Moät ngöôøi ñi xe oâ toâ töø A ñeán B, vaän toác 50km/h vaø quay lieàn töø B veà A vôùi vaän toác 40km/h.Caû ñi vaø veà maát 5 giôø 24 phuùt... Đường trung tuyến AM.A[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG TỐN 8
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008-2009
Họ và tên : Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp :
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 21) Môn: Đại 8
I/ Trắc nghiệm: ( 4đ)
Câu 1: ( 2đ) Điền vào chỗ trống” ………” để được khẳng định đúng:
a) Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân
……… …….của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia , rồi ………kết quả với nhau (1đ)
b) 9x2 + 12xy + ……… = ( ………+ 2y )2 (1đ)
Câu 2 : (1đ) Hãy ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để nó trở thành một hằng đẳng thức đúng :
3/ x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = c/ (x+ y )( x2 – xy + y2) 3 + …………
II / Tự luận : (6đ)
Câu 1: (1đ ) Làm tính chia:
Câu 2 : (2,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) xy + xz - 3y - 3z (1đ)
b) (1,5đ)
Câu 3: (1,5đ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại m= 3
Câu 4: (1đ) Chứng minh rằng : x2 – 2x + 5 4 với mọi x BÀI LÀM
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG
Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 21) Môn : Đại 8 Người soạn :NGUYỄN KIM CHÁNH
I/ Trắc nghiệm (4đ): Câu 1: (2đ) a) Điền : Mỗi hạng tử , cộng các (1đ) b) Điền : 4y 2 , 3x (1đ) Câu 2: (1đ) Ghép : 1+c, 2+a, 3+d, 4+b (mỗi ý 0,25đ) Câu 3: (1đ) B II/ Tự luận (6đ) : Câu1: (1đ)
Câu2: (2,5đ) a) xy +xz -3y -3z = x( y+z ) -3( y+z ) (0,5đ ) = (y+z ) (x-3 ) (0,5đ ) b) (0,5đ) (0,5đ) = (0,5đ) Câu 3 :(1,5đ ) = (0,5đ)
Trang 3= (0,5đ)
(0,5đ)
Câu4: (1đ)
x2 – 2x + 5 = x2 – 2x +1 +4 (0,5đ) = (x – 1 )2 +4 4 với mọi x vì (x – 1)2 0 (0,5đ)
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008-2009
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 36) Môn : Đại 8
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM (4đ):
Câu 1 : (1đ) Biểu thức nào là1 phân thức đại số ?
A B C D Cả A,B,C Câu 2 : (1đ) Các cách viết sau , cách nào đúng?
A B C D
Câu3 :(1đ) Hai phân thức nào bằng nhau ?
Trang 4A B C D.
Câu 4: (1đ) Kết quả của phép tính : là :
A B x C -2 D.
II.TỰ LUẬN (6đ):
Câu 1 (2đ) Thực hiện các phép tính :a) (1đ)
b) (1đ) Câu 2 : (2đ) Thực hiện phép tính : ( 2ab a2−b2+ a−b 2a+2 b): a+b 2a + b b−a Câu 3 : (2đ) Cho phân thức : 5 x+5 2x2+2x a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định (1đ) b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1 (1đ) BÀI LÀM
.TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 36)
Trang 5Môn : Đại 8 Người soạn :NGUYỄN KIM CHÁNH
I/ Trắc nghiệm (4đ):
Câu 1: (1đ) D
Câu 2: (1đ) B
Câu 3: (1đ) A
Câu 4: (1đ) B
II/ Tự luận (6đ) :
Câu 1: (2đ) a) (0,5đ) b) (0,5đ)
= ( 0,5đ) = (0,5đ)
Câu2: (2đ) = + (1đ)
= - (1đ)
Câu3: (2đ)
a) (0,5đ)
(0,5đ)
b) (0,5đ)
(x+1) (2x-5) = 0
x=-1 (loại ) (0,25đ)
(tm ) (0,25đ)
Trang 6TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008-2009
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 56) Môn : Đại 8
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM (3đ):
Câu 1 : (1 đ) Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm Đánh
dấu x vào ô vuông
của câu trả lời đúng nhất : x3 + x = 0
A.Một nghiệm B Hai nghiệm C.Ba nghiệm D Vô số nghiệm
Câu 2 : (1 đ) Các câu sau đây đúng hay sai ?
