1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

hình ảnh mario tin học 6 đặng văn cường thư viện tư liệu giáo dục

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 33,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Câu1: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây?

A: Hiện tợng cảm ứng điện từ B: Hiện tợng cộng hởng điện

C: Hiện tợng tự cảm D: hiện tợng từ hoá

Câu2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?

A: khi một từ trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trờng xoáy

B: từ trờng xoáy là từ trờng mà đờng cảm ứng từ bao quanh đờng sức điện trờng

C: khi một điện trờng biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trờng xoáy

D: điện trờng xoáy là điện trờng mà đờng cảm ứng từ bao quanh đờng sức điện trờng

Câu3: Một cái bể sâu 1,5m chứa đầy nớc, một tia sáng mặt trời chiếu vào mặt nớc với góc tới 600 biết chiết suất của nớc đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là 1,328 và 1,343 bề rộng của quang phổ do tia sáng tạo ra dới đáy bể là:

Câu4: Ngời ta phát hiện Hêli ở trên mặt trời là dựa vào phép phân tích:

A: quang phổ liên tục của mặt trời B: quang phổ phát xạ của mặt trời

C: quang phổ hấp thụ của mặt trời D: nhiệt độ của mặt trời so với nhiệt độ của lò luyện

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A: quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B: quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra

C: quang phổ vạch hấp thụ có đợc khi nhiệt độ của nguồn sáng phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hấp thụ

D: Quang phổ vạch hấp thụ chỉ nhận biết đợc sự có mặt của nguyên tố trong hỗn hợp

Câu6: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 2mm khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m chiếu đồng thời hai bức xạ 1 = 0,55m và 2 = 0,45m hỏi trên bề rộng trờng giao thoa 5cm quan sát đợc bao nhiêu vân sáng cùng màu với trung tâm: A: 9 B: 11 C: 13 D: 15

Câu7: Hai khe Iâng cách nhau 1mm đợc chiếu bằng ánh sáng trắng có bớc sóng (0,38m đến 0,76m) khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân sáng có bớc sóng là? A: 0,40m, 0,44m, 0,67m B: 0,40m, 0,50m, 0,67m

C: 0,40m, 0,44m, 0,67m D: 0,44m, 0,50m, 0,67m

Câu8: mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp R là một biến trở khi R = 100 thì PMax và hiệu điện thế hai

đầu mạch là uMN = 220 √2 cos( 100t)V và uRL vuông pha với uMN biết biểu thức uLC

A: 220cos(100t - /2)V B: 220cos(100t - /4)V

C: 220 √2 cos(100t + /4)V D: 220 √3 cos(100t - /4)V

Câu 9: Mạch AB chỉ chứa hộp đen X chứa nhiều nhất là 3 phần tử khác nhau nối tiếp RLC Khi uAB = 100 √2 cos(100t)V thì i = √2 cos(100t)A, khi uAB = U0cos(50t - /4)V thì i = I0cos(50t)A tìm L trong X

Câu10: chiếu ba chùm đơn sắc: Lam, vàng, tím cùng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ thì thấy:

A: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính tính từ thấu kính( lam, vàng, tím)

B: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính tính từ thấu kính( tím, vàng, lam)

C: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính tính từ thấu kính( tím, lam, vàng,)

D: ba chùm tia hội tụ tại cùng một điểm trên trục chính

Câu11: Trong dao động điều hoà kết luận nào là đúng

A: quỹ đạo là một đờng thẳng vì gia tốc không đổi

B: vận tốc biến thiên điều hoà ngợc pha với gia tốc

C: gia tốc biến thiên điều hoà vuông pha với li độ

D: động năng và thế năng biến thiên điều hoà ngợc pha nhau

Câu12: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm thời gian ngắn nhất để vật đi hết 4cm là 0,1s Tính vận tốc trung bình của vật đi trong một chu kì

Câu13: Một nhà du hành vũ trụ đo khối lợng của mình trên vũ trụ dùng dụng cụ đo khối lợng biết chu kì dao động của ghế khi không có ngời là T0 = 1,25s hệ số đàn hồi là 5N/cm, khi ngời ngồi vào thì chu kì của ghế là 3,25s Khối lợng của nhà du hành là:

