1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

so¹n ngµy th¸ng n¨m 20 ch­¬ng tr×nh c¬ b¶n 12 tiõt 37 bµi 32 vên ®ò khai th¸c thõ m¹nh ë trung du vµ miòn nói b¾c bé i môc tiªu bµi häc sau bµi häc hs cçn 1 kiõn thøc phaân tích ñöôïc caùc theá maïnh

43 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
Trường học Trường Trung học phổ thông
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 20...
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 126,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hieåu ñöôïc trong nhöõng naêm tôùi, vôùi söï phaùt trieån cuûa coâng nghieäp vaø cô sôû haï taàng, vôùi söï khai thaùc toát hôn kinh teá bieån, hình thaønh neàn kinh teá môû, kinh teá [r]

Trang 1

Soạn ngày ……… tháng ……… năm 20 ……

Chơng trình cơ bản 12

Tiết 37. Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

I Mục tiêu bài học Sau bài học, HS cần:

-Thu thaọp vaứ xửỷ lớ caực tử lieọu thu thaọp ủửụùc

3 Veà thaựi ủoọ, haứnh vi:

Nhaọn thửực ủửụùc vieọc phaựt huy caực theỏ maùnh cuỷa vuứng khoõng chổ coự yự nghúa veà kinhteỏ maứ coứn coự yự nghúa chớnh trũ-xaừ hoọi saõu saộc

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC

- Baỷn ủoà tửù nhieõn VN treo tửụứng

- Baỷn ủoà kinh teỏ vuứng

- Atlat ủũa lyự Vieọt Nam

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh lụựp.

2 Kieồm tra baứi cuừ: Taùi sao taứi nguyeõn du lũch laùi laứ moọt trong nhửừng nhaõn toỏ quan

troùng haứng ủaàu ủoỏi vụựi vieọc phaựt trieồn du lũch?

Hoaùt ủoọng 1:Khaựi quaựt vuứng

Hỡnh thửực: GV - HS (caỷ lụựp)

Bửụực 1: GV sd baỷn ủoà treo tửụứng keỏt hụùp

Atlat ủeồ hoỷi:

- Xaực ủũnh vũ trớ tieỏp giaựp vaứ phaùm vi laừnh

thoồ cuỷa vuứng? Neõu yự nghúa?

HS traỷ lụứi (coự gụùi yự) GV chuaồn kieỏn

thửực

- Y/c hs tửù xaực ủũnh 02 boọ phaọn ẹB vaứ TB

(dửù vaứo SGK vaứ Atlat)

Bửụực 2: Cho hs khai thaực Atlat vaứ SGK,

neõu caõu hoỷi:

- Neõu nhửừng ủaởc ủieồm tửù nhieõn noồi baọc

cuỷa vuứng?

- ẹieàu kieọn KT - XH cuỷa vuứng coự thuaọn lụùi

vaứ khoự khaờn gỡ ủoỏi vụựi vieọc phaựt trieồn KT

-XH cuỷa vuứng?

HS traỷ lụứi GV giuựp hs chuaồn kieỏn thửực

* GV neõu theõm vaỏn ủeà cho hs khaự gioỷi:

I KHAÙI QUAÙT CHUNG

- Goàm 15 tổnh

- DT=101.000Km2 = 30,5% DT caỷ nửụực (I)

- DS>12 trieọu (2006) = 14,2% DS caỷ nửụực.-Tieỏp giaựp (Atlat)

VTẹL thuaọn lụi + GTVT ủang ủửụùc ủaàu

tử thuaọn lụùi giao lửu vụựi caực vuứng khaựctrong nửụực vaứ xaõy dửùng neàn kinh teỏ mụỷ

- TNTN ủa daùng coự khaỷ naờng ủa daùng hoựa

cụ caỏu ngaứnh kinh teỏ

- Coự nhieàu ủaởc ủieồm xaừ hoọi ủaởc bieọt (thửadaõn, nhieàu daõn toọc ớt ngửụứi, vaón coứn naùn ducanh du cử, vuứng caờn cửự caựch maùng…)

- CSVCKT coự nhieàu tieỏn boọ nhửng vaón coứnnhieàu haùn cheỏ

Vieọc phaựt huy caực theỏ maùnh cuỷa vuứng

Trang 2

việc phát huy các thế mạnh của vùng có ý

nghĩa KT, CT, XH như thế nào?

Chuyển ý

Hoạt động 2: Khai thác thế mạnh trong

các hoạt động kinh tế (Hình thức:

cặp/nhóm nhỏ)

Bước 1: GV hỏi :

- Vùng có những thuận lợi và khó khăn gì

trong việc khai thác, chế biến khoáng sản

và thủy điện?

Thế mạnh đó thể hiện thế nào ở hai tiểu

vùng của vùng?

- GV lập bảng sau để hs điền thông tin vào

Bước 2: HS trả lời ( có gợi ý)

Loại khoáng sản Phân bố

Tên nhà máy Công suất Phân bố

Hoạt động 3: Tìm hiểu thế mạnh về trồng

trọt và chăn nuôi

Hình thức: chia nhóm lớn

Bước 1: Phân 06 nhóm làm việc và giao

mang nhiều ý nghĩa về kinh tế, chính trị, xãhội sâu sắc

II CÁC THẾ MẠNH KINH TẾ

1 Thế mạnh về khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

a) Điều kiện phát triển:

+ Thuận lợi:

- Giàu khoáng sản

- Trữ năng lớn nhất nước

(dẫn chứng)

+Khó khăn:

- Khai thác KS, xây dựng các công trìnhthủy điện đòi hỏi phải có các phương tiệnhiện đại và chi phí cao

- Một số loại KS có nguy cơ cạn kiệt…

b) Tình hình phát triển:

+ Khai thác, chế biến khoáng sản:

- Kim loại: (atlat)

