1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De du bi 1 khoi A 2008 va loi giai

5 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 669,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số của E?. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC2[r]

Trang 1

ĐỀ DỰ BỊ 1 KHỐI A, NĂM 2008 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x  3 3 mx2 ( m  1) x  1 (1), m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -1

2 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x = -1 đi qua điểm A(1;2)

Câu II (2 điểm) 1 Giải phương trìnhtan x  cot x  4cos 22 x

2 Giải phương trình

2 (2 1)

2

x

Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: 1

:

2

:

1 Chứng minh rằng d1 và d2 cắt nhau

2 Gọi I là giao điểm của d1 và d2 Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc d1 , d 2 sao cho tam giác IAB cân tại I và có

diện tích bằng

41

42 .

Câu IV (2 điểm) 1.Tính tích phân I =

3 3 1 2

2 2

xdx

x 

2 Giải phương trình esin(x4)  tan x

PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)

1 Cho tập hợp E = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 7} Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số của E ?

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đường cao kẻ từ đỉnh B và đường phân giác trong của góc A lần lượt có phương trình là 3x + 4y + 10=0 và x - y +1 = 0; điểm M(0 ; 2) thuộc đường thẳng AB đồng thời cách điểm C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)

1 Giải bất phương trình

3

2 3

1

x x

2 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại đỉnh B, BA = BC = 2a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy (ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của EC, SC; M là điểm di động trên tia đối của tia BA sao cho góc  ECM    900 và H là hình chiếu vuông góc của S trên MC Tính thể tích

của khối tứ diện EHIJ theo a,  và tìm để thể tích đó lớn nhất.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu II.1 ĐK

sin 0

x x

cos sin cos sin cos 2 cot tan

1 sin cos sin cos sin 2

2

Do đó, PT

1 2sin 2 cos 2 0 sin 2

x x

x

* cos 2 0

4 2

k

x   x    

thỏa ĐK

* 1 2sin 2 cos 2 0 sin 4 1

k

thỏa ĐK

Trang 2

Câu II.2

2 (2 1)

2

x

Cách 1 : ĐK

2 x 2

 

Xét

2 (2 1)

2

x

trên đoạn D =

1 3 [ ; ]

2 2

 Ta có

x

( ) 2(2 1)

( 2 1 3 2 ) 2 1 3 2

     (cùng dấu với 2x  1)

Lập BBT của f(x) trên đoạn D ta thấy ngay PT đã cho có đúng 2 nghiệm là

1 2

x  

3 2

x 

Lưu ý : nếu không lập BBT mà chỉ nhận xét

3 1

max ( ) ( ) ( ) 0

D f xf   f

rồi kết luận PT chỉ có 2 nghiệm là

1 2

x  

3

2

x 

thì không chính xác (vì vẫn có thể có 0 1 3

2 2

( ; )

x   sao cho x0 cũng là nghiệm).

Cách 2 : * Ta có VT2   4 2 2 x  1 3 2  x  2 nên VT 2 Đẳng thức xảy ra KVCK

1 2

x   hoặc

3 2

x 

* Lập BBT của hàm số

2 (2 1) ( )

2

x

trên đoạn D =

1 3 [ ; ]

2 2

ta thấy ngay VP 2 Đẳng thức xảy ra KVCK

1 2

x  

hoặc

3

2

x 

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm là

1 2

x  

3 2

x 

Cách 3 :

* Ta có

1

2

Dễ thấy

1 2

x 

không là nghiệm của PT

* 2 x   1 3 2  x  0 PT được viết lại

2 (2 1) ( 2 1 3 2 ) ( 2 1 3 2 )( 2 1 3 2 )

2

2 (2 1) ( 2 1 3 2 )

2

* Xét f x ( ) (2  x  1)( 2 x   1 3 2 )  x trên đoạn D =

1 3 [ ; ]

2 2

 Ta có

x

     (cùng dấu với 2x  1)

Lập BBT của f(x) trên đoạn D ta thấy ngay PT đã cho có đúng 2 nghiệm là

1 2

x  

3 2

x 

Câu III Tọa độ giao điểm (nếu có) của d1 và d2 là nghiệm của hệ

2

y

z

 Vậy d1 và d2 cắt nhau tại I(1 ; 1 ; 2)

Trang 3

* d1 có 1 VTCP là a   (2; 2;1), d2 có 1 VTCP là b   (6;3; 2) nên 1 2

cos( , )

21

| || |

a b

d d

a b

Suy ra

1 2

41 sin 1 cos ( , )

21

.sin

IAB

Theo giả thiết

41 42

IAB

nên IA = 1

* Vì A I d ,  1 nên IA ta  (1)

Do đó,

1

1 | || | 1

3

IA   t a     t

Thay vào (1) để tìm A

* Vì B I d ,  1 nên IB k a (2)

Do đó,

1

1 | || | 1

7

IB   t b     t

Thay vào (2) để tìm B

Câu IV.2 * Nhận xét : vì

sin( )

4 tan

x

x

e   >0 nên sin x và cos x cùng dương hoặc cùng âm Hay sin ,cos x x   ( 1;0) hoặc sin ,cos x x  (0;1).

Cách 1 : Lấy ln hai vế ta được

* Trường hợp 1 : sin ,cos x x   ( 1;0), PT này được viết lại

2

(sin cos ) ln( sin ) ln( cos ) 2 ln 2 ln

2 xx   x   xuu v   v, với u  sin x  (0;1), v  cos x  (0;1)

Vì hàm số f t ( )   t 2 ln t tăng trên (0 ; 1) nên PT này tương đương với u = v  (0 ; 1) Hay

sin ,cos ( 1;0) sin , cos ( 1;0) 5

2

* Trường hợp 2 : sin ,cos x x  (0;1), PT này được viết lại

2

(sin cos ) ln(sin ) ln(cos ) 2 ln 2 ln

2 xxxxuu v   v, với u  sin x  (0;1), v  cos x  (0;1)

Xét hàm số f t ( )   t 2 ln t ta có

( ) t 0, (0;1)

t

nên f(t) giảm trên (0 ; 1) Vì vậy PT này tương đương

với u = v  (0 ; 1) Hay

sin ,cos (0;1) sin ,cos (0;1)

2

Cách 2 :

cos

(*) 2

sin

tan

x

Xét

2

2

( )

t

f t

t

e

Ta có

2 2 /

2

2

2

t

t

t

Do đó, f(t) giảm trên (1 ; 0) và trên (1 ; 0)

* Trường hợp 1: sin ,cos x x   ( 1;0) Vì (*) : f(sinx) = f(cosx) và f(t) giảm trên (1 ; 0) nên

5

4

* Trường hợp 1: sin ,cos x x  (0;1) Vì (*) : f(sinx) = f(cosx) và f(t) giảm trên (0; 1) nên

4

Lưu ý : Ở đây ta phải xét trên từng khoảng (1 ; 0) và (0 ; 1) vì mệnh đề “Nếu f(x) đơn điệu trên K, u v K ,  thì

( ) ( )

f uf vu v” chỉ đúng khi K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng.

Trang 4

Câu Va 1 Mỗi số tự nhiên thỏa yêu cầu có dạng abcd, với a 0, d  {0, 2, 4}, a, b, c, d phân biệt.

* Trường hợp 1 : d = 0

 Chọn a (ĐK : a 0 d) : có 6 cách chọn

 Chọn b (ĐK : b a  và b d  ) : có 5 cách chọn

 Chọn c (ĐK : c a  , c b và c d ) : có 4 cách chọn

Vậy có tất cả 1654 = 120 số dạng abc0 thỏa yêu cầu.

* Trường hợp 1 : d = 2 hoặc d = 4

 Chọn d : có 2 cách chọn

 Chọn a (ĐK : a  0 và a d  ) : có 5 cách chọn

 Chọn b (ĐK : b a và b d ) : có 5 cách chọn

 Chọn c (ĐK : c a  , c b  và c d  ) : có 4 cách chọn

Vậy có tất cả 2554 = 200 số dạng abcdd  {2, 4}, thỏa yêu cầu.

Tóm lại, có tất cả 120 + 200 = 320 số thỏa yêu cầu

Câu Va 2 * Gọi N là điểm đối xứng của M qua đường phân giác AD : x - y +1 = 0 thì N thuộc đường thẳng AC.

Vì MN vuông góc AD và đi qua M(0 ; 2) nên MN : x + y  2 = 0 Gọi K là giao điểm của MN với AD ta được K (12 2;3)

Vì K là trung điểm của đoạn MN nên N(1 ; 1)

* Ta có đường thẳng AC đi qua N(1 ; 1) và vuông góc BH : 3x + 4y + 10=0 nên AC : 4x  3y  1 = 0

* Ta có A là giao điểm của AC với AD nên A(4 ; 5)

* Ta có đường thẳng AB đi qua A và M nên AB : 3x  4y + 8 = 0 Vì B là giao điểm của AB và BH nên B ( 3; )   41

* Ta có

( 2) 2.

2

MC

 Giải hệ này ta được C(1 ; 1) hoặc C (31 3335 35; ).

* Kiểm tra lại giả thiết AD : x - y +1 = 0 là phân giác trong của góc BAC.

 Với B ( 3; )   41 và C(1 ; 1) ta có ( xByB 1)( xCyC 1) 0  nên B, C khác phía đối với AD Thỏa yêu cầu

 Với B ( 3; )   41 và C (35 3531 33; )ta có ( xByB  1)( xCyC  1) 0  nên B, C khác phía đối với AD Thỏa yêu cầu Vậy A(4 ; 5), B ( 3; )   41 và C(1 ; 1) hoặc A(4 ; 5), B ( 3; )   41 và C (31 3335 35; ).

Câu V.b 1 Ta có

3

*

2

1

x

x

 

        

 (1)

*

x

x

Giao nghiệm (1) và (2) ta được nghiệm của BPT là x < 2

Câu V.b 2 * Ta có IJ là đường trung bình của tam giác SCE nên

IJ SEABC và IJ = a Do đó,

EIHJ EIH

* Vì

 nên CM  ( SHE )  CMEH Do đó,

sinIEH sin(90  ) cos  và EH CE sin

Vì vậy,

.sin cos sin 2

EIHJ

K N

D

H

B

A

C M

J

I

E

C

S

M

H

 I

H E

C

Trang 5

* Trong tam giác ABC, vuông tại B, ta có CE2  CB2 BE2  5 a2 Vậy

3

5 sin 2 24

EIHJ

a

Thể tích này lớn nhất KVCK sin      0.

Ngày đăng: 11/04/2021, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w