1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiõt 59 tuçn 19 sè häc 6 n¨m häc 2007 – 2008 gv mai hïng c­êng tiõt 59 tuçn 19 ngµy so¹n 212008 bµi quy t¾c chuyón võ luyön tëp i môc tiªu hs hióu vµ vën dông ®óng c¸c týnh chêt cña ®¼ng thøc vµ quy

84 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biÕt vËn dông mét c¸ch linh ho¹t vµo c¸c bµi tËp mang tÝnh thùc tÕ, biÕt sö dông MTBT. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 2/1/2008

Bài: Quy tắc chuyển vế luyện tập

I Mục tiêu:

- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế

- HS đợc rèn luyện kỹ năng thực hiện quy tắc chuyển vế để tính nhanh

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ trả lời các câu hỏi:

1 Viết các tập hợp N, N*, Z Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp đó

2 Nêu thứ tự trong N, trong Z Xác định số liền từ số liến sau của 1 số nguyên

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phát biểu quy tắc dấu ngoặc? Chữa bài 57/b,c:

b 30 + 12 + (-20) + (-12) = [30 + (-20)] + [12 + (-12)] = 10 + 0 = 10

c (-4) + (-440) + (-6) + 440 = [(-4) + (-6)] + [(-440) + (440)] = -10

? Thế nào là một tổng đại số? Khi tính trong một tổng đại số, ta có thể thực hiện

nh thế nào để tính nhanh? Chữa bài tập 58a/SGK:

a x + 22 + (-14) + 52 = x + (22 + 52) + (-14) = x + 74 + (-14) = x + 60

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV giới thiệu cho HS nh H.50/SGK

từ vế này sang vế kia của một đẳng thức?

GV giới thiệu quy tắc chuyển vế

x – Giới thiệu bài mới: 2 = -3

 x – Giới thiệu bài mới: 2 + 2 = -3 + 2

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Luyện tập:

Bài tập 61/SGK(bài 2/VBT): Tìm x biết:

a 7 – Giới thiệu bài mới: x = 8 – Giới thiệu bài mới: (-7) b x – Giới thiệu bài mới: 8 = (-3) – Giới thiệu bài mới: 8

7 – Giới thiệu bài mới: x = 15 x – Giới thiệu bài mới: 8 = -11

x = 7 – Giới thiệu bài mới: 15 x = -11 + 8

Trang 2

Bµi tËp 70/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 88: TÝnh tæng:

a 3784 + 23 – Giíi thiÖu bµi míi: 3785 - 15 b 21 + 22 + 23 + 24 – Giíi thiÖu bµi míi: 11 – Giíi thiÖu bµi míi: 12 – Giíi thiÖu bµi míi:

13 - 14

= (3784 – Giíi thiÖu bµi míi: 3785) + (23 - 15) = (21 – Giíi thiÖu bµi míi: 11) + (22 – Giíi thiÖu bµi míi: 12) + (23 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) + (24 – Giíi thiÖu bµi míi:14)

= (- 1) + 8 = 7 = 10 + 10 + 10 + 10 = 40

Bµi tËp 71/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 88: TÝnh nhanh:

a -2001 + (1999 + 2001) b (43 – Giíi thiÖu bµi míi: 863) – Giíi thiÖu bµi míi: (137 – Giíi thiÖu bµi míi: 57)

= -2001 + 1999 + 2001 = 43 – Giíi thiÖu bµi míi: 863 – Giíi thiÖu bµi míi: 137 + 57

= (-2001 + 2001) + 1999 = 1999 = (43 + 57) - (863 + 137)

= 100 – Giíi thiÖu bµi míi: 1000 = -900

Bµi tËp 66/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 87 (Bµi 1 VBT/6): T×m sè nguyªn x, biÕt:

4 – Giíi thiÖu bµi míi: (27 -3) = x – Giíi thiÖu bµi míi: (13 – Giíi thiÖu bµi míi: 4)

4 – Giíi thiÖu bµi míi: 24 = x – Giíi thiÖu bµi míi: 9

-20 = x – Giíi thiÖu bµi míi: 9

x = - 20 + 9

x = - 11

Trang 3

Ngày soạn: 11/1/2008

Bài: Nhân hai số nguyên khác dấu

I Mục tiêu:

- HS dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tợng liên tiếp

- HS hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, tính đúng tích của hai

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên?