- Năng lượng: (atlat)

- Phi KL: (atlat)

-VLXD: (atlat)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng

+ Thủy điện: (atlat)

Tên nhà máy Công suất Phân bốThủy điện

Trang 3

nhiệm vụ cho các nhóm: (phát phiếu học

Bước 3: đại diện các nhóm lên trình bày ->

các nhóm khác bổ sung-> GV giúp hs

chuẩn kiến thức

Chuyển ý

Hoạt động 4: Tìm hiểu thế mạnh về kinh

tế biển

Hình thức: cá nhân – lớp

Y/c hs dựa vào SGK và vốn hiểu biết nêu

các thế mạnh về kinh tế biển của vùng và

* KT - XH:

- Có truyền thống, kinh nghiệm sản xuất

- Có các cơ sở CN chế biến

- Chính sách, thị trường, vốn, kỹ thuật…thuậnlợi

Có thế mạnh để phát triển cây côngnghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt vàôn đới

+ Khó khăn:

- Địa hình hiểm trở

- Rét, Sương muối

- Thiếu nước về mùa đông

- Cơ sở chế biến

- GTVT chưa thật hoàn thiện

b Tình hình phát triển: (phiếu học tập).

c Ý nghĩa: cho phép phát triển nông

nghiệp hàng hóa, hạn chế du canh du cư

3.Thế mạnh về chăn nuôi gia súc

a Điều kiện phát triển:

- Nhiều đồng cỏ

- Lương thực cho người được giải quyết tốthơn

* Tuy nhiên: Vận chuyển khó khăn, đồng cỏnhỏ và đang xuống cấp

b.Tình hình phát triển và phân bố:

(phiếu học tập)

4 Kinh tế biển

Trang 4

ý nghĩa của nó?

HS trả lời, GV giúp hs chuẩn kiến thức

IV ĐÁNH GIÁ:

1./ Tự Luận:

-Xác định trên bản đồ các trung tâm công nghiệp của vùng?

2./ Trắc nghiệm:

Câu 1:Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và chất lượng tốt bậc nhất Đông Nam Á:

Câu 2: Yếu tố quyết định nhất để TD&MNBB thành vùng chuyên canh chè lớn nhất nước

ta:

a Có đất Feralit màu mỡ b Có địa hình hiểm trở

c Khí hậu có mùa Đông lạnh và nhiều đồi núi d Truyền thống canh tác lâuđời

Câu 3: Trữ năng thủy điện lớn nhất nước ta là ở:

c Hệ thống sông Thái Bình d Hệ thống sông Đồng Nai

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

-Học và trả lời các câu hỏi trong SGK

VI PHỤ LỤC

1 Phiếu học tập

a Điều kiện phát triển:

b./ Tình hình phát triển và phân bố:

Tên/loại Tình hình phát triển và phân bố

2./ Thông tin phản hồi:

a./ Thế mạnh về trồng trọt:

a1 Điều kiện phát triển:

-Đất: có nhiều loại:

đất feralit, phù sa cổ,

phù sa…

-Khí hậu: nhiệt đới

ẩm gió mùa, có mùa

đông lạnh

-Địa hình cao

-> Có thế mạnh để

- Có truyền thống, kinhnghiệm sản xuất

-Có các cơ sở CN chếbiến

-Chính sách, thị trường,vốn, kỹ thuật…thuận lợi

-Địa hình hiểm trở

Trang 5

phaựt trieồn caõy coõng

nghieọp, caõy dửụùc lieọu,

rau quaỷ caọn nhieọt vaứ

oõn ủụựi

thieọn

a2 Tỡnh hỡnh phaựt trieồn vaứ phaõn boỏ:

Teõn/loaùi Tỡnh hỡnh phaựt trieồn vaứ phaõn boỏ-Cheứ

-Hoài, tam thaỏt, ủoó troùng…

-ẹaứo, leõ, taựo, maọn…

-Rau oõn ủụựi

-Thaựi Nguyeõn, Phuự Thoù, Yeõn Baựi,Haứ Giang…

-Hoaứng Lieõn Sụn, Cao Baống,Laùng Sụn…

-Laùng Sụn, Cao Baống…

-SaPa…

b./ Tỡnh hỡnh phaựt trieồn vaứ phaõn boỏ chaờn nuoõi:

Teõn/loaùi Tỡnh hỡnh phaựt trieồn vaứ phaõn boỏ-Traõu

-Boứ

-Gia suực nhoỷ

-Chaờn thaỷ trong rửứng vụựi 1,7 trieọu con=50% caỷnửụực

-Laỏy thũt + laỏy sửừa – treõn caực cao nguyeõn MoọcChaõu, Sụn La…vụựi 900.000 con=18%caỷ nửụực

-Lụùn, deõ…(Lụùn=5,8 trieọu con=21% caỷ nửụực

- Bieỏt xaực ủũnh vũ trớ ủũa lớ vaứ phaùm vi laừnh thoồ cuỷa ẹoàng baống soõng Hoàng

- Phaõn tớch ủửùục caực theỏ maùnh chuỷ yeỏu vaứ nhửừng haùn cheỏ cuỷa ẹoàng baống soõng Hoàng

- Hieồu ủửụùc tớnh caỏp thieỏt phaỷi chuyeồn dũch cụ caỏu kinh teỏ theo ngaứnh vaứ nhửừng ủũnhhửụựng veà sửù chuyeồn dũch ủoự

- Coự nhaọn thửực ủuựng veà vaỏn ủeà daõn soỏ

- Thaỏy roừ sửù caàn thieỏt phaỷi chuyeồn dũch cụ caỏu kinh teỏ

II thiết bị dạy học

- Atlaựt ủũa lớ Vieọt Nam

- Baỷn ủoà tửù nhieõn ẹBSH

III Hoạt động dạy học

Trang 6

Mở bài: Đồng bằng sông Hồng là một trong ba vùng kinh tế trọng điểm của cảnước, là vùng có nền kinh tế phát triển mạnh đứng hàng thứ hai cả nước sau Đông NamBộ Vậy điều kiện nào tạo nên thế mạnh đó? Tại sao lại phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế,chuyển dịch như thế nào? Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tất cả những vấn đề trên.