Câu14: Con lắc đơn treo trên trần thang máy khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 5m/s2 thì dao động với chu kì T0 = 2s tìm chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi đều ( lấy g = 10m/s2)

Câu 15: Một đờng dây tải điện xoay chiều 1pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3000m giả thiết dây làm bằng kim loại có

điện trở suất là 2,5.10-8m và có tiết diện là 0,5cm2 điện áp ở trạm phát điện là 6KV công suất 540KW hệ số công suất 0,9 hao phí trên đờng dây là: A: 4,55% B: 5,55% C: 8,55% D: 12,55%

Câu16: Cho mạch điện RLC có tần số biến thiên U không đổi Khi f = f1 = 120Hz và f = f2 = 30Hz thì cờng độ hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị tìm tầm số để dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại:

Câu 17: cho mạch điện AB gồm Rnt Cntcuộn dây L uAB = 120 √6 cos(2ft)V tần số thay đổi đợc Khi f = f1 = 50Hz thì uRC lệch /3 so với uAB và lệch /2 so với uCL và công suất toàm mạch là 360W hiệu điện thế UCL = 120V Khi f = f2 thì UCL đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị cực tiểu đó

Câu18: Ngời ta dùng một laze hoạt động dới chế độ liên tục để khoan một tấm thép Công suất của chùm tia laze là 20W đờng kính chùm sáng là 1mm bề dày của tấm thép là 2mm nhiệt độ ban đầu là 200C điểm nóng chảy của thép

là 15250C khối lợng riêng, nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy của thép là:  = 7800Kg/m3, C = 4480J/kg.độ, = 2700KJ/kg thời gian khoan là

Phạm Văn Vơng - Thpt Phụ Dực

Trang 2

Câu19: Cho một máy biến thế có hiệu suất 90% cuộn sơ cấp có 200vòng cuộn thứ cấp có 600vòng hai đầu thứ cấp

đợc mắc với một cuộn dây điện trở R = 50 và độ tự cảm là L = 1/2H, hệ số công suất sơ cấp bằng 1 hai đầu sơ cấp đợc mắc vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz tìm công suất ở sơ cấp

Câu 20: Trong cách mắc hình sao khi 3 pha hoạt động đều nhau thì dòng điện trong dây trung hoà bằng không đó

là khi

A: 3 pha tiêu thụ cùng công suất B: 3 pha có cùng độ lệch pha

C: 3 pha có cùng cờng độ hiệu dụng và cùng tổng trở D: 3 pha có cùng độ lệch pha và cùng tổng trở Câu21: Chọn câu sai?

A: Tơng tác điện từ là sự trao đổi phôtôn giữa các hạt sơ cấp

B: Tơng tác yếu là tơng tác giữa các hạt trong phân rã 

C: Tơng tác mạnh là tơng tác giữa các hađrôn

D: Tơng tác hấp dẫn là tơng tác giữa các hạt vật chất có khối lợng

Câu22: khi nhiên liệu trong sao cạn kiệt thì kết luận nào sau đây là đúng

A: các sao có khối lợng lớn hơn mặt trời trở thành sao lùn

B: các sao có khối lợng nhỏ mặt trời trở thành kềnh trắng

C: các sao có khối lợng nhỏ hơn mặt trời trở thành sao lùn rồi tiến hoá tiếp thành punxa hoặc lỗ đen

D: các sao có khối lợng lớn hơn mặt trời trở thành sao kềnh đỏ rồi tiến hoá thành punxa hoặc lỗ đen

Câu 23: chọn câu không đúng

A: với động cơ không đồng bộ thì Stato giống của máy phát điện xoay chiều 3pha

B: mạng điện lới dân dụng sử dụng mắc hình sao vì tải các pha hoạt động không đều

C: Trong động cơ không đồng bộ khi hoạt động thì cảm ứng từ tại tâm có độ lớn không đổi 1,5B0 và quay

đều với tốc độ góc bẳng tốc độ góc của Rôto

D: Từ trờng trong cuộn dây Stato luôn biến thiên điều hoà cùng tần số với dòng điện

