1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

điện phân điện phân huy tyuen thao thu 150 đem điện phân 100 ml dung dịch agno3 có nồng độ c moll dùng điện cực trơ sau một thời gian điện phân thấy có kim loại bám vào catot ở catot không thấ

7 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 23,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian điện phân, thấy có kim loại bám vào catot, ở catot không thấy xuất hiện bọt khí, ở anot thấy xuất hiện bọt khí và thu được 100 ml dung dịch có pH = 1.. Đem cô cạn dun[r]

Trang 1

ĐIỆN PHÂN Huy tyuen thao thu

thời gian điện phân, thấy có kim loại bám vào catot, ở catot không thấy xuất hiện bọt khí, ở anot thấy xuất hiện bọt khí và thu được 100 ml dung dịch có pH = 1 Đem cô cạn dung dịch này, sau

đó đem nung nóng chất rắn thu được cho đến khối lượng không đổi thì thu được 2,16 gam một kim loại Coi sự điện phân và các quá trình khác xảy ra với hiệu suất 100% Trị số của C là: a) 0,3M b) 0,2M c) 0,1M d) 0,4M

catot là:

a) Ag+ > Cu2+ > Fe3+ b) Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe 2+

c) Ag+ > Fe3+ > Cu2+ d) Ag+ > Fe 3+ > Cu 2+ > Fe 2+

pH = 13 Nếu tiếp tục điện phân 200 ml dung dịch này cho đến hết khí Clo thoát ra ở anot thì cần thời gian 386 giây, cường độ dòng điện 2 A Hiệu suất điện phân 100% Lượng muối ăn có trong dung dịch lúc đầu là bao nhiêu gam?

a) 2,808 gam b) 1,638 gam

A Sau thời gian điện phân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot Khối lượng catot tăng 9,75 gam Sự điện phân có hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot M là kim loại nào?

a) Kẽm b) Sắt

c) Nhôm d) Đồng

276 Điện phân dung dịch AgNO3, dùng điện cực bằng bạc Cường độ dòng điện 5 A, thời gian điện phân 1 giờ 4 phút 20 giây

a) Khối lượng catot tăng do có kim loại bạc tạo ra bám vào

b) Khối lượng anot giảm 21,6 gam

d) (a), (c)

560 Khi điện phân dung dịch KI, dùng điện cực than chì:

d) Ở catot có bọt khí thoát ra, ở anot thấy có màu vàng

562 Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO)2 0,5M, điện cực trơ, cho đến vừa có bọt khí xuất hiện

ở catot thì cho ngừng sự điện phân Coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân Trị số pH của dung dịch sau điện phân là:

sự điện phân thì thu được dung dịch có pH = 7 Sự liên hệ giữa x và y là:

gian điện phân thì thu được dung dịch có pH > 7 Sự liên hệ giữa x và y là:

cực trơ, có vách ngăn xốp Lúc đầu có kim loại đồng bám vào catot, khí Cl2 thoát ra ở anot Sau một thời gian điện phân thì thấy có khí thoát ra ở catot và thu được dung dịch

có pH < 7 Sự liên hệ giữa a và b là:

Trang 2

566 Lấy 2,5 gam CuSO4.5H2O và 4 gam Fe2(SO4)3 hòa tan trong nước để thu được 1 lít dung dịch D Đem điện phân lượng dung dịch D trên trong thời gian 3 giờ 13 phút, cường độ dòng điện 0,5 A, điện cực trơ Khối lượng kim loại đã bám vào catot là:

(Cu = 64; S = 32; O = 16; Fe = 56; H = 1)

đúng:

a) Catot đồng bị hòa tan, ở anot có kim loại bạc bám vào

b) Ở catot có khối lượng tăng 1,08 gam Ở anot có khối lượng giảm 0,64 gam

c) Khối lượng catot tăng 1,08 gam; khối lượng anot giảm 0,32 gam d) Tất cả đều không phù hợp

(Ag = 108; Cu = 64)

571 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm M, thu được kim loại M ở catot và

lượng khí D này cho tác dụng lượng khí clo thu được ở trên, được chất X Hòa tan

X trong nước, thu được dung dịch A Cho dung dịch B tác dụng dung dịch A, được dung dịch E Coi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dự đoán trị số pH của dung dịch E ở khoảng nào?

cường độ dòng điện 0,57 A (Ampère), hiệu suất sự điện phân 96%, là:

c) 0,624 gam d) 0,520 gam

gian 9650 giây Hiệu suất điện phân 100% Thể tích dung dịch sau điện phân thay đổi không đáng kể Nồng độ chất tan trong dung dịch sau điện phân là:

666 Khi điện phân dung dịch muối bạc nitrat trong 32 phút 10 giây, khối lượng catot tăng thêm 1,08 gam Cường độ dòng điện đã dùng là:

d) 1,3 gam và 224 mL (Zn = 65)

