Kiến thức : Nắm vững cú pháp, cách thực hiện của câu lệnh lặp FOR.. Kỷ năng: Học sinh có thể sử dụng lệnh FOR trong lập trình.. Thái độ: Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, ch
Trang 1Ngày soạn: Monday, October 22th, 2007
Bài 2 Câu lệnh lặp FOR
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Nắm vững cú pháp, cách thực hiện của câu lệnh lặp FOR
2 Kỷ năng:
Học sinh có thể sử dụng lệnh FOR trong lập trình
3 Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Cách sử dụng các câu lệnh về lập trình đặc biệt là câu lệnh FOR
III CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
Giáo viên : Chọn bài tập, các bài tập mở rộng nâng cao.
Học sinh: Làm các bài tập đã ra ở nhà.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 ỔN ĐỊNH LỚP-KIỂM TRA SĨ SỐ:
2 KIỂM TRA BÀI CŨ:
Cú pháp, sơ đồ khối và cách thực hiện câu lệnh lặp WHILE
3 NỘI DUNG BÀI MỚI:
3.1 Đặt vấn đề: Những hiện tượng lặp đi lặp lại với
số lần định trước trong chương trình ngôn ngữ Pascal thế nào?
3.2 Triển khai bài:
TIẾT
15
Trang 2I BÀI TOÁN:
Lãi suất k=0.01, số tiền (ban
đầu): A
Gởi trong N tháng Hỏi tiền cần
rút ra?
1 Dữ liệu vào ra:
Input : Vốn A, Số tháng N, K
Output : Số tiền (A sau N
tháng)
2 Tổ chức dữ liệu:
Hằng: K=0.01
Biến: A: Số thực; N,T: Số
nguyên
3 Ý tưởng giải thuật
Vốn tháng sau A:= A + A*K
Lặp lại N lần tính (từ T:=1 đến
N)
II CÂU LỆNH LẶP FOR
1 Cú pháp :
FOR <Biến đếm>:=<V1> TO
<V2> DO
<Câu lệnh >[;]
Trong đó:
For, to,do: Từ khoá
V1, V2: Các giá trị Nguyên, Char
Biến đếm: Kiểu Nguyên, Char
Biến<=V2
Câu lệnh
Biến := V1
Biền:=Biến + 1
Biến<V2
Trang 32 Sơ đồ khối:
3 Thực hiện lệnh:
B1: Gán Biến đếm:= V1
B2: Kiểm tra Biến đếm <= V2
B3: Nếu Đúng thì : Thực hiện
<Câu lệnh>
B4: Nếu Biến đếm<V2 thì:
1) Tăng Biến đếm:= Biến
đếm + 1
2) Quay về bước 2
B4: Kết thúc lệnh FOR
4 Ví dụ:
5 Ghi chú:
Thực hiện công việc <Câu
lệnh> trong một số lần lặp
hữu hạn.
Số lần lặp = <V2> - <V1>+1
<Bt1> là giá trị đầu , <Bt2> là
giá trị cuối của biến đếm
Biến đếm phải có kiểu số
nguyên Integer hoặc Char
III CHƯƠNG TRÌNH:
IV VÍ DỤ ỨNG DỤNG
Bài 1: Tính tổng S = 1+2 + 3 +
+ n
N nhập vào từ bàn phím
PROGRAM VD40;
VAR
N,S,I: integer;
BEGIN
WRITELN( Nhap số N: ); ‘Nhap số N: ’); ’);
READLN(N);
S:=0;
For I:=1 TO N DO
S:=S+i;
WRITE( Tổng S = , s); ‘Nhap số N: ’); ‘Nhap số N: ’);
READLN;
END.
Ví dụ:
FOR T:=1 TO N DO A:=A+A*K;
FOR CHU:='A' TO 'Z' DO WRITE(CHU:2);
Bài 2: Tìm nghiệm nguyên
dương của phương trình
2x+y=10
PROGRAM VD;
VAR X,Y: integer;
BEGIN FOR X:=0 TO 5 DO FOR Y:=0 TO 10 DO
IF 2*X+Y=10 THEN Begin
writeln( x= ,x); ‘Nhap số N: ’); ‘Nhap số N: ’); writeln( y= ,y); ‘Nhap số N: ’); ‘Nhap số N: ’); writeln( ****** ); ‘Nhap số N: ’); ‘Nhap số N: ’); End;
READLN;
END.
4 CỦNG CỐ:
Cấu trúc của câu lệnh FOR
5 DẶN DÒ:
Bài tập về nhà: Bài tập WHILE viết thành câu lệnh FOR Bài 1: Đổi tiền: Bao nhiêu cách đổi 20 đồng ra các tiền có mệnh giá 5,2,1
Bài 2: Gà + chó = 36, chân gà + chân chó = 100
Bài 3: In ra các kí tự chữ hoa từ 'A' đến 'Z'