1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ch­¬ng i sè h÷u tø sè thùc tiõt 1 ngµy gi¶ng tëp hîp q c¸c sè h÷u tø a môc tiªu kiõn thøc hs hióu ®­îc kh¸i niöm sè h÷u tû c¸ch bióu diôn sè h÷u tû trªn trôc sè so s¸nh c¸c sè h÷u tø b­íc ®çu nhën bi

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 77,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: - Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số so sánh các số hữu tỉ.. - Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sá

Trang 1

Chơng I: số hữu tỉ Số thực

Tiết 1 Ngày giảng:

tập hợp q các số hữu tỉ

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :

N  Z  Q

- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi bài tập 1 SGK

+ Thớc thẳng có chia khoảng và phấn màu

- Học sinh : + Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Thớc thẳng có chia khoảng

C Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số:

*Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình ĐS

lớp 7 (8')

- GV giới thiệu chơng trình đại số 7

- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập,

ý thức và phơng pháp học toán

- Giới thiệu chơng I

*Hoạt động 2: Số hữu tỉ (15')

- GV ghi các số sau lên bảng:

3 ; - 0,5 ; 0 ; 2

3 ; 2

5 7

Hãy viết các số trên thành ba phân số bằng

- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó ?

HS: - Vô số

- GV: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số, số đó đợc

gọi là số hữu tỉ

- Do đó các số trên đều là số hữu tỉ Vậy

thế nào là số hữu tỉ ?

- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số hữu

tỉ : Q

- Yêu cầu HS làm

- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?

- Yêu cầu HS làm

- GV: Số tự nhiên N có phải là số hữu tỉ

không ? Vì sao ?

1 Số hữu tỉ

3 = 3

1=

6

2=

− 9

− 3=

- 0,5 = −1

1

− 2=

− 2

4 =

0 = 0

1=

0

2=

0

− 3=

2

3=

4

6=

− 4

− 6=

− 2

−3 =

25

7=

19

− 19

38

14=

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số a

b

với a, b  Z, b  0

0,6 = 6

10=

3 5

-1,25 = −125

−5

4

11

3=

4

3.

a  Z thì : a = a

1  a  Q.

Trang 2

- Vậy theo em N, Z, Q có mối quan hệ nh

thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 tr7 sgk

Một HS lên bảng điền bảng phụ

*Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên

trục số (15 ph)

- GV yêu cầu HS làm

- GV vẽ trục số lên bảng

- Ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ tơng tự

nh số nguyên

- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK, GV thực

hành trên bảng, yêu cầu HS thực hiện theo

- Lu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số, xác

định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ 2

−3 trên trục

số

- Trớc tiên ta làm thế nào ?

- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?

- Điểm 2

3 xác định nh thế nào ?

Gọi HS lên bảng làm ví dụ 2

- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x đợc gọi là điểm x

- Yêu cầu HS làm bài tập 2 ( Tr7 sgk )

Gọi 1 HS lên bảng làm, các HS khác làm

vào vở

Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố (10')

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

Bài 1 SBT/3 Điền kí hiệu , ,  thích

hợp vào ô vuông :

-5 N ; -5 Z ; -5 Q ;

Z ; Q ; N Q

Nêu cách biểu diễn và biểu diễn trên trục

số

với n  N thì:

n = n

1  n  Q.

N  Z  Q

N Z Q

Bài 1SGK/7

- 3 ∉ N ; - 3  Z ; - 3  Q

2

3 ∉ Z ; 2

3  Q

N  Z  Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ 5

4 trên trục số.

Ví dụ 2 : Viết 2

−3 =

+ Bài tập 2 SGK/7 a) −15

20 ;

24

−32 ;

−27

b) 3

−3

4

Hớng dẫn về nhà (2')

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

- Bài tập về nhà: Bài 1, 3 (3 SBT)

- Ôn tập so sánh số nguyên, phân số đã học ở lớp 6

0 1 M 2

-1 N 0 1

-1 0 1

Trang 3

Tiết 2 Ngày giảng:

tập hợp q các số hữu tỉ

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu đợc cách so sánh các số hữu tỉ

- Kỹ năng : HS biết so sánh hai số hữu tỉ, áp dụng kiến thức giải đợc bài tập.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi bài 3 SBT/3

+ Thớc thẳng có chia khoảng và phấn màu

- Học sinh : + Ôn tập các kiến thức: so sánh số nguyên, so sánh phân số

+ Thớc thẳng có chia khoảng

C Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

HS1: Thế nào là số hữu tỉ?

làm bài tập 3 SBT/3 qua bảng phụ

Điền số hữu tỉ thích hợp vào ô vuông :

0 1

Hoạt động 2: So sánh hai số hữu tỉ (20')

- Yêu cầu HS làm

- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào

( Quy đồng mẫu các phân số )

( Viết dới dạng phân số rồi so sánh chúng)

-GV đa ra ví dụ1 : So sánh - 0,6 và 1

−2.

Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế nào

HS đứng tại chỗ trả lời

3 So sánh hai số hữu tỉ

So sánh p/s và

Ta có =

= = vì - 12 < - 10

và 15 > 0 hay >

Ví dụ 1 : So sánh - 0,6 và 1

−2.

- 0,6 = −6

10 ;

1

−5

10

vì - 6 < - 5

và 10 > 0

hay - 0,6 < 1

−2

Ví dụ 2 : So sánh hai số hữu tỉ:

A B C D

nên >

nên −6

10 <

−5

10

Trang 4

GV : Đa ra ví dụ 2:

GV : Gọi 1 HS lên bảng làm, các HS khác

làm vào vở

- Nh vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm

nh thế nào ?

HS: Trả lời

- GV giới thiệu về số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ

âm, số 0

- Cho HS làm

Qua HS rút ra nhận xét về dấu của số hữu tỉ

Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố (15')

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập sau:

Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và 5

3

a) So sánh

b) Biểu diễn hai số đó trên trục số

Nêu nhận xét

GV : Nh vậy với 2 số hữu tỉ x và y :

Nếu x < y thì trên trục số nằm ngang điểm x

ở bên trái điểm y (tơng tự nh đối với 2 số

nguyên)

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài 3 SGK/8 mỗi

em 1 ý

- 31

2 và 0

Giải : Ta có -3= ; 0 = vì -7 < 0 và 2 > 0 nên < Vậy -3< 0

Đẻ so sánh 2 số hữu tỉ ta cần :

- Viết hai số hữu tỉ dới dạng hai phân số có cùng mẫu dơng.

- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

* Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dơng

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm

Số 0 ko là số htỉ dơng cũng ko là số htỉ âm

Số hữu tỉ dơng : ;

Số hữu tỉ âm : ; ; -4

Số hữu tỉ không dơng cũng không âm :

- Nhận xét: a

b > 0 nếu a, b cùng dấu

a

b < 0 nếu a, b khác dấu.

* Luyện tập

a) KQ : - 0,75 <

(Có thể so sánh qua số 0) b)

Bài 3 SGK/8 Kết quả: a) x < y ; b) x > y c) x = y

Hớng dẫn học ở nhà ( 4')

- Nắm vững cách so sánh 2 số hữu tỉ.

- BTVN : Bài 5 SGK/8 ; Bài 4, 7, 8 SBT/ 3; 4

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ p/s, quy tắc "dấu ngoặc", quy tắc "chuyển vế" ( Toán 6)

- Hớng dẫn bài 5 SGK : Sử dụng t/c : Nếu a, b, c  Z và a < b thì a + c < b + c

Từ a < b cộng vào 2 vế với a ; Từ a < b cộng vào 2 vế với b áp dụng t/c trên  kết quả

Tiết 3 Ngày giảng:

cộng trừ số hữu tỉ

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Kỹ năng : Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi bài tập 9 (a, b) ; bài 10 tr 10 sgk

- Học sinh : + Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc

C Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số :

-1 0 1 2

Trang 5

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10')

HS1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

Chữa bài tập 3 (Tr8 SGK)

HS2 Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK)

- GV nhận xétv, đánh giá, cho điểm và ĐVĐ

vào bài mới

Hoạt động2: Cộng trừ hai số hữu tỉ(13')

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm nh

thế nào ?

HS : - Viết chúng dới dạng phân số rồi áp

dụng quy tắc cộng, trừ phân số

- Với x = a

m ; y =

b

m (a, b, m  Z,

m > 0 )

x + y = ?

x - y = ?