ở anot thu được 2,45 lít khí (đktc) Kim loại M là:

(Ni = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)

669 Để điều chế kim loại natri (Na), người ta có thể thực hiện phản ứng:

a) Điện phân dung dịch NaOH hay dung dịch NaCl

b) Cho K vào dung dịch NaCl, K mạnh hơn Na sẽ đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl

d) Điện phân nóng chảy NaOH hay NaCl

670 Kim loại canxi (Ca) được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp:

676 Người ta điện phân muối clorua của một kim loại ở trạng thái nóng chảy Sau một thời gian, thu được 12 gam kim loại ở catot, có 6,72 lít khí (đktc) thoát ra ở anot Công thức của muối là:

(Mg = 24; Na = 23; Ca = 40; K = 39; Cl = 35,5)

677 Hỗn hợp A gồm hai muối clorua của hai kim loại Điện phân nóng chảy hết 22,8 gam hỗn hợp A thu được 2,24 lit khí (đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot Trị số của m là:

Trang 3

a) 4,3 gam b) 8,6 gam c) 3,4 gam d) 19,25 gam

0,5 A Điện phõn cho đến khi vừa hết khớ clo thoỏt ra ở anot thỡ dừng, thời gian đó trải qua

38600 giõy, thu được 200 ml dung dịch A Trị số pH của dung dịch A là:

727 Điện phõn dung dịch FeCl2 bằng điện cực trơ cho đến khi thu được 2,8 gam kim loại thỡ dừng Hấp thụ khớ thoỏt ra do sự điện phõn vào 100 mL dung dịch NaOH cú nồng độ C (mol/L), sau thớ nghiệm, nồng độ NaOH là 0,5M Coi thể tớch dung dịch NaOH khụng đổi sau khi hấp thụ khớ và cỏc phản ứng thực hiện ở nhiệt độ thường Trị số của C là:

điện phân

Câu 7: a Viết phơng trình điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực bằng than chì

- Điện phân dung dịch NaCl

- Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ)

Giải thích và viết sơ đồ điện phân, phơng trình điện phân để minh hoạ

Câu 8: a Giải thích quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng Cu

Câu 9: a Hoà tan CuSO4.5H2O vào một lợng dung dịch HCl Viết các phơng trình xảy ra khi

điện phân

- Viết phơng trình điện phân hổn hợp dung dịch trên

Câu 10: a Viết các quá trình điện phân lần lợt xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch

chứa FeCl3, CuCl2 và HCl biết thứ tự các cặp điện hoá nh sau: Fe2+/Fe; 2H+/H2; Cu2+/Cu;

Fe3+/Fe2+

b Quá trình ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học giống nhau và khác nhau ở chỗ nào?

c Giải thích quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (chế tạo từ Thép cacbon) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nớc biển và không khí Vì sao để bảo vệ vỏ tàu thuỷ khỏi bị ăn mòn, ngời ta gắn các khối Zn vào vỏ tàu?

Câu 11: Điện phân (với điện cực Pt) 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra

ở catôt thì dừng lại Để yên dung dịch cho đến khi khối lợng của catôt không đổi, thấy khối lợng

điện phân

Câu 12: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hổn

a tính khối lợng của m?

b Tính khối lợng catôt tăng lên sau điện phân?

c Tính khối lợng dung dịch giảm đi sau điện phân (giả sử nớc bay hơi không đáng kể)?

Câu 13: a Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catôt thu đợc 16 gam kim loại M thì ở anôt thu đợc 5,6 lít khí (đktc) Xác định kim loại M

khi điện phân một thời gian, thấy khối lợng catôt tăng 0,64 gam và dung dịch có màu xanh rất nhạt

- Viết ptpứ xảy ra khi điện phân

ở điện cực và thể tích của dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân)

Câu 14: a Viết phơng trình điện phân có màng ngăn điện cực trơ các dung dịch sau:

độ dòng điện 0,1 ampe trong 9650 giây Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch sau điện phân (biết rằng thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân)

Câu 15:Có 400ml dung dịch chứa HCl và KCl, đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cờng độ dòng điện là 9,65A trong 20 phút thì dung dịch chứa một chất tan có pH = 13

a Viết phơng trình điện phân

b Tính nồng độ mol/l của dung dịch ban đầu (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Trang 4

Câu 16: Hoà tan 50 gam CuSO4.5H2O vào 200ml dung dịch HCl 0,6M đợc dung dịch A Tiến hành điện phân dung dịch A với dòng điện cờng độ 1,34A trong 4 giờ Biết hiệu suất các phản ứng đạt 100% Khối lợng kim loại và thể tích khí (đktc) thoát ra lần lợt là:

D Kết quả khác

Câu 17: Khi điện phân 25,98 gam iotua của một kim loại X nóng chảy, thì thu đợc 12,69 gam

iot Cho biết iotua của kim loại nào đã bị điện phân?

