-HS biÕt chÊt chiÕm oxi cña chÊt kh¸c lµ chÊt khö, khÝ oxi hoÆc chÊt nhêng oxi cho chÊt kh¸c lµ chÊt oxi ho¸.. Sù t¸ch nguyªn tö oxi khái hîp chÊt lµ sù khö..[r]
Trang 1Tuần : 19
Ngày soạn:15/1/2008Tiết : 37 + 38
Ngày giảng: 17/1/2008
ch ơng iv - oxi và không khí
bài 24 - tính chất của oxi
I Mục tiêu bài học :
- HS nắm đợc t/c vật lý của oxi , là chất khí không màu , không mùi , ít tantrong nớc , nặng hơn không khí
- Khí oxi là một đơn chất rất hoạt động , dễ dàng tham gia phản ứng hóa họcvới nhiều phi kim , nhiều KL và nhiều hợp chất Trong các hợp chất hóa học ,nguyên tố oxi chỉ có hóa trị II
- Viết đợc PTHH của oxi với các chất , nhận biết đợc khí oxi , biết cách sửdụng đèn cồn và cách đốt một số chất trong oxi
II Đồ dùng dạy học :
- Dụng cụ : Ông nghiệm , lọ có nút , cốc thủy tinh
- Hóa chất : Khí oxi , lu huỳnh , sắt, photpho
III Tiến hành lên lớp :
1, ổn định lớp
2 , Kiểm tra bài cũ
3, Vào bài mới
Tiết 1
GV yêu cầu HS nêu
GV yêu cầu HS thảo
luận về 2 câu hỏi trong
Yêu cầu HS nêu chuẩn
bị về dụng cụ, hoá chất,
- Hai em lên bảng cầmlấy lọ đựng khí oxi và nhận xét về màu sắc và mùi vị của khí
- Sau đó , HS cùng bàn sẽthảo luận về 2 câu hỏi trong SGK
Kl : Oxi tan ít trong
n-ớc , oxi nặng hơn không khí 1,1 lần
Từ đó , rút ra đợc t/c vật lý của khí oxi
- HS có thể dự đoán t/c hóa học của khí oxi
- HS chuẩn bị dụng
cụ , hóa chất để làm thí nghiệm
- HS quan sát GV làm mẫu , HS làm theo và quan sát hiện tợng xảy
ra
I Tính chất vật lí
1.Quan sát2.Trả lời câu hỏi3.Kết luận
Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nặng hơn không khí Oxi hoá lỏng
ở -183 0C Oxi lỏng có màu xanh nhạt
II Tính chất hoá học
1.Tác dụng với phi kim a) Với l u huỳnh
- Thí nghiệm : SGK
- Quan sát, nhận xét + S cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ màu xanh nhạt
+ S cháy trong oxi mãnh liệt, tạo thành khí SO2 và một ít SO3
Trang 2- HS lần lợt làm theo từng bớc và quan sát các hiện tợng xảy ra
Các nhóm báo cáo kết quả và viết sơ đồ phản ứng
P(r) + O 2 (k) P 2 O 5 (r)
PTHH:
S (r) + O2 (k) → SO2
(k)b) Với photpho
- Thí nghiệm : SGK
- Quan sát, nhận xét + Photpho cháy trong oxivới ngọn lửa sáng chói, tạo ra loại bột màu trắng
là điphotpho pentaoxit PTHH:
4P(r)+5O2(k)→2P2O5 (r
4 Củng cố- Dặn dò :
? Nêu tính chất vật lí của oxi ? Oxi trong không khí là đơn chất hay hợp chất ?
* Chuẩn bị :
- Học bài SGK , chuẩn bị tiếp phần 2,3 để tiết sau học
- Chuẩn bị các bài tập trang 84
tiết 2 Ngày soạn:17/1/2008 Ngày dạy : 18/1/2008
Tính chất của ôxiI/ Mục tiêu :
- Học sinh biết đợc một số tính chất hoá học của ôxi
- Rèn kỹ năng lập phơng trình hoá học của ôxi với 1 số đơn chất và một số hợp chất
- Tiếp tục rèn luyện cách giải bài toán tính theo phơng trình hoá học
2.Kiểm tra bài cũ :
- Trình bày t/c vật lý của khí oxi ?