HS lên bảng ghi tiếp

Ví dụ: a) −7

4 7

b) (- 3) - (3

4) Yêu cầu HS nêu cách làm, GV ghi lại, bổ

sung và nhấn mạnh các bớc

- Yêu cầu HS làm

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 6 (10 SGK)

Hai HS lên bảng làm mỗi em 2 ý, các HS

khác làm vào vở

Hoạt động 3 : Quy Tắc chuyển vế (10')

- Từ bài tập: Tìm x  Z:

x + 5 = 17

Bài 3(Tr8 - SGK) a) x = 2

−2

−22

77

y = −3

11 =

−21

77

vì - 22 < - 21 và 77 > 0  −22

77 <

− 21

2

−7<

− 3

11

b) - 0,75 = 3

4

c) −213

300 >

18

− 25 (300−216) Bài 5(Tr8 - SGK)

x = a

m ; y =

b m

 a < b

(a,b,m  Z ; m > 0

x < y ) Có: x = 2 a

2m ; y =

2 b 2m ; I =

a+b

2 m

Vì a < b  a + a < a + b < b + b  2a < a + b < 2b

2 a

2m<

a+b

2m <

2 b 2m hay x < y < z.

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

- Với x = a

m ; y =

b

m (a, b, m  Z,

m > 0 )

Ví dụ:

a) −7

3 +

4

7=

− 49

12

21=

−37

21

b) (- 3) - (3

4)=− 12

3 4

= −9

4

a) 0,6 + 2

3

= 3

5+

−2

9

15+

− 10

− 1

15

b) 1

1

3+

2

5=

5

15+

6

15=

11

15 .

2 Quy tắc chuyển vế

x + y = a

m +

b

m =

a+b m

x - y = a

m -

b

m =

a −b m

Trang 6

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z.

- HS nêu quy tắc.- Tơng tự trong Q ta cũng

có quy tắc chuyển vế:

Với mọi x, y, z  Q

x + y = z  x = z - y

Ví dụ: Tìm x biết:

−3

7 +x=

1 3

- Yêu cầu HS làm

- Cho HS đọc chú ý SGK

Hoạt động 4 : Luyện tập (10')

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 (sgk tr10)

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 9 (a,

c) và bài 10 (Tr10 SGK)

GV : Kiểm ta bài làm của một vài nhóm

- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế nào

? Phát biểu quy tắc chuyển vế

x + 5 = 17

x = 17 - 5

x = 12 + Quy tắc SGK

Ví dụ: Tìm x biết:

−3

7 +x=

1 3

Giải

x = 1

3+

3 7

x = 7

21+

9

21=

16 21

a) x - 1

2=

− 2

3 b)

2

7− x =

− 3

4

x = −2

3 +

1

2 x =

21

28+

8 28

= −4

6 +

3

6=

−1

6 =

29

28=1

1 28

Chú ý : SGK

Luyện tập

Bài 8 SGK tr10:

a) 3

7+(5

2)+(3

5)

= 30

70+

−175

−42

−187

47

70.

c) 4

5(2

7) 7

10

= 4

5+

2

7

7 10

= 56

70+

20

70

49

70=

27

70 .

Bài 9 SGK tr10

Kết quả: a) x = 5

12 ; c) x =

4

21.

Bài 10 SGK tr10

C1:

A = 36 − 4+3

30+10 −9

18− 14+15

6

A = 35 −31 −19

− 15

− 5

2 =−2

1 2

C2:

A = 6 2

3+

1

2−5 −

5

3+

3

2− 3+

7

3

5 2

= (6 - 5 - 3) - (23+

5

3

7

3)+(12+

3

2

5

2)

= - 2 - 0 - 1

2=−2

1

2.

H ớng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- Làm bài tập 7 (b) ; 8 (b,d) ; 9 (b, d) (Tr10 SGK) 12, 13 (Tr5 SBT)

- Ôn tập quy tắc nhân, chia p/s ; các t/c của phép nhân trong Z, phép nhân p/s

Trang 7

Tiết 4 Ngày dạy

Nhân, chia số hữu tỉ

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số

C Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số:

Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ (8')

- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta

làm thế nào ? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8(d) SGK/10

- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế

Chữa bài tập 9(d) SGK/10

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ ( 10')

- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?

- (HS nêu quy tắc nhân phân số)

- TQ: với x = a

b ; y =

c

d (b, d  0)

x y = ?