GV: Tơng tự nh cộng hai số nguyên, phép nhân hai số nguyên cũng có hai trờng hợp: Nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu.

? Từ các nhận xét trên, hãy đề xuất quy

tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

GV: Khi thành thạo ta có thể bỏ qua bớc

trung gian và viết ngay kết quả

GV đa ra bài tập: Điền Đ (đúng) hoặc S

(sai) vào ô vuông thích hợp:

a - 15.7 = - 105

b 25.(- 4) = 100

c – Giới thiệu bài mới: 75.0 = 0

d – Giới thiệu bài mới: 9.7 = - 56

Trang 4

HS hoạt động nhóm trong 3phút.

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Luyện tập:

? Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm nh thế nào?

? Có nhận xét gì về tích của hai số nguyên khác dấu?

GV đa ra bảng phụ: Điền vào ô trống:

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- Làm bài tập 75, 77/SGK – Giới thiệu bài mới: 89

Trang 5

Ngày soạn: 15/1/2008

Bài: Nhân hai số nguyên cùng dấu

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

GV đa ra bảng phụ ?2 yêu cầu HS dự

đoán kết quả của các tích còn lại

? Nêu quy tắc nhân trong mỗi trờng hợp?

GV giới thiệu chú ý cách nhận biết dấu

nh SGK

? Nếu a.b = 0, em có nhận xét gì về a và b?

? Khi đổi dấu một (hai) thừa số của tích

thì dấu của tích thay đổi nh thế nào?

?Lấy VD minh hoạ?

HS làm ?4

HS thảo luận nhóm, đứng tại chỗ trả lời

HS làm bài tập 78/SGK – Giới thiệu bài mới: 81

Trang 6

3 Cñng cè – Giíi thiÖu bµi míi: LuyÖn tËp:

? Muèn nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu ta lµm nh thÕ nµo?

Lµm bµi tËp 79/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 91

4 Híng dÉn vÒ nhµ:

- Häc thuéc quy t¾c nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu

- Bµi tËp: 80, 81, 82/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 91

Trang 7

Ngày soạn: 20/1/2008

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu

- Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình

ph-ơng của một số nguyên, sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân

- Thấy rõ đợc tính thực tế của phép nhân hai số nguyên

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, MTBT

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?

? Chữa bài tập 83/SGK – Giới thiệu bài mới: 92

Giá trị của biểu thức (x – Giới thiệu bài mới: 2).(x + 4) khi x = -1 là -9

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa bảng phụ bài tập 84/SGK – Giới thiệu bài mới: 92

? Điền dấu cột nào trớc?

HS lên bảng thực hiện cột a.b (HS trung

HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 87/SGK - 93

? Lấy một vài ví dụ về các số nguyên

khác nhau mà bình phơng của chúng lại

HS đọc đề bài 83/SGK – Giới thiệu bài mới: 93:

Bài tập 84/92 – Giới thiệu bài mới: SGK:

Điền các dấu “+”, “-” thích hợp vào ôtrống:

Dấu của a Dấu của a Dấu của

a.b Dấu củaa.b 2

Trang 8

3 Củng cố:

? Khi nào tích 2 số nguyên là một số dơng? Là một số âm? Là số 0?

GV đ a ra bài tập : Các khẳng định sau đúng hay sai?

- Ôn lại các quy tắc nhân hai số nguyên

- Ôn lại tính chất phép nhân trong tập hợp các số tự nhiên

- Làm bài tập: 128, 131/71 – Giới thiệu bài mới: SBT

Trang 9

- Bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanhgiá trị của biểu thức.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?

HS làm bài tập 90/SGK – Giới thiệu bài mới: 95

2 học sinh lên bảng làm, dới lớp làm vào vở

HS đọc ?1 và ?2

Lớp thảo luận nhóm, đại diện trả lời

 HS đọc nhận xét SGK

? Lấy ví dụ một số nguyên nhân với 1 và

1 Tính chất giao hoán:

a.b = b.a

2 Tính chất kết hợp:

(a.b).c = a.(b.c)

* Chú ý: (SGK/94)

an = a.a.a… a (n thừa số a với a  Z)

Bài tập 90/SGK – Giới thiệu bài mới: 95:

Trang 10

tính tích đó?