- Khí oxi có thể tác dụng đợc với chất nào ?
- Trình bày thí nghiệm và viết PTPƯ đã xảy ra ?
3 Vào bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- HS quan sát thínghiệm do GV thực hiện
và ghi nhận những hiện ợng xảy ra
t-2.Tác dụng với KL :
- TN : “SGK”
- Quan sát , nhận xét
Sắt cháy mạnh , sáng chói , không ngọn lửa tạo
ra các hạt nhỏ nóng chảy
Trang 3Một vài em lên trìnhbày hiện tợng và viếtPTPƯ
3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4
- HS tiếp nhận thôngtin do GV cung cấp vềhợp chất khí metan
- HS trả lời các câuhỏi theo hiểu biết của
bản thân mình (Khí
mêtan rất độc với cơ thể , rất dễ nổ nên khi nấu cần chú ý )
- Một em lên bảnglàm bài tập số 1 Các emkhác bổ sung
màu nâu đỏ Đó là ôxit sắt từ (Fe3O4 )
- PTHH3Fe + 2O2 Fe3O4
3.Tác dụng với hợp chất :
CH4 + 2O2 CO2 +
2 H2O
3 Củng cố - dặn dò :
Bài tập : Tính thể tích oxi cần thiết đốt cháy hết 3,2 g khí mê tan
Tính khối lợng khí cacbonnic tạo thành
0,2 mol 0,1mol 0,2 mol
Thể tích oxi ở đktc
V = 0,1.22,4 = 2,24 l Khối lợng CO2 là
Trang 4Tiết : 39 Ngày soạn:22/1/2008
dụng của oxi
- HS biết đợc ứng dụng của oxi trong cuộc sống của con ngời và động vật ,cần để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết CTHH của oxit và phơng trình hóa học tạothành oxit
2 Kiểm tra bài cũ
? Oxi có những t/c vật lý và hóa học nào ? Viết PTPƯ minh hoạ ?
- Làm bài tập số 3 / Tr 84
3 Vào bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Nội dung
GV yêu cầu HS thảo
luận theo nhóm để trả lời
hai câu hỏi trong phần I
GV gọi một đại diện
nghĩa về sự oxi hóa ?
? Lấy một vài ví dụ để
lời 2 câu hỏi Sau đó cử
đại diện trình bày Các nhóm khác có thể
bổ sung
- HS trả lời : Fe bị rỉ là
sự oxi hóa do nó tác dụng với oxi của không khí
- Các nhóm thử đa ra
định nghĩa về sự oxi hóa
- Lấy thí dụ minh họa
- HS làm bài tập bảngtheo nhóm , bổ sung vàochỗ trống
- Cử một bạn lên hoànchỉnh bảng
- Sau đó nhận xét về
đặc điểm giống nhau về
số chất tham gia và tạothành trong các PƯ đó
I.Sự oxi hóa :
1.Trả lời câu hỏi :
2 Định nghĩa :
- Sự tác dụng của oxivới một chất là sự oxi hóa(chất đó có thể là đơnchất hay hợp chất)
II.Phản ứng hóa hợp :
1.Trả lời câu hỏi :
- Bảng bài tập 2.Định nghĩa :
- Phản ứng hóa hợp làphản ứng hóa học trong
đó chỉ có một chất mới
đ-ợc tạo thành từ hai haynhiều chất ban đầu
Trang 5dụng của khí oxi
? Tại sao khí oxi lại
cần cho sự hô hấp của
ngời và động vật ?
GV liên hệ thực tế : đốt
gạch làm than
Hs đa ra định nghĩa về PƯ hoá hợp
- Các bạn khác bổ sungcho hoàn chỉnh
- HS tự nhận đa ra cáchnhận biết các phản ứngtoả nhiệt
- HS đa ra những tranh
ảnh su tầm đợc về cácứng dụng của oxi và tựthuyết trình
- HS có thể bổ sungthêm theo H 4.4 về cácứng dụng của khí oxi
- HS trả lời : Khí oxi
đ-ợc dùng để oxi hóa chất dinh dỡng sinh ra năng l- ợng duy trì sự sống
III.
