5 Cho tích a.b là số nguyên dơng, nếu a là số nguyên d-ơng thì b là số nguyên dơng.. 4 Hiệu của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng.. 5 Hiệu giữa 1 số nguyên dơng với một số nguyên
Trang 1I.Trắc nghiệm (4 điểm)
1, Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô thích hợp
1 53 54 = 512
2 33 = 9
3 74 : 7 = 74
4 23 25 = 28
5 12 + 32 = 1 + 9 = 10
2, Cho tập hợp A = { 8; 9; 13} điền kí hiệu , , = hoặc vào ô trống
{13; 9; 8} A ; 15 A
8 A ; {9; 13} A
II Phần tự luận (6 điểm)
1, Thực hiện phép tính
a, 3 3 16 - 3 2 15
2, Tìm số tự nhiên x biết:
a, (x-25) - 130 = 0
b, (7x+2) 3 = 27
III Nâng cao
1, So sánh 1030 và 2100
2, Tìm n N, biết 64 4n = 45
1 33 32 = 36
2 153 : 15 = 153
3 23 = 8
4 44 43 = 87
5 13 + 23 = 1 + 8 = 9 = 32
2, Cho tập hợp A = { 3; 5; 7} điền kí hiệu , , = hoặc vào ô trống
5 A ; { 3; 5; 7} A
Trang 2{7; 3} A ; 13 A
II Phần tự luận (6 điểm)
1, Thực hiện phép tính
a, 3 3 16 - 3 2 15
b, 37 24 + 37 76 + 63 79 + 63 21
2, Tìm số tự nhiên x biết:
a, (x-25) - 130 = 0
b, (7x+2) 3 = 27
III Nâng cao
1, So sánh 1030 và 2100
2, Tìm n N, biết 64 4n = 45
I.Trắc nghiệm
1, P là tập hợp số nguyên tố Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.
747 P 97 P
13 N P N*
2, Khoanh tròn chữ cái trớc câu đúng.
a, Số 117 phân tích ra TSNT nh sau:
b, B(4) B(6) bằng
A {12, 24, …}} B {0, 12, 24} C {0, 12, 24…}}
3, Điền dấu x vào ô trống.“x” vào ô trống ” vào ô trống
1 Mọi số nguyên tố đều lẻ
2 Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có UCLN=1
3 Nếu a b thì UCLN(a,b) = b
4 Nếu m n thì BCNN(m,n) = n
II Phần tự luận
1, Tổng- hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số Vì sao?
a, 3 4.5 + 6 7 b, 16354 + 67541
2, Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, 10, 15 biết số đó trong khoảng 100 đến 200
3, Mai và Lan mỗi ngời mua cho tổ 1 số hộp bút chì màu Mai mua 28 bút, Lan mua 36 bút Số bút
trong mỗi hộp nh nhau và lớn hơn 2
Hỏi mỗi hộp ? bút; Lan mua ? hộp; Mai mua ? hộp.
4, a, Tìm số tự nhiên n để n+4 n+1
b, Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để các số sau đều là số nguyên tố.
n+1; n+3; n+7; n+9.
I.Trắc nghiệm
1, Điền dấu (+, -) hoặc số thích hợp vào ô trống.
a) 225 (-8) = suy ra – 225 = -1800
b) 125 (-24) + 24 225 = 24 ( - ) = 2400
Trang 3c) 26 (-125) – 125 (-36) = -125 (26 + ) =
2 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án Giá trị tích m.n 2 với m = 2; n = -3 là:
A –18 B 18 C –36 D 36
3 Điền dấu X vào ô trống.“x” vào ô trống ” vào ô trống
1 Số – a có số đối là a
2 - a < 0 với a Z
3 Trị tuyệt đối của một số nguyên luôn dơng
4 Cho tích a.b là số nguyên âm, nếu a là số nguyên âm thìb là số nguyên dơng.
5 Cho tích a.b là số nguyên dơng, nếu a là số nguyên d-ơng thì b là số nguyên dơng.
II Tự luận
1) So sánh
a) –3 1574 (-7) (-11) (-10) với 0
b) 25 - (-37) (- 29) (-154) 2 với 0
c) (-2)11 với (-3)10
2) Tính
a) 18 17 – 3 6 7
b) 54 – 6 (17 + 9)
c) 33 (17 - 5) – 17 (33 -5)
d) 20 – [ 30 – (1 - 3)3]
I.Trắc nghiệm
1, P là tập hợp số nguyên tố Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.