1 HS lên bảng lấy VD, dới lớp lấy VD

vào nháp

? Nếu a  Z thì a.1 = ?

GV giới thiệu tính chất nhân với 1

GV yêu cầu học sinh làm ?3, ?4

HS đứng tại chỗ trả lời

? Trong tập hợp các số tự nhiên, tính chất

phân phối đợc viết nh thế nào?

Hai dãy so sánh kết quả, nhận xét lẫn nhau

GV: Khi làm bài ta cần quan sát xem nên

làm theo cách nào để đợc kết quả một

cách nhanh nhất, chính xác nhất

a C1: – Giới thiệu bài mới: 8.(5 + 3) = - 8.8 = - 64

C2: – Giới thiệu bài mới: 8.(5 + 3) = - 8.5 + 8) 3

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì? Viết dạng tổng quát?

? Tính (tính nhanh nếu có thể)

a (- 25).66.(- 4) b (37 – Giới thiệu bài mới: 17).(- 5) + 23.(- 13 – Giới thiệu bài mới: 17)

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

? Luỹ thừa bậc n của a là gì?

GV : Yêu cầu HS làm bài 95

HS Tại chỗ giải thích

? Tính (-1) 4

? Qua bài tập trên rút ra đợc nhận xét gì?

HS: Luỹ thừa bậc chẵn của một số

nguyên âm là một số dơng, luỹ thừa bậc

lẻ của một số âm là một số âm

GV đa ra nội dung bài tập 95:

? Nêu các tính chất của phép nhân?

? Tích trong phần a sẽ mang dấu gì?

HS Lên bảng làm

? Phần b ta làm nh thế nào?

1 HS Lên bảng làm dới lớp hoàn thành

vào vở

1 học sinh nhận xét bài trên bảng, dới lớp

đổi chéo nhận xét lẫn nhau

GV : Đa bảng phụ ghi bài 96 và phiếu

dới lớp đối chiếu kết quả trên bảng sửa sai

cho bài của mình

GV : Đa bảng phụ bài tập 99

Bài tập 96:

a, 237 (- 26) + 26 (137) = 26.(137 - 337)

= 26 (- 100) = -2600

b, 63.(- 25) + 25 (- 23) = - 25 (63 + 23)

= - 25.86 = - 2400

Bài tập 98: Tính giá trị biểu thức:

a Thay a = 8 vào biểu thức ta đợc:

- 125 (- 13) 8 = (- 125 8) (- 13)

= 13000

Bài tập 99: áp dụng tính chất

a.(b - c) = ab – Giới thiệu bài mới: ac điền sổ thích hợp

Trang 12

HS hoạt động nhóm làm bài tập Các

nhóm chấm điểm lẫn nhau

? Để xét xem giá trị của tích là số nào ta

phải làm gì?

HS thảo luận nhóm làm bài tập

Một nhóm lên báo cáo kết quả, các nhóm

còn lại đổi chéo đánh giá lẫn nhau

vào ô trống:

a - 7 (- 13) + 8 (- 13) = (- 7 + 8) 13 = - 13

b (- 5) (- 4 – Giới thiệu bài mới: (- 14))

= ( 5) ( 4) – Giới thiệu bài mới: ( 5) ( 14) = 50

-Bài tập 100: Thay m = 2, n = - 3 vào

biểu thức ta đợc 2 (- 3)2 = 2 9 = 18Vậy đáp án đúng là B

Trang 13

- HS hiểu đợc 3 tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết cho”.

- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Cho a, b  N, khi nào a là bội của b?

? Tìm các ớc trong N của 6? Tìm 2 bội trong N của 6?

GV: a, b  Z, khi nào ta nói a là bội của b  Bài mới.

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

HS làm ?1 theo nhóm (2phút)

Một nhóm báo cáo kết quả, các nhóm còn

lại kiểm tra lẫn nhau

? Số 6 chia hết cho những số nào?

