-Hiểu ý nghĩa: khuyên học sinh không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tôn trọng của mọi người với mình.( trả lời được các câu hỏi sgk)... - Giáo dục hs tính trung thực,[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009 Tập đọc: NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA.
I - Mục tiêu:
- Đọc rành mạch trôi chảy;Biết đọc với giọng kể chậm rãi, tình cảm, Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện.
- Hiểu ND: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.( trả lời được các câu hỏi sgk)
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III - Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra :
-Nhận xét ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: + ghi đề
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: Gọi 1 hs
- Nh.xét, nêu cách đọc.
-Phân 2 đoạn + y/cầu
- Sửa lỗi phát âm, cách đọc cho HS.
-Y/cầu hs
- H.dẫn giải nghĩa từ ngữ : Dằn vặt,
- Bảng phụ + h.dẫn Lđọc ngắt nghỉ
- Y/cầu, h.dẫn nh.xét.
-Nh.xét, b.dương
-GVđọc mẩu toàn bài
b, Tìm hiểu bài : Y/ cầu hs + h.dẫn
+ Khi câu chuyện xãy ra, An-đrây-ca mấy tuổi, hoàn
cảnh gia đình em lúc đó thế nào?
+Thái độ của An-đrây-ca khi đi mua thuốc cho ông như
thế nào?
+ An-đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua thuốc cho
ông?
+ Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang thuốc về nhà?
+ An-đrây-ca tự dằn vặt như thế nào?
d) H.dẫn L đọc diễn cảm : Y/cầu
-H.dẫn L.đọc d.cảm đoạn “Bước vào phòng
ông nằm … từ lúc con vừa ra khỏi nhà”
- Gọi vài hs thi đọc diễn cảm + h.dẫn nh.xét
-Nh xét, điểm, b.dương
-Hỏi + chốt nội dung bài
C cố: Đặt lại tên theo ý nghĩa của truyện
-Dặn dò ôn lại bài, chuẩn bị bài mớ.
-2HS HTL bài thơ:
Gà Trống và Cáo + trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- 1hs đọc -lớp thầm sgk/55
- Lắng nghe , theo dõi -2 hs nối tiếp đọc -lớp thầm
- Th dõi + L.đọc từ khó: An-đrây-ca -2 hs nối tiếp đọc lại 2 đoạn- thầm
- Đọc chú giải-lớp thầm -Th.dõi + L đọc cá nhân -L.đọc bài theo cặp (1’) -Vài hs đọc bài- lớp nh.xét, b.dương
- Th.dõi, thầm sgk -Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp
- An-đrây-ca lúc đó 9 tuổi, sống cùng Bố,
Mẹ, Ông ốm rất nặng.
-An-đrây-ca nhanh nhẹn, đi ngay
- Chơi bóng khi các bạn rủ , quên lời mẹ dặn, sau mới nhớ ra và chạy đến cửa hàng mua thuốc mang về.
- An-đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên Ông đã qua đời
-An-đrây-ca oà khóc khi ông qua đời…
- 2hs n.tiêp đọc lại 2 đoạn -Th.dõi + L.đọc theo cặp (2’)
- Thi đọc diễn cảm - Nhận xét , bình chọn, biểu dương
- Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương thân.
- Vài HS tự đặt tên và trình bày.
Toán: LUYỆN TẬP
Trang 2I - Mục tiêu:
- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ.
-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của BT3, các câu BT1
III - Các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài: Luyện tập
2, Luyện tập:
Bài1: Y/cầu hs
- Hướng dẫn ph.tích biểu đồ
- Y/cầu + h.dẫn nh.xét.
-Nh.xét, điểm
Bài2:
Ví dụ: mấy ngày ? …
- Hướng dẫn làm các ý còn lại.
Bài3: Y/cầu hs
- Treo bảng phụ + y/cầu
- Yêu cầu HS nhận xét
-Nh.xét, điểm
-Dặn dò hs về xem lại bài và
chuẩn bị bài sau/sgk trang 35
-Đọc đề, quan sát biểu đồ,thầm -Th.dõi+ ph.tích
-1hs làm bảng- lớp vở + nh.xét Tuần1 2m vải hoa và 1m vải trắng S Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải Đ Số m vải hoa tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1 là 100m Đ
.Số m vải hoa tuần 4 bán ít hơn tuần 2 là 100 m.