D CsI

Câu 18 : Điện phân 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I = 10A, anot bằng Pt Sau thời gian t, ta ngắt dòng điện cân lại catot, thấy catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28 gam Cu

1) Giá trị của m là:

2) Thời gian điện phân (t) là:

Câu 19: Trong bình điện phân điện cực trơ chứa 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,2M Đóng mạch điện thì cờng độ qua mạch là 5A, hiệu suất điện phân là 100% Sau 19 phút 18 giây ta ngắt dòng điện Khối lợng kim loại bám lại ở catot là (gam):

Câu 20: Chia 1,6 lít dung dịch A chứa HCl và Cu(NO3)2 làm hai phần bằng nhau

1 Phần 1 đem điện phân (các điện cực trơ) với cờng độ dòng 2,5A, sau thời gian t thu

đ-ợc 3,136 lít (đktc) một chất khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với

550 ml dung dịch NaOH 0,8M và thu đợc 1,96g kết tủa

Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A và thời gian t

2 Cho m gam bột sắt vào phần 2 Lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu đợc hổn hợp kim loại có khối lợng bằng 0,7m gam và V lít khí

Tính m và V (đktc)

Câu I: A,B là hai nguyên tố cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong hệ thống

tuần hoàn Tổng số prôtn trong hai hạt nhân của nguyên tử của A và B là 32

Hãy viết cấu hình electron của A, B và các ion mà A và B có thể tạo thành

Câu II Hoà tan hổn hợp gồm 2 kim loại Ba, Na (Với tỉ lệ số mol 1:1) vào nớc đợc dung dịch A

và 6,72 lít khí (đktc)

1 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà 1/10 dung dịch A?

2 Cho 56 ml CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 1/10 dung dịch A Tính khối lợng kết tủa tạo thành

3 Thêm m gam NaOH vào 1/10 dung dịch A ta đợc dung dịch B tác dụng với dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M, đợc kết tủa C Tính m để có l-ợng kết tủa C là lớn nhất , bé nhất Tính khối ll-ợng kết tủa lớn nhất, bé nhất

Câu III Có 1 lít dung dịch hổn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Cho 43 gam hổn hợp Bari clorua và Canxi clorua vào dung dịch đó Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B

1 Tính % khối lợng các chất trong A

2 Chia dung dịch B thành hai phần bằng nhau:

a, Cho axit HCl d vào một phần, sau đó cô cạn dung dịch va nung chất rắn còn lại tới khối lợng không đổi đợc chất rắn X Tính % khối lợng các chất trong X

b, Đun nóng phần thứ hai rồi thêm từ từ 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào Hỏi tổng khối lợng của hai dung dịch giảm tối đa bao nhiêu gam? Giả sử nớc bay hơi không

đáng kể

Câu IV Hoà tan 10,65 gam hổn hợp A gồm 1 oxit kim loại kiềm và 1 oxit kim loại kiềm thổ

bằng dung dịch HCl ta thu đợc dung dịch B Cô cạn dung dịch B và điện phân nóng chảy hoàn toàn hổn hợp muối thì thu đợc ở anốt 3,696 lít khí C (ở 27,3oC và 1 atm) và hổn hợp kim loại D ơ catốt

1 Tính khối lợng của D

2 Lấy m gam D cho tác dụng hết với nớc thu đợc dung dịch E cà V lít khí (đktc) Cho từ

Al vào dung dịch E cho tới ngừng thoát khí, thấy hết p gam Al và có V1 lít khí thoát ra (đktc)

a, So sánh V1 và V

b, Tính p theo m

3 Nếu lấy hổn hợp kim loại D rồi luyện thêm 1,37 gam Ba thì thu đ ợc một hợp ki trong đó

có Ba chiếm 23,07% về số mol Hỏi hổn hợp đầu là oxit của các kim loại kiềm, kiềm thổ nào?

Câu 5 Hợp kim của Ba, Mg, Al đợc dùng nhiều trong kĩ thuật chân không.

- Lấy m gam A (A là hổn hợp các kim loại Ba, Mg, Al dạng bột) cho vào nớc tới khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,896 lít H (đktc)

Trang 5

- Lấy m gam A (dạng bột) cho vào dung dịch xút d tới hết phản ứng thấy thoát ra 6,944 lít

H2 (đktc)

- Lấy m gam A hoà tan bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl ta thu đợc dung dịch B và 9,184 lít H2 (đktc)

1 Tính m và % khối lợng của các kim loại trong hợp kim A

2 Thêm 10 gam dung dịch H2SO4 9,8% vào dung dịch B, sau đó thêm tiếp 210 gam dung dịch NaOH 20% Sau khi kết thúc tất cả phản ứng , lấy kết tủa thu đợc đem nung ở nhiệt độ cao (Hiệu suất nung là 100%) Tính khối lợng chất rắn thu đợc

Ngày đăng: 11/04/2021, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w