1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi co dap an chon loc hay

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 687,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Trong tổ có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, hơn nữa An và Bình không đồng thời có mặt trong tổ B.. b Viết phương trình mặt phẳng P chứa d1 sao cho giao tuyến của mặt phẳng P và mặt cầu S là đư

Trang 1

TTLT ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2009

Đề ngày 29/6 Môn thi Toán

Thời gian làm bài 180 phút

A PhÇn chung cho tÊt c¶ c¸c thÝ sinh (8,0 ®iÓm)

CÂU I (2 ®iÓm)

Cho hàm số y2x3  3(2m1)x26 (m m1)x1 (1)

a Khảo sát hàm số (1) khi m=1

b Chứng minh rằng ,m hàm số (1) luôn đạt cực trị tại x1, x2 với x1 x2

không phụ thuộc m

CÂU II (2 ®iÓm)

Cho hệ phương trình:

2 2

12 26

xy y

a) Giải hệ phương trình với m=2 b) Với nhương giá trị nào của m thì hệ phương trình đã cho có nghiệm?

CÂU III (2 ®iÓm)

a) Tính:

3 6

0

tan cos 2

x

x

b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường

ln

yx, y 0, x e Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay D quanh trục Ox

CÂU IV (2 ®iÓm)

Từ một tập thể 14 người gồm 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình,người ta muốn chọn một tổ công tác gồm 6 người.Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:

a) Trong tổ phải có cả nam lẫn nữ

b) Trong tổ có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, hơn nữa An và Bình không đồng thời có mặt trong tổ

B PHẦN TỰ CHỌN (2 ®iÓm) (Thí sinh được chọn một trong 2 câu sau)

CÂU VA (2 ®iÓm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 đường thẳng:

d1:x = 2 + t, y = t, z = -2 + 2t ; d2:

xyz

; d3:

xyz

Và mặt cầu: ( ) :S x2 y2 z2 2x 2y2z 1 0

a) Chứng minh rằng d1,d2 chéo nhau và viết phương trình đường thẳng d cắt d1,cắt

d2 và song song với d3

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 sao cho giao tuyến của mặt phẳng (P)

và mặt cầu (S) là đường tròn có bán kính r=1

CÂU VB (2 ®iÓm)

Cho hình vuông ABCD cạnh a.Gọi O là giao điểm hai đường chéo.Trên nửa đường thẳng Ox vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông,ta lấy điểm S sao cho góc

SCB  

a) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng BC và SD

b) Gọi () là mặt phẳng chứa BC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) Tính diện tích thiết diện tạo bởi () và hình chóp S.ABCD

Trang 2

ĐÁP ÁN

CÂU I:

a) Khảo sát (1) khi m= 1:

2 3(2 1) 6 ( 1) 1 (1)

yxmxm mx

myxxx

 TXĐ: D= R

2 ' 6 18 12

' 0

'' 12 18

y

ñieåm uoán I

 BBT:

 Đồ thị:

b) Chứng minh rằng m hàm số (1) luôn đạt cực trị tại x1, x2 với x1 - x2 không phụ thuộc vào m

Ta có:

2 3(2 1) 6 ( 1) 1 2

' 6 6(2 1) 6 ( 1)

2

2 (2 1) 4 ( 1) 1 0

Trang 3

 (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2.

 Hàm số luôn đạt cực trị tại x x1, 2

Ta có:

2 1 1 2

1

2 1 1 2 2

2

2 1

   

      (haèng soá)

Vậy:x2 x1 không phụ thuộc m

CÂU II:

Cho

2

2

12 26

xy y

Giải hệ khi m=2

Ta có: Hệ phương trình

( ) 12 ( ) 26

y x y

 

 

(26 )

(2) 12

y x y

m y x

Thế (2) vào (1) ta được :

2(14 ) 144 (*)

ym

Với m= 2: Phương trình (*) trở thành : 16y 2 144

2 9

(2)

(2)

y

    

    

Vậy khi m= 2 hệ có nghiệm :

b) Tìm m để hệ có nghiệm:

Ta có: Hệ có nghiệm  phương trình (*) có nghiệm

14

m m

  

CÂU III:

a) Tính

0 cos 2

tg x

x

Đặt t= tgx

1 2 cos

x

Đổi cận :

3

xt

Trang 4

3 3

3

3 3

2

0

t

t

t

      

b) Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi y= lnx, y= 0, x= e quay quanh Ox