Câu24: Chọn câu trả lời đúng

A: Urani thiên nhiên rất giàu U235

B: Con ngời có thể làm thay đổi độ phóng xạ tự nhiên

C: U238 chỉ phân hạch khi hấp thụ nơtrôn có động năng lớn hơn1,6.10-13J

D: Phản ứng hạt nhân bắn phá luôn là phản ứng toả năng lợng

Câu 25: Một hạt nhân U(234) phóng xạ  tạo thành đồng vị Th(230) Cho các năng lợng liên kết riêng của hạt  là 7,10MeV, của U(234) là 7,63MeV, của Th(230) là 7,70MeV Coi khối lợng hạt nhân nguyên tử gần bằng số khối tìm động năng của hạt Th

Câu 26: mạch điện nh hình vẽ R0 = 50, L = 1/H, C = 10-3/5F

uAB = 200cos(100t)V cho R biến thiên để công suất trên R đạt cực đại

khi đó công suất toàn mạch là: A: 200 √2 W B: 100 √2 W C: 250 √2 W

D: 300 √2 W

Câu27: Mạch RLC có tần số biến thiên khi UR đạt cực đại nếu tiếp tục tăng tần số dòng điện thì

A: công suất trên mạch tăng B: UL tăng C: dòng điện trong mạch tăng D: UC giảm Câu 28: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = sin(100t)A tính từ thời điểm t = 0 điện lợng qua tiết diện của dây dẫn sau thời gian 0,01s là

A: 1/50 (C) B: 1/40 (C) C: 1/25 ( C) D: 1/10 ( C)

Câu29: Trong mạch AB gồm RCL mắc nối tiếp R có tính cảm kháng R biến thiên để công suất cực đại thì độ lệch

Câu30: chọn câu sai?

A: Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn ( dới 10-8s)

B: Lân quang là sự phát có thời gian phát quang dài thờng xảy ra với chất rắn

C: Hiện tợng quang phát quang là hấp thụ ánh sáng lại phát ra ánh sáng có bớc sóng khác nhau

D: sự phát quang xảy ra ở nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ bình thờng của môi trờng

Câu31: Một chất quang phát quang có khả năng hấp thụ ánh sáng màu vàng thì phát ra ánh sáng

Câu32: Các trạng thái dừng của e trong nguyên tử hiđrô tơng ứng với mức năng lợng En = − 13 , 6

n2 eV ( n = 1,2,3,4 ) khi e trong nguyên tử đợc kích thích thì có thể phát ra phôtôn mang năng lợng là?

Câu33: Mạch dao động LC tụ điện có điện dung là 3500pF, L 30H, tụ điện đợc tích điện với hiệu điện thế cực đại

là 15V Do không lí tởng dây nối có R = 1,5 để duy trì dao động phải cung cấp công suất

Câu34: Phát biểu nào sau đây là đúng

A: Dao động duy trì là dao động dới tác dụng của một lực biến thiên tuần hoàn làm thay đổi tần số dao động B: Số dao động tắt dần phụ thuộc vào độ nhớt của môi trờng, càng nhớt thì dao động càng nhiều

C: Hiện tợng cộng hởng xảy ra khi tần số riêng của dao động biến đổi sao cho bằng tần số của lực

D: Biên độ của dao động cỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực Câu 35: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số có phơng trình là x1 = Acos(20t

- /3)cm và x2 = 3sin(20t + 5/6) vận tốc của vật khi qua cân bằng là 140cm/s tìm A

Câu 36: Một con lắc đơn ở nơi có g = 10m/s2 dao động với chu kì T0 khi đặt trong điện trờng đều có đờng sức điện thẳng đứng xuống dới khi truyền cho quả cầu điện tích q1 nó dao động với T1 = 3T0, khi truyền cho quả cầu điện tích q2 nó dao động với chu kì T2 = 0,75T0 tìm tỉ số q1/q2

A C R L R0 B

Trang 3

Câu37: Một con lắc lò xo thẳng đứng vật có khối lợng 100g lò xo có hệ số đàn hồi 25N/m đầu trên cố định Từ vị trí cân bằng đa vật đến vị trí lò xo không biến dạng thả nhẹ chọn gốc thời gian là lúc vật qua cân bằng đang đi xuống trục x’x thẳng đứng gốc trùng vị trí cân bằng chiều dơng lên trên Biểu thức lực đàn hồi tác dụng lên vật ?