ứ ng dụng của oxi :
1 Trả lời câu hỏi :
2 Nhận xét : a) Sự hô hấp : Khí oxidùng để oxi hóa chấtdinh dỡng tạo ra năng l-ợng để duy trì sự sống b) Các nhiên liệu khi cháytrong oxi sẽ cho nhiệt độ cao nên đợc ứng dụng trong sản xuất gang thép , hhỗn hợp nổ , nhiên liệu trong tên lửa
3 Củng cố - dặn dò :
- HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
- HS làm bài tập số 1 / Tr 87
- Học bài và làm các bài tập sau : 1,4,5 / Tr 87
- Coi trớc bài mới : “Oxit”
+ Ôn lại về CTHH và hoá trị đã học ở chơng 1
bài 26 – oxit
I Mục tiêu bài học :
- HS biết và hiểu định nghĩa oxit là hợp chất đợc tạo bởi hai nguyên tố trong
đó có một nguyên tố là oxi
- HS biết và nắm đợc CTHH của oxit và cách gọi tên các oxit đó Và nắm
đợc oxit có hai loại chính là oxit axit và oxit bazơ Biết dẫn ra thí dụ minh hoạ
- HS biết vận dụng thành thạo qui tắc lập CTHH dựa vào hóa trị đã học ở
ch-ơng 1 để lập CTHH của oxit
- Rèn luyện kỹ năng viết và lập CTHH của oxit
II Tiếnhành lênlớp :
1.ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là sự oxi hóa , phản ứng hóa hợp ? Lấy thí dụ minh họa ?
- Làm bài tập 5 / Tr 87
? Nêu các ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất ?
3 Vào bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sing Nội dung
GV đa ra một số hợp
chất : FeO , CuO , Na2O ,
CaO trên và nhận xét về thành- HS quan sát các CT 1.Trả lời câu hỏi : I.Định nghĩa :
Trang 6nghĩa về hợp chất oxit ?
? Lấy thí dụ minh
quát về hợp chất oxit và
sử dụng qui tắc hóa trị để
GV yêu cầu HS lấy
một vài oxit bazơ và
dụng các tiếp đầu ngữ
GV đa ra các tiếp đầu
ngữ hay đợc sử dụng cho
- HS tự lấy thí dụ minhhoạ
- HS nhắc lại qui tắc vềhóa trị
- Hoạt động theo nhóm
để lập CT tổng quát vềoxit và cử đại diện lên lập
Các nhóm khác nhậnxét và bổ sung
- HS nghiên cứu thôngtin trong phần III để nắm
đợc và phân biệt đợc hailoại oxit chính
- HS ghi nhận cách gọi tênchung của oxit
HS tự lấy thí dụ và đọctên theo qui tắc chung
- HS lấy oxit bazơ :
FeO : Sắt (II) oxit MnO 2 : Mangan (IV) oxit
- HS lấy oxit axit :
C : cacbon monooxit
P 2 O 5 :điphôtphopentaoxit
2.Nhận xét :
- Một số oxit thờnggặp : FeO , CuO ,
Na2O
3.Định nghĩa :
- Oxit là hợp chất củahai nguyên tố trong đó cómột nguyên tố là oxi
(có tiền tố để chỉ số
nguyên tử ) + oxit (có tiền tố để chỉ số nguyên tử)
- Yêu cầu HS làm bài tập số 1 / Tr 91
- Học bài và làm các bài tập sau : 2,3,4,5 / Tr 91
Trang 7- Chuẩn bị bài mới : “Điều chế oxi – phản ứng phân hủy ”.
