dung dịch H2SO4 loãng b Dung dịch NaOH c Dung dịch HCl
d ddHNO3 đặc nguội
5/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH c Dung dịch HNO3 d Dung dịch NH3
6/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với
a dd AlCl3 b dd HCl c dd CuSO4 d CuO
7/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam
a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.
8/ Dung dịch muối amonisunfat có
a pH =7 b Không xác định được
c pH >7 d pH < 7
9/ Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì dung dịch sau pứ có
a Không xác định được b pH > 7
c pH <7 d pH =7
10/ Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (NO, NO2) so với H2 bằng 19 Phần trăm theo thể tích của khí NO trong hỗn hợp là
Trang 31/ Y là một oxit của nitơ (bền ở đk thường), phần trăm theo khối lượng của nitơ trong X bằng 46,67% Vậy
Y là
2/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
3/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là
4/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là
a Tính axit mạnh b Tính chất OXH mạnh
c Cả ba tính chất trên d Tính chất khử
5/ Dung dịch muối amonisunfat có
a pH < 7 b pH >7
c pH =7 d Không xác định được
6/ Cho 13,5 gam bột Ag vào dd HNO3 loãng dư, khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn toàn thể tích
khí thu được ở đktc là
a 0,933 lit b 2,8 lit c 0,78lit d 0,98lit
7/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
8/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
9/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.
a CaCO3 b AgNO3 c Tất cả đều được d Cu(NO3)2
10/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
a Cu b Tất cả đều được c Fe d Ag
Trang 41/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng.
2/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là
a 0,565 lit b 0,336 lit c 0,224 lit d 0,112 lit
3/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
4/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
5/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Không có hiện tượng gì b Có chất khí thoát ra.
c Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan d Tạo kết tủa keo trắng
6/ Thành phần của dd amoniăc gồm
a NH3, NH4+, OH-, H2O b NH3, NH4+, H2O c NH3, NH4+, OH- d NH3, H2O
7/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
8/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
9/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO2, O2, H2O b NO, O2 c NO, O2, H2O d NO2, O2
10/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NH3 b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH d Dung dịch HNO3
Trang 51/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
2/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với
a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH
c Dung dịch H2SO4 loãng d ddHNO3 đặc nguội
3/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
4/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
5/ Hoà tan 0,72 gam bột FeO trong dd HNO3 loãng dư, kết thúc pứ thu được dd A Vậy thành phần của dd A gồm
a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3
c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.
6/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là
a 0,224 lit b 0,565 lit c 0,336 lit d 0,112 lit
7/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là
8/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.
a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư
c Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.
9/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là
a Cả ba tính chất trên b Tính chất OXH mạnh
c Tính chất khử d Tính axit mạnh
10/ Muối nào sau đây thể hiện tính chất lưỡng tính.
a ZnCl2 b NH4Cl c NH4HCO3 d NaAlO2
Trang 61/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là.
2/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với
a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl
c ddHNO3 đặc nguội d Dung dịch H2SO4 loãng
3/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhường 10e b Nhận 10e c Nhận 5 e d Nhường 5e
4/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NH3 b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH d Dung dịch HNO3
5/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.
a (NH4)2CO3 b NH4Cl c (NH2)2CO d NH4NO3
6/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng
a 3,76 gam b 4,7 gam c 18,8 gam d 5,45 gam
7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
8/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Không có hiện tượng gì b Tạo kết tủa keo trắng
c Có chất khí thoát ra d Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan
9/ Thành phần của dd amoniăc gồm
a NH3, NH4+, OH-, H2O b NH3, NH4+, OH- c NH3, NH4+, H2O d NH3, H2O
10/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là
a Tính axit mạnh b Tính chất OXH mạnh
c Cả ba tính chất trên d Tính chất khử
Trang 71/ Muối điều chế được 0,56 lít khí NH3 (đktc) thì tổng thể tích hỗn hợp khí (N2, H2) tối thiểu cần
dùng ở đktc là (biết hiệu suất pứ 80%)
a 1,12 lit b 1,4 lit c 0,896 lit d 1,56 lit
2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
3/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
4/ Chọn câu sai.
a Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
b Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
c Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
d Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
5/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)
a Bị oxi hoá là 3 phân tử b Bị khử là 3 phân tử.
c Bị oxi hoá là 1 phân tử d Bị khử là 1 phân tử.
6/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
8/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Không có hiện tượng gì b Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan.
c Tạo kết tủa keo trắng d Có chất khí thoát ra.
9/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là
10/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là
a 2,35 gam b 4,62 gam c 4,45 gam d 1,96 gam
Trang 81/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
2/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là
3/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra
4/ Khi cho Ag tác dụng với dd HNO3 loãng thì khi pứ cân bằng tổng hệ số cân bằng tối giản
nhất (nguyên , dương) là
5/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng
a 5,45 gam b 18,8 gam c 3,76 gam d 4,7 gam
6/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng
7/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
8/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong
dung dịch sau pứ gồm
a Na2HPO4, Na3PO4 b Tất cả đều sai c NaH2PO4, Na2HPO4 d NaH2PO4, H3PO4
9/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO2, O2 b NO2, O2, H2O c NO, O2 d NO, O2, H2O
10/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
b Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
c Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
Trang 91/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X
ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là
2/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng
a 4,7 gam b 5,45 gam c 18,8 gam d 3,76 gam
3/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
4/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.
a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2
c Tất cả đều không thu được chất kết tủa d Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư
5/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau
a CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3
c Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3 d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2
6/ Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì dung dịch sau pứ có
a pH > 7 b pH <7
c pH =7 d Không xác định được
7/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
8/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
c Amonisunfat nguyên chất d Đạm ure nguyên chất
9/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O b Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O
c M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O d Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O
10/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
a Ag b Cu c Tất cả đều được d Fe
Trang 101/ Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào Vml dd HNO3 0,1M (loãng), khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
2/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu
được lượng kết tủa lớn nhất là
3/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
4/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
5/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
6/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Dung dịch Ba(OH)2 b Bột Cu và dd H2SO4 loãng
c Dung dịch HNO3 đặc d Dung dịch AgNO3
7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
8/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.
a Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 b Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư
c Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa 9/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau
a Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3 c CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3
d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2
10/ Dung dịch muối amonisunfat có
a Không xác định được b pH < 7
c pH =7 d pH >7
Trang 11¤ Đáp án của đề thi:376
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]b 10[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi:375
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]c 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]a 10[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi:374
1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]c 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]b 9[ 1]d 10[ 1]c
¤ Đáp án của đề thi:373
1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi:372
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]b 10[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi:371
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]d 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi:370
1[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]a 10[ 1]d
Trang 121[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi:345
1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]c 9[ 1]d 10[1]c
¤ Đáp án của đề thi:344
1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi:343
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]c 10[1]d
¤ Đáp án của đề thi:342
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]c
¤ Đáp án của đề thi:341
1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi:340
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]b