S
- Đọc đề , q.sát+tìm hiểu y cầu của bài toán.
-1hs làm bảng câu a- lớp vở+ nh.xét
a, Tháng 7 có 18 ngày mưa.
*HS khá, giỏi làm thêm BT2( b,c)và BT3 b,Tháng 8 mưa nhiều hơn tháng 9 là 12 ngày.
c,Số ngày mưa trung bình mỗi tháng là: (18 + 15 + 13) : 3 = 12 (ngày )
- Đọc và tìm hiểu đề toán
- 1 hs làm vào bảng phụ -lớp vở
- Nhận xét, đánh giá -Th dõi, chữa
- Th.dõi, thực hiện
Thứ 3 ngày 29 tháng 9 năm 2009 Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I - Mục tiêu:
- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên, nêu được giá trị của chữ số trong mỗi số.
-Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.
-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.
-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.
II - Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của bài 3.
III - Các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2, Luyện tập:
Bài1:Y/cầu hs
- Y/cầu
- HS lắng nghe Đọcđề và tìm hiểu y.cầucủabài toán – Vài HS lên bảng- lớp vở
Trang 3-H.dẫn nhận xột, bổ sung.
- Nhận xột, điểm.
-Hỏi + chốt lại cỏch tỡm số liền trước, liền sau của
một số, tỡm giỏ trị của chữ số trong một số.
Bài2: Y/cầu hs
- Y/cầu + h.dẫn nh.xột
- Nhận xột, điểm.
Y/cầu hs khỏ, giỏi làm thờm cõu b, d.
- Nh.xột, điểm
Bài 3:Y/cầu hs
-Treo bảng phụ+h.dẫn tỡm hiểu biểu đồ
- Yờu cầu HS nhận xột.
-Nh.xột, điểm.
Bài 4 : Tương tự.
-Nh.xột, điểm.
*Y/cầu hs khỏ, giỏi làm thờm BT5.
Dặn dũ:về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
sgk/trang 36.
-Nhận xột, bổ sung.
a,Số tự nhiờn liền sau của số 2 835 917 là 2 835 918.
b,Số tự nhiờn liền trước của số 2 835 917 là 2
835 916.
c, HS lần lượt đọc số và nờu giỏ trị của chữ số 2 trong mỗi số.
-Đọc đề, thầm + nờu cỏch làm.
- 2hs làm bảng-lớp vở + nh.xột.
a, 475 936 > 475 836;
c, 5 tấn175kg > 5 075 kg.
*HS khỏ, giỏi làm thờm cõu b, d.
- Th.dừi, nh.xột, chữa.
-Đọc đề,quan sỏt biểu đồ, thầm.
-Th.dừi, tỡm hiểu thụng tin ở biểu đồ.
- Vài hs bảng- lớp vở + nh.xột.
* HS khỏ, giỏi làm thờm cõu d -Th.dừi, nh.xột.
-2hs làm bảng-lớp vở + nh.xột.
* HS khỏ, giỏi làm thờm cõu c.
- Th.dừi, nh.xột.
* HS khỏ, giỏi làm thờm BT5.
-Th.dừi, nh.xột, bổ sung
Luyện từ và câu: danh từ chung và danh từ riêng
I.Mục tiờu :
- Hiểu đợc khái niệm danh từ chung và danh từ riêng ( Nội dung Ghi nhớ )
-Nhận biết đợc DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng(BT1, mục III ); nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế (BT2 ) Giáo dục hs yêu môn học, sử dụng thành thạo T.Việt
II.Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ tự nhiên Việt Nam (có sông Cửu Long)
-Bảng phụ viết BT1 phần nhận xét
-Một số phiếu viết BT1 phần luyện tập.
III.Các hoạt động dạy - Học:
A-Kiểm tra :Nêu y/cầu
-Gọi HS + h.dẫn nh.xét.