HĐ1: Cá nhân

Xác định vị trí địa lí Đồng bằng sôngHồng

- Bước 1: Yêu cầu HS dựa vào Atlat Địa lí

VN trang 21 hoặc H-46.3 Trả lời các câu hỏi

sau:

1) Xác định các đơn vị hành chính của Đồng

bằng sông Hồng.

2) Xác định ranh giới.

3) Nhận xét diện tích, dân số của ĐBSH

4) Nêu ý nghĩa.

- Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức

HĐ2: Cặp đôi

Tìm hiểu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã

hội ĐBSH

- Bước 1: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK,

H-46.1, Atlat trang 21 Trả lời các câu hỏi sau:

1) Nêu đặc điểm tự nhiên của ĐBSH: đất đai,

khí hậu, nguồn nước, tai nguyên biển, khoáng

sản.

2) Phân tích cơ cấu sử dụng đất ở ĐBSH.

3) Phân tích điều kiện kinh tế - xã hội ở

ĐBSH.

4) Phân tích sức ép dân số tới sự phát triển

kinh tế - xã hội ở ĐBSH.

 Điều đó có ảnh hưởng như thế nào đối với

sự phát triển kinh tế ở ĐBSH?

- Bước 2: HS trình bày có phản hồi thông tin

- Bước 3: GV chuẩn kiến thức

I/ Các thế mạnh và hạn chế của vùng:

1 Các thế mạnh:

- Giáp Trung du - miền núi phía Bắc, BắcTrung Bộ và vịnh Bắc Bộ

Ý nghĩa:

+ Dễ dàng giao lưu kinh tế với các vùngkhác và với nước ngoài

+ Gần các vùng giàu tài nguyên

b Tài nguyên thiên nhiên:

- Diện tích đất nông nghiệp khoảng

760.000 ha, trong đó 70% có độ phì caovà trung bình, có giá trị lớn về sản xuấtnông nghiệp

- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùađông lạnh làm cho cơ cấu cây trồng đadạng

- Tài nguyên nước phong phú, có giá trịlớn về kinh tế: nước sông (hệ thống sông),nước ngầm, nước nóng, nước khoáng

- Tài nguyên biển: bờ biển dài 400 km,vùng biển có tiềm năng lớn để phát triểnnhiều ngành kinh tế

- Khoáng sản không nhiều, có giá trị là đávôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c Điều kiện kinh tế - xã hội:

- Dân cư đông nên có lợi thế:

+ Có nguồn lao động dồi dào, nguồn laođộng này có nhiều kinh nghiệm và truyềnthống trong sản xuất, chất lượng lao động

Trang 7

Nhóm 1,2: Giải thích tại sao ĐBSH lại

phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

Nhóm 3,4: Nhận xét biểu bảng về sự

chuyển dịch cơ cấu GDP của cả nước và

+ Tạo ra thị trường có sức mua lớn

- Chính sách: có sự đầu tư của Nhà nướcvà nước ngoài

- Cơ sở vật chất kĩ thuật và kết cấu hạtầng phát triển mạnh

2 Hạn chế:

- Dân số đông, mật độ dân số cao gây sứcép về nhiều mặt

- Thường có thiên tai

- Sự suy thoái một số loại tài nguyên

II/ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

1 Thực trạng:

Cơ cấu kinh tế đồng bằng sông Hồngđang có sự chuyển dịch theo hướng tíchcực nhưng còn chậm

- Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọngkhu vực II v à III

- Trước 1990, khu vực I chiếm tỉ trọng caonhất Sau 1990, khu vực III chiếm tỉ trọngcao nhất

2 Định hướng:

- Tiếp tục chuyển dịch cơ cấu ngành kinhtế: giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọngkhu vực II và III

- Chuyển dịch trong nội bộ từng ngànhkinh tế:

+ Trong khu vực I:

 Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng

tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷsản

 Trong trồng trọt: giảm tỉ trọng câylương thực, tăng tỉ trọng cây thựcphẩm và cây ăn quả

+ Trong khu vực II: chú trọng phát triểncác ngành công nghiệp trọng điểm dựavào thế mạnh về tài nguyên và lao động + Trong khu vực III: phát triển du lịch,dịch vụ tài chính, ngân hàng, giáo dục -đào tạo,…

Trang 8

Cụ caỏu GDP cuỷa ẹBSH

Nhoựm 5,6: Dửùa vaứo SGK, cho bieỏt ủũnh

hửụựng chuyeồn dũch cụ caỏu kinh teỏ ụỷ ẹBSH

- Bửụực 2: Caực nhoựm trỡnh baứy, coự boồ sung.

- Bửụực 3: GV chuaồn kieỏn thửực.