+ Coi lại t/c vật lý của oxi
- HS nắm đợc phản ứng phân huỷ và dẫn ra đợc thí dụ minh hoạ
- Củng cố lại các khái niệm về chất xúc tác , biết giải thích đợc vì sao MnO2 đợcgọi là chất xúc tác trong phản ứng đun nóng hỗn hợp KClO3 và MnO2
II Đồ dùng dạy học :
- Dụng cụ : ống nghiệm , đèn cồn , chậu thủy tinh
- Hoá chất : kali pemanganat , kali clorat , mangan (IV) oxit
- Bảng phụ
III Tiến hành lên lớp :
1 ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
? Hãy trình bày t/c vật lý của oxi ?
? Oxit là gì ? Cách lập CTHH của oxit ?
? Lấy thí dụ và đọc tên 5 oxit axit và 5 oxit bazơ ?3
Tiến hành lên lớp :
Hoịat đọng của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV chia HS theo
nhóm Mỗi nhóm cử đại
diện lên lấy dụng cụ và
hóa chất cần thiết
biểu diễn thí nghiệm đun
nóng kali clorat trong
Cử đại diện lên lấydụng cụ , hóa chất Một
em đọc cách tiến hành thínghiệm
- Dới sự hớng dẫn của
GV , các nhóm bắt đầutiến hành làm thínghiệm , cử một em ghilại các hiện tợng xảy ra
- HS trả lời : Sử dụng
tàn que đóm cháy đa lên miệng ống nghiệm
- HS xung phong lênlàm thí nghiệm đun nóngkali clorat
- HS khác quan sát vàgiải thích vai trò củaMnO2 chỉ là chất xúc táclàm phản ứng xảy ranhanh hơn
Trang 8luận về nguyên tắc điều
chế khí oxi trong phòng
thí nghiệm ?
GV củng cố
? Trong thiên nhiên ,
nguồn nguyên liệu nào
đ-ợc sử dụng để sản xuất oxi
- HS đọc bảng phụ và
điền vào chỗ trống chohoàn chỉnh
HS nhận xét về số lợngchất tham gia và sảnphẩm Từ đó , đa ra địnhnghĩa về phản ứng phânhuỷ
- Lấy thí dụ minh hoạ
phân hủy ở nhiệt độcao
II.Sản xuất khí oxi trong công nghiệp :
1.Sx oxi từ không khí :Hoá lỏng không khí ởnhiệt độ thấp và áp suấtcao sau đó cho bay hơi Trớc hết thu đợc khí N2
sau đó là oxi 2.Sx oxi từ n ớc : Điệnphân nớc sẽ thu đợc haikhí oxi và hiđrô
III.Phản ứng phân huỷ
1.Trả lời câu hỏi : 2.Định nghĩa :
- PƯPH là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chấtmới
- HS biết sự cháy là sự oxi hóa có toả nhiệt và phát sáng còn sự oxi hóa chậm
là sự oxi hóa có toả nhiệt nhng không phát sáng HS nắm đợc điều kiện phát sinh
sự cháy và biết cách dập tắt sự cháy
- HS hiểu và có ý thức giữ cho bầu không khí không bị ô nhiễm và các biệnpháp phòng chống cháy
2 Kiểm tra bài cũ :
? Trình bày nguyên tắc điều chế oxi trong PTN và trong CN ?
? Thế nào là phản ứng phân huỷ ? Lấy thí dụ minh hoạ ?
3 Vào bài mới :
Trang 9tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV yêu cầu HS quan
sát kỹ thí nghiệm do GV
trình bày
GV yêu cầu HS quan
sát để trả lời các câu hỏi
với P để tạo ra khói trắng
P2O5 , chất này tan dần
? Chất còn lại chủ yếu
là nitơ vậy nitơ chiếm tỉ
GV yêu cầu HS thảo
luận theo nhóm để trả lời
3 câu hỏi trong phần 2
có hại gì với sức khỏe
con ngời ? (Liên hệ khi ta
đốt than có cảm giác
gì ? )
? Vậy để bảo vệ môi
trờng trong sạch ta phải
làm gì ?