GV: Ta nói 6 là bội của ….…

? Khi nào ta nói ab?  HS làm ?2

 HS đọc kết luận SGK

HS làm ?3 cá nhân vào vở.

Một học sinh lên bảng báo cáo

? Có nhận xét gì về ớc của 6 và của – Giới thiệu bài mới: 6?

HS đọc chú ý – Giới thiệu bài mới: SGK

? Vì sao số 0 là bội của mọi số nguyên

HS nghiên cứu phần 2 SGK trong 4 phút

? Hãy nêu các tính chất và VD minh

hoạ?

1 Bội và ớc của một số nguyên:

?1

?2

a, b  Z, b ≠ 0 Nếu có q  Z sao cho: a

= b.q ta nói a chia hết cho b

Kí hiệu: a⋮b khi đó: a là bội của b, blà

Trang 15

- Hs biết vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập.

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, thực hiện phép tính, tính nhanh

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

? Hãy viết tập hợp Z các số nguyên?

? Tập hợp Z gồm những loại số nào?

? Số đối của số nguyên a kí hiệu nh thế

nào? Lấy VD?

? GTTĐ của một số nguyên là gì? Nêu

quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên?

kiểm tra lẫn nhau

? Trong tập hợp Z các phép toán nào

luôn luôn thực hiện đợc?

? Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân

hai số nguyên?

Hs hoạt động nhóm bài tập 110

Đại diện nhóm lên bảng báo cáo kết quả,

Gv kiểm tra một vài nhóm, các nhóm còn

lại đối chiếu kết quả

Gv đa bài tập 111 lên bảng, cả lớp suy

nghĩ thảo luận tìm cách làm

4 HS đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm khác nhận xét, đối chiếu kết quả

b 500 – Giới thiệu bài mới: (- 200) – Giới thiệu bài mới: 210 – Giới thiệu bài mới: 100

= 500 + 200 – Giới thiệu bài mới: 210 – Giới thiệu bài mới: 100

= 700 – Giới thiệu bài mới: 210 – Giới thiệu bài mới: 100 = 390

c – Giới thiệu bài mới: (- 129) + (- 119) – Giới thiệu bài mới: 301 + 12

Trang 16

Gv ®a b¶ng phô ghi bµi tËp 116, ph¸t

phiÕu häc tËp cho c¸c nhãm

C¸c nhãm th¶o luËn, b¸o c¸o, nhËn xÐt

lÉn nhau

= [129 + (- 119)] – Giíi thiÖu bµi míi: 301 + 12

= 10 + 12 – Giíi thiÖu bµi míi: 301 = 22 – Giíi thiÖu bµi míi: 301 = 291

-d 777 – Giíi thiÖu bµi míi: (- 111) – Giíi thiÖu bµi míi: (- 222) + 20

Trang 17

II Chuẩn bị:

III Tiến trình lên lớp:

HS đọc đầu bài 114/SGK – Giới thiệu bài mới: 99

? Bài toán yêu cầu gì?

? Để giải bài toán, ta thực hiện qua

– Giới thiệu bài mới: 99

? Ta áp dụng kiến thức nào để làm bài

GV ghi đầu bài phần a lên bảng, 2 Hs lên

bảng trình bày theo hai cách khác nhau

Dới lớp làm vào vở, nhận xét bài trên

Bài tập 114: Liệt kê và tính tổng tất

a 15.12 – Giới thiệu bài mới: 3.5.10

C1: 15.12 – Giới thiệu bài mới: 3.5.10

= 15.12 – Giới thiệu bài mới: 15.10

= 15.(12 – Giới thiệu bài mới: 10)

Trang 18

C2: 15.12 – Giíi thiÖu bµi míi: 3.5.10

= 180 – Giíi thiÖu bµi míi: 150 = 30

b 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.(13 + 5)

C1: 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.(13 + 5)

= 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 117 – Giíi thiÖu bµi míi: 45 = - 117

C2: 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.(13 + 5)

= 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 9.18

= 45 – Giíi thiÖu bµi míi: 162 = - 117

c 29.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) – Giíi thiÖu bµi míi: 19.(29 – Giíi thiÖu bµi míi: 13)

