III- Giới thiệu bài mới: Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, trong khi hầu hết các nớc Châu á đều trở thành thuộc địa và phụ thuộc vào các nớc TB Phơng Tây thì Nhật Bản vẫn giữ đợc độc lập mà
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 5 / 11 / 2006
Nhật bản giữa thế kỉ xIX - đầu thế kỉ xx
a- mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Nắm đợc công cuộc cải cách của Minh Trị Thiên Hoàng - Tác dụng và chính sách xâm lợc của giới thống trị Nhật
2- T tởng, tình cảm, thái độ:
- Nhận thức vai trò, ý nghĩa tiến bộ của những cải cách đối với sự tiến bộ XH
3- Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ trình bày các sự kiện liên quan đến bài học
b- Thiết bị, đồ dùng và tài liệu dạy học:
- Lợc đồ nớc Nhật cuối TK XIX đầu XX
- Tranh ảnh t liệu trong SGK
- Hớng dẫn sử dụng kênh hình trong SGK Lịch sử THCS
- Tập bản đồ, tranh ảnh, bài tập Lịch sử 8
- T liệu Lịch sử 8
- Hỏi - Đáp Lịch sử 8
- Bài tập Lịch sử 8
c- Tiến trình tổ chức dạy và học:
I- ổn định và tổ chức:
II- Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày quá trình xâm lợc của CNTD với các nớc ĐNA trên lợc đồ?
? Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ĐNA diễn ra nh thế nào?
III- Giới thiệu bài mới:
Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, trong khi hầu hết các nớc Châu á đều trở thành thuộc địa và phụ thuộc vào các nớc TB Phơng Tây thì Nhật Bản vẫn giữ đợc độc lập
mà còn phát triển kinh tế nhanh chóng trở thành ĐQCN Tại sao nh vậy? Điều gì đa Nhật có chuyển biến to lớn đó? Để hiểu những vấn đề này chúng ta đi tìm hiểu bài hôm nay
IV- Dạy và học bài mới:
1 Cuộc Duy Tân Minh Trị
- GV sử dụng lợc đồ giới
thiệu: ở đông bắc châu á,
4 đảo chính, DT 374.000
km2, nằm ở vòng cung núi
lửa và luôn xả ra động
đất, nghèo TNTN ND
Nhật luôn phải vật lộn để
tồn tại
+? Tình hình nớc Nhật
cuối TK XIX nh thế nào?
- GV giải thích thêm
+? Tình hình đó đặt ra
yêu cầu gì cho nớc Nhật?
? Nhật Bản đã lựa chọn
con đờng nào?
GV giải thích Canh –
làm, tân – mới
? Cuộc canh tân đất nớc
+ CNTB nhòm ngó
+ Chế độ PK khủng hoảng
+ 2 con đờng:
- Tiếp tục duy trì chế độ
PK làm mồi cho P.Tây
- Cải cách, canh tân đất n-ớc
* Hoàn cảnh:
- Chế độ phong kiến suy yếu
- CNTB phơng Tây nhòm ngó
Bài 1
Bài 12
Trang 2bắt đầu khi nào, do ai
tiến hành?
+? Thiên Hoàng Minh
Trị là ai?Ông có vai trò
ntn đối với công cuộc cải
cách?
- GV giới thiệu H47
- GV giới thiệu thêm
? Cuộc cải cách của
Thiên hoàng Minh trị
đ-ợc tiến hành trên các
lĩnh vực nào?
+? Nội dung chủ yếu của
cuộc cải cách?
- GV cho HS thảo luận
mỗi nhóm một lĩnh cực:
? Qua nội dung của cuộc
cải cách em có nhận xét
nh thế nào về qui mô của
nó?
- GV giới thiệu tranh:
+ Khánh thành đoàn tàu
+ Mở cửa cảng…
? Em có nhận xét gì về
nội dung bức tranh? Vào
thời điểm đó NB làm đợc
việc đó nói lên điều gì?
? Kết quả của cuộc cải
cách?