Câ
1 Phương trình 3x - 6 = 0 và pt 2x = 4 là 2 pt tương đương
2 Phương trình x = 4 và phương trìnhø xlà 2 pt tương đương 2 = 4x
Câu3: (1đ) Trong các phương trình sau, phương trình nào là pt
bậc nhất một ẩn
A 0x – 3 = 2 B.x = 3 C D x – x2= 0
II.TỰ LUẬN (7đ):
Câu 1 : (2 đ) Giải các phương trình sau đây :
a) 3x 2 = x + 4 ; b) ;
Câu2 : (2đ) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :
Câu 3 : (3đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe ô tô từ A đến B, vận tốc 50km/h và quay liền từ B về A với vận tốc 40km/h.Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính quãng đường AB ?
BÀI LÀM
Trang 7
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG
Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 56) Môn : Đại 8 Người soạn :NGUYỄN KIM CHÁNH
I/ Trắc nghiệm (3đ): Câu 1: (1đ) A Câu 2: (1đ) ĐS (Mỗi câu đúng 0,5đ) Câu 3: (1đ) B II/ Tự luận (7đ) : Câu 1 (2đ) a) 2x = 6 (0,5đ) b) 3 (5- x ) = 3x - 4
(0,5đ) x = 3 (0,5đ) -6x = - 19 x = (0,5đ ) Câu2 (2đ) ĐK : (0,5đ)
Trang 83(x+3) + x - 3 = x - 4 (0,5đ)
3x = - 10 (0,5đ)
x = (tm ) (0,5đ)
Câu3: (3đ) Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0 ) , 5 h24’=
(0,5đ)
Thời gian từ A đến B (0,5đ)
Thời gian từ B đến A (0,5đ)
Ta có pt : MC:200 x = 120 (tm) (1đ)
Vậy AB = 120 (km) (0,5đ)
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008-2009
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 67) Môn : Đại 8
Điểm Nhận xét của giáo viên
Trang 9I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1 : (1đ)
a) 2a -7 < 2b -7
b)
Câu2: (1đ) Hai bất phương trình nào sau đây tương đương với
nhau:
A 3x+ 6 < 0 và x>-2 B 3x+ 6 < 0 và x<-2 C.3x+ 6 < 0 và x -2 D.3x+ 6< 0 và x -2
Câu3: (1đ)1/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình
bậc nhất một ẩn?
A x + 2 > 6 B x( x- 2) < 0 C x2 –1 >0
D –2x = -3x –5
II.TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1 : (2đ) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập
nghiệm trên trục số
a) 4x 8 0 ; b) 2x+15 − 2 x−23 <1
Bài 2 : (2đ) Tìm x sao cho :
a) Giá trị của biểu thức 2 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2x)
b)Giá trị của biểu thức không lớn hơn giá trị tương ứng của biểu thức x -6 ?
Bài 3 : (3đ) Giải phương trình
a) 2x = 3x 4
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đúng hay sai ?
(đánh dấu “ ” vào ô thích hợp)
Cho a < b ta có :
Trang 10………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG
Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 67) Môn : Đại 8 Người soạn :NGUYỄN KIM CHÁNH
I/ Trắc nghiệm (3đ): Câu 1: (1đ) aĐ,bS Câu 2: (1đ) B Câu 3: (1đ) A II/ Tự luận (7đ) : Câu 1: (2đ) a) a) 4x 8 0 4x 8 x 2 Tập nghiệm : x / x 2 (0,5đ) Biểu diễn đúng trên trục số (0,5đ) 0
2 b) 2x+15 − 2 x−23 <1 Quy đồng mẫu và khử mẫu đúng : 3(2x + 1) 5(2x 2) < 15 Biến đổi và thu gọn đúng : 4x < 2 Tập nghiệm : x / x > 12 (0,5đ) Biểu diễn đúng trên trục số (0,5đ)
0
Câu2: (2đ) a) Viết được bất phương trình :2 5x < 3(2 x)
(0,25đ)
Trang 11Tìm đúng kết quả : x > 2 (0,75đ)
b) Viết được bất phương trình : (0,25đ)
Tìm đúng kết quả :
(0,75đ)
Câu3 :(3đ) Nếu 2x 0 x 0
(0,25đ)
Ta có PT : 2x = 3x 4 x = 4 (0,5đ)
x = 4 (thích hợp) (0,5đ)
Nếu 2x < 0 x < 0 (0,25đ)
Ta có PT : 2x = 3x 4 5x = 4 (0,5đ)
x = 45(không thích hợp) (0,5đ)