- HS quan sát cách tiếnhành thí nghiệm do GVbiểu diễn
- HS vừa quan sát hiệntợng vừa ghi lại để có thểgiải thích các hiện tợngxảy ra
- Mực nớc trong ống
dâng lên
- Khí oxi trong không khí tác dụng với P tạo ra
P 2 O 5
- Mực nớc dâng lên
1/5 thể tích khí oxi
chiếm 1/5 thể tích không khí
- Nitơ chiếm 4/5 thể tích không khí
> KL : Không khí làmột hỗn hợp nhiều chấtkhí
- HS thảo luận theonhóm để tìm các thí dụchứng minh trong khôngkhí có hơi nớc , khícacbonic
- HS đa ra những tranh
ảnh đã su tầm đợc về vấn
đề ô nhiễm môi trờng
- HS liên hệ thực tế đểtrả lời các câu hỏi trên
- Khi đốt than cảm giác rất khó thở Không
khí ô nhiễm có hại cho sức khoẻ
- HS đa ra biện phápbảo vệ môi trờng
I Thành phần của không khí :
1.TN :
- Cách tiến hành : SGK
- Quan sát :Mực nớc dâng lên đếnvạch thứ 2
Tạo khói trắng tantrong nớc
- Nhận xét :
Mực nớc dâng lên 1/5thể tích > khí oxi chiếm1/5 thể tích không khí Nitơ chiếm 4/5 thểtích không khí
- KL : Không khí làmột hỗn hợp nhiều chấtkhí trong đó oxi chiếm21% thể tích không khíphần còn lại là khí nitơ 2.Ngoài khí oxi vànitơ , không khí còn chứanhững chất gì khác ? a) Trả lời câu hỏi b) KL : Các khí khác
hơi nớc , CO2 , khí hiếmchỉ chiếm tỉ lệ rất nhỏkhoảng 1 % )
3.Bảo vệ không khí tronglành , tránh ô nhiễm
SGK
3 Củng cố - dặn dò :
? Trình bày các thí nghiệm chứng minh oxi có trong không khí ?
? Các biện pháp bảo vệ không khí trong lành tránh ô nhiễm ?
Trang 10- Chuẩn bị tìm hiểu và lấy thí dụ về sự cháy và sự oxi hóa chậm
Tiết : 43 Ngày soạn : 12/2/2008
Tuần : 22 Ngày dạy : 14/2/2008
tiết 2 không khí sự cháy
I/ Mục tiêu :
- Học sinh phan biệt đợc sự cháy và sự ô xi hoá chậm
- Hiểu đợc các điều kiện phát sinh sự cháy từ đó biết đợc các biện pháp để rập tắt
sự cháy
- Liên hệ đợc các hiện tợng trong thực tế
II/ Tiến hành lên lớp
1, ổ n địnhlớp
2 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu các biện pháp bảo vệ không khí trong lành ?
- Làm bài tập số 1
3, Vào bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
? Lấy một vài thí dụ về
sự oxi hóa chậm trong
- HS nhắc lại thànhphần của không khí sosánh sự giống và khácnhau của sự cháy trongkhông khí và trong oxi
- HS liên hệ thực tế về
sự tự bốc cháy trong cuốcsống
- HS nghiên cứu thôngtin trong SGK Thảoluận theo nhóm để rút ra
2.Sự oxi hóa chậm :
- Là sự oxi hóa có tỏanhiệt nhng không phátsáng
- Trong đk nhất định ,
sự oxi hóa chậm có thểchuyển thành sự cháy
Đó là sự tự bốc cháy
3.ĐK phát sinh và cácbiện pháp dập tắt đámcháy :
- ĐK phát sinh : + Chất phải nóng đếnnhiệt độ cháy
Trang 11+ Phải có đủ khí oxi cho
sự cháy
- ĐK đạp tắt :+ Hạ nhiệt độ của chấtcháy xuống dới nhiệt độcháy
+ Cách li chất cháy vớioxi
4 Củng cố - dặn dò :
? Sự cháy và sự oxi hóa chậm ? Lấy ví dụ ?
? Nêu đk phát sinh và biện pháp dập tắt sự cháy ?