( Cơ sở nào khẳng định
Nhật chuyển sang giai
đoạn CNTB?)
GV nhấn mạnh sự sáng
suốt của Thiên hoàng MT
? Vì sao NB thoát khỏi
nguy cơ trở thành thuộc
địa của CNTB phơng
Tây?
+? Với những việc làm
trên Vậy cuộc cải cách
Duy Tân Minh Trị có
phải là cuộc CM TS
không? Vì sao?
+? So với các cuộc CM
TS Âu, Mĩ, thì CMTS ở
Nhật có đặc điểm gì?
- 1/1868 cải cách Duy Tân Minh Trị đợc tiến hành
* Nội dung:
+ Kinh tế: Xoá bỏ ràng
buộc của CĐPK mở đ-ờng cho CNTB phát triển
+ Chính trị: Cải cách chế
độ nông nô đa quý tộc
TS hóa lên nắm quyền
+ Văn hoá xã hội: Thực
hiện chế độ giáo dục bắt buộc
+ KHKT: chú trọng phát
triển KHKT, tiếp thu thành tựu Phơng Tây
+ Quân sự: Lập quân đội,
sản xuất vũ khí
Cải cách toàn diện
- KT xã hội Nhật phát triển…
- Sự sáng suốt của Thiên hoàng…
+ Đa nớc Nhật phát triển theo con đờng TBCN
- Xoá bỏ chế độ PK lạc hậu chuyển sang giai đoạn CNTB, tiềm lực KT mạnh
đủ sức đối phó với phơng Tây, lôi cuốn các nớc châu á: PT Đông Du – VN
+ Phải , vì nó mở đờng cho CNTB phát triển
- Khác vì nó do GC thống trị làm CM từ trên xuống
- 1/1868 cải cách Duy Tân Minh Trị đợc tiến hành
* Nội dung:
+ Kinh tế: Xoá bỏ ràng
buộc của CĐPK mở đ-ờng cho CNTB phát triển
+ Chính trị: Cải cách chế
độ nông nô đa quý tộc
TS hóa lên nắm quyền
+ Văn hoá xã hội: Thực
hiện chế độ giáo dục bắt buộc
+ KHKT: chú trọng phát
triển KHKT, tiếp thu thành tựu Phơng Tây
+ Quân sự: Lập quân đội,
sản xuất vũ khí
Cải cách toàn diện
* Kết quả, ý nghĩa:
- Đa nớc Nhật từ PK nông nghiệp TBCN phát triển
- Thoát khỏi nguy cơ trở thành thuộc địa của CNTD phơng tây
* Tính chất: thực chất là
cuộc CMTS, vì nó mở đ-ờng cho CNTB phát triển
II Nhật Bản chuyển sang CNĐQ
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học Ghi bảng
+?Tại sao trong những
năm đầu TK XX kinh tế
Nhật phát triển nhanh
chóng?
+? Với những thuận lợi
đó KT Nhật có sự chuyển
biến nh thế nào?
? Những công ty độc
quyền nào xuất hiện ở
Nhật?
- GV chiếu đoạn: “ Anh
có thể đi đến NB trên
chiếc tàu thuỷ chạy bằng
than đá của hãng cập
bến sau đó đi tầu điện
của…đọc sách của…xuất
bản… ới ánh sáng bóngd
điện do Mit xi chế tạo…”
? Qua lời kể đó nó nói
lên đặc điểm gì của KT
NB?
? Sự hình thành các
công ty độc quyền nói lên
đặc diểm gì của kinh tế
Nhật?
? Sau khi chuyển sang
giai đoạn CNĐQ Nhật đã
thi hành chính sách đối
ngoại nh thế nào?
? Vì sao NB đẩy mạnh đi
xâm lợc?
? Bản chất của ĐQ Nhật
là gì? Nó có gì giống và
khác với các nớc ĐQ
khác?
- GV treo lợc đồ chỉ sự
mở rộng thuộc địa của
ĐQ Nhật
- HS dựa vào SGK trả lời
+ CNTB phát triển mạnh sau cải cách
+ Sự xuất hiện các công
ty độc quyền ( Mit xu và Mítubishi
- Mít xi, Mít su bi si…
chiếm 50% vốn
chi phối đời sống kinh tế Nhật Bản
+ Nhật Bản chuyển sang giai đoạn CNĐQ
- Đẩy mạnh xâm lợc để
mở rộng thuộc địa
- Thiếu thị trờng, nguyên liệu
- Nhật đợc mệnh danh là
CN quân phiệt hiếu chiến
+ Giống đều đi xâm lợc + Khác: hám lợi, hiếu chiến
- Kinh tế:
+ Công nghiệp hoá, đa
đến sự tập trung công,
th-ơng nghiệp, ngân hàng… + Sự xuất hiện các công
ty độc quyền ( Mit xu và Mítubishi )
chi phối đời sống kinh tế Nhật Bản
+ Nhật Bản chuyển sang giai đoạn CNĐQ
- Chính trị: Đẩy mạnh
xâm lợc để mở rộng thuộc
địa
* Bài tập trắc nghiệm:
- Sang đầu TK XX nền KT và chính trị Nhật có đặc điểm gì?
+ Đẩy mạnh công nghiệp hoá
+ Các công ty độc quyền ra đời, chi phối đời sống kinh tế
+ Đẩy mạnh đi xâm lợc
+ Cả 3 phơng án trên
- Trong các đặc điểm trên, đặc điểm nào là đặc trng quan trọng của CNĐQ?
GV chốt: Nh vậy, các công ty độc quyền ra đời, chi phối đời sống kinh tế là
đặc trng quan trọng của CNĐQ Nhật nói riêng và ĐQ Âu Mỹ nói chung, với bản chất tham lam, hám lợi nh vậy đời sống của nhân dân lao động sẽ nh thế nào?
III Cuộc đấu tranh của nhân dân lao động Nhật Bản
+? Vì sao công nhân
Nhật đấu tranh?
GV: trái ngợc với sự phát
triển của CNTB, nhân dân
- HS dựa vào SGK trả lời
- Nguyên nhân: do bị áp bức bóc lột nặng nề công nhân Nhật đã đấu
- Nguyên nhân: do bị áp bức bóc lột nặng nề công nhân Nhật đã đấu
Trang 4càng bị áp bức và tồi tệ
hơn TB Âu Mỹ
+? Cuộc đấu tranh của
công nhân Nhật diễn ra
nh thế nào?
? Tại sao phong trào lại
phát triển mạnh?
- GV giới thiệu về CataI
amaxen…
- GV chiếu bảng thống
kê:
tranh quyết liệt
- Phong trào phát triển mạnh
- Thành lập nghiệp đoàn,
Đảng XHDC, ảnh hởng
CM Nga…
tranh quyết liệt
- Phong trào đấu tranh:
SGK / 69
Thời gian số lợng Hình thức – Lực l ợng tham gia
1906 Phát triển Nông dân chống thuế, công nhân
+? Qua bảng thống kê em có nhận xét gì về thời gian, số lợng, hình thức
đấu tranh?
- Các phong trào diễn ra liên tục, sôi nổi với nhiều hình thức đấu tranh phong phú
? Sự tham gia của nhiều tầng lớp trong xã hội nói lên điều gì?
(mâu thuẫn sâu sắc)
V- Củng cố bài học:
? Hoàn cảnh cải cách Minh trị? Nội dung? Kết quả?
? Quá trình CNTB Nhật CNĐQ?
VI- Hớng dẫn về nhà:
- Học bài nắm chắc công cuộc cải cách của Minh Trị Thiên Hoàng - Tác dụng
và chính sách xâm lợc của giới thống trị Nhật
- Đọc và chuẩn bị Bài 13 " Chiến tranh thế giới " tìm hiểu nội dung bài theo
các câu hỏi cuối mục, cuối bài