-Nh.xét, điểm
B-Bài mới:
1.Giới thiệu bài: + ghi đề
2 Nhận xét:
*Bài tập 1: Y/cầu hs
- Bảng phụ + y/cầu
- H.dẫn nhận xét, bổ sung
- Nh.xét +Chốt lại
*Bài tập 2: Y/cầu hs
- Bảng phụ +y/cầu, h.dẫn so sánh
+So sánh a với b
+So sánh c với d
- Chốt :Những tên chung của một loại vật nh
sông, vua đợc gọi là DT chung.
-Vài hs đọc th.lòng ghi nhớ.
-1 HS bảng làm BT2 –Lớp nh.xétLớp nh.xét -Lắng nghe
-Đọc yêu cầu-lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp(2 )’)
-2 HS bảng làm, lớp vở+ nhận xét.
-Th.dõi, chữa bài -Đọc yêu cầu-lớp thầm, so sánh sự khác nhau giữa nghĩa của các từ (sông-Cửu Long; vua-Lê Lợi)
+Tên chung để chỉ những dòng nớc chảy tơng
đối lớn Tên riêng của một dòng sông.
Tên chung để chỉ ngời đứng đầu nhà nớc phong
Trang 4-Những tên riêng của một sự vật nhất định nh
Cửu Long, Lê Lợi gọi là danh từ riêng.
*Bài tập 3:Y/cầu hs so sánh cách viết
-Nhận xét, chốt lại
3.Ghi nhớ:Y/cầu
-Nh.xét, b.dơng
4.Luyện tập:
-BT1: Y/cầu + h.dẫn các làm
-Nh.xét, chốt + điểm
-BT 2:Tương tự
-Nh.xét,điểm
-Củng cố : Hỏi + chốt lại bài.
-D.dò:Vềnhàhọcbài+xem BCBị/sgk trang 62
kiến Tên riêng của một vị vua -Đọc yêu cầu 1 em, so sánh cách viết trên có gì khác nhau.
-Th.dõi -Nêu ghi nhớ trong SGK –Lớp nh.xétlpứp nhẩm -Vài hs HTL ghi nhớ-lớp b.dơ-Đọc yêu cầu –Lớp nh.xét thầm
-1 hs làmbảng lớp vở+ nh.xét, bổ sung -Đọc yêu cầu, thầm- Vài hs bảng- lớp vở -Nh.xét, chữa
-Vài hs nêu lại ghi nhớ
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe, Đã đọc I.Mục tiêu :
-Dựa vào gợi ý(SGK), biết chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng.
- Hiểu đợc câuchuyện và nêu đợc nội dung chính của truyện
-Có ý thức rèn luyện mình để có lòng tự trọng.
II.Đồ dùng dạy học:
-Truyện viết về lòng tự trọng, truyện cổ tích, ngụ ngôn, danh nhân, truyên cời, sách truyện 4.
III.Các hoạt động dạy-Học:
A-Kiểm tra:
- Gọi HS lên kể chuyện đã nghe, đã đọc
-Nh.xét, điểm
B-Bài mới:
1 Giới thiệu bài: +ghi đề
2 H ớng dẫn HS kể chuyện
a) H.dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài
- GV gạch chân những từ: lòng tự trọng, đợc nghe, đợc
đọc
-Giúp hs hiểu về những truyện có lòng tự trọng.Y/ cầu hs
- Khuyễn khích HS chọn chuyện ngoài SGK để kể
b)H.dẫn HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện.
- Các chuyện dài có thể kể 1 đến 2 đoạn
-Y/cầu, khuyến khích, giúp đỡ
-H.dẫn nh.xét, bình chọn
- Nhận xét đánh giá
-Dặn dò:
- Nhắc HS yếu, kém cố gắng luyện kể chuyện ở nhà.
- Xem trớc chuyện Lời ớc dới trăng để kể trong tuần sau
- 2 hs lên bảng kể chuyện Lớp th.dõi, nh.xét, b.dơng.
- Lắng nghe
- Đọc đề bài
- Đọc các gợi ý: 1, 2, 3, 4 -Hiểu :Thế nào là tự trọng
- HS đọc lớt gợi ý 2
- HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ kể.
- HS đọc thầm dàn ý của bài kể (Gợi ý 3-SGK)
- Kể chuyện theo cặp(4 )’)
- Thi kể chuyện trớc lớp + nêu ý nghĩa c/chuyện
- Th.dõi,nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe.