A: F = 1 + 1cos(5t) N B: F = 1 – 1cos(5t - /2) N

C: F = 1 +1cos(5t + /2) N D: F = 1 + 1 cos(5t – /2) N

Câu38: nhận xét về tính chất vật lý của âm thanh là

A: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào tần số

B: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào biên độ

C: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào tần số và biên độ

D: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc chu kì âm

Câu39: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bớc sóng ngắn nhất là 1,875A0 để tăng độ cứng của tia X ngời ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm 3,3KV bớc sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là:

Câu40: catốt của tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát là 2eV đợc chiếu bởi bức xạ có bớc sóng là 0,3975m Hiệu điện thế hãm đủ để triệt tiêu dòng quang điện là

Câu41: Catốt của tế bào quang điện có công thoát A chiếu bức xạ  vào thì hiện tợng quang điện xảy ra e bứt ra với vận tốc ban đầu cực đại là v0max để vận tốc cực đại của e đến anốt gấp 9 lần vận tốc cực đại thì hiệu điện thế KA

Câu42: êlectron trong nguyên tử hiđrô đợc kích thích lên mức M chuyển động theo qũy đạo tròn với bán kính 4,95.10-10m tìm bán kính Bo

A: 5,3.10-11m B: 5,5.10-11m C: 5,3.10-10m D: 5,5.10-10m

Câu43: Chọn câu đúng

A: hiện tợng quang dẫn là hiện tợng bứt e ra khỏi liên kết trong kim loại

B: Tia hồng ngoại dùng để diệt khuẩn

C: dãy banme chỉ co 4 vạch đỏ, lam, chàm, tím

D: Trong các trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ

Câu44: hạt nhân 22688Ra đang đứng yên phóng xạ  tạo thành hạt nhân X biết động năng của hạt  là 5,55MeV tìm năng lợng của phản ứng ( coi khối lợng hạt nhân nguyên tử theo u gần đúng bằng số khối)

Câu 45: P0 là chất phóng xạ  với chu kì 138,5ngày hỏi sau thời gian bao lâu thì 98,4375% số hạt ban đầu phân rã

Câu46: Chọn câu trả lời đúng

A: nơtrôn là hạt bền có thời gian sống là 932s B: Điện tích của hạt sơ cấp lớn hơn điện tích nguyên tố C: mômen động lợng riêng của hạt pôzitôn là h/4 D: Hạt sơ cấp là loại hạt nhỏ nhất hiện nay

Câu47: Hai nguồn kết hợp cùng pha u1 = u2 = 4cos(20t )mm cách nhau 45cm vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 0,6m/s tìm trên trung trực điểm gần trung điểm I nhất dao động cùng pha với nguồn

Câu 48: Dung dịch fluorêxin hấp thụ ánh sáng có bớc sóng 0,45m và phát ra ánh sáng có bớc sóng 0,50m ngời

ta gọi hiệu suất phát quang là tỉ số giữa năng lợng phát quang và năng lợng hấp thụ trong cùng thời gian

A: Nếu hiệu suất phát quang của dung dịch trên là 75% thì có 67,5% số phôtôn đã hấp thụ và dẫn đến phát quang B: hiệu suất của quá trình hấp thụ và phát quang là 90%

C: nếu hiệu suất phát quang của dung dịch là 75% thì có 75% số phôtôn đã bị hấp thụ gây ra sự phát quang

D: Hiệu suất của quá trình hấp thụ và phát quang là 75%

Câu49: hai nguồn sóng S1, S2 kết hợp u1 = asin(40t)mm, u2 = acos(40t)mm, vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 0,2m/s hai nguồn cách nhau 9,25cm tìm trên đoạn S1S2 điểm A gần trung điểm của S1S2 nhất dao động cùng biên độ

và cùng pha với u1

Câu50: U(238) phân rã thành (Pb206) với chu kì T = 4,47.109năm Một khối đá đợc tìm thấy phát hiện có chứa 46,97mg U238 và 2,13mg Pb(206) coi chì là sản phẩn của phân rã U238 Tìm tuổi của khối đá hiện nay

A: gần 2.108năm B: gần 3.108năm C: gần 6,2.108năm D: gần 8.108năm

Cho e = 1,6.10-19C, m = 9,1.10-31kg, h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s