- Phép nhân phân số có những tính chất gì

- Tơng tự phép nhân các số hữu tỉ cũng có

tính chất nh vậy

Em hãy nêu t/c của phép nhân số hữu tỉ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 11 SGK/12 phần

a,b,c

Tính: a) −2

7 .

21

8 ; b) 0,24

−15

4

c) (- 2) ( 7

12)

Bài 8 SGK/10 d) KQ : 3 Bài 9 SGK/10 d) KQ : x =

1 Nhân hai số hữu tỉ

- TQ: với x = a

b ; y =

c

d (b, d  0)

- ví dụ: −3

4 2

1

2=

−3

4 .

5

2=

− 15

8

* Tính chất: với x, y, z  Q.

- Bài tập 11SGK/12 Kết quả:

a) −3

4 ; b)

−9

10 ; c)

7

6=1

1 6

2 Chia hai số hữu tỉ

x y = a

b

c

d =

a c

b d

x y = y x (x y) z = x (y z)

x 1 = 1 x = x

x 1

x = 1 (x  0).

x(y + z) = xy + xz

Trang 8

3 HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở

Hoạt động 3 : Chia hai số hữu tỉ (10')

- Với x = a

b ; y =

c

d (y  0)

áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết công

thức x chia y

Ví dụ: - 0,4 : (2

3)

HS đứng tại chỗ trả lời VD

- Yêu cầu HS làm SGK/11

GV gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu HS làm bài tập 12 SGK/12

Gọi 2 HS lên bảng mỗi em 1 ý, các HS khác

làm vào vở và nhận xét kết quả của bạn

Hoạt động 4 : Chú ý ( 4')

- GV gọi một HS đọc "Chú ý " (11 SGK)

Với x, y  Q ; y  0

Tỷ số của x và y kí hiệu là x

y hay x : y.

- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

Hoạt động 5 : Luyện tập ( 11')

Bài 13 SGK/12

Mở rộng từ nhân hai số ra nhiều số hs cả lớp

làm chung ý a

Gọi 3 hs lên bảng thực hiện ý b,c,d

ý c, d yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện

phép tính

Các hs khác làm vào vở và nhận xét kq

Với x = a

b; y =

c

d ( y ≠ 0)

Ví dụ : - 0,4 : (2

3)= −4

10 :

−2

3

= −2

5 .

3

− 2=

3

5.

KQ : a) 3,5 (− 12

5)=−4 9

10

b) −5

5

46.

Bài 12 SGK/12 a) −5

16 =

−5

4 .

1

4=

5

4.

−1

5

8.

− 1

2

b) −5

16 =

−5

4 : 4=

5

4:(− 4)=

5

8:(− 2)

= 1

8:

−2

5 =

*Chú ý (SGK/11)

Với x, y Q( y ≠ 0)

Tỉ số của 2 số x và y kí hiệu là:

x

y hay x : y

Luyện tập

Bài 13 sgk tr 12 tính a) −3

4 .

12

−5.(− 256 )= (− 3).12 (− 25)

4 (− 5) 6

= −3 1 5

2 1 1 =

− 15

2 =−7

1 2

b) (-2).−38

21 .

−7

4 (3

8)= ¿ = 19

8 =2

3 8

c) (1112 :

33

16).3

5 KQ :

4 15

d) 7

23 [ (8

6)45

18].= 7

23[− 86

15

6 ] = 7

23.

− 23

− 7

6 = -1

1 6

*H ớng dẫn học ở nhà ( 2' )

- Nắm vững qtắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

- BTVN: 15; 16 tr 13 SGK Bài 10; 11; 14; 15 tr 4 SBT

x : y = a

b :

c

d =

a

b

d

c =

ad bc

Trang 9

Tiết 5 Ngày giảng:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ.

- Kỹ năng : Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính

toán hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, phấn màu

HS : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, thớc thẳng

C Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số:

*Hoạt động 1: Kiểm tra (8')

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

a là gì ? Tìm |15|;|− 3|;|0|

Tìm x biết |x| = 2

HS2: Vẽ trên trục số, biểu diễn trên trục

số

Các số hữu tỉ: 3,5 ; −1

2 ; - 2.

- GV nhận xét và cho điểm

*Hoạt động 2: GTTĐ của một số hữu

tỉ(20')

GV: Tơng tự nh đ/n GTTĐ của một số

nguyên, em hãy nêu đ/n GTTĐ của một

số hữu tỉ ?

- Kí hiệu x tơng tự GTTĐ của một số

nguyên

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

 3,5; |−12 | ; 0 ; -2

* GV lu ý HS: khoảng cách không có giá

trị âm

HS làm và lên bảng điền kq

GV: Đa ra công thức xác định GTTĐ của

một số hữu tỉ tơng tự nh đối với số

nguyên

GV: Yêu cầu hs làm các ví dụ vào vở

*KQ: |15|= ¿ 15 ; |− 3|=3 ;|0|=0;|x|=2⇒ x=± 2

1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

ĐN: SGK/13

Kí hiệu: |x|

a) 3,5 = 3,5 ; |−12 | = 1

2

0 = 0 ; - 2 = 2

b) Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x

|x| = VD1 : |23|= 2

3(vi2

3>0) |− 5 ,75|= - (- 5,75) = 5,75 (vì - 5,75 < 0)

Nhận xét :

*Với mọi x ∈ Q ta luôn có : |x|≥ 0, |x|= |− x|

và |x|≥ x , |− x| = - ( - x) = x VD2: So sánh a) |3|+|5|với |3+5|

Ta có | 3 | + | 5 | = ¿3 + 5 = 8

|3+5| = |8| = 8 b) |− 3| + | 5 | với | -3+5 |

Ta có |− 3|+|5|= ¿3 + 5 = 8

|− 3+5| = | 2 | = 2

* Vậy với x, y ∈ Q + |x + y||x| + |y| dấu xảy ra ⇔ x, y ≥ 0 Tơng tự ta có

+|x − y||x||y| dấu xảy ra ⇔ x ≥ y ≥ 0 hoặc

−1

2

-2 0 3,5

x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

|3|+|5|=|3+5|

|− 3|+|5|>|-3+ 5|

Trang 10

GV: Nhấn mạnh nhận xét sgk tr 14

GV hớng dẫn HS làm các ví dụ

Gọi 2 HS lên bảng làm mỗi em 2 ý

HS làm vào vở và nhận xét kết quả trên

bảng

*Hoạt động 3: Luyện tập ( 15')

HS cả lớp làm bài 17 sgk tr 14

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời KQ ý 1)

Gọi 2 HS lên bảng làm ý 2), mỗi em 2 ý

các HS khác làm vào vở và nhận xét kết

quả

- GV đa lên bảng phụ: Bài giải sau đúng

hay sai:

a) x  0 với mọi x  Q

b) x  x với mọi x  Q

c) x = - 2  x = - 2

d) x = - - x

2) x = - x  x 0

x ≤ y ≤ 0

VD 3 : |x|< 2 ⇒ -2 < x < 2 |x|> 3 ⇒ x >3 hoặc x < -3

* với m > 0 thì : |x|< m ⇔ -m < x < m

|x|> m ⇔ a) x = ⇒ |x|= |−17 |= 1

7

b) x = ⇒ |x|= |17|= 1

7

c) x = −31

5|x|=|− 31

5|=31 5

d) x = 0 ⇒ |x|= |0|=0

Luyện tập

*Bài 17 sgk tr 14

1) câu a và c đúng, câu b sai 2) a) |x| = 1

5x = ±1

5

b) |x| = 0,37 ⇒ x=± 0 , 37

c) |x| = 0 x = 0 d) |x| = 12

3

Bài tập bổ sung

a) Đúng; b) Đúng

c)Sai vì x = -2  không có giá trị nào của x d) Sai vì x = - x ; e) Đúng

*Hớng dẫn học ở nhà ( 2' )

- Học thuộc đ/n và công thức về GTTĐ của số hữu tỉ Biết cách tìm GTTĐ của 1 hữu tỉ

- Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính.- BTVN : Bài 24 ; 31 SBT tr 7 ; 8

Tiết 6 Ngày giảng:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ.

- Kỹ năng : Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính

toán hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, phấn màu

HS : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, thớc thẳng

C Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số:

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 8')

HS1 : Nêu công thức tính GTTĐ của

một

số hữu tỉ x?

Chữa bài tập 24 SBT tr 7 Tìm x biết

a) |x| = 2,1

Bài 24 SBT tr 7

KQ: a) x = ± 2,1 b) x = - 3

4

c) Không có giá trị nào của x

x > m

x < -m

Ngày đăng: 11/04/2021, 14:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w