C1: 29.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) – Giíi thiÖu bµi míi: 19.(29 – Giíi thiÖu bµi míi: 13)

= 29.19 – Giíi thiÖu bµi míi: 29.13 – Giíi thiÖu bµi míi: 19.29 + 19.13

= (29.19 – Giíi thiÖu bµi míi: 19.29) + 19.13 – Giíi thiÖu bµi míi: 29.13

= 0 + 13.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 29)

= 13 (- 10) = - 130

C2: 29.(19 – Giíi thiÖu bµi míi: 13) – Giíi thiÖu bµi míi: 19.(29 – Giíi thiÖu bµi míi: 13)

= 29.6 – Giíi thiÖu bµi míi: 19.16

= 174 – Giíi thiÖu bµi míi: 304 = - 130

- ¤n tËp theo c¸c c©u hái vµ c¸c d¹ng bµi tËp trong s¸ch, vë

- ChuÈn bÞ kiÓm tra 1 tiÕt ch¬ng II

Trang 19

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

Câu 2: Kết luận nào sau đây là sai?

A Với a là số nguyên âm thì - a > 0

B Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

C Số 1 và -1 là hai số nguyên đối nhau

D Số 0 là số nguyên nhỏ nhất

Câu 3: Biết – Giới thiệu bài mới: 3 < x ≤ 2, vậy các số nguyên x là:

A – Giới thiệu bài mới: 3; -2; -1; 0; 1; 2 C – Giới thiệu bài mới: 2; - 1; 0; 1

B -2; - 1; 1; 2 D – Giới thiệu bài mới: 2; - 1; 0; 1; 2

Câu 4: So sánh nào sau đây là đúng?

Câu 6: Cho 2.x + 5 = 11, vậy giá trị của x là:

– Giới thiệu bài mới: 6

Câu 7: Kết quả của phép toán: (- 4).(- 5).(- 2) là:

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a, 11 - (-51) + 38 ; b, (-25).16 - (-25).6

c, 85.(35 - 27) - 35.(85 - 27)

Bài 2 (3 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

Trang 20

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính - Mỗi phần đúng 1 điểm

Trang 21

- Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.

- Thấy đợc số nguyên cũng là một phân số với mẫu số bằng 1

- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Lấy một vài ví dụ về phân số đã học ở tiểu học?

Gv đặt vấn đề nh SGK.

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Gv: Ta đã biết dùng phân số để biểu diễn

kết quả của phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0 VD:

3

4 biểu diễnthơng của phép chia 3 cho 4 Tơng tự nh

của phép chia – Giới thiệu bài mới: 3 cho 4

? Dạng tổng quát của phân số đợc viết

? Khái niệm phân số ở tiểu học có gì

khác với khái niệm phân số vừa học?

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, học sinh

Bài tập 1/SGK – Giới thiệu bài mới: 5:

Trang 22

Gv ®a ra b¶ng phô ghi bµi tËp 3, 4.

c

1

1 12

Bµi tËp 3/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 6:

a,

2

5 9

Bµi tËp 4/SGK – Giíi thiÖu bµi míi: 6:

a,

3

4 7

c,

5 13

x (x Z)

Trang 23

Ngày soạn: 13/2/2008

Bài: phân số bằng nhau

I Mục tiêu:

- HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau

- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau hoặc không nằng nhau

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Thế nào là một phân số? Viết dạng tổng quát?

 HS đọc định nghĩa /SGK – Giới thiệu bài mới: 8

? Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau?

? Căn cứ vào định nghĩa hãy xét xem

3 4

Trang 24

nhau vì trong các tích a.d và b.c luôn có

3 Củng cố:

? Bài học hôm nay cần nắm những kiến thức nào?

Làm bài tập 7, 6/SGK – Giới thiệu bài mới: 8

Bài tập 6/SGK – Giới thiệu bài mới: 8:

x 6

7.6 2 21

Bài tập 7/SGK – Giới thiệu bài mới: 8: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Làm bài tập 8, 9, 10/SGK – Giới thiệu bài mới: 9

Trang 25

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

HS1: ? Khi nào hai phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát?

tử và mẫu của phân số thứ nhất?

