[r]
Trang 1Chuyên đề : Giải phơng trình (LớP 8)
Giải cỏc phương trỡnh sau
Bài 1 : Giải các phương trỡnh bậc nhất sau
7 j/ 2(x +1) = 5x - 7 k) 2x + 6 = 0 l) 2 x +1
x − 2
3 − 2 x
m) 2x - 3 = 0 n) 4x + 20 = 0 o/ 1 +2 x −5
3− x
4 p) 15 - 7x = 9 - 3x q)
3
x
+ x =
4 2
x
r)
x x
r)
(x - 2) (x +1) (x - 4)(x - 6)
u)
x)
Bài 2 : Giải các phương trỡnh sau (đa các PT về dạng pt bậc nhất hoặc PT tích)
a) y(y2-1) = y2 - 5y + 6 = 0 b) y( y - 1
2)( 2y + 5 ) = 0
g) (2y – 1)2 – (y + 3)2 = 0 h) 2y2 11y = 0
i) (2y - 3)(y +1)+ y(y - 2) = 3(y +2)2 j) (y❑2 - 2y + 1) – 9 = 0
k) y2 + 5y + 6 = 0 l) y2 + 7y + 2 = 0
m) y2 – y – 12 = 0 n) x2 + 2x + 7 = 0
q) (y+3)2 + (y + 5 )2 = 0
Bài 3 Giải các phương trỡnh có chứa dấu GTTĐ sau
a) x 3 1
d)
1
g) |x +5| = 3x - 2 h) x 3 2x 3 2 x 5 i) |x −3|=x −1
m) (x + 1)2 = x – 2 n) 11x - 7 = 32x - 5
Bài 4 Giải các phương trỡnh có chứa ẩn ở mẫu sau:
a) x −3
x −2+
x+2
2
3x – 6 ) = 0 c /
x −3
x −2+
x+2
x =2 d)
x
x+1 −
2 x − 3
x −1 =
2 x +3
x2−1 f/
x −1
x +
x −2 x+1=2 g)
1 2 1
x x
x x
h)
x+3
x+1+
x −2
x = 2 i)
2
x+1 −
3
k) 3 x −1
x −1 −
2 x+ 5
x −2=
3 x −11
(x +1)(x −2)
Trang 2m) 2
x +2
x −2 −
1
x=
2
x (x −2)
o) x −2 x +2+¿x −23 =x
2
−11
x2− 4 p)
2 2
p) 2 x
x −1+
4
x2+2 x −3=
2 x −5
2
− x x+3 −
x2
x − 3=
7 x2−3 x
9 − x2
r)
=
x + 4x - 21 x - 3
+ 4 =
2 x
2 x −1+
x
4
(2 x −1) (2 x +1)
Bài 5 : Giải và biện luận c¸c ph¬ng tr×nh sau sau(x lµ Èn, m lµ tham sè)
3)
2
2
x - a x - b
x - b x - a