Trang 4

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN TÀI NĂNG TRẺ

An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thỏi Bỡnh

THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2009

Mụn thi: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phỳt

Mó đề: 688

Câu 1: Một đờng dây tải điện xoay chiều 1pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3000m giả thiết dây làm bằng kim loại có điện trở suất là 2,5.10-8m và có tiết diện là 0,5cm2 điện áp ở trạm phát điện là 6KV công suất 540KW hệ số công suất 0,9 hao phí trên đờng dây là: A: 4,55% B: 5,55% C: 8,55% D: 12,55%

Câu2: Ngời ta dùng một laze hoạt động dới chế độ liên tục để khoan một tấm thép Công suất của chùm tia laze là 20W đờng kính chùm sáng là 1mm bề dày của tấm thép là 2mm nhiệt độ ban đầu là 200C điểm nóng chảy của thép

là 15250C khối lợng riêng, nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy của thép là:  = 7800Kg/m3, C = 4480J/kg.độ, = 2700KJ/kg thời gian khoan là

Câu3: Cho một máy biến thế có hiệu suất 90% cuộn sơ cấp có 200vòng cuộn thứ cấp có 600vòng hai đầu thứ cấp

đợc mắc với một cuộn dây điện trở R = 50 và độ tự cảm là L = 1/2H, hệ số công suất sơ cấp bằng 1 hai đầu sơ cấp đợc mắc vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz tìm công suất ở sơ cấp

Câu 4: Trong cách mắc hình sao khi 3 pha hoạt động đều nhau thì dòng điện trong dây trung hoà bằng không đó là khi

A: 3 pha tiêu thụ cùng công suất B: 3 pha có cùng độ lệch pha

Câu5: Cho mạch điện RLC có tần số biến thiên U không đổi Khi f = f1 = 120Hz và f = f2 = 30Hz thì cờng độ hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị tìm tầm số để dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại:

Câu 6: cho mạch điện AB gồm Rnt Cntcuộn dây L uAB = 120 √6 cos(2ft)V tần số thay đổi đợc Khi f = f1 = 50Hz thì uRC lệch /3 so với uAB và lệch /2 so với uCL và công suất toàm mạch là 360W hiệu điện thế UCL = 120V Khi f = f2 thì UCL đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị cực tiểu đó

C: 3 pha có cùng cờng độ hiệu dụng và cùng tổng trở D: 3 pha có cùng độ lệch pha và cùng tổng trở Câu7: Chọn câu sai?

A: Tơng tác điện từ là sự trao đổi phôtôn giữa các hạt sơ cấp

B: Tơng tác yếu là tơng tác giữa các hạt trong phân rã 

C: Tơng tác mạnh là tơng tác giữa các hađrôn

D: Tơng tác hấp dẫn là tơng tác giữa các hạt vật chất có khối lợng

Câu8: nhận xét về tính chất vật lý của âm thanh là

A: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào tần số

B: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào biên độ

C: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào tần số và biên độ

D: âm sắc là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc chu kì âm

Câu9: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bớc sóng ngắn nhất là 1,875A0 để tăng độ cứng của tia X ngời ta cho hiệu

điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm 3,3KV bớc sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là:

Câu10: catốt của tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát là 2eV đợc chiếu bởi bức xạ có bớc sóng là 0,3975m Hiệu điện thế hãm đủ để triệt tiêu dòng quang điện là

Câu11: Catốt của tế bào quang điện có công thoát A chiếu bức xạ  vào thì hiện tợng quang điện xảy ra e bứt ra với vận tốc ban đầu cực đại là v0max để vận tốc cực đại của e đến anốt gấp 9 lần vận tốc cực đại thì hiệu điện thế KA

Câu12: êlectron trong nguyên tử hiđrô đợc kích thích lên mức M chuyển động theo qũy đạo tròn với bán kính 4,95.10-10m tìm bán kính Bo

A: 5,3.10-11m B: 5,5.10-11m C: 5,3.10-10m D: 5,5.10-10m

Câu13: Chọn câu đúng

A: hiện tợng quang dẫn là hiện tợng bứt e ra khỏi liên kết trong kim loại

B: Tia hồng ngoại dùng để diệt khuẩn

C: dãy banme chỉ co 4 vạch đỏ, lam, chàm, tím

D: Trong các trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ

Trang 5

Câu14: hạt nhân 22688Ra đang đứng yên phóng xạ  tạo thành hạt nhân X biết động năng của hạt  là 5,55MeV tìm năng lợng của phản ứng ( coi khối lợng hạt nhân nguyên tử theo u gần đúng bằng số khối)

Câu15: P0 là chất phóng xạ  với chu kì 138,5ngày hỏi sau thời gian bao lâu thì 98,4375% số hạt ban đầu phân rã

Câu16: U(238) phân rã thành (Pb206) với chu kì T = 4,47.109năm Một khối đá đợc tìm thấy phát hiện có chứa 46,97mg U238 và 2,13mg Pb(206) coi chì là sản phẩn của phân rã U238 Tìm tuổi của khối đá hiện nay

A: gần 2.108năm B: gần 3.108năm C: gần 6,2.108năm D: gần 8.108năm Câu17: Chọn câu trả lời đúng

A: nơtrôn là hạt bền có thời gian sống là 932s B: Điện tích của hạt sơ cấp lớn hơn điện tích nguyên tố C: mômen động lợng riêng của hạt pôzitôn là h/4 D: Hạt sơ cấp là loại hạt nhỏ nhất hiện nay

Câu18: Hai nguồn kết hợp cùng pha u1 = u2 = 4cos(20t )mm cách nhau 45cm vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 0,6m/s tìm trên trung trực điểm gần trung điểm I nhất dao động cùng pha với nguồn

Câu19: khi nhiên liệu trong sao cạn kiệt thì kết luận nào sau đây là đúng

A: các sao có khối lợng lớn hơn mặt trời trở thành sao lùn

B: các sao có khối lợng nhỏ mặt trời trở thành kềnh trắng

C: các sao có khối lợng nhỏ hơn mặt trời trở thành sao lùn rồi tiến hoá tiếp thành punxa hoặc lỗ đen

D: các sao có khối lợng lớn hơn mặt trời trở thành sao kềnh đỏ rồi tiến hoá thành punxa hoặc lỗ đen

Câu 20: chọn câu không đúng

A: với động cơ không đồng bộ thì Stato giống của máy phát điện xoay chiều 3pha

B: mạng điện lới dân dụng sử dụng mắc hình sao vì tải các pha hoạt động không đều

C: Trong động cơ không đồng bộ khi hoạt động thì cảm ứng từ tại tâm có độ lớn không đổi 1,5B0 và quay

đều với tốc độ góc bẳng tốc độ góc của Rôto

D: Từ trờng trong cuộn dây Stato luôn biến thiên điều hoà cùng tần số với dòng điện

Câu21: Chọn câu trả lời đúng

A: Urani thiên nhiên rất giàu U235

B: Con ngời có thể làm thay đổi độ phóng xạ tự nhiên

C: U238 chỉ phân hạch khi hấp thụ nơtrôn có động năng lớn hơn1,6.10-13J

D: Phản ứng hạt nhân bắn phá luôn là phản ứng toả năng lợng

Câu22: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây?

A: Hiện tợng cảm ứng điện từ B: Hiện tợng cộng hởng điện

C: Hiện tợng tự cảm D: hiện tợng từ hoá

Câu23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?

A: khi một từ trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trờng xoáy

B: từ trờng xoáy là từ trờng mà đờng cảm ứng từ bao quanh đờng sức điện trờng

C: khi một điện trờng biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trờng xoáy

D: điện trờng xoáy là điện trờng mà đờng cảm ứng từ bao quanh đờng sức điện trờng

Câu24: Một cái bể sâu 1,5m chứa đầy nớc, một tia sáng mặt trời chiếu vào mặt nớc với góc tới 600 biết chiết suất của nớc đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là 1,328 và 1,343 bề rộng của quang phổ do tia sáng tạo ra dới đáy bể

Câu 25: Ngời ta phát hiện Hêli ở trên mặt trời là dựa vào phép phân tích:

A: quang phổ liên tục của mặt trời B: quang phổ phát xạ của mặt trời

C: quang phổ hấp thụ của mặt trời D: nhiệt độ của mặt trời so với nhiệt độ của lò luyện

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A: quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B: quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra

C: quang phổ vạch hấp thụ có đợc khi nhiệt độ của nguồn sáng phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hấp thụ

D: Quang phổ vạch hấp thụ chỉ nhận biết đợc sự có mặt của nguyên tố trong hỗn hợp

Câu27: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 2mm khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m chiếu đồng thời hai bức xạ 1 = 0,55m và 2 = 0,45m hỏi trên bề rộng trờng giao thoa 5cm quan sát đợc bao nhiêu vân sáng cùng màu với trung tâm: A: 9 B: 11 C: 13 D: 15

Câu28: Hai khe Iâng cách nhau 1mm đợc chiếu bằng ánh sáng trắng có bớc sóng (0,38m đến 0,76m) khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân sáng có bớc sóng là? A: 0,40m, 0,44m, 0,67m B: 0,40m, 0,50m, 0,67m

C: 0,40m, 0,44m, 0,67m D: 0,44m, 0,50m, 0,67m

Câu29: mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp R là một biến trở khi R = 100 thì PMax và hiệu điện thế hai

đầu mạch là uMN = 220 √2 cos( 100t)V và uRL vuông pha với uMN biết biểu thức uLC

A: 220cos(100t - /2)V B: 220cos(100t - /4)V

C: 220 √2 cos(100t + /4)V D: 220 √3 cos(100t - /4)V

Câu 30: Mạch AB chỉ chứa hộp đen X chứa nhiều nhất là 3 phần tử khác nhau nối tiếp RLC Khi uAB = 100 √2 cos(100t)V thì i = √2 cos(100t)A, khi uAB = U0cos(50t - /4)V thì i = I0cos(50t)A tìm L trong X

Câu31: chiếu ba chùm đơn sắc: Lam, vàng, tím cùng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ thì thấy:

A: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính tính từ thấu kính( lam, vàng, tím)

B: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính tính từ thấu kính( tím, vàng, lam)

C: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính tính từ thấu kính( tím, lam, vàng,)

D: ba chùm tia hội tụ tại cùng một điểm trên trục chính

Câu32: Trong dao động điều hoà kết luận nào là đúng

A: quỹ đạo là một đờng thẳng vì gia tốc không đổi

Trang 6

B: vận tốc biến thiên điều hoà ngợc pha với gia tốc

C: gia tốc biến thiên điều hoà vuông pha với li độ

D: động năng và thế năng biến thiên điều hoà ngợc pha nhau

Câu33: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm thời gian ngắn nhất để vật đi hết 4cm là 0,1s Tính vận tốc trung bình của vật đi trong một chu kì

Câu34: Một nhà du hành vũ trụ đo khối lợng của mình trên vũ trụ dùng dụng cụ đo khối lợng biết chu kì dao động của ghế khi không có ngời là T0 = 1,25s hệ số đàn hồi là 5N/cm, khi ngời ngồi vào thì chu kì của ghế là 3,25s Khối lợng của nhà du hành là:

Câu35: Con lắc đơn treo trên trần thang máy khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 5m/s2 thì dao động với chu kì T0 = 2s tìm chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi đều ( lấy g = 10m/s2)

Câu 36: Một hạt nhân U(234) phóng xạ  tạo thành đồng vị Th(230) Cho các năng lợng liên kết riêng của hạt  là 7,10MeV, của U(234) là 7,63MeV, của Th(230) là 7,70MeV Coi khối lợng hạt nhân nguyên tử gần bằng số khối tìm động năng của hạt Th

Câu 37: mạch điện nh hình vẽ R0 = 50, L = 1/H, C = 10-3/5F

uAB = 200cos(100t)V cho R biến thiên để công suất trên R đạt cực đại

khi đó công suất toàn mạch là: A: 200 √2 W B: 100 √2 W C: 250 √2 W

D: 300 √2 W

Câu38: Mạch RLC có tần số biến thiên khi UR đạt cực đại nếu tiếp tục tăng tần số dòng điện thì

A: công suất trên mạch tăng B: UL tăng C: dòng điện trong mạch tăng D: UC giảm

Câu 39: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = sin(100t)A tính từ thời điểm t = 0 điện lợng qua tiết diện của dây dẫn sau thời gian 0,01s là

A: 1/50 (C) B: 1/40 (C) C: 1/25 ( C) D: 1/10 ( C)

Câu40: Trong mạch AB gồm RCL mắc nối tiếp R có tính cảm kháng R biến thiên để công suất cực đại thì độ lệch

Câu41: chọn câu sai?

A: Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn ( dới 10-8s)

B: Lân quang là sự phát có thời gian phát quang dài thờng xảy ra với chất rắn

C: Hiện tợng quang phát quang là hấp thụ ánh sáng lại phát ra ánh sáng có bớc sóng khác nhau

D: sự phát quang xảy ra ở nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ bình thờng của môi trờng

Câu42: Một chất quang phát quang có khả năng hấp thụ ánh sáng màu vàng thì phát ra ánh sáng

Câu43: Các trạng thái dừng của e trong nguyên tử hiđrô tơng ứng với mức năng lợng En = − 13 , 6

n2 eV ( n = 1,2,3,4 ) khi e trong nguyên tử đợc kích thích thì có thể phát ra phôtôn mang năng lợng là?

Câu44: Mạch dao động LC tụ điện có điện dung là 3500pF, L 30H, tụ điện đợc tích điện với hiệu điện thế cực đại

là 15V Do không lí tởng dây nối có R = 1,5 để duy trì dao động phải cung cấp công suất

Câu45: Phát biểu nào sau đây là đúng

A: Dao động duy trì là dao động dới tác dụng của một lực biến thiên tuần hoàn làm thay đổi tần số dao động

B: Số dao động tắt dần phụ thuộc vào độ nhớt của môi trờng, càng nhớt thì dao động càng nhiều

C: Hiện tợng cộng hởng xảy ra khi tần số riêng của dao động biến đổi sao cho bằng tần số của lực

D: Biên độ của dao động cỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực Câu 46: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số có phơng trình là x1 = Acos(20t

- /3)cm và x2 = 3sin(20t + 5/6) vận tốc của vật khi qua cân bằng là 140cm/s tìm A

Câu 47: Một con lắc đơn ở nơi có g = 10m/s2 dao động với chu kì T0 khi đặt trong điện trờng đều có đờng sức điện thẳng đứng xuống dới khi truyền cho quả cầu điện tích q1 nó dao động với T1 = 3T0, khi truyền cho quả cầu điện tích q2 nó dao động với chu kì T2 = 0,75T0 tìm tỉ số q1/q2

Câu48: Một con lắc lò xo thẳng đứng vật có khối lợng 100g lò xo có hệ số đàn hồi 25N/m đầu trên cố định Từ vị trí cân bằng đa vật đến vị trí lò xo không biến dạng thả nhẹ chọn gốc thời gian là lúc vật qua cân bằng đang đi xuống trục x’x thẳng đứng gốc trùng vị trí cân bằng chiều dơng lên trên Biểu thức lực đàn hồi tác dụng lên vật ?

A: F = 1 + 1cos(5t) N B: F = 1 – 1cos(5t - /2) N

C: F = 1 +1cos(5t + /2) N D: F = 1 + 1 cos(5t – /2) N

Câu 49: Dung dịch fluorêxin hấp thụ ánh sáng có bớc sóng 0,45m và phát ra ánh sáng có bớc sóng 0,50m ngời

ta gọi hiệu suất phát quang là tỉ số giữa năng lợng phát quang và năng lợng hấp thụ trong cùng thời gian

A: Nếu hiệu suất phát quang của dung dịch trên là 75% thì có 67,5% số phôtôn đã hấp thụ và dẫn đến phát quang B: hiệu suất của quá trình hấp thụ và phát quang là 90%

C: nếu hiệu suất phát quang của dung dịch là 75% thì có 75% số phôtôn đã bị hấp thụ gây ra sự phát quang

D: Hiệu suất của quá trình hấp thụ và phát quang là 75%

Câu50: hai nguồn sóng S1, S2 kết hợp u1 = asin(40t)mm, u2 = acos(40t)mm, vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 0,2m/s hai nguồn cách nhau 9,25cm tìm trên đoạn S1S2 điểm A gần trung điểm của S1S2 nhất dao động cùng biên độ

và cùng pha với u1

Cho e = 1,6.10-19C, m = 9,1.10-31kg, h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s

A C R L R0 B

Ngày đăng: 11/04/2021, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w