Tập nghiệm : S = 4 (0,5đ)
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học: 2008-2009
Họ và tên : Thứ ngày tháng năm
2008
Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 25) Môn : Hình 8
Điểm Nhận xét của giáo
viên
I.TRẮC NGHIỆM : (4 đ)
Câu 1: (2 đ) Điền đấu “X” vào ơ trống thích hợp:
Trang 121 Hình thang cĩ một gĩc vuơng là hình chữ
nhật
2 Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau tại
trung điểm của mỗi đường là hình thoi
3 Tứ giác cĩ bốn cạnh bằng nhau và cĩ một gĩc
vuơng là hình vuơng
4 Tổng số đo bốn gĩc của một tứ giác bằng 3600 Câu 2:(1 đ) Hình thang có độ dài 2 đáy là 2,2cm và 5,8cm thì độ dài đường trung bình là : A 4,4cm B 4 cm C.4,2 cm D 3,4 cm Câu 3: (1 đ) Chọn câu trả lời đúng Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm, đường chéo của hình vuông đó bằng: A 8 cm B C 6 cm D 16 cm II.TỰ LUẬN : (6 đ) Cho tam giác ABC Đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, D là điểm đối xứng với M qua I a)Tứ giác AMCD là hình gì? Vì sao? b) Nếu tam giác ABC cĩ thì tứ giác AMCD là hình gì? vì sao? c)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCD là hình vuơng ( Vẽ hình cho mỗi câu ) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIÊM TRA 1 TIẾT (tiết25) Môn :Hình 8 .Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH TRẮC NHIỆM :(4đ) - Câu 1 :(2đ) 1.S ,2.Đ ,3Đ ,4Đ - Câu2:(1đ) B -Câu3: (1đ) B II.TỰ LUẬN : (6đ) a) Ta co ù: IM = ID ,IA = IC Nên tứ giác AMCD là hình bình hành (1,5đ) Hình vẽ: 0,5đ b) Nếu tam giác ABC có = 900 Thì tứ giác AMCD là hình thoi ,giải thích đúng (1,5đ) Hình vẽ: 0,5đ c)Để tứ giác AMCD là hình vuông Điều kiện của tam giác ABC phải vuông cân,giải thích đúng (1,5đ) Hình vẽ :0,5đ
B
I D
C M
B
A D
I
B
A D
I
A
Trang 14TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm
học :2008-2009
Họ và tên Thứ ngày tháng năm
2009
Lớp BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
(tiết 55) Môn :Hình 8
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM (3đ):
Câu1 (1đ) : Biết và CD = 10cm Độ dài đoạn AB là
8cm Câu2 (1đ) : Trong hình sau , biết MN // BC , AM = 2cm, MB =
3cm, MN = 3cm Khi đó độ dài BC là
Câu3 (1đ) : Điền Đ , S vào ô vuông
a) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ
số đồng dạng
b) Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng
II TỰ LUẬN:( 7đ)
C
N B
M A
Trang 15Câu1 (3đ) : Cho ABC vuông tại A, có phân giác BD,
biết AB = 9cm , BC = 15cm
Tính AC , DC , DA ? Câu2 (4đ) :Cho ABC , trên cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm M và N Biết AM = 3cm ,BM = 2cm, AN = 7,5cm, NC = 5cm a)Chứng minh rằng MN // BC b)Đường trung tuyến AI (I thuộc BC) của tam giácABC cắt MN tại K Chứng minh K làtrungđiểmcủaMN
BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 55)
Môn : Hình 8
Trang 16Người soạn :NGUYỄN KIM
CHÁNH
I/ Trắc nghiệm (3đ):Câu 1: (1đ) D;Câu 2: (1đ) B; Câu 3: (1đ) SĐ
(Mỗi ý 0,5đ)
II/ Tự luận (7đ) : 15cm
C B
A
Câu 1 (3đ)
Ta có: AC = (Pi ta go) = (1đ)
Ta có: (t/c phân giác của tam giác) (0,5đ)
(0,5đ)
(1đ)
Câu2(4đ) a)(2đ) Ta có:
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ) (đảo talét)
b)(2đ) Ta có:
K 7,5cm
5cm 2cm
3cm
I B
A
Trang 17(0,5đ)
(định lí talét) Mà (0,5đ)
(0,5đ) Vậy K là trung điểm của MN