V đánh giá

HS traỷ lụỷi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi

VI hoạt động nối tiếp

HS veà nhaứ dửùa vaứo baỷng soỏ lieọu trong baứi hoùc Haừy veừ bieồu ủoà theồ hieọn sửùchuyeồn dũch cụ caỏu kinh teỏ cuỷa ẹBSH

- Cuỷng coỏ theõm kieỏn thửực trong baứi 33

- Bieỏt ủửụùc sửực eựp naởng neà cuỷa Ds ủoỏi vụựi caực vaỏn ủeà KT-Xh ụỷ ẹBSH

- Phaõn tớch ủửụùc moỏi quan heọ giửừa DS vụựi saỷn xuaỏt lửụng thửùc vaứ tỡm ra hửụựnggiaỷi quyeỏt

2 Kĩ năng:

- Xửỷ lớ vaứ phaõn tớch soỏ lieọu theo yeõu caàu ủeà baứi vaứ ruựt ra nhaọn xeựt caàn thieỏt

- Bieỏt giaỷi quyeỏt moọt caựch khoa hoùc veà moỏi quan heọ giửừa DS vaứ vaỏn ủeà saỷnxuaỏt lửụng thửùc ụỷ ẹBSH, tửứ ủoự coự theồ ủeà ra ủũnh hửụựng caàn thieỏt

II THIEÁT Bề DAẽY HOẽC

a Caực loaùi baỷn ủoà: hỡnh theồ, phaõn boỏ daõn cử, noõng nghieọp cuỷa vuứng ẹBSH

b Caực duùng cuù hoùc taọp caàn thieỏt

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1:Tớnh toỏc ủoọ taờng trửụỷng vaứ so saựnh toỏc ủoọ taờng trửụỷng veà DS vaứ saỷn

xuaỏt noõng nghieọp cuỷa ủoàng baống soõng Hoàng ủoỏi vụựi caỷ nửụực

Hỡnh thửực: caự nhaõn

- Bửụực 1: Gv yeõu caàu HS theo doừi baỷng soỏ lieọu trong SGK, hửụựng daón caựch tớnh toỏc ủoọtaờng trửụỷng vaứ tổ troùng theo yeõu caàu cuỷa ủeà baứi ủaởt ra

- Bửụực 2: GV theo doừi, hửụựng daón, giaỷi ủaựp caực thaộc maộc cuỷa HS trong quaự trỡnh laứm vieọc

- Bửụực 3: HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc, GV nhaọn xeựt ủoỏi chieỏu keỏt quaỷ

1 Toỏc ủoọ taờng trửụỷng cuỷa caực chổ soỏ trong baỷng soỏ lieọu

Trang 9

2 Tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước theo các chỉ số

- Bước 4: GV hướng dẫn HS nhận xét bảng số liệu

(Nhận xét: Tỉ trọng các chỉ số trong bảng số liệu của đồng bằng sông Hồng có sự thay đổitheo chiều hướng giảm dần so với tỉ trọng chung của cả nước, tiếp sau đó là tỉ trọng sảnlượng lương thực có hạt, số dân, diện tích gieo trồng cây LT có hạt)

- Bước 5: Gv kiểm tra bài làm của HS, yêu cầu một số HS làm mẫu, các HS trong lớp cùngnhận xét, sau đó có thể yêu cầu thu bài tại lớp hoặc về nhà hoàn thiện

Hoạt động 2: Phân tích và tgiair thích mối quan hệ giữa DS với việc sản xuất LT ở

ĐBSH và đề ra hướng giải quyết

Hình thức: cặp

- Hai HS cùng bàn trao đổi để trả lời câu hỏi

- Hai HS đại diện trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung kiến thức

 Mối quan hệ giữa DS với việc sản xuất LT ở ĐBSH:

- Do có những cố gắng trong việc thâm canh cây LT nên mặc dù diện tích gieo trồng cây

LT có hạt giảm nhưng sản lượng trên thực tế vẫn tăng

- Tuy nhiên do sức ép của DS nên bình quân LT có hạt theo đầu người vẫn giảm so với cảnước

 Phương hướng giải quyết

- Tích cực mở rộng diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt

- Thâm canh tăng vụ là giải pháp chủ yếu để giải quyết tốt nhất vấn đề lương thực

- Thực hiện tốt công tác DS kế hoạch hóa gia đình, giảm tỉ sinh

- Nâng cao mức sống, giải quyết việc làm, từ đó mức sinh sẽ giảm dần

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSH Cụ thể là trong nông nghiệp cần phảitích cực giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trộng của ngành chăn nuôi và thủy sản

Trang 10

Rieõng trong ngaứnh troàng troùt laùi giaỷm tổ troùng cuỷa caõy LT vaứ taờng daàn tổ troùng cuỷa caõycoõng nghieọp, caõy thửùc phaồm, caõy aờn quaỷ.

IV HOAẽT ẹOÄNG NOÁI TIEÁP

GV nhaộc HS veà nhaứ hoaứn thieọn baứi thửùc haứnh

Soạn ngày ……… tháng ……… năm 20 ……

Chơng trình cơ bản 12

Tiết 40. Bài 35: Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ

I Mục tiêu bài học Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức:

- Trỡnh baứy ủửụùc vũ trớ ủũa lớ vaứ hỡnh daùng laừnh thoồ ủaởc bieọt cuỷa vuứng cuừng nhửnhửừng theỏ maùnh noồi troọi cuỷa vuứng (taứi nguyeõn thieõn nhieõn, truyeàn thoỏng daõn cử) vaứ caỷnhửừng khoự khaờn trong quaự trỡnh phaựt trieồn

- Hieồu vaứ trỡnh baứy ủửụùc thửùc traùng vaứ trieồn voùng phaựt trieồn cụ caỏu noõng – laõm– ngử nghieọp, sửù phaựt trieồn cuỷa coõng nghieọp vaứ cụ sụỷ haù taàng cuỷa vuứng

2 Kú naờng:

- ẹoùc vaứ khai thaực thoõng tin tửứ Atlat, baỷn ủoà giaựo khoa vaứ caực lửụùc ủoà trong baứi

- Phaõn tớch, thu thaọp caực soỏ treõn caực phửụng tieọn khaực nhau vaứ ruựt ra caực keỏtluaọn caàn thieỏt

3 Thaựi ủoọ: Theõm yeõu queõ hửụng Toồ quoỏc, ủoàng thụứi xaực ủũnh tinh thaàn hoùc taọp nghieõm tuực

ủeồ xaõy dửùng vaứ baỷo veõh Toồ quoỏc

II THIEÁT Bề DAẽY HOẽC

- Baỷn ủoà kinh Baộc trung Boọ

- Caực baỷng soỏ lieọu lieõn quan ủeỏn noọi dung baứi hoùc

- Atlat ủũa lớ VN

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: tỡm hieồu ủaởc ủieồm laừnh

thoồ vaứ vũ trớ cuỷa vuứng

Hỡnh thửực: caự nhaõn

GV yeõu caàu HS quan saựt vũ trớ ủũa lớ

cuỷa vuứng BTB trong caỷ nửụực vaứ traỷ

lụứi caực caõu hoỷi theo daứn yự:

+ Xaực ủũnh vũ trớ ủũa lớ cuỷa vuứng BTB

+ Keồ teõn caực tổnh trong vuứng

+ ẹaựnh giaự yự nghúa cuỷa vũ trớ ủũa lớ ủoỏi

vụựi sửù phaựt trieồn KT-XH cuỷa vuứng

Moọt HS trỡnh baứy, caực HS khaực nhaõùn

xeựt, boồ sung, GV choỏt kieỏn thửực

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu caực theỏ maùnh

vaứ haùn cheỏ cuỷa vuứng

Hỡnh thửực: caởp

- Bửụực 1: GV yeõu caàu HS baống kieỏn

thửực ủaừ hoùc vaứ noọi dung SGK hoaứn

1 Khaựi quaựt chung:

a) Vũ trớ ủũa lớ vaứ laừnh thoồ:

- BTB laứ vuứng laừnh thoồ keựo daứi vaứ heùp ngangnhaỏt nửụực

- Tieỏp giaựp: ẹBSH, trung du vaứ mieàn nuựi BB,Laứo vaứ Bieồn ẹoõng

=> thuaọn lụùi giao lửu vaờn hoựa – kinh teỏ – xaừ hoọicuỷa vuứng vụựi caực vuứng khaực caỷ baống ủửụứng boọvaứ ủửụứng bieồn

b) Caực theỏ maùnh vaứ haùn cheỏ chuỷ yeỏu cuỷa vuứng(phuù luùc 1)

Trang 11

thiện phiếu HT 1

- Bước 2: GV hướng dẫn HS điền các

thông tin nổi bật về thế mạnh và hạn

chế của vùng

- Bước 3: GV yêu cầu HS trình bày

kết quả, nhận xét và tổng kết

Hoạt động 3: Tìm hiểu cơ cấu nông –

lâm – ngư nghiệp

Hình thức: nhóm

+ Bước 1: GV chia lớp thành các

nhóm thảo luận và giao nhiệm vụ

- Nhóm 1: Tìm hiểu về hoạt động lăm

nghiệp

- Nhóm 2: tìm hiểu về nông nghiệp

- Nhóm 3: tìm hiểu về ngư nghiệp

+ Bước 2: GV hướng dẫn HS tìm hiểu

các thông tin và gợi ý ề vấn đề tiềm

năng, điều kiện phát triển cơ cấu kinh

tế liên hoàn, ý nghĩa của việc hình

thành cơ cấu nông – lâm – ngư

nghiệp của vùng

+ Bước 3: GV yêu cầu các nhóm HS

trình bày, nhận xét và bổ sung hoàn

thiện

Hoạt động 4: tìm hiểu sự hình thành

cơ cấu công nghiệp và phát triển cơ

sơ hạ tầng GTVT

Hình thức: cá nhân

HS hoàn thành 2 nhiệm vụ:

* Nhiệm vụ 1: tìm hiểu ngành công

nghiệp

- Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát

hình 35.2 và nội dung SGK, cho biết:

+ BTB có những điều kiện nào để

phát triển công nghiệp?

+ Nhận xét sự phân bố các ngành

công nghiệp trọng điểm, các trung

tâm công nghiệp và cơ cấu ngành của

các trung tâm

- Bước 2: GV hướng dẫn HS quan sát

lược đồ, nghiên cứu sự phân bố các

loại tài nguyên phục vụ cho công

nghiệp, sự phân bố các ngành công

nghiệp trọng điểm, các trung tâm

công nghiệp lớn của vùng

2 Hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp

- Là vùng có nhiều nguyên liệu cho sự phát triểncông nghiệp: khoáng sản, nguyên liệu nông –lâm – ngư nghiệp

- Trong vùng đã hình thành một số vùng côngnhiệp trọng điểm: sản xuất vật liệu xây dựng, cơkhí, luyện kim, chế biến nông – lâm – thủy sảnvà có thể lọc hóa dầu

- Các trung tâm công nghiệp phân bố chủ yếu ởdải ven biển,phía đông bao gồm Thanh Hóa,Vinh, Huế

b) Xây dựng cơ sở hạ tâng, trước hết là GTVT

- Xây dựng cơ sở hạ tầng có ý nghĩa quan trọng

Trang 12

- Bước 3: GV yêu cầu Hs trả lời, nhận

xét, bổ sung hoàn thiện nội dung

* Nhiệm vụ 2: tìm hiểu về việc xây

dựng cơ sở hạ tầng

- Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát

hình 35.2 và dựa vào nội dung SGK,

cho biết:

+ Tại sao việc phát triển kinh tế vùng

phải gắn liền với xây dựng cơ sở hạ

tầng?