- Đọc phần ghi nhớ
- Làm bài tập sau : 3,4,5,6,7 / Tr 99
- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập + Coi lại toàn bộ kiến thức trong chơng
Tiết : 44 Ngày giảng: 15/2/2008
bài 29 – bài luyện tập 5
I Mục tiêu bài học :
- HS củng cố và hệ thống hóa các kiến thức và các khái niệm hóa học trongchơng 4 về oxi , không khí : t/c vật lý , t/c hóa học , ứng dụng , điều chế oxi trongPTN và trong công nghiệp , thành phần của không khí Một số khái niệm hóa họcmới : sự oxi hóa , oxit , sự cháy , sự oxi hóa chậm , phản ứng phân hủy , phản ứnghóa hợp
- HS vận dụng đợc các khái niệm đã học để khắc sau hoặc giải thích các kiếnthức ở chơng 4
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo CTHH và PTHH , đặc biệt là các CT và
PT có liên quan đến t/c , ứng dụng và điều chế oxi Rèn luyện phơng pháp họctập , bớc đầu vận dụng kiến thức hóa học vào thực tế cuộc sống
II Tiến hành lên lớp :
1, ổ n định lớp
2, Kiểm tra bài cũ
3, Vào bài mới
Trang 12Hoạt động của học sinh Nội dung
GV yêu cầu HS lên trình bày bảng
GV yêu cầu HS nêu rõ sự khác nhau
của các khái niệm :
? Phản ứng hóa hợp và phản ứng phân
huỷ ?
? Sự cháy và sự oxi hóa chậm ?
? Oxit axit và oxit bazơ ?
GV yêu cầu HS lấy các thí dụ minh
Bài 6: Các phản ứng trên thuộc loại
phản ứng phân hủy hay hóa hợp ? Vì
Trang 13Tuần : 23 Ngày soạn:19/2/2008
Bài 30 - bài thực hành 4
điều chế – thu khí oxi và thử t/c của oxi
I Mục tiêu bài học :
- HS nắm vững nguyên tắc điều chế khí oxi trong PTN , t/c vật lý (ít tan trong
n-ớc , nặng hơn không khí ) , t/c hóa học của oxi
- Rèn luyện kĩ năng lắp ráp dụng cụ thí nghiệm điều chế , thu khí oxi vào ốngnghiệm , nhận ra khí oxi và bớc đầu biết tiến hành một vài thí nghiệm đơn giản đểnghiên cứu t/c các chất
II Đồ dùng dạy học :
- Dụng cụ : 5 vali dụng cụ HS, 1 vali dụng cụ GV
- Hoá chất : Kali pemanganat , lu huỳnh cục , que đóm
III Tiến hành lên lớp :
1 Chuẩn bị :
- GV yêu cầu HS chia theo nhóm , cử nhóm trởng và một ngời ghi kết quả
- GV kiểm tra lại các dụng cụ thí nghiệm và hóa chất
- GV cho các nhóm lên lấy dụng cụ và hóa chất
- GV yêu cầu HS ghi ngay các nhận xét hiện tợng thí nghiệm xảy ra Sau đó ,viết PTHH vào giấy
- Các nhóm lần lợt tiến hành thí nghiệm dới sự hớng dẫn của GV
- GV quan sát và uốn nắn về cách sử dụng dụng cụ , hóa chất trong lúc tiến hànhthí nghiệm
- Sau đó , GV hớng dẫn HS thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy nớc
- Nêu yêu cầu HS phải giải thích đợc dựa vào t/c nào của oxi mà ta có cách thutrên
- Sau đó , cho HS ghi các hiện tợng , nhận xét và cách thu khí oxi vào bản tờngtrình của nhóm mình
b TN 2 : Đốt cháy S trong không khí và trong khí oxi
- GV có thể hớng dẫn HS làm thí nghiệm này đơn giản nh sau : Lấy đũa thuỷtinh đã đun nóng nhúng vào bột S làm S nóng chảy sẽ bám vào đũa Đa đũa vàongọn lửa , S sẽ bắt cháy ngay cho ngọn lửa xanh mờ Đa nhanh vào trong ốngnghiệm đựng khí oxi , S sẽ cháy rực trong oxi
- GV cho các nhóm lên lấy hóa chất và hớng dẫn lần lợt các bớc tiến hành thínghiệm