83 P 91 P
15 N P N
2, Khoanh tròn chữ cái trớc câu đúng.
a, Số 567 phân tích ra TSNT nh sau:
b, Ư(4) Ư(6) bằng
3, Điền dấu x vào ô trống.“x” vào ô trống ” vào ô trống
1 Số chia hết cho 2 là hợp số
2 Hai số nguyên tố là hai số nguyên tố cùng nhau
Trang 43 Nếu a b thì UCLN (a, b) = a.
4 Nếu m n thì BCNN(m, n) = m
II Phần tự luận
1, Tổng- hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số Vì sao?
a, 3 4.5 + 6 7 b, 16354 + 67541
2, Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, 10, 15 biết số đó trong khoảng 100 đến 200
3, Mai và Lan mỗi ngời mua cho tổ 1 số hộp bút chì màu Mai mua 28 bút, Lan mua 36 bút Số bút
trong mỗi hộp nh nhau và lớn hơn 2
Hỏi mỗi hộp ? bút; Lan mua ? hộp; Mai mua ? hộp.
4, a, Tìm số tự nhiên n để n+4 n+1
b, Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để các số sau đều là số nguyên tố.
n+1; n+3; n+7; n+9.
I.Trắc nghiệm (4 điểm)
1, Điền dấu “x” vào ô trống.X” vào ô trống vào ô thích hợp (3 đ)
1 a = avới a Z
2 Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
3 Hiệu của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
4 Hiệu của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng
5 Hiệu giữa 1 số nguyên dơng với một số nguyên âm làmột số nguyên dơng.
6 Hai đờng thẳng phân biệt là hai đờng thẳng không cóđiểm chung.
7
Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
AM = MB =
AB 2
8 Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = AC
2, Điền dấu thích hợp vào ô trống (<; <; =) (1 đ)
a) (- 25) + (-5) (- 25)
b) -30 (-11) + 10
c) 7 + 0 (-7) - (-14)
d) (- 4) - 4 2
II Phần tự luận (6 điểm)
1) (2,5 đ) Thực hiện phép tính.
a) 18 35 – 32 15 2
b) (- 4 - 5) - (- 4 +5)
c) (13 – 135 + 49) – (13 + 49)
2) (1,5 đ) Tìm x Z biết:
Trang 5a) x + 2
= 0 b) x + 7 = (-15) + 31
c*) 35 – 3 x
= 5 (23 - 4)
d*) 2 + 4+ 6 +…} + 2x = 210
3) (2đ)
Trên đờng thẳng xy lần lợt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự sao cho AB = 6cm, AC = 8cm a) Tính độ dài đoạn thẳng BC (1đ)
b) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 2cm Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng BD không? Vì sao? (1đ)
c*) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB So sánh MC và AB
4) Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trởng dự kiến chia
các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng chia đều nh thế Hỏi lớp có thể có đợc nhiều nhất là bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
I.Trắc nghiệm
1, Điền dấu (+, -) hoặc số thích hợp vào ô trống.
a) 225 (-8) = suy ra – 225 = -1800
b) 125 (-24) + 24 225 = 24 ( - ) = 2400
c) 26 (-125) – 125 (-36) = -125 (26 + ) =
2 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án Giá trị tích m.n 2 với m = 2; n = -3 là:
A –18 B 18 C –36 D 36
3 Điền dấu X vào ô trống.“x” vào ô trống ” vào ô trống
1 Số – a có số đối là a
2 - a < 0 với a Z
3 Trị tuyệt đối của một số nguyên luôn dơng
4 Cho tích a.b là số nguyên âm, nếu a là số nguyên âm thìb là số nguyên dơng.
5 Cho tích a.b là số nguyên dơng, nếu a là số nguyên d-ơng thì b là số nguyên dơng.
II Tự luận
1) So sánh
a) –3 1574 (-7) (-11) (-10) với 0
Trang 6
b) 25 - (-37) (- 29) (-154) 2 với 0
c) (-2)11 với (-3)10
2) Tính
a) 18 17 – 3 6 7
b) 54 – 6 (17 + 9)
c) 33 (17 - 5) – 17 (33 -5)
d) 20 – [ 30 – (1 - 3)3]
I.Trắc nghiệm (4 điểm)
1, Điền dấu “x” vào ô trống.X” vào ô trống vào ô thích hợp (3 đ)
1 a = avới a Z
2 Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
3 Hiệu của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
4 Hiệu của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng
5 Hiệu giữa 1 số nguyên dơng với một số nguyên âm làmột số nguyên dơng.
6 Hai đờng thẳng phân biệt là hai đờng thẳng không cóđiểm chung.
7
Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
AM = MB =
AB 2
8 Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = AC
2, Điền dấu thích hợp vào ô trống (<; <; =) (1 đ)
a) (- 25) + (-5) (- 25)
b) -30 (-11) + 10
c) 7 + 0 (-7) - (-14)
d) (- 4) - 4 2
II Phần tự luận (6 điểm)
1) (2,5 đ) Thực hiện phép tính.
a) 18 35 – 32 15 2
b) (- 4 - 5) - (- 4 +5)
c) (13 – 135 + 49) – (13 + 49)
2) (1,5 đ) Tìm x Z biết:
a) x + 2 = 0
b) x + 7 = (-15) + 31
c*) 35 – 3 x
= 5 (23 - 4)
Trang 7d*) 2 + 4+ 6 +…} + 2x = 210
3) (2đ)
Trên đờng thẳng xy lần lợt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự sao cho AB = 6cm, AC = 8cm c) Tính độ dài đoạn thẳng BC (1đ)
d) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 2cm Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng BD không? Vì sao? (1đ)
c*) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB So sánh MC và AB
4) Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trởng dự kiến chia
các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng chia đều nh thế Hỏi lớp có thể có đợc nhiều nhất là bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
1) Điền số thích hợp vào ô trống (1,5đ )
a) 3
4=24¿ b) ¿5=
6
84
91=
12
30=
9
3
¿
2) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng Trong các số 214; 435; 3240; 831 (1,5đ)
a) Số chia hết cho 2 là:
A 3240; 214
B 3240; 831
C Cả A và B
b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
A 3240
B 435
C 831
c) Số chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9 là:
A 435; 2340
B 831; 435
C 3240
3) Tính (3đ)
a) 17 85 + 15 17 - 120
b) 4
7:2+
4
5
c) 3
10+
1
2ì
1 3
4) Tìm x (3 đ)
a) x + 532 =1104
b) x – 264 = 1208
c) 3 x – 9 = 273
5) Tính tổng (1 đ)
1 + 2 + 3 + 4 + 5 +…}+ 1999
I Trắc nghiệm :
Câu 1(3,5đ) : Điền dấu "x" vào ô thích hợp.
Trang 8a/ Số có chữ số tận cùng bắng 4 thì chia hết cho 2
b/ Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bắng 4
c/ Số chia hết cho 2, cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
d/ Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bắng 5
e/ Số không chia hết 5 thì có chữ số tận cùng bằng 1
f/ Số có chữ số tận cùng là 3 thì không chia hết cho 2
g/ Nếu tổng chia hết cho 2 và một trong hai số hạng của tổng cũng
chia hết cho 2 thì số còn lại cũng chia hết cho 2
II Tự luận :
Câu 2 : (3,5đ) Không tính kết quả, hãy xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2, cho 5 hay
không :
a/ 726 + 1030 b/ 4.5.6.7.8.9 - 40
Câu 3 : (3đ) Không thực hiện phép chia hãy tìm số d trong phép chia sau :
134267 : 5 ; 988763 : 5 ; 100021 : 5
Bài làm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Trong hình vẽ trên có góc xOy là góc vuông Tia Om là tia phân giác của góc xOy Giá trị
của góc nOy bằng:
A 1500 B 1350 C 1200 D 900
Câu 2: Trong hình vẽ bên có số tam giác là:
Bài 2: Đánh dấu “x” vào ô trống.x” vào ô trống vào cột Đ cho phát biểu đúng và cột S cho phát biểu sai.
a) Đoạn thẳng đi qua tâm đờng tròn là đờng kính của đờng tròn
b) Hình tròn gồm các điểm nằm trong và trên đờng tròn
c) Hai góc kề bù thì tổng của chúng bằng 1800
d) RPQ là hình gồm 3 đoạn thẳng RP, PQ, RQ
e) Mọi điểm nằm trên đờng tròn đều cách tâm một khoảng bằng
bán kính
f)Góc là hình tạo bởi hai tia cắt nhau
Bài 3: Cho đoạn thẳng AB = 5cm Vẽ đờng tròn tâm A bán kính 3cm, đờng tròn tâm B bán kính
3cm Hai đờng tròn này cắt nhau tại C, D; cắt đoạn thẳng AB lần lợt ở M và N
a) Tính AM, BN, MN
b) Tính chu vi của tam giác ACB, ADB