+ Xác định trên lược đồ các hệ thống

giao thông của vùng

- Bước 2: Gv hướng dẫn HS quan sát

lược đồ, tìm các tuyến quốc lộ 7, 8, 9,

1A, đường Hồ Chí Minh và hệ thống

sân bay, cảng biển của vùng, gợi mở

cho HS tìm hiểu vai trò của các tuyến

giao thông với vùng

- Bước 3: HS trả lời, GV nhận xét và

chốt kiến thức

trong việc phát triển KT-XH của vùng

- Các tuyến GT quan trọng của vùng: quốc lộ 7,

8, 9, 1A, đường Hồ Chí Minh

IV ĐÁNH GIÁ

1 Nêu những thế mạnh nổi bật của vùng BTB

2 Vì sao đồi sống nhân dân vùng còn nhiều khó khăn, trở ngại

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Trả lời câu hỏi cuối bài

- Chuẩn bị nội dung bài 36

VI PHỤ LỤC

1 PHIẾU HỌC TẬP 1:

Điều kiện tự nhiên và

TNTN

Kinh tế – xã hội

2 PHIẾU HỌC TẬP 2:

Lâm nghiệp Nông nghiệp Ngư nghiệpThế mạnh

Khó khăn

Hướng giải quyết

3 THÔNG TIN PHẢN HỒI

Phiếu học tập 1:

Điều kiện tự nhiên

và TNTN - Khí hậu nhiệt đới gió mùa phânhóa đa dạng - Chịu nhiều thiên tai, lũlụt, hạn hán

Trang 13

- daỷi ủoàng baống ven bieồn, ủaỏt ủai ủadaùng

- Khoaựng saỷn: crom, titan, ủaự voõi,saột, caựt,

- Rửứng taọp trung chuỷ yeỏu ụỷ bieõn giụựiphớa Taõy

- Taứi nguyeõn coứn phaõntaựn

Kinh teỏ – xaừ hoọi

- Daõn cử giaứu truyeàn thoỏng lũch sửỷ,caàn cuứ, chũu khoự

- Nhieàu di tớch vaờn hoựa, lũch sửỷ

- Laứ maỷnh ủaỏt ủũa linh nhaõn kieọt

- Mửực soỏng thaỏp

- haù taàng keựm phaựt trieồn

Phieỏu hoùc taọp 2:

Theỏ

maùnh - Dieọn tớch rửứng 2,46 trieọu ha(20% caỷ nửụực)

- Coự nhieàu loaùi goó quớ: ủinh,

lim, seỏn

=> phaựt trieồn coõng nghieọp

khai thaực goó, cheỏ bieỏn laõm

- Bụứ bieồn daứi,nhieàu loaùi haỷi saỷnquớ

- coự nhieàu soõnglụựn

=> phaựt trieồn ủaựnhbaột, nuoõi troàngtreõn caỷ 3 moõitrửụứng nửụực ngoùt,lụù vaứ maởn

- Khai thaực ủi ủoỏi vụựi tu boồ,

baỷo veọ vaứ troứng rửứng - Giaỷi quyeỏt caực vaónủeà lửụng thửùc

- Mụỷ roọng thũ trửụứngvaứ coõng nghieọp cheỏbieỏn

ẹaàu tử trang thieỏt

bũ, ủaồy maùnh ủaựnhbaột xa bụứ

Soạn ngày ……… tháng ……… năm 20 ……

Chơng trình cơ bản 12

Tiết 41. Bài 36: Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải NamTrung Bộ

I Mục tiêu bài học Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức:

- Hieồu ủửụùc Duyeõn haỷi Nam Trung Boọ laứ vuứng laừnh thoồ tửụng ủoỏi giaứu taứi nguyeõnthieõn nhieõn, coự khaỷ naờng phaựt trieồn neàn kinh teỏ nhieàu ngaứnh, nhửng sửù phaựt trieồn kinh teỏ –xaừ hoọi cuỷa vuứng gaởp khoự khaờn do thieõn tai vaứ haọu quaỷ naởng neà cuỷa chieỏn tranh

Trang 14

- Hiểu được thực trạng và và triển vọng phát triển tổng hợp kinh tế biển, sự pháttriển công nghiệp và cơ sở hạ tầng của vùng.

- Hiểu được trong những năm tới, với sự phát triển của công nghiệp và cơ sở hạtầng, với sự khai thác tốt hơn kinh tế biển, hình thành nền kinh tế mở, kinh tế của Duyênhải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển đột phá

2 Kỹ năng:

- Phân tích các bản đồ tự nhiên, kinh tế, đọc Atlat Địa Lí Việt Nam

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Bản đồ treo tường Địa lí tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ treo tường Kinh tế Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

- Atlat Địa lí Việt Nam

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

* Khởi động:

- Giáo viên cho học sinh xem một số hình ảnh về tự nhiên, kinh tế ở Duyên hải NamTrung Bộ (Phố cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn…) sau đó hỏi HS các hình ảnh đó là củavùng kinh tế nào, em biết gì về vùng kinh tế này

* Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí địa lí và

phạm vi lãnh thổ của DH NTB

Hình thức: cả lớp

Hỏi: Hãy xác định trên bản đồ vị trí địa

lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Duyên

hải Nam Trung Bộ Vị trí đó có ảnh

hưởng thế nào đến sự phát triển kinh

tế-xã hội của vùng?

- Bước 1:

Gọi 1 HS lên bảng xác định phạm vi lãnh

thổ và vị trí địa lí của Duyên hải Nam

Trung Bộ

HS bổ sung , GV chuẩn kiến thức

- Bước 2:

Hỏi: Vị trí Địa lí có ảnh hưởng thế nào

đến sự phát triển kinh tế – xã hội của

vùng?

HS phân tích những thuận lợi và khó

khăn cơ bản của vị trí Địa lí DH-NTB

GV sử dụng bản đồ chuẩn kiến thức

Chuyển ý

Hoạt động 2: Các thế mạnh và hạn chế

của Duyên hải Nam Trung Bộ

Hình thức: Thảo luận cá nhân/cặp

Hỏi: nêu tóm tắt các thế mạnh, hạn chế

I Khái quát chung:

1 Phạm vi lãnh thổ:

- Gồm 8 tỉnh, thành phố

- DT: 44,4 nghìn km2 (13,4% cả nước)

- Dân số: 8,9 triệu người (10,5% cả nước)

- Có 2 quần đảo xa bờ

Khu vực thường xảy ra thiên tai

3 Các thế mạnh và hạn chế:

Thông tin phản hồi

II Phát triển tổng hợp kinh tế biển.

1 Nghề cá:

Trang 15

về tự nhiên và kinh tế – xã hội của DH

NTB

Bước 1: Phân công nhiệm vụ và giao

phiếu học tập

Dãy bàn trái: Trình bày phần tự nhiên

Dãy bàn phải: Trình bày phần kinh tế-xã

hội

Bước 2: Gọi đại diện cặp trình bày, các

cặp khác bổ sung giáo viên chuẩn kiến

thức

Chuyển ý:

Bước 1:

Hỏi: Cho biết đặc điểm về cơ cấu kinh tế

của Bắc Trung Bộ So với BTB, DH NTB

hình thành cơ cấu kinh tế như thế nào?

Bước 2:

HS trả lời, GV đánh giá cho điểm,

chuyển mục

* Hoạt động 3: Tìm hiểu về phát triển

tổng hợp kinh tế biển

Hình thức: hoạt động nhóm:

Bước 1: Chia lớp thành 4 nhóm Giao

nhiệm vụ, quy định thời gian

+ Nhóm 1: Tìm hiểu nghề cá(bảng số

liệu)

+ Nhóm 2: Tìm hiểu du lịch biển

+ Nhóm 3: Tìm hiểu dịch vụ hàng hải

+ Nhóm 4: Tìm hiểu về khai thác KS và

sản xuất muối

Bước 2: đại diện các nhóm trình bày kết

quả Các nhóm khác bổ sung, GV đánh

giá, chuẩn kiến thức

*Hoạt động 4: Tìm hiểu về phát triển

công nghiệp và cơ sở hạ tầng

Hình thức: Cá nhân/lớp

- Hỏi: Dựa vào Atlat hoặc bản đồ hình

49, xác định kể tên các trung tâm CN

trong vùng? (về phân bố, quy mô, cơ cấu

ngành)

HS trả lời, GV bổ sung, chuẩn kiến thức

- Tiềm năng phát triển

- Sản lượng

- Chế biến

- Vai trò

2 Du lịch biển:

- Tiềm năng phát triển

- Tác động đến các ngành khác

3 Dịch vụ hàng hải:

4 Khai thác KS và sản xuất muối:

- Khai thác dầu khí (Bình Thuận)

- Sản xuất muối: Cà Ná, Sa Huỳnh…

III Phát triển công nghiệp và cơ sở hạ tầng:

1 Phát triển công nghiệp:

- Các trung tâm CN trong vùng+ Quy mô:nhỏ và trung bình+ Phân bố:Dọc ven biển, đồng thời là các đôthị lớn trong vùng

+ Cơ cấu ngành:Cơ khí, chế biến N-L-TS,sản xuất hàng tiêu dùng…

2 Phát triển cơ sở năng lượng:

- Đường dây 500 KV

- Xây dựng các NM thủy điện quy mô trungbình và tương đối lớn: Sông Hinh, Vĩnh Sơn,Hàm Thuận – Đa Mi, Avương

- Vùng KT trọng điểm: Thừa Thiên-Huế, ĐàNẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định

3 Phát triển giao thông vận tải:

- Quốc lộ 1

- Đường Sắt Bắc – Nam

- Các tuyến Đông- Tây

- Các hải cảng, sân bay

Trang 16

- Hỏi: Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh

tế, vấn đề năng lượng của vùng cần phải

giải quyết như thế nào?

HS trả lời, GV bổ sung, chuẩn kiến thức

Xác định và kển tên các nhà máy thủy

điện đã có và đang xây dựng của vùng

- Hỏi: xác định và nêu vai trò của vùng

kinh tế trọng điểm miền Trung?

HS trả lời, GV bổ sung, chuẩn kiến thức

- Hỏi: Dựa vào hình 49 xác định các

tuyến đường bộ, đường sắt chủ yếu, các

cảng và sân bay của vùng

Nêu vai trò của GTVT đối với sự phát

triển kinh tế của vùng?

IV ĐÁNH GIÁ

1 Trắc nghiệm:

Câu 1: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp.

A Các bãi biển B Thuộc tỉnh, thành phố

A Đông Bắc

B Tây Bắc

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Bắc Trung Bộ

Câu 3: Các di sản văn hóa thế giới của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn

B Cố đô Huế, Phố cổ Hội An

C Di tích Mỹ Sơn, Cố đô Huế

D Phố cổ Hội An, Nhã nhạc cung đình Huế

Câu 4: Ghép các ý ở cột A với các ý cột B sao cho phù hợp:

Nhà máy thủy điện Thuộc tỉnh, thành phố

Đáp án:

A 1A, 2B, 3C, 4D

B 1B, 2A, 3C, 4D

C 1D, 2C, 3B, 4A

Trang 17

D 1C, 2D, 3B, 4A

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

1 Học bài và làm bài tập trong SGK (trang 209)

2 Chuẩn bị bài thực hành (bài 50)

VI PHỤ LỤC: PHIẾU HỌC TẬP VÀ THÔNG TIN PHẢN HỒI.

Phiếu học tập

Tự nhiên

Kinh tế – xã hội

Thông tin phản hồi

Tự nhiên -Phát triển đánh bắt và nuôi

trồng thủy sản-Chăn nuôi gia súc-Khai thác khoáng sản-Phát triển thủy điện-Khai thác tài nguyên lâm sản

- Mùa mưa lũ lên nhanh

- Mùa khô thiếu nước, khô hạn kéodài(Ninh Thuận, Bình Thuận)

- Đồng bằng nhỏ hẹp, đất cát pha vàđất cát là chủ yếu

Kinh tế – xã hội - Các di sản văn hóa thế giới:

Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn

- Góp phần làm phong phú thêmvề thế mạnh du lịch của vùng

- Có nhiều đô thị thu hút đầu tưnước ngoài

- Khu vực chịa ảnh hưởng nặng nềtrong chiến tranh

- Có nhiều dân tộc ít người trình độsản xuất thấp

Trang 18

Tiết - Bài 37:

VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TÂY NGUYÊN

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Biết được vị trí và hình dạng lãnh thổ của vùng

- Biết được những khó khăn, thuận lợi và triển vọng của việc phát huy các thế mạnh

nhiều mặt của Tây Nguyên, đặc biệt là về phát triển cây công nghiệp lâu năm, lâmnghiệp và khai thác nguồn thủy năng

- Trình bày được các tiến bộ về mặt KT-XH của Tây Nguyên gắn liền với việc khai

thác các thế mạnh của vùng, những vấn đề KT-XH và môi trường với việc khai thác cácthế mạnh này

2 Kĩ năng:

- Củng cố các kĩ năng sử dụng bản đồ, biểu đồ, lược đồ, sưu tầm và xử lí các thông

tin bài học

- Rèn luyện kĩ năng trình bày và báo cáo các vấn đề KT-XH của một vùng

3 Thái độ

Thêm yêu quê hương Tổ quốc, đồng thời xác định tinh thần học tập nghiêm túc đểxây đựng và bảo vệ Tổ Quốc

- Bản đồ kinh tế Tây Nguyên

- Các bảng số liệu liên quan đến bài học

- Atlat địa lí VN

Khởi động: GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh về cồng chiêng Tây Nguyên vàcho biết những hiểu biết của mình về không gian văn hóa cồng chiêng

Gv giới thiệu thêm về văn hóa cồng chiêng và tiềm năng, triển vọng phát triểnKT-XH của Tây Nguyên  vào bài

Trang 19

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

Hoạt động 1: tìm hiểu đặc điểm lãnh thổ và

vị trí của vùng

Hình thức: cá nhân

- Gv yêu cầu HS quan sát lược đồ vị trí của

vùng Tây Nguyên và trả lời các câu hỏi

theo dàn ý:

+ Xác định vị trí của Tây Nguyên

+ kể tên các tỉnh trong vùng

+ Đánh giá ý nghĩa của vị trí địa lí đối với

sự phát triển KT-XH của vùng

Một số HS trình bày, các HS khác nhạn

xét, bổ sung, GV chuẩn kiến thức

Hoạt động 2: Cặp – tìm hiểu các thế mạnh

và hạn chế của vùng

Bước 1: GV yêu cầu HS đọc các thông tin

trong SGK và dựa vào hiểu biết của mình,

tim ra các thế mạnh và hạn chế của vùng

Tây Nguyên

Bước 2: GV hướng dẫn các chi tiết cần tìm

hiểu, từng cặp HS trao đổi, thảo luận

Bước 3: GV gọi một số HS trình bày kết

quả tìm hiểu, nhận xét và tổng kết

Hoạt động 3: Cả lớp

Bước 1: GV yêu cầu HS đọc SGK, kết hợp

atlat địa lí VN và các bảng số liệu để thực

hiện 2 nhiệm vụ:

- Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu những điều kiện

thuận lợi của Tây Nguyên để phát triển cây

1 Khái quát chung

a) Vị trí địa lí và lãnh thổ:

- Tây Nguyên bao gồm có 5 tỉnh là

Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lawk, ĐăkNông Và Lâm Đồng

- Tiếp giáp: duyên hải Nam Trung Bộ,

Đông Nam Bộ, Campuchia và Lào Đâylà vùng duy nhất ở nước ta không giápbiển

 Thuận lợi giao lưu liên hệ với cácvùng có vị trí chiến lược về an ninh,quốc phòng và xây dựng kinh tế

b) Các thế mạnh và hạn chếcủa vùng:

 Khó khăn:

- Mùa khô gay gắt, thiếu nướcnghiêm trọng cho sản xuất và đời sống

- Thiếu lao động lành nghề

- Mức sống của nhân dân cònthấp

- Cơ sở hạ tầng còn thiếu

2 Phát triển cây công nghiệp lâu năm:

Trang 20

công nghiệp lâu năm.

- Nhiệm vụ 2: Hoàn thành bảng:

Cây

công

nghiệp

% diệntích s/vcảnước

% sảnlượngs/v cảnước

Phânbố

Hoạt động 5: Cặp

Bước 1: GV yêu cầu HS đọc sách giáo

khoa, kết hợp với kiến thức, thông tin bản

thân, hoàn thiện bảng sau:

Sông Nhà máy thủy

điện – công suất ÝnghĩaĐã xây

dựng Đangxây dựngXê xan

Bước 3: Hs trình bày, GV tổng kết nội dung

- Là vùng có nhiều tiềm năng phát

triển cây công nghiệp+ Khí hậu có tính chất cận xích đạonóng ẩm quanh năm

+ Có các cao nguyên xếp tầng đất đỏ

ba dan+ Thu hút được nhiều lao động, cơ sởchế biến được cải thiện

- Hiện trạng sản xuất và phân bố

3 Khai thác và chế biến lâm sản:

 Hiện trạng

- Là vùng giàu có về tài nguyên rừng

so với các vùng khác trên cả nước

- Nạn phá rừng ngày càng gia tăng

- Hạ mức nước ngầm vào mùa khô

 Biện pháp : khai tác hợp lí tàinguyên rừng

4 Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi:

Hs trả lời các câu hỏi cuối bài

Trang 21

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

HS về nhà chuẩn bị trước bài học tiết sau

Ngày đăng: 11/04/2021, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w