Đồ thị y= lnx cắt Ox tại điểm có hoành độ x= 1

Do đó:

e 2ln 1

V   xdx

Đặt

ln 2

x

dv = dx, chọn v = x

 2 e e

1 1 e

e 2 ln

1

xdx

    

Xem

e

ln

1

J  xdx

Đặt

1 ln

x

dv = dx, chọn v = x

Trang 5

 ln 1e e 1

1

Vậy: V  (e 2) (đvtt)

CÂU IV:

Có 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình

Lập tổ công tác 6 người Tìm số cách chọn:

a) Có cả nam lẫn nữ:

 Số cách lập tổ công tác không phân biệt nam nữ là:

6 14

C

 Số cách lập tổ công tác toàn nam là:

6 6

C

 Số cách lập tổ công tác toàn nữ là:

6 8

C

Suy ra số cách lập tổ công tác có cả nam lẫn nữ là:

6 ( 6 6) 2974

CCC

(cách)

b) Có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt:

Có 3 trường hợp xảy ra:

Như vậy còn lại 12 người

Số cách chọn tổ trưởng :12 cách

Số cách chọn tổ viên:

5 11

C

 Số cách chọn tổ trong đó không có An lẫn Bình là:

5

12.C115544

(cách)

Như vậy có 13 người trong đó có An nhưng không có Bình

Nếu An là tổ trưởng thì số cách chọn 5 tổ viên trong 12 người còn lại là:

5

12

C

Nếu An là tổ viên thì số cách chọn 1 tổ trưởng và 4 tổ viên còn lại trong 12 người còn lại là:12.C114

 Số cách chọn tổ mà trong đó có An và không có Bình là:

5 12 4 4752

CC

(cách)

Tương tự trường hợp 2 có 4752 cách

 Tóm lại:

Số cách chọn tổ trong đó có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt

là: 5544 + 4752 + 4752 = 15048 (cách)

CÂU IV:

a) d1; d2 chéo nhau

Ta có d1 đi qua A(0, -2, -6) có VTCP a  1 (1,1, 2)

2

d đi qua B(4, 2, 1) có VTCP a  2 (1, 2,1)

Trang 6

Ta có:

, ( 3,1,1)

1 2 (4, 4,7)

a a

a a AB AB

 

  

Vậy: d1; d2 chéo nhau

 Phương trình đường thẳng d cắt d1 cắt d2, song song d3.

Ta có VTCP của d3 là a  3 (2, 1, 1) 

Gọi  là mặt phẳng chứa d1 và song song d3.

, (1,5, 3)

1 2

  

 phương trình : x + 5y - 3z – 8 = 0

Gọi  là mặt phẳng chứa d2song song d3.

, ( 1,3, 5)

2 3

  

 Phương trình  : -x + 3y -5z -8 = 0

Đường thẳng d cần tìm là giao tuyến của  và 

 Phương trình d là:

5 3 8 0

3 5 3 0

x y z

x y z

    

( d khác phương d1, d2)

b)

 Mặt cầu (S) có tâm I(-1, 1, -1) và R= 2

 Mặt phẳng (P) cắt (S) theo đường tròn có bán kính r= 1

 d(I,(P))= R2 r2  3

 Mặt phẳng (P) chứa d1 nên phương trình có dạng:

m(x – y – 2 ) + n(2x – z – 6 )= 0

 (m+2n)x-my-nz-2m-6n=0

Ta có: d(I,(p))= 3

Cho n= 1, ta có 5m222mn17 0

17 1

5

   

Vậy phương trình (P) là:

4 0

7 17 5 4 0

x y z

   

CÂU Vb)

Trang 7

a) Khoảng cách giữa BC và SD.

Ta có SO là trục hình vuông ABCD và SCB  60

 SA = SB = SC = SD = CB = a

Và BC// (SAD) nên d(BC, SD) = d(I,(SAD))

Với I là trung điểm CB

Gọi H là trung điểm AD, ta có:BC(SHI)

Veơ IJSH ta có IJ (SAD)

 d(BC, SD) = IJ

 Tam giác SIH có

2

3 3 2

a a

IJ SH

a

Vậy d(BC, SD) =

6 3

a

b) ( ) Cắt hình chóp theo thiết diện là hình thang BCFE Do hình chóp đều nên BCFE là hình thang cân:

(EF+BC).IJ

S BCF

Ta có:

HJSJSH

Do EF//AD nên:

3

2

a SJ

SH a

2

a EF

Vậy

6

2 6

a

a a

a

S BCEF

Ngày đăng: 11/04/2021, 15:16

w