- Th.dõi, thực hiện
Khoa học: một số cách bảo quản thức ăn I.Mục tiêu
- Kể tên các cách bảo quản thức ăn: làm khô, ớp lạnh, ớp mặn, đóng hộp,
- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà
- Giáo dục hs biết lựa chọn, bảo quản, sử dụng thức ăn hằng ngày.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh hình 24, 25 SGK; - Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy-Học:
A.Kiểm tra : Vì sao hằng ngày cần nhiều ăn nhiều
rau và quả chín?
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài + ghi đề
-Vài hs trả lời- lớp th.dõi, nh.xét.
-Th.dõi
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm 3
Trang 52.HĐ1:Tìm hiểu các cách bảo quản thức ăn
- Hớng dẫn HS quan sát trang hình 24, 25 SGK và
trả lời câu hỏi:- Ghi kết quả vào phiếu sau:
Hình Cách bảo quản
1
2
3
4
5
6
7
2HĐ 2:- H.dẫn HS thảo luận câu hỏi
- Hớng dẫn HS rút ra đợc nguyên tắc chung của
việc bảo quản thức ăn
- Hớng dẫn cho HS làm bài tập
Kết luận:
+ Làm cho vi sinh vật không có điêùkiện hoạt động:
a; b; c; e
+ Ngăn không cho các vi sinh vật xâm nhập vào
thực phẩm: d
3.HĐ3: Tìm hiểu một số cách bảo quản thức ăn ở
nhà : Nêu yêu cầu
-Phát phiếu học tập cho HS
-Hớng dẫnnh.xét, bổ sung
-Nhận xét, đánh giá+chốt lại
Dặn dò:Về học bài+Chuẩn bị bài tiết học sau
-Nhận xét tiết học+ biểu dơng.
- Làm vào phiếu học tập của nhóm
- Trình bày kết quả
- Nhận xét, đánh giá
Hình Cách bảo quản
6 Làm mứt (Cô đặc với đờng)
7 Ướp muối (cà muối)
- Thảo luận câu hỏi nhóm 2(3 )’)
- Nêu tác dụng của các cách bảo quản thức ăn
- Rút ra nguyên tắc chung
- Làm bài tập + Phơi khô, nớng, sấy.
+ Ướp muối, ngâm nớc mắm + Ướp lạnh
+ Đóng hộp + Cô đặc với đờng
- Làm việc cá nhân với phiếu - trình bày kết quả- lớp nh.xét, bổ sung
Tên th.ăn
Cách bảo quản 1
2 3 4 5 -Nhận xét, đánh giá
_
Thứ 4 ngày 30 thỏng 9 năm 2009 Tập đọc: CHỊ EM TễI.
I - Mục đớch:-
- Đọc rành mạch, trụi chảy.Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng,bước đầu diễn tả được nội dung cõu chuyện
-Hiểu ý nghĩa: khuyờn học sinh khụng núi dối vỡ đú là một tớnh xấu làm mất lũng tin, sự tụn trọng của mọi người với mỡnh.( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk).
- Giỏo dục hs tớnh trung thực, lũng tự trọng, khụng núi dối.
II - Đồ dựng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc ngắt nghỉ.
III - Cỏc hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra : Nờu y/cầu +gọi hs
- Nhận xột ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: +ghi đề
2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
a) Luyện đọc: Gọi 1hs
-Nh.xột + nờu cỏch đọc:giọng kể nhẹ nhàng
húm hỉnh,Nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm.
- Phõn 3đoạn+ yờu cầu
- 2 HS đọc bài An-đrõy-ca:
- Trả lời cõu hỏi SGK
- HS lắng nghe
-1hs đọc bài-lớp thầm sgk/ trang 59 -Th.dừi
- 3 hs đọc nối tiếp3 đoạn -lớp thầm -Th.dừi +l.đọc từ khú
Trang 6-Uốn nắn luyện đọc từ khó
-Yêu cầu+ h.dẫn giải nghĩa từ ngữ
-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét, bình chọn
-Nh.xét, biểu dương
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài: Yêu cầu hs
+ Cô chị xin phép ba đi đâu?
+ Cô có đi học nhóm thật không?
+ Cô nói dối ba như vậy đã nhiều lần chưa?
Vì sao cô nói dối được nhiều lần như vậy?
+ Vì sao mỗi lần nói dối, cô chị đề thấy ân
hận?
+ Cô em đã làm gì để chị mình hết nói dối?
+ Vì sao cách làm của cô em giúp được chị
tỉnh ngộ?
+ Cô chị đã thay đổi thế nào?
*Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
+ Hãy đặt tên cho cô em và cô chị theo đặc
điểm tính cách?
* Thi đọc diễn cảm toàn bài:Nêu y/cầu
- Hướng dẫn vài tốp thi đọc diễn cảm toàn
truyện theo cách phân vai+ nh.xét, b.dương
-Dặn dò:L.đoc ở nhà, chuẩn bị bài mới.
-Nhận xét tiết học +biểu dương.
-3 hs nối tiếp đọc lại 3 đoạn -Vài hs đọc chú giải-lớp thầm
- Luyện đọcbài theo cặp(1’)-Vài hs thi đọc bài-lớp nh.xét, bình chọn, b.dương
-Th.dõi, thầm sgk -Đọc thầm + trao đổi cặp+trả lờilần lượt
* Cô xin phép ba đi học nhóm
* Không đi học mà đi chơi, …
* Cô nói dối đã nhiều lần, ví lâu nay ba cô vẫn tin cô.
* Vì cô thương ba, biết phụ lòng của ba…
* Cô em rồi vào rạp không thấy chị mình…
* Bị chị mắng, em văn nghệ, người chị nói: Mày tập rạp chiếu bóng à .rạp chiếu bóng?
* Vì em nói dối hệt như chị…
*Cô không bao giờ nối dối ba đi chơi nữa
* Không được nói dối, nói dối là tính xấu
* Cô bé ngoan/ Cô chị biết hối lỗi/
-Luyện đọc nhóm theo vai (2’) –Vài nhóm đọc thi theo ba vai: Chị, Em, Ba-lớp
nh.xét,b.dương -Th.dõi,thực hiện.
-Th.dõi, biểu dương.
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I - Mục tiêu:
- Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên, nêu được giá trị của chữ trong một số
- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, đo thời gian.
- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.
- Tìm đượcsố trung bình cộng.
II - Đồ dùng dạy - học:
-Bảng phụ viết sẵn BT2
III - Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : Nêu y/cầu +gọi hs
- Cùng lớp nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1, Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2, Luyện tập:
Bài1: Y/cầu hs
-H.dẫn nhận xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
Bài2: Y/cầu + h.dẫn tìm hiểu biểu đồ
- 2 HSlàm bảng BT 4, 5 -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dương
- HS lắng nghe
- Đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng làm -lớp vở
- Lớp nhận xét, bổ sung, chữa -Đọc đề, q/sát + tìm hiểu biểu đồ
Trang 7- Gợi ý, hướng dẫn cách làm
-Y/cầu +h.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nhận xét, điểm
* Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT3
Bài 3: H.dẫn hs phântích bài toán
- Gọi 1 HS lên làm bảng
- H.dẫn nhận xét và chữa bài.
Dặn dò: về xem lại bài và chuẩn bị bài sau/sgk trang
38
- 1HS lên làm bảng phụ-lớp vở
- Nhận xét, chữa bài
* HS khá, giỏi làm thêm BT3
- Đọc y cầu +Tìm hiểu bài toán.
- Làm vào vở.- 1HS lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
120 : 2 = 60 (mét vải)
120 x 2 = 240 (mét vải) (120+ 60 + 240) : 3 = 140 (mét vải) Đáp số: 140 mét vải
I Mục tiêu:
- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết thư( đúng ý, bố cục rõ,dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả, ) ;
tự sửa được những lỗi đã mắc trong bài viết của mình theo sự h.dẫn của GV.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết các đề bài - Phiếu học tập; vài bài viết hay.