? So sánh tử và mẫu của phân số thứ nhất

với tử và mẫu của phân số thứ 2?

? Tơng tự, nêu nhận xét đối với các cặp

phân số còn lại? (KTBC)

HS đứng tại chỗ nhận xét

GV yêu cầu học sinh đọc tính chất (SGK)

? Từ tính chất cơ bản của phân số để viết

một phân số có mẫu số âm thành một phân

số có mẫu số dơng ta làm nh thế nào?

HS: Nhân cả tử và mẫu với (- 1)

GV yêu cầu học sinh làm ?3 theo nhóm.

Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các

nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau

? Mỗi phân số có thể viết đợc bao nhiêu

Trang 26

- Häc bµi theo SGK vµ vë ghi.

- Lµm bµi tËp: 11, 13 – Giíi thiÖu bµi míi: SGK; 21, 22, 23 - SBT

Trang 27

Ngày soạn: 18/2/2008

Bài: rút gọn phân số

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu đợc thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạngtối giản

- Bớc đầu học sinh có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ởdạng tối giản

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

HS1: ? phát biểu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát?

Làm bài tập 11/11 - SGK

HS2: Chữa bài tập 23 – Giới thiệu bài mới: SBT

? Khi nào một phân số có thể viết dới dạng một số nguyên? Lấy VD?

GV: Bài tập 23, ta đã biến đổi phân số

2128

thành phân số

34

 HS đọc quy tắc – Giới thiệu bài mới: SGK/13

GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1 theo nhóm.

Trang 28

GV: Các phân số

12

;

611

? Làm thế nào để đa một phân số cha tối

giản về dạng phân số tối giản?

Khi rút gọn phân số

3 1

62 ta đã chia cả

tử và mẫu của phân số ban đầu cho 3 Số

3 quan hệ với tử và mẫu của phân số đó

* Nhận xét: (SGK – Giới thiệu bài mới: 14)

* Chú ý: (SGK – Giới thiệu bài mới: 14)

3 Củng cố:

? Nêu quy tắc rút gọn phân số?

? Nói mọi phân số đều có thể rút gọn đợc đúng hay sai?

? Thế nào là phân số tối giản? Làm bài tập 15/SGK – Giới thiệu bài mới: 15

- áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán xó nội dung thực tế

- Rèn luyện cho học sinh biết rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minhmột phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học

- Phát triển t duy cho học sinh

Trang 29

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra bài tập 20/SGK – Giới thiệu bài mới: 15

? Hãy rút gọn các phân số cha tối giản?

Hai HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm

Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, dới

lớp nhận xét chéo bài của nhau

Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu bài tập

17/SGK – Giới thiệu bài mới: 15

Bài tập 17/SGK – Giới thiệu bài mới: 15: Rút gọn:

a

3.5 5 5 8.248.864

b

2.14 1.2 1 7.8 1.42

c

3.7.11 1.7.1 7 22.9  2.3 6

Trang 30

? Nếu không có điều kiện gì thì có bao

nhiêu phân số bằng phân số

15

39?Tiết 74:

GV đa bảng phụ có bài tập

? Để tìm các số x, y, z ta dựa vào kiến

thức nào đã học?

HS: Định nghĩa hai phân số bằng nhau

HS thảo luận nhóm

Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, các

nhóm còn lại đổi chéo kiểm tra lẫn nhau

GV đa ra bảng phụ bài tập 2

? Có những cách nào để làm bài tập này?

y   y =

2.( 66)

12 11

Trang 31

GV đa ra bảng phụ có bài tập 3.

học sinh đọc đầu bài

GV yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm

Trang 32

 

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Gv yêu cầu HS nhắc lại thế nào là quy

đồng mẫu số nhiều phân số đã biết ở tiểu

5 8

ta làm nh thế nào?

? Vậy thế nào là quy đồng mẫu số hai

phân số?

? Ngoài mẫu chung là 40, hai phân số đã

cho còn mẫu chung nào khác nữa?

GV đa ra bảng phụ ?1

HS hoạt động cá nhân, một học sinh lên

bảng báo cáo kết quả

? Trong các mẫu chung, ta nên lấy mẫu

chung nào là thích hợp nhất?

Gv: Ta thờng lấy mẫu chung là BCNN

Trang 33

HS hoàn thành cá nhân vào vở phần b.

- BCNN (12; 30) = 60

- Tìm thừ số phụ:

60: 12 = 560: 30 = 2

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân sốvới thừa số phụ tơng ứng:

44 18 36

 

3 Củng cố:

? Phát biểu các bớc quy đồng mẫu số nhiều phân số?

Làm bài tập 28/SGK – Giới thiệu bài mới: 19

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Làm bài tập: 29, 30,31/SGK – Giới thiệu bài mới: 19

Trang 34

Tiết: 76 - Tuần: 24

Ngày soạn: 1/3/2008

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

- HS đợc luyện tập về cách quy đồng mẫu số nhiều phân số

- HS hiểu đợc trớc khi quy đồng, cần rút gọn các phân số nếu chúng cha tốigiản

- Tạo cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Quy đồng mẫu số các phân số sau:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra bảng phụ bài tập 33/SGK – Giới thiệu bài mới: 19

? Muốn quy đồng mẫu số các phân số

này, ta tiến hành qua những bớc nào?

Hai học sinh lên bảng trình bày

Dới lớp trình bày vào vở

GV đa ra bài tập 34/SGK – Giới thiệu bài mới: 20

? Trong bài này có gì đặc biệt?

Bài tập 34/SGK – Giới thiệu bài mới: 20:

Quy đồng mẫu các phân số sau:

Trang 35

1 105

 

Bài tập 35/SGK – Giới thiệu bài mới: 20:

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số:

1 2

11 40

9 10

9 10

11 14

11 12

7 18

1 2

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập SBT

Trang 36

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số?

? Muốn so sánh hai phân số với tử số và mẫu số là các số tự nhiên ta làm nh thế nào?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

? Muốn so sánh hai phân số có tử và mẫu

là các số dơng ta làm nh thế nào?

HS: …

GV: Với hai phân số bất kỳ ta cũng có

quy tắc tơng tự

 HS đọc quy tắc/SGK – Giới thiệu bài mới: 22

GV lấy VD minh hoạ, yêu cầu học sinh

lấy các ví dụ khác và giải thích

4 5

3 1

4 4

 vì - 3 < 1

4 5

+) Ta có:

4 5

 =

4 5

3 4

>

4 5

Trang 37

 HS đọc nhận xét/SGK – Giới thiệu bài mới: 23.

? Muốn biết thời gian (đoạn thẳng) nào

- Học thuộc quy tắc so sánh hai phân số

- Làm bài tập 37, 38cd; 39/SGK – Giới thiệu bài mới: 24

Trang 38

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

HS1: ? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Quy đồng mẫu số các

phân số sau:

2

3

3 5

3 5

=

3.3 9 5.3 15

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

? ở tiểu học, muốn cộng hai phân số

Yêu cầu học sinh lấy VD

? Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta

làm nh thế nào?

 HS đọc quy tắc, lên bảng viết dạng

tổng quát

HS làm ?1 cá nhân vào vở.

HS đứng tại chỗ trả lời C2, lấy VD.

Làm bài tập 42a, b/SGK – Giới thiệu bài mới: 26

Trang 39

Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3 (3phút)

3 nhóm lên bảng báo cáo kết quả Dới lớp

kiểm tra chéo lẫn nhau

3 5

=

3.3 9 5.3 15

? Muốn cộng hai phân số ta làm nh thế nào?

? Cần lu ý vấn đề gì sau khi cộng hai phân số?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc cộng phân số

- Làm bài tập: 42cd, 43, 44, 45/SGK – Giới thiệu bài mới: 26

Trang 40

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

HS1: ? Phát biểu quy tắc cộng hai phân số? Làm bài tập 42chuyển động/SGK – Giới thiệu bài mới: 26

 HS thảo luận theo bàn

Đại diện lên bảng trình bày

Bài tập 43/SGK – Giới thiệu bài mới: 26: Tính tổng:

Bài tập 44/SGK – Giới thiệu bài mới: 26:

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

Ngày đăng: 11/04/2021, 16:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w