1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ngµy so¹n ngµy so¹n 200 ngµy d¹y 200 tiõt 9 ph©n tých §a thøc ph­¬ng ph¸p ®æt tsc i môc tiªu bµi d¹y hs hióu thõ nµo lµ ph©n tých ®a thøc thµnh nh©n tö biõt t×m ra nh

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.. + Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung.. + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra nhân tử chung,

Trang 1

Ngày soạn : / / 200 …

Ngày dạy : / / 200 … Tiết 9: phân tích Đa thức = phơng pháp đặt TSC

================

I Mục tiêu bài dạy.

+ HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

+ Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra nhân tử chung, vận dụng tốt để làm BT

II chuẩn bị của GV và HS.

GV: + Bảng phụ ghi các VD và BT

+ Kiến thức và kỹ năng tổng hợp, sử dụng tốt tính chất phân phối của phép nhân và cộng

(hoặc trừ) chẳng hạn từ dạng TQ: a.m  b.m = m.(a  b) HS: + Nắm vững yêu cầu của bài học trớc, biết tách 1 đơn thức thành tích của 2 đơn thức + Làm đủ bài tập cho về nhà, nhớ chính xác và đầy đủ 7 HĐT đã học

III ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.

1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập

2 Kiểm tra bài cũ: 5 phút

* HS1: Hãy viíet 7 HĐT theo cách VP là tích các đa thức hoặc các luỹ thừa

* HS2: Tính nhanh biểu thức sau và hoàn thành biểu thức tổng quát:

a) 27.63 + 27.37 = b) a.m – b.m =

và cho biết đã sử dụng tính chất nào để vận dụng ?

 GV củng cố ngay kiến thức vào hớng vào bài học mới

Hoạt động 1: Xét các ví dụ

:

4x = 2x.2

thành nhân tử.

 Vậy phân tích 1 đa thức thành nhân tử là gì?

+ GV giới thiệu: Cách viết nh trên là làm theo phơng

pháp đặt nhân tử chung, hãy cho biết nhân tử chung

trong VD trên là gì?

+ GV cho học sinh vận dụng:

Gợi ý: Tìm nhân tử chung của các hệ số:

= ƯCLN(các HS)

Tìm nhân tử chung của các biến:

(lu ý lấy biến chung với số mũ nhỏ nhất)

+GV củng cố khái niêm và phơng pháp làm đối với 2

VD:

kết quả phân tích đa thức ban đầu thành tích của 2 đa

Chú ý: Đơn thức cũng là đa thức đặc biệt (1 hạng tử)

+ HS thực hiện và ghi kết quả vào vở:

= 2x.(x – 2)

+ HS:

Phân tích đa thức thành nhân tử là viết 1 đa thức đã cho thành tích của các đa thức

+HS:

Nhân tử chhung là 2x Nhân tử chung là thừa

số chung có mặt ở tất cả các hạng tử của đa thức ban đầu (nó là 1 đơn thức).

+ HS theo dõi gợi ý tìm ra NTC là 5x và trình bày:

Hoạt động 2: Luyện tập củng cố

Trang 2

+GV cho HS làm ?1:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

GV chú ý HS làm quên với việc viết x = x.1

+ ở câu b) Giáo viên cho học sinh quan sát phát hiện

ngay nhân tử chung chính là biểu thức trong ngoặc,

NTC bây giờ không còn là 1 đơn thức nữa là là 1 đa

thức, hay viết thành nhân tử nh các VD vừa học

+ Giáo viên: Khi 1 đa thức đợc phân tích thành tích của

2 đa thức rồi nếu lại có đa thức phân tích đợc nữa thì ta

lại tiếp tục Hãy quan sát và PT tiếp

 Vậy kết quả cuối cùng: Phân tích đợc thành tích 3 đa

thức (hay 3 nhân tử)

* Việc PT này nhằm mục đích gì?  Ta hãy xét VD:

Tìm x sao cho: 3x2- 6x = 0

3x.x – 3x.2 = 0

 3x.(x – 2) = 0 (đây chính là PT tích)

* 3x = 0  x = 0

* x – 2 = 0  x = 2

Vậy PT có 2 nghiệm: x = 0; x = 2

+ HS thực hiện câu a):

+ HS:

TSC chính là x khi đó hạng tử x phải tách thành tích của nó với 1.

+HS:

Nhân tử chhung là (x 2y)

Kết quả khi trình bày liền mạch là:

= (x – 2y).(5x.x – 5x.3)

= (x – 2y).5x.(x – 3) = 5x.(x – 2y).(x – 3) + Sau khi quan sát việ giải PT tích HS thấy tác dụng của việc đi phân tích 1 đa thức thành nhân tử

Hoạt động 3: Bài tập vận dụng

+GV cho HS hoạt động nhóm làm BT39:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x – 6y (nhiều khi nhân tử chung chỉ là hệ số)

b)

2

(nhiều khi nhân tử chung chỉ có ở biến)

(nhân tử chung đầy đủ)

d)

2 x 5x x y

e)

+ HS thực hiện hoạt động nhóm Nhóm I: câu a, b

Nhóm II: câu c, d Nhóm II: câu e

V Hớng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững khái niệm PT đa thức thành nhân tử Biết tạo ra và TSC để phân tích

+ Biết phân tích triệt để 1 đa thức và áp dụng nó vào việc đa 1 PT về PT tích để giải

+ BTVN: 40, 41, 42 Hoàn thanh các phần BT còn lại

+ Chuẩn bị cho tiết sau; Phân tích đa thức thanh nhân tử băng phơng pháp dùng hằng đẳng thức.

NT riêng 2

Ngày đăng: 11/04/2021, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w