III Các hoạt động dạy - Học
1.Giới thiệu bài + ghi đề
2 GV nhận xét chung về kết quả bài viết của cả lớp.
- Nhận xét về kết quả bài làm
+ Ưu điểm: Đa số hs viết đúng y/cầu, bố cục rõ ràng,
dùng từ chính xác, đặt câu đúng đúng ch.tả,
+ Những thiếu sót, hạn chế: trình bày chưa đẹp, 1 số
hs còn dùng từ chưa ch.xác, viết sai nhiều ch.tả, ý
chưa rõ ràng,
- Thông báo điểm cụ thể (Giỏi, khá, trung bình, yếu)
- Nêu rõ những ưu điểm, thiếu sót của HS
2.Hướng dẫn HS chữa bài :
- Trả bài cho Hs:
a) Hướng dẫn từng HS chữa lỗi:
- Phát phiếu học tập cho HS
- Yêu cầu HS chữa các lỗi thầy đã đánh dấu trong bài
b)Hướng dẫn chữa lỗi chung:
- Chép các lỗi định chữa lên bảng lớp
- H.dẫn cách chữa lỗi + giúp đỡ
3 Hướng dẫn học tập những đoạn thư, lá thư hay :
GV đọc 1 vài bài viết hay
- Hướng dẫn HS thảo luận, học tập những bài viết
hay
- Chốt lại những ý hay của các bài viếthay.
4 Dặn dò: Tiếp tục chữa lỗi sai ở bài viết và rèn luyện
-Th.dõi
- HS lắng nghe -Th.dõi, lắng nghe
-Th.dõi, tiếp thu
-Th.dõi,b.dương các bạn đạt điểm cao
- Nhận bài, xem lại bài viết của mình
- Làm bài vào phiếu học tập
- Chữa các lỗi đã được đánh dấu
- Th.dõi cách chữa lỗi
- Th.hành chữa lỗi -Th.dõi, lắng nghe
Trang 8viết thư+Nh.nhở những HS viết còn yếu
-Nh.xét tiết học, biểu dương
Lịch sử: KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG ( Năm 40)
I - Mục tiêu:
- Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng ( nguyên nhân , người lãnh đạo, ý nghĩa ) :
+ Nguyên nhân khởi nghĩa : Do căm thù quân xâm lược, Thi Sách bị Tô Định giết hại( trả nợ nước thù nhà)
+Diễn biến : Mùa xuân năm 40 tại cửa sông Hát, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa Nghĩa quân làm chủ Mê Linh, chiếm Cổ Loa rồi tấn công Luy Lâu, trg tâm của chính quyền đô hộ.
+ Ý nghĩa : Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ, thể hiện tinh thần yêu nước của nh.dân ta.
II - Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK, lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng, phiếu học tập của HS.
III - Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra :- Gọi HS lên nêu ghi nhớ bài trước –
Nh.xét, điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: + ghi đề
2 HĐ1: Ng/nhân của cuộc khởi nghĩa
- GV giải thích khái niệm quận Giao Chỉ
- H.dẫn hs tìm nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai
Bà Trưng
Theo em, ý kiến nào đúng ? Tại sao ?
- Kết luận ( Việc Thi Sách giết hại chỉ là cái cớ để
cuộc khởi nghĩa nổ ra, nguyên
nhân sâu xa là do lòng yêu nước, căm thù giặc của
hai bà).
*HĐ2: Diễn biến của cuộc khởi nghĩa
- Giải thích: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra
trên phạm vi rất rộng, lược đồ chỉ phản ánh khu vực
chính nổ ra khởi nghĩa.
Nhận xét.
*HĐ3- Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi có ý nghĩa
gì ?
- Cùng lớp nhận xét, kết luận.
(Sau hơn 200 năm bị phong kiến nước ngoài đô hộ,
lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập Sự kiện
đó chứng tỏ nhân dân ta vẫn duy trì và phát huy được
truyền thống bất khuất chống giặc ngoại xâm)
Củng cố: Hỏi + chốt lại nội dung bài
-Dặn dò : Về ôn bài, chuẩn bị bài học sau
- Nhận xét tiết học, biểu dương.
-Vài HS nêu kết luận bài trước.
-Lớp th.dõi, nh.xét, b.dương
- 1hs đọc từ :Đầu th.kỉ I thù nhà -Th luận cặp (2’)+ Trình bày.
- Nhận xét, bổ sung + Do nhân dân ta căm thù quân xâm lược, đặc biệt là Thái thú Tô Định.
+ Do Thi Sách, chồng của bà Trưng Trắc bị Tô Định giết hại.
- Do lòng yêu nước và căm thù giặc của Hai Bà
-Làm việc cá nhân.
-Dựa vào lược đồ và n.dung của bài để trình bày lại diễn biến chính của cuộc khởi nghĩa.
- Trình bày diễn biến chính của cuộc khởi nghĩa trên lược đồ.
-Làm việctheo cặp (2’) -Tiến hành thảo luận, trình bày ý nghĩa – lớp nh.xét, bổ sung
-HS lắng nghe
-Th.dõi , trả lời
- Th.dõi, thực hiện
Trang 9Th
ứ 5 ngày 1 thỏng 10 năm 2009
I.Mục tiêu:- Biết đặt tớnh và biết thực hiện phép cộng cỏc số cú đến sỏu chữ số không nhớ và có nhớ khụng quỏ 3 lượt và khụng liờn tiếp.
- Rốn kĩ năng làm tính cộng.
- Giỏo dục hs tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy và học:
A-Kiểm tra :Nờu y/cầu
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập
B-Bài mới:
1.Giới thiệu bài + ghi đề
2 Củng cố cách thực hiện phép cộng.
- Nêu phép cộng + ghi bảng, chẳng hạn:
48352 + 21026.
- Gọi HS đọc phép cộng, nêu cách thực hiện phép cộng.
- Gọi HS lên bảng thực hiện phép cộng (đặt tính, cộng từ
phải sang trái) vừa viết vừa nói
- Tương tự : 367 859 + 541728.
- Nh.xột, biểu dương
3.Thực hành:
Bài 1: Y/cầu hs
- Hớng dẫn, giúp đỡ- Nhận xét, điểm
Bài 2: Tơng tự bài 1
* Y/cầu hs khỏ, giỏi làm cả bài 2
Bài 3:- H.dẫn ph.tớch đề, cách giải
-Y/cầu + h.dẫn nh.xột, chữa bài
*Y/cầu hs khỏ, giỏ làm thờm BT4
Bài 4: Hỏi cỏch tỡm x
- Gọi 2hs bảng làm+ H.dẫn nh.xột, điểm
3.Củng cố: Y/cầu vài hs cỏch th.hiện ph/cộng
-Dặn dũ: Về nhà xem lại + BCBị :Ph/trừ/sgk trang39
-1 HS lên chữa bài tập 3 phần luyện chung- lớp th.dừi nh.xột
-HS lắng nghe.
-Th.dừi, thầm -1HS đọc phép cộng, nêu cách thực hiện phép cộng
-1HS lên bảng - lớp th.dừi-Nh xét
- 1hs thực hiện-lớp nh.xột -Lớp làm vở-2 HS làm bảng -Nhận xét, sửa chữa
-2 HS bảng- Lớp làm vở +Nh.xét
*HS khỏ, giỏi làm cả bài2 -Đọc đề, ph.tớch, nờu cỏch làm -1 HS làm bảng- lớp vở + nh.xột
*HS khỏ, giỏi làm th ờm BT4
- 2 HS làm bảng- lớp vở+nh.xột -Th.dừi,chữa bài
-Vài hs nờu lại cỏh th.hiện ph/cộng
trung thực - tự trọng I-Mục tiờu :
- Biết thêm đợc nghĩa một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực-Tự trọng (BT1, BT2 ).
-Bớc đầu biết sắp xếp các từ Hán Việt có tiếng trung theo hai nhóm nghĩa (BT3 ) và đặt câu đợc với một
từ trong nhóm (BT4 ).
-Giáo dục hs tính trung thực, lòng tự trọng, sử dụng thành thao T.Việt.
II-Đồ dùng day-học:
-Phiếu khổ to viết bài tập: 1, 2, 3
-Các trang phô tô từ điển
III-Các hoạt động dạy-học:
Trang 10A-Kiểm tra :
- Gọi HS lên bảng viết: năm danh từ chung tên gọi các
đồ dùng, 5 danh từ riêng chỉ ngời, sự vật
B-Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: +ghi đề
2 H ớng dẫn HS làm bài tập :
a) Bài tập 1: Y/cầu hs
- Phát bảng nhóm cho 4 HS
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
b) Bài tập 2: H.dẫn th.hiện tơng tự
- Nhận xét, sửa chữa, kết luận
c) Bài tập 3:
- Giúp hs hiểu nghĩa các từ:trungthành,trung kiên,
trung nghĩa, trung hậu, trung thực.
- Phát bảng phụ 3 HS làm BT
Nhận xét, mời những HS làm phiếu HT trình bày.
d) Bài tập 4: Y/cầu hs+ h.dẫn nh.xét, bổ sung
VD:
+ Bạn Huệ là học sinh trung bình của lớp.
+ Thiếu nhi ai cũng thích tết trung thu.
+ Mhóm hài lớp em luôn là trung tâm của sự chú ý.
+ Các chiến sĩ luôn luôn trung thành với Tổ quốc.
+ Lão bộc là ngời rất trung nghĩa.
+ Phụ nữ Việt Nam rất trung hậu.
Phạm Hồng Thái là một chiến sĩ cách mạngtrung kiên.
Dặn dò :Về nhà viết lại 4 câu văn các em vừa đặt theo
yêu cầu của BT4+xem bcbị/sgk trang 68.
-Nhận xét tiết học, biểu dơng.
- 2 HS lên bảng viết hai y/cầu-lớp th.dõi, nh.xét.
- HS lắng nghe
- Đọc thầm đoạn văn+làm vở-4 HS làm bài vào bảng nhóm+lớp nhận xét
- tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái, tự hào.
- Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ làm cá nhân- 4HS làm vào bảng phụ
Câu 1:trung thành; Câu 2: trung kiên Câu 3 trung nghĩa; Câu 4: trung hậu Câu 5: trung thực
- Đọc yêu cầu của bài tập.
- Sử dụng sổ tay từ điển, từ ngữ
- Lớp vở- 3HS làm bảng phụ
- Trình bày,lớp nhận xét, bổ sung.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- HS hoạt động nhóm đôi(3 )Suy nghĩ đặt ’)
câu+ Lần lợt trình bày các câu đã đặt
- Lớp nhận xét, bổ sung
-Th.dõi, thực hiện
do thiếu chất dinh dỡng
I Mục tiêu:
- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng ;
+ Thường xuyờn theo dừi cõn nặng của em bộ.
+ Cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.
- Đưa trẻ đi khỏm để chữa trị kịp thời.
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh phóng hình trang 26, 27 SGK; phiếu học tập.
III Hoạt động dạy và học:
A- Kiểm tra : Nêu ghi nhớ của bài
-Nh.xột, điểm
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đề
2 Giảng bài mới:
a) Hoạt động 1: Nhận dạng một số bệnh do thiếu chất
dinh dỡng.
- Quan sát các tranh hình 1, 2 trang 26 SGK, nhận xét,
mô tả các dấu hiệu của bệnh còi xơng, suy dinh dỡng
và bệnh bớu cổ.
- Thảo luận về nguyên nhân đẫn đến các bệnh trên.
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày.
- Kết luận: Trẻ em nếu không đợc ăn đủ lợng, đủ chất,
đặc biệt thiếu chất đạm sẽ bị suy dinh dỡng Nừu thiếu
Vi-ta-min D sẽ bị còi xơng Nừu thiếu I-ốt, cơ thể phát
triển chậm, kém thông minh, dẽ bị bớu cổ.
b) Hoạt động 2: Thảo luận về cách phòng bệnh do
thiếu chất dinh dỡng:
-Vài HS lên bảng nêu ghi nhớ.
-Lớp th.dừi, nhxột -HS lắng nghe + Làm việc theo nhóm2
-HS quan sát tranh rồi mô tả các bệnh còi xơng, suy dinh dỡng, bớu cổ
-Nêu nguyên nhân gây bệnh: do ăn uống thiếu chất
-Trình bày kết quả-lớp nh.xột, bổ sung -Nêu lại kết luận-lớp th.dừi
-Th.luận nhúm 4