- HS các nhóm làm thí nghiệm và quan sát hiện tợng xảy ra
- GV quan sát các nhóm tiến hành thí nghiệm
Trang 14- Yêu cầu HS viết PTHH xảy ra HS ghi các kết quả thu đ ợc vào bản tờng trìnhcủa nhóm mình
3 Củng cố - dặn dò :
- GV nhận xét về tinh thần làm việc của các nhóm , yêu cầu các nhóm thu dọndụng cụ
- Về nhà ôn lại toàn bộ kiến thức trong chơng , tiết sau kiểm tra một tiết
Tuần : 23 Ngày soạn : 20/2/2008
kiểm tra 1 tiết
I.Mục tiêu bài học :
- Đánh giá lại sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng 4
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, giải quyết bài toán
- Giáo dục tính cẩn thân chu đáo trong làm việc
II Tiến trình kiểm tra
1.Đề bài :
Câu 1: (2đ) Hãy chọn những từ và công thức hoá học thích hợp
để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Trang 15Oxi có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân Ngời ta thu khí này bằng cách đẩy trong ống nghiệm vì O 2
không tác dụng với ống nghiệm phải đặt ở t thế
Câu2 (3đ) Khoanh tròn ở đầu câu phát biểu đúng:
1 So sánh tỉ khối oxi với không khí :a) Oxi nặng hơn không khí xấp xỉ 1,1 lần b) Oxi nhẹ hơn không khí xấp xỉ 1,21 lần c) Oxi nặng hơn không khí xấp xỉ 8 lần d) Oxi nhẹ hơn không không khí xấp xỉ 2,1 lần
2 Sự cháy và sự oxi hoá chậm có đặc điểm gì giống nhau ?a) Đều là sự oxi hoá có thu nhiệt
b) Đều là sự oxi hoá có toả nhiệt c) Đều phát sáng
d) Đều là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng
3 Những phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy ?a) 3Fe + 2O2 Fe3O4
b) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 c) 4P + 5O2 2P2O5
d) Cả 3 phản ứng trên đều là phản ứng phân huỷ Câu 3 (2đ) Hãy chỉ ra những phản ứng có xảy ra sự oxi hoá trong cácphản ứng cho dới đây :
a) 2H2 + O2 2H2O b) CaO + CO2 CaCO3 c) 2HgO 2Hg + O2 d) 2Cu + O2 2CuO Câu 4 (3đ) Xác định công thức hoá học một oxit của lu huỳnh có khốilợng mol là 64 g và biết thành phần phần trăm về khối lợng của nguyên tố lu huỳnhtrong oxit là 50%
Trang 16
ch ơng 5 hiđrô - nớc
bài 31 – tính chất - ứng dụng của hiđrô
I.Mục tiêu bài học :
- HS biết hidrô là chất khí , nhẹ nhất trong tất cả các chất khí HS nắm đ ợckhí hiđrô có tính khử , tác dụng với ôxi ở dạng đơn chất và hợp chất , các phản ứngnày đều toả nhiệt và biết đợc hỗn hợp khí hiđrô và ôxi là hỗn hợp nổ
- HS biết đợc nhiều ứng dụng của hiđrô chủ yếu dựa vào tính chất rất nhẹ ,tính khử và do toả nhiều nhiệt khi cháy
- HS biết làm một vài thí nghiệm nhỏ nh đốt cháy hiđrô trong không khí ,biết cách thử khí hiđrô nguyên chất và qui tắc an toàn khi đốt cháy hiđrô HS biếtlàm thí nghiệm hiđrô tác dụng với đồng ôxit , biết viết PTHH của hiđrô với oxi và
ôxit kim loại
II.Đồ dùng dạy học :
- ống nghiệm có chứa khí hiđrô đợc đậy nút kín , hai quả bóng đã đợc bơmkhí hiđrô
- Hai lọ thuỷ tinh , ống dẫn khí , đèn cồn
- Axit clohiđric , kẽm , đồng ôxit
2, kiểm tra bài cũ
3.Vào bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung