- HS biÕt vËn dông mét c¸ch linh ho¹t vµo c¸c bµi tËp mang tÝnh thùc tÕ, biÕt sö dông MTBT. II.[r]
Trang 1Ngày soạn: 2/1/2008
Bài: Quy tắc chuyển vế luyện tập
I Mục tiêu:
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
- HS đợc rèn luyện kỹ năng thực hiện quy tắc chuyển vế để tính nhanh
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ trả lời các câu hỏi:
1 Viết các tập hợp N, N*, Z Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp đó
2 Nêu thứ tự trong N, trong Z Xác định số liền từ số liến sau của 1 số nguyên
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc dấu ngoặc? Chữa bài 57/b,c:
b 30 + 12 + (-20) + (-12) = [30 + (-20)] + [12 + (-12)] = 10 + 0 = 10
c (-4) + (-440) + (-6) + 440 = [(-4) + (-6)] + [(-440) + (440)] = -10
? Thế nào là một tổng đại số? Khi tính trong một tổng đại số, ta có thể thực hiện
nh thế nào để tính nhanh? Chữa bài tập 58a/SGK:
a x + 22 + (-14) + 52 = x + (22 + 52) + (-14) = x + 74 + (-14) = x + 60
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV giới thiệu cho HS nh H.50/SGK
từ vế này sang vế kia của một đẳng thức?
GV giới thiệu quy tắc chuyển vế
x – Giới thiệu bài mới: 2 = -3
x – Giới thiệu bài mới: 2 + 2 = -3 + 2
3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Luyện tập:
Bài tập 61/SGK(bài 2/VBT): Tìm x biết:
a 7 – Giới thiệu bài mới: x = 8 – Giới thiệu bài mới: (-7) b x – Giới thiệu bài mới: 8 = (-3) – Giới thiệu bài mới: 8
7 – Giới thiệu bài mới: x = 15 x – Giới thiệu bài mới: 8 = -11
x = 7 – Giới thiệu bài mới: 15 x = -11 + 8
Trang 2Bµi tËp 70/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 88: TÝnh tæng:
a 3784 + 23 – Giíi thiÖu bµi míi: 3785 - 15 b 21 + 22 + 23 + 24 – Giíi thiÖu bµi míi: 11 – Giíi thiÖu bµi míi: 12 – Giíi thiÖu bµi míi:
13 - 14
= (3784 – Giíi thiÖu bµi míi: 3785) + (23 - 15) = (21 – Giíi thiÖu bµi míi: 11) + (22 – Giíi thiÖu bµi míi: 12) + (23 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) + (24 – Giíi thiÖu bµi míi:14)
= (- 1) + 8 = 7 = 10 + 10 + 10 + 10 = 40
Bµi tËp 71/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 88: TÝnh nhanh:
a -2001 + (1999 + 2001) b (43 – Giíi thiÖu bµi míi: 863) – Giíi thiÖu bµi míi: (137 – Giíi thiÖu bµi míi: 57)
= -2001 + 1999 + 2001 = 43 – Giíi thiÖu bµi míi: 863 – Giíi thiÖu bµi míi: 137 + 57
= (-2001 + 2001) + 1999 = 1999 = (43 + 57) - (863 + 137)
= 100 – Giíi thiÖu bµi míi: 1000 = -900
Bµi tËp 66/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 87 (Bµi 1 VBT/6): T×m sè nguyªn x, biÕt:
4 – Giíi thiÖu bµi míi: (27 -3) = x – Giíi thiÖu bµi míi: (13 – Giíi thiÖu bµi míi: 4)
4 – Giíi thiÖu bµi míi: 24 = x – Giíi thiÖu bµi míi: 9
-20 = x – Giíi thiÖu bµi míi: 9
x = - 20 + 9
x = - 11
Trang 3Ngày soạn: 11/1/2008
Bài: Nhân hai số nguyên khác dấu
I Mục tiêu:
- HS dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tợng liên tiếp
- HS hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, tính đúng tích của hai
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên?
GV: Tơng tự nh cộng hai số nguyên, phép nhân hai số nguyên cũng có hai trờng hợp: Nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu.
? Từ các nhận xét trên, hãy đề xuất quy
tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
GV: Khi thành thạo ta có thể bỏ qua bớc
trung gian và viết ngay kết quả
GV đa ra bài tập: Điền Đ (đúng) hoặc S
(sai) vào ô vuông thích hợp:
a - 15.7 = - 105
b 25.(- 4) = 100
c – Giới thiệu bài mới: 75.0 = 0
d – Giới thiệu bài mới: 9.7 = - 56
Trang 4HS hoạt động nhóm trong 3phút.
3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Luyện tập:
? Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm nh thế nào?
? Có nhận xét gì về tích của hai số nguyên khác dấu?
GV đa ra bảng phụ: Điền vào ô trống:
- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Làm bài tập 75, 77/SGK – Giới thiệu bài mới: 89
Trang 5Ngày soạn: 15/1/2008
Bài: Nhân hai số nguyên cùng dấu
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
GV đa ra bảng phụ ?2 yêu cầu HS dự
đoán kết quả của các tích còn lại
? Nêu quy tắc nhân trong mỗi trờng hợp?
GV giới thiệu chú ý cách nhận biết dấu
nh SGK
? Nếu a.b = 0, em có nhận xét gì về a và b?
? Khi đổi dấu một (hai) thừa số của tích
thì dấu của tích thay đổi nh thế nào?
?Lấy VD minh hoạ?
HS làm ?4
HS thảo luận nhóm, đứng tại chỗ trả lời
HS làm bài tập 78/SGK – Giới thiệu bài mới: 81
Trang 63 Cñng cè – Giíi thiÖu bµi míi: LuyÖn tËp:
? Muèn nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu ta lµm nh thÕ nµo?
Lµm bµi tËp 79/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 91
4 Híng dÉn vÒ nhµ:
- Häc thuéc quy t¾c nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
- Bµi tËp: 80, 81, 82/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 91
Trang 7Ngày soạn: 20/1/2008
Bài: luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu
- Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình
ph-ơng của một số nguyên, sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân
- Thấy rõ đợc tính thực tế của phép nhân hai số nguyên
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, MTBT
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?
? Chữa bài tập 83/SGK – Giới thiệu bài mới: 92
Giá trị của biểu thức (x – Giới thiệu bài mới: 2).(x + 4) khi x = -1 là -9
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa bảng phụ bài tập 84/SGK – Giới thiệu bài mới: 92
? Điền dấu cột nào trớc?
HS lên bảng thực hiện cột a.b (HS trung
HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 87/SGK - 93
? Lấy một vài ví dụ về các số nguyên
khác nhau mà bình phơng của chúng lại
HS đọc đề bài 83/SGK – Giới thiệu bài mới: 93:
Bài tập 84/92 – Giới thiệu bài mới: SGK:
Điền các dấu “+”, “-” thích hợp vào ôtrống:
Dấu của a Dấu của a Dấu của
a.b Dấu củaa.b 2
Trang 83 Củng cố:
? Khi nào tích 2 số nguyên là một số dơng? Là một số âm? Là số 0?
GV đ a ra bài tập : Các khẳng định sau đúng hay sai?
- Ôn lại các quy tắc nhân hai số nguyên
- Ôn lại tính chất phép nhân trong tập hợp các số tự nhiên
- Làm bài tập: 128, 131/71 – Giới thiệu bài mới: SBT
Trang 9- Bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanhgiá trị của biểu thức.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?
HS làm bài tập 90/SGK – Giới thiệu bài mới: 95
2 học sinh lên bảng làm, dới lớp làm vào vở
HS đọc ?1 và ?2
Lớp thảo luận nhóm, đại diện trả lời
HS đọc nhận xét SGK
? Lấy ví dụ một số nguyên nhân với 1 và
1 Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
2 Tính chất kết hợp:
(a.b).c = a.(b.c)
* Chú ý: (SGK/94)
an = a.a.a… a (n thừa số a với a Z)
Bài tập 90/SGK – Giới thiệu bài mới: 95:
Trang 10tính tích đó?
1 HS lên bảng lấy VD, dới lớp lấy VD
vào nháp
? Nếu a Z thì a.1 = ?
GV giới thiệu tính chất nhân với 1
GV yêu cầu học sinh làm ?3, ?4
HS đứng tại chỗ trả lời
? Trong tập hợp các số tự nhiên, tính chất
phân phối đợc viết nh thế nào?
Hai dãy so sánh kết quả, nhận xét lẫn nhau
GV: Khi làm bài ta cần quan sát xem nên
làm theo cách nào để đợc kết quả một
cách nhanh nhất, chính xác nhất
a C1: – Giới thiệu bài mới: 8.(5 + 3) = - 8.8 = - 64
C2: – Giới thiệu bài mới: 8.(5 + 3) = - 8.5 + 8) 3
Trang 111 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì? Viết dạng tổng quát?
? Tính (tính nhanh nếu có thể)
a (- 25).66.(- 4) b (37 – Giới thiệu bài mới: 17).(- 5) + 23.(- 13 – Giới thiệu bài mới: 17)
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Luỹ thừa bậc n của a là gì?
GV : Yêu cầu HS làm bài 95
HS Tại chỗ giải thích
? Tính (-1) 4
? Qua bài tập trên rút ra đợc nhận xét gì?
HS: Luỹ thừa bậc chẵn của một số
nguyên âm là một số dơng, luỹ thừa bậc
lẻ của một số âm là một số âm
GV đa ra nội dung bài tập 95:
? Nêu các tính chất của phép nhân?
? Tích trong phần a sẽ mang dấu gì?
HS Lên bảng làm
? Phần b ta làm nh thế nào?
1 HS Lên bảng làm dới lớp hoàn thành
vào vở
1 học sinh nhận xét bài trên bảng, dới lớp
đổi chéo nhận xét lẫn nhau
GV : Đa bảng phụ ghi bài 96 và phiếu
dới lớp đối chiếu kết quả trên bảng sửa sai
cho bài của mình
GV : Đa bảng phụ bài tập 99
Bài tập 96:
a, 237 (- 26) + 26 (137) = 26.(137 - 337)
= 26 (- 100) = -2600
b, 63.(- 25) + 25 (- 23) = - 25 (63 + 23)
= - 25.86 = - 2400
Bài tập 98: Tính giá trị biểu thức:
a Thay a = 8 vào biểu thức ta đợc:
- 125 (- 13) 8 = (- 125 8) (- 13)
= 13000
Bài tập 99: áp dụng tính chất
a.(b - c) = ab – Giới thiệu bài mới: ac điền sổ thích hợp
Trang 12HS hoạt động nhóm làm bài tập Các
nhóm chấm điểm lẫn nhau
? Để xét xem giá trị của tích là số nào ta
phải làm gì?
HS thảo luận nhóm làm bài tập
Một nhóm lên báo cáo kết quả, các nhóm
còn lại đổi chéo đánh giá lẫn nhau
vào ô trống:
a - 7 (- 13) + 8 (- 13) = (- 7 + 8) 13 = - 13
b (- 5) (- 4 – Giới thiệu bài mới: (- 14))
= ( 5) ( 4) – Giới thiệu bài mới: ( 5) ( 14) = 50
-Bài tập 100: Thay m = 2, n = - 3 vào
biểu thức ta đợc 2 (- 3)2 = 2 9 = 18Vậy đáp án đúng là B
Trang 13- HS hiểu đợc 3 tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết cho”.
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Cho a, b N, khi nào a là bội của b?
? Tìm các ớc trong N của 6? Tìm 2 bội trong N của 6?
GV: a, b Z, khi nào ta nói a là bội của b Bài mới.
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
HS làm ?1 theo nhóm (2phút)
Một nhóm báo cáo kết quả, các nhóm còn
lại kiểm tra lẫn nhau
? Số 6 chia hết cho những số nào?
GV: Ta nói 6 là bội của ….…
? Khi nào ta nói a⋮b? HS làm ?2
HS đọc kết luận SGK
HS làm ?3 cá nhân vào vở.
Một học sinh lên bảng báo cáo
? Có nhận xét gì về ớc của 6 và của – Giới thiệu bài mới: 6?
HS đọc chú ý – Giới thiệu bài mới: SGK
? Vì sao số 0 là bội của mọi số nguyên
HS nghiên cứu phần 2 SGK trong 4 phút
? Hãy nêu các tính chất và VD minh
hoạ?
1 Bội và ớc của một số nguyên:
?1
?2
a, b Z, b ≠ 0 Nếu có q Z sao cho: a
= b.q ta nói a chia hết cho b
Kí hiệu: a⋮b khi đó: a là bội của b, blà
Trang 15- Hs biết vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, thực hiện phép tính, tính nhanh
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Hãy viết tập hợp Z các số nguyên?
? Tập hợp Z gồm những loại số nào?
? Số đối của số nguyên a kí hiệu nh thế
nào? Lấy VD?
? GTTĐ của một số nguyên là gì? Nêu
quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên?
kiểm tra lẫn nhau
? Trong tập hợp Z các phép toán nào
luôn luôn thực hiện đợc?
? Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân
hai số nguyên?
Hs hoạt động nhóm bài tập 110
Đại diện nhóm lên bảng báo cáo kết quả,
Gv kiểm tra một vài nhóm, các nhóm còn
lại đối chiếu kết quả
Gv đa bài tập 111 lên bảng, cả lớp suy
nghĩ thảo luận tìm cách làm
4 HS đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày
Các nhóm khác nhận xét, đối chiếu kết quả
b 500 – Giới thiệu bài mới: (- 200) – Giới thiệu bài mới: 210 – Giới thiệu bài mới: 100
= 500 + 200 – Giới thiệu bài mới: 210 – Giới thiệu bài mới: 100
= 700 – Giới thiệu bài mới: 210 – Giới thiệu bài mới: 100 = 390
c – Giới thiệu bài mới: (- 129) + (- 119) – Giới thiệu bài mới: 301 + 12
Trang 16Gv ®a b¶ng phô ghi bµi tËp 116, ph¸t
phiÕu häc tËp cho c¸c nhãm
C¸c nhãm th¶o luËn, b¸o c¸o, nhËn xÐt
lÉn nhau
= [129 + (- 119)] – Giíi thiÖu bµi míi: 301 + 12
= 10 + 12 – Giíi thiÖu bµi míi: 301 = 22 – Giíi thiÖu bµi míi: 301 = 291
-d 777 – Giíi thiÖu bµi míi: (- 111) – Giíi thiÖu bµi míi: (- 222) + 20
Trang 17II Chuẩn bị:
III Tiến trình lên lớp:
HS đọc đầu bài 114/SGK – Giới thiệu bài mới: 99
? Bài toán yêu cầu gì?
? Để giải bài toán, ta thực hiện qua
– Giới thiệu bài mới: 99
? Ta áp dụng kiến thức nào để làm bài
GV ghi đầu bài phần a lên bảng, 2 Hs lên
bảng trình bày theo hai cách khác nhau
Dới lớp làm vào vở, nhận xét bài trên
Bài tập 114: Liệt kê và tính tổng tất
a 15.12 – Giới thiệu bài mới: 3.5.10
C1: 15.12 – Giới thiệu bài mới: 3.5.10
= 15.12 – Giới thiệu bài mới: 15.10
= 15.(12 – Giới thiệu bài mới: 10)
Trang 18C2: 15.12 – Giíi thiÖu bµi míi: 3.5.10
= 180 – Giíi thiÖu bµi míi: 150 = 30
b 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.(13 + 5)
C1: 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.(13 + 5)
= 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 117 – Giíi thiÖu bµi míi: 45 = - 117
C2: 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.(13 + 5)
= 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.18
= 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 162 = - 117
c 29.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) – Giíi thiÖu bµi míi: 19.(29 – Giíi thiÖu bµi míi: 13)
C1: 29.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) – Giíi thiÖu bµi míi: 19.(29 – Giíi thiÖu bµi míi: 13)
= 29.19 – Giíi thiÖu bµi míi: 29.13 – Giíi thiÖu bµi míi: 19.29 + 19.13
= (29.19 – Giíi thiÖu bµi míi: 19.29) + 19.13 – Giíi thiÖu bµi míi: 29.13
= 0 + 13.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 29)
= 13 (- 10) = - 130
C2: 29.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) – Giíi thiÖu bµi míi: 19.(29 – Giíi thiÖu bµi míi: 13)
= 29.6 – Giíi thiÖu bµi míi: 19.16
= 174 – Giíi thiÖu bµi míi: 304 = - 130
- ¤n tËp theo c¸c c©u hái vµ c¸c d¹ng bµi tËp trong s¸ch, vë
- ChuÈn bÞ kiÓm tra 1 tiÕt ch¬ng II
Trang 19Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 2: Kết luận nào sau đây là sai?
A Với a là số nguyên âm thì - a > 0
B Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
C Số 1 và -1 là hai số nguyên đối nhau
D Số 0 là số nguyên nhỏ nhất
Câu 3: Biết – Giới thiệu bài mới: 3 < x ≤ 2, vậy các số nguyên x là:
A – Giới thiệu bài mới: 3; -2; -1; 0; 1; 2 C – Giới thiệu bài mới: 2; - 1; 0; 1
B -2; - 1; 1; 2 D – Giới thiệu bài mới: 2; - 1; 0; 1; 2
Câu 4: So sánh nào sau đây là đúng?
Câu 6: Cho 2.x + 5 = 11, vậy giá trị của x là:
– Giới thiệu bài mới: 6
Câu 7: Kết quả của phép toán: (- 4).(- 5).(- 2) là:
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a, 11 - (-51) + 38 ; b, (-25).16 - (-25).6
c, 85.(35 - 27) - 35.(85 - 27)
Bài 2 (3 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
Trang 20Phần II: Tự luận (6 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính - Mỗi phần đúng 1 điểm
Trang 21- Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
- Thấy đợc số nguyên cũng là một phân số với mẫu số bằng 1
- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Lấy một vài ví dụ về phân số đã học ở tiểu học?
Gv đặt vấn đề nh SGK.
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Gv: Ta đã biết dùng phân số để biểu diễn
kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 VD:
3
4 biểu diễnthơng của phép chia 3 cho 4 Tơng tự nh
của phép chia – Giới thiệu bài mới: 3 cho 4
? Dạng tổng quát của phân số đợc viết
? Khái niệm phân số ở tiểu học có gì
khác với khái niệm phân số vừa học?
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, học sinh
Bài tập 1/SGK – Giới thiệu bài mới: 5:
Trang 22Gv ®a ra b¶ng phô ghi bµi tËp 3, 4.
c
1
1 12
Bµi tËp 3/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 6:
a,
2
5 9
Bµi tËp 4/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 6:
a,
3
4 7
c,
5 13
x (x Z)
Trang 23Ngày soạn: 13/2/2008
Bài: phân số bằng nhau
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau hoặc không nằng nhau
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Thế nào là một phân số? Viết dạng tổng quát?
HS đọc định nghĩa /SGK – Giới thiệu bài mới: 8
? Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau?
? Căn cứ vào định nghĩa hãy xét xem
3 4
Trang 24nhau vì trong các tích a.d và b.c luôn có
3 Củng cố:
? Bài học hôm nay cần nắm những kiến thức nào?
Làm bài tập 7, 6/SGK – Giới thiệu bài mới: 8
Bài tập 6/SGK – Giới thiệu bài mới: 8:
x 6
7.6 2 21
Bài tập 7/SGK – Giới thiệu bài mới: 8: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Làm bài tập 8, 9, 10/SGK – Giới thiệu bài mới: 9
Trang 251 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
HS1: ? Khi nào hai phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
tử và mẫu của phân số thứ nhất?
? So sánh tử và mẫu của phân số thứ nhất
với tử và mẫu của phân số thứ 2?
? Tơng tự, nêu nhận xét đối với các cặp
phân số còn lại? (KTBC)
HS đứng tại chỗ nhận xét
GV yêu cầu học sinh đọc tính chất (SGK)
? Từ tính chất cơ bản của phân số để viết
một phân số có mẫu số âm thành một phân
số có mẫu số dơng ta làm nh thế nào?
HS: Nhân cả tử và mẫu với (- 1)
GV yêu cầu học sinh làm ?3 theo nhóm.
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các
nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau
? Mỗi phân số có thể viết đợc bao nhiêu
Trang 26- Häc bµi theo SGK vµ vë ghi.
- Lµm bµi tËp: 11, 13 – Giíi thiÖu bµi míi: SGK; 21, 22, 23 - SBT
Trang 27Ngày soạn: 18/2/2008
Bài: rút gọn phân số
I Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- HS hiểu đợc thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạngtối giản
- Bớc đầu học sinh có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ởdạng tối giản
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
HS1: ? phát biểu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát?
Làm bài tập 11/11 - SGK
HS2: Chữa bài tập 23 – Giới thiệu bài mới: SBT
? Khi nào một phân số có thể viết dới dạng một số nguyên? Lấy VD?
GV: Bài tập 23, ta đã biến đổi phân số
2128
thành phân số
34
HS đọc quy tắc – Giới thiệu bài mới: SGK/13
GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1 theo nhóm.
Trang 28GV: Các phân số
12
;
611
? Làm thế nào để đa một phân số cha tối
giản về dạng phân số tối giản?
Khi rút gọn phân số
3 1
62 ta đã chia cả
tử và mẫu của phân số ban đầu cho 3 Số
3 quan hệ với tử và mẫu của phân số đó
* Nhận xét: (SGK – Giới thiệu bài mới: 14)
* Chú ý: (SGK – Giới thiệu bài mới: 14)
3 Củng cố:
? Nêu quy tắc rút gọn phân số?
? Nói mọi phân số đều có thể rút gọn đợc đúng hay sai?
? Thế nào là phân số tối giản? Làm bài tập 15/SGK – Giới thiệu bài mới: 15
- áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán xó nội dung thực tế
- Rèn luyện cho học sinh biết rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minhmột phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học
- Phát triển t duy cho học sinh
Trang 29Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra bài tập 20/SGK – Giới thiệu bài mới: 15
? Hãy rút gọn các phân số cha tối giản?
Hai HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, dới
lớp nhận xét chéo bài của nhau
Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu bài tập
17/SGK – Giới thiệu bài mới: 15
Bài tập 17/SGK – Giới thiệu bài mới: 15: Rút gọn:
a
3.5 5 5 8.248.864
b
2.14 1.2 1 7.8 1.42
c
3.7.11 1.7.1 7 22.9 2.3 6
Trang 30? Nếu không có điều kiện gì thì có bao
nhiêu phân số bằng phân số
15
39?Tiết 74:
GV đa bảng phụ có bài tập
? Để tìm các số x, y, z ta dựa vào kiến
thức nào đã học?
HS: Định nghĩa hai phân số bằng nhau
HS thảo luận nhóm
Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, các
nhóm còn lại đổi chéo kiểm tra lẫn nhau
GV đa ra bảng phụ bài tập 2
? Có những cách nào để làm bài tập này?
y y =
2.( 66)
12 11
Trang 31GV đa ra bảng phụ có bài tập 3.
học sinh đọc đầu bài
GV yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm
Trang 32
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Gv yêu cầu HS nhắc lại thế nào là quy
đồng mẫu số nhiều phân số đã biết ở tiểu
và
5 8
ta làm nh thế nào?
? Vậy thế nào là quy đồng mẫu số hai
phân số?
? Ngoài mẫu chung là 40, hai phân số đã
cho còn mẫu chung nào khác nữa?
GV đa ra bảng phụ ?1
HS hoạt động cá nhân, một học sinh lên
bảng báo cáo kết quả
? Trong các mẫu chung, ta nên lấy mẫu
chung nào là thích hợp nhất?
Gv: Ta thờng lấy mẫu chung là BCNN
Trang 33HS hoàn thành cá nhân vào vở phần b.
- BCNN (12; 30) = 60
- Tìm thừ số phụ:
60: 12 = 560: 30 = 2
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân sốvới thừa số phụ tơng ứng:
44 18 36
3 Củng cố:
? Phát biểu các bớc quy đồng mẫu số nhiều phân số?
Làm bài tập 28/SGK – Giới thiệu bài mới: 19
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
- Làm bài tập: 29, 30,31/SGK – Giới thiệu bài mới: 19
Trang 34Tiết: 76 - Tuần: 24
Ngày soạn: 1/3/2008
Bài: luyện tập
I Mục tiêu:
- HS đợc luyện tập về cách quy đồng mẫu số nhiều phân số
- HS hiểu đợc trớc khi quy đồng, cần rút gọn các phân số nếu chúng cha tốigiản
- Tạo cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Quy đồng mẫu số các phân số sau:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra bảng phụ bài tập 33/SGK – Giới thiệu bài mới: 19
? Muốn quy đồng mẫu số các phân số
này, ta tiến hành qua những bớc nào?
Hai học sinh lên bảng trình bày
Dới lớp trình bày vào vở
GV đa ra bài tập 34/SGK – Giới thiệu bài mới: 20
? Trong bài này có gì đặc biệt?
Bài tập 34/SGK – Giới thiệu bài mới: 20:
Quy đồng mẫu các phân số sau:
Trang 351 105
Bài tập 35/SGK – Giới thiệu bài mới: 20:
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số:
1 2
11 40
9 10
9 10
11 14
11 12
7 18
1 2
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập SBT
Trang 361 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số?
? Muốn so sánh hai phân số với tử số và mẫu số là các số tự nhiên ta làm nh thế nào?
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Muốn so sánh hai phân số có tử và mẫu
là các số dơng ta làm nh thế nào?
HS: …
GV: Với hai phân số bất kỳ ta cũng có
quy tắc tơng tự
HS đọc quy tắc/SGK – Giới thiệu bài mới: 22
GV lấy VD minh hoạ, yêu cầu học sinh
lấy các ví dụ khác và giải thích
và
4 5
3 1
4 4
vì - 3 < 1
và
4 5
+) Ta có:
4 5
=
4 5
3 4
>
4 5
Trang 37 HS đọc nhận xét/SGK – Giới thiệu bài mới: 23.
? Muốn biết thời gian (đoạn thẳng) nào
- Học thuộc quy tắc so sánh hai phân số
- Làm bài tập 37, 38cd; 39/SGK – Giới thiệu bài mới: 24
Trang 381 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
HS1: ? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Quy đồng mẫu số các
phân số sau:
2
3 và
3 5
3 5
=
3.3 9 5.3 15
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? ở tiểu học, muốn cộng hai phân số
Yêu cầu học sinh lấy VD
? Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta
làm nh thế nào?
HS đọc quy tắc, lên bảng viết dạng
tổng quát
HS làm ?1 cá nhân vào vở.
HS đứng tại chỗ trả lời C2, lấy VD.
Làm bài tập 42a, b/SGK – Giới thiệu bài mới: 26
Trang 39Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3 (3phút)
3 nhóm lên bảng báo cáo kết quả Dới lớp
kiểm tra chéo lẫn nhau
3 5
=
3.3 9 5.3 15
? Muốn cộng hai phân số ta làm nh thế nào?
? Cần lu ý vấn đề gì sau khi cộng hai phân số?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc cộng phân số
- Làm bài tập: 42cd, 43, 44, 45/SGK – Giới thiệu bài mới: 26
Trang 401 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:
HS1: ? Phát biểu quy tắc cộng hai phân số? Làm bài tập 42chuyển động/SGK – Giới thiệu bài mới: 26
HS thảo luận theo bàn
Đại diện lên bảng trình bày
Bài tập 43/SGK – Giới thiệu bài mới: 26: Tính tổng:
Bài tập 44/SGK – Giới thiệu bài mới: 26:
Điền dấu thích hợp vào ô trống: