Cõu 1: 2 điểm Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình hoá học điều chế các chất sau : a polivinylclorua a polivinylclorua PVC b phenol Cõu 2: 2 điểm m Khi cho 7,60 ga
Trang 1Sở Gd&đt Tuyên quang
Tr ờng thpt ỷ la đề kiểm tra học kỳ ii
Môn : hoá học 11 ( ban cơ bản)
(Đề số 1-132)
Thời gian : 45 phút
Họ và tên :
Lớp : 11B
A Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng.
Cõu 1: (0,5 điểm) Cho 0,896 lớt (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp lội qua dd brom dư Sau phản ứng thấy bỡnh đựng dd brom tăng thờm 2,0 gam Cụng thức phõn tử của 2 anken là:
A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C3H6 hoặc C4H8 và
C5H10
C C3H6 và C4H8 D C4H8 và C5H10
Cõu 2: (0,25 điểm) Hợp chất thơm khụng phản ứng với dd NaOH là:
A o- CH3C6H4OH B p - CH3C6H4OH
C C6H5CH2OH D C6H5OH
Cõu 3: (0,5 điểm) Đốt 8 gam 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 24,2g CO2 và 12,6g H2O 2 ankan đú là:
A C3H8 và C4H10 B CH4 và C2H6
C C2H6 và C3H8 D C4H10 và C5H12
Cõu 4: (0,5 điểm) ) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 g một hợp chất hữu cơ X ( X là
đồng đẳng của benzen) thu đợc 8,96 lít khí CO2 ( ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức phân tử của X là :
A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C6H6
Cõu 5: (0,25 điểm) Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 (0,25 điểm)
xiclopropan
Cõu 6: (0,25 điểm) Cú 4 chất: metan, etin, but - 1 - in và but - 2 - in Trong 4 chất đú cú mấy chất tỏc dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
Cõu 7: (0,25 điểm) Dựng nước brom làm thuốc thử cú thể phõn biệt được cặp chất sau:
Cõu 8: (0,5 điểm) Cho 8,0g hỗn hợp 2 anđehit kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức tỏc dụng với dd AgNO3/ NH3 (dư) thu được 32,4gam Ag 2 anđehit đú là:
Điểm
Trang 2A C3H7CHO và C4H9CHO B C2H5CHO và C3H7CHO
Câu 9: (0,25 điểm) Etilen có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau:
A O2, KMnO4, HCl, CH4 B C2H4, C2H6, HBr, O2
C C2H4, HBr, O2, KMnO4 D CH4, H2O, HBr, ddBr2
Câu 10: (0,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn ankin A thu được 3,36 lit CO2 và 1,8 gam nước ( đktc) Vậy thể tích của A bị đốt cháy ở điều kiện tiªu chuẩn là :
Câu 11: (0,25 điểm) Để điều chế cao su buna , người ta có thể đi từ monome sau:
C CH2 = CH - CH2 - CH = CH2 D CH3 - CH = C = CH2
Câu 12: (0,25 điểm) §un toluen víi brom, s¶n phÈm thu ®ưîc lµ: (0,25 điểm)
A p-BrC6H4CH3 B C6H5CH2Br C m-BrC6H4CH3 D
o-BrC6H4CH3
Câu 13: (0,25 điểm) Số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl là:
Câu 14: (0,25 điểm) Ancol bËc II khi bÞ oxi ho¸ kh«ng hoµn toµn t¹o thµnh (0,25 điểm)
Câu 15: (0,25 điểm) Tên gọi của CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 là :
A 1,1 - đimetylprop - 2 - en B 2 - metylbut - 3 - en
C 3 - metylbut - 1 - en D 3,3 - đimetylprop - 1 - en
Câu 16: (0,25 điểm) Chất đi qua dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt là:
Câu 17: (0,5 điểm) Cho 14,00 g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong A là:
Câu 18: (0,25 điểm) §un nãng ancol etylic vµ ancol metylic víi axit H2 (0,25 điểm) SO4
đặc ở 140oC thì số ete thu được là:
B Tù luËn( 4 ®iÓm)
Trang 3Cõu 1: (2 điểm) Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình hoá học điều chế các chất sau :
a) polivinylclorua (
a) polivinylclorua (PVC)
b) phenol
Cõu 2: (2 điểm) m) Khi cho 7,60 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dóy
đồng đẳng của metanol tỏc dụng với Natri dư thấy cú 1,68 lớt khớ thoỏt ra (đktc)
a) Xác định công thức cấu tạo của 2 ancol
b) Tính thành phần phần trăm khối lợng của 2 ancol trong hỗn hợp
c) Cho hỗn hợp qua ống đựng CuO, đun nóng.Viết phơng trình hoá học của phản ứng
( Cho H:1 , O: 16 ; C: 12 )
Bài làm
Sở Gd&đt Tuyên quang Tr ờng thpt ỷ la đề kiểm tra học kỳ ii Môn : hoá học 11 ( ban cơ bản) (Đề số 1-209) Thời gian : 45 phút Họ và tên :
Lớp : 11B
A Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng.
Cõu 1: (0,25 điểm) Ancol bậc II khi bị oxi hoá không hoàn toàn tạo thành (0,25 điểm)
Cõu 2: (0,25 điểm) Đun nóng ancol etylic và ancol metylic với axit H2 (0,25 điểm) SO4
đặc ở 140oC thỡ số ete thu được là:
Cõu 3: (0,25 điểm) Để điều chế cao su buna , người ta cú thể đi từ monome sau:
A CH2 = CH - CH = CH2 B CH3 - CH = C = CH2
C CH2 = CH - CH2 - CH = CH2 D CH3 - CH = CH - CH3
Cõu 4: (0,5 điểm) Đốt chỏy hoàn toàn ankin A thu được 3,36 lit CO2 và 1,8 gam nước ( đktc) Vậy thể tớch của A bị đốt chỏy ở điều kiện tiêu chuẩn là :
Điểm
Trang 4A 3,36 lit B 5,6 lit
Cõu 5: (0,5 điểm) Cho 8,0g hỗn hợp 2 anđehit kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức tỏc dụng với dd AgNO3/ NH3 (dư) thu được 32,4gam Ag 2 anđehit đú là:
C CH3CHOvà C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Cõu 6: (0,5 điểm) Đốt 8 gam 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 24,2g CO2 và 12,6g H2O 2 ankan đú là:
A C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12 C C3H8 và C4H10 D CH4 và
C2H6
Cõu 7: (0,25 điểm) Hợp chất thơm khụng phản ứng với dd NaOH là:
A o- CH3C6H4OH B C6H5OH
C C6H5CH2OH D p - CH3C6H4OH
Cõu 8: (0,5 điểm) Cho 0,896 lớt (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp lội qua dd brom dư Sau phản ứng thấy bỡnh đựng dd brom tăng thờm 2,0 gam Cụng thức phõn tử của 2 anken là:
A C4H8 và C5H10 B C3H6 và C4H8
C C2H4 và C3H6 hoặc C4H8 và C5H10 D C2H4 và C3H6
Cõu 9: (0,25 điểm) Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 (0,25 điểm)
xiclopropan
Cõu 10: (0,25 điểm) Etilen cú thể phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy sau:
A C2H4, C2H6, HBr, O2 B C2H4, HBr, O2, KMnO4
C O2, KMnO4, HCl, CH4 D CH4, H2O, HBr, ddBr2
Cõu 11: (0,25 điểm) Cú 4 chất: metan, etin, but - 1 - in và but - 2 - in Trong
4 chất đú cú mấy chất tỏc dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
Cõu 12: (0,5 điểm) ) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 g một hợp chất hữu cơ X ( X là
đồng đẳng của benzen) thu đợc 8,96 lít khí CO2 ( ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức phân tử của X là :
A C7H8 B C9H12 C C6H6 D C8H10
Cõu 13: (0,25 điểm) Tờn gọi của CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 là :
A 1,1 - đimetylprop - 2 - en B 3,3 - đimetylprop - 1 - en
Cõu 14: (0,25 điểm) Số đồng phõn cấu tạo của C4H9Cl là:
Cõu 15: (0,25 điểm) Đun toluen với brom, sản phẩm thu được là: (0,25 điểm)
Trang 5A p-BrC6H4CH3 B m-BrC6H4CH3 C C6H5CH2Br D
o-BrC6H4CH3
Cõu 16: (0,25 điểm) Dựng nước brom làm thuốc thử cú thể phõn biệt được cặp chất sau:
Cõu 17: (0,5 điểm) Cho 14,00 g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tỏc dụng với Na dư thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong A là:
Cõu 18: (0,25 điểm) Chất đi qua dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt là:
B Tự luận( 4 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình hoá học điều chế các chất sau :
a) polivinylclorua (
a) polivinylclorua (PVC)
b) phenol
Cõu 2: (2 điểm) m) Khi cho 7,60 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dóy
đồng đẳng của metanol tỏc dụng với Natri dư thấy cú 1,68 lớt khớ thoỏt ra (đktc)
a) Xác định công thức cấu tạo của 2 ancol
b) Tính thành phần phần trăm khối lợng của 2 ancol trong hỗn hợp
c) Cho hỗn hợp qua ống đựng CuO, đun nóng.Viết phơng trình hoá học của phản ứng
( Cho H:1 , O: 16 ; C: 12 )
Bài làm
Sở Gd&đt Tuyên quang
Tr ờng thpt ỷ la đề kiểm tra học kỳ ii
Môn : hoá học 11 ( ban cơ bản)
(Đề số 1-357)
Thời gian : 45 phút
Điểm
Trang 6Họ và tên :
Lớp : 11B
A Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng.
Cõu 1: (0,25 điểm) Hợp chất thơm khụng phản ứng với dd NaOH là:
A p - CH3C6H4OH B o- CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5OH
Cõu 2: (0,25 điểm) Đun toluen với brom, sản phẩm thu được là: (0,25 điểm)
A o-BrC6H4CH3 B m-BrC6H4CH3 C p-BrC6H4CH3 D
C6H5CH2Br
Cõu 3: (0,5 điểm) Cho 0,896 lớt (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp lội qua dd brom dư Sau phản ứng thấy bỡnh đựng dd brom tăng thờm 2,0 gam Cụng thức phõn tử của 2 anken là:
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6
C C2H4 và C3H6 hoặc C4H8 và C5H10 D C4H8 và C5H10
Cõu 4: (0,25 điểm) Đun nóng ancol etylic và ancol metylic với axit H2 (0,25 điểm) SO4
đặc ở 140oC thỡ số ete thu được là:
Cõu 5: (0,5 điểm) Đốt 8 gam 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 24,2g CO2 và 12,6g H2O 2 ankan đú là:
A C3H8 và C4H10 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D C4H10 và
C5H12
Cõu 6: (0,25 điểm) Số đồng phõn cấu tạo của C4H9Cl là:
Cõu 7: (0,25 điểm) Dựng nước brom làm thuốc thử cú thể phõn biệt được cặp chất sau:
Cõu 8: (0,25 điểm) Để điều chế cao su buna , người ta cú thể đi từ monome sau:
A CH3 - CH = CH - CH3 B CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
Cõu 9: (0,25 điểm) Chất đi qua dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt là:
Cõu 10: (0,25 điểm) Etilen cú thể phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy sau:
A CH4, H2O, HBr, ddBr2 B O2, KMnO4, HCl, CH4
C C2H4, C2H6, HBr, O2 D C2H4, HBr, O2, KMnO4
Trang 7Cõu 11: (0,5 điểm) Đốt chỏy hoàn toàn ankin A thu được 3,36 lit CO2 và 1,8 gam nước ( đktc) Vậy thể tớch của A bị đốt chỏy ở điều kiện tiêu chuẩn là :
Cõu 12: (0,25 điểm) Tờn gọi của CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 là :
A 1,1 - đimetylprop - 2 - en B 3,3 - đimetylprop - 1 - en
Cõu 13: (0,25 điểm) Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 (0,25 điểm)
xiclopropan
Cõu 14: (0,5 điểm) ) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 g một hợp chất hữu cơ X ( X là
đồng đẳng của benzen) thu đợc 8,96 lít khí CO2 ( ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức phân tử của X là :
A C7H8 B C9H12 C C8H10 D C6H6
Cõu 15: (0,25 điểm) Ancol bậc II khi bị oxi hoá không hoàn toàn tạo thành (0,25 điểm)
Cõu 16: (0,5 điểm) Cho 8,0g hỗn hợp 2 anđehit kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức tỏc dụng với dd AgNO3/ NH3 (dư) thu được 32,4gam Ag 2 anđehit đú là:
A CH3CHOvà C2H5CHO B C3H7CHO và C4H9CHO
Cõu 17: (0,5 điểm) Cho 14,00 g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tỏc dụng với Na dư thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong A là:
Cõu 18: (0,25 điểm) Cú 4 chất: metan, etin, but - 1 - in và but - 2 - in Trong
4 chất đú cú mấy chất tỏc dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
B Tự luận( 4 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình hoá học điều chế các chất sau :
a) polivinylclorua (
a) polivinylclorua (PVC)
b) phenol
Cõu 2: (2 điểm) m) Khi cho 7,60 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dóy
đồng đẳng của metanol tỏc dụng với Natri dư thấy cú 1,68 lớt khớ thoỏt ra (đktc)
a) Xác định công thức cấu tạo của 2 ancol
b) Tính thành phần phần trăm khối lợng của 2 ancol trong hỗn hợp
Trang 8c) Cho hỗn hợp qua ống đựng CuO, đun nóng.Viết phơng trình hoá học của phản ứng
( Cho H:1 , O: 16 ; C: 12 )
Bài làm
Sở Gd&đt Tuyên quang Tr ờng thpt ỷ la đề kiểm tra học kỳ ii Môn : hoá học 11 ( ban cơ bản) (Đề số 1-485) Thời gian : 45 phút Họ và tên :
Lớp : 11B
A Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng.
Cõu 1: (0,5 điểm) Đốt 8 gam 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 24,2g CO2 và 12,6g H2O 2 ankan đú là:
A C3H8 và C4H10 B C2H6 và C3H8 C CH4 và C2H6 D C4H10 và
C5H12
Cõu 2: (0,25 điểm) Etilen cú thể phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy sau:
A CH4, H2O, HBr, ddBr2 B O2, KMnO4, HCl, CH4
C C2H4, HBr, O2, KMnO4 D C2H4, C2H6, HBr, O2
Cõu 3: (0,25 điểm) Số đồng phõn cấu tạo của C4H9Cl là:
Cõu 4: (0,25 điểm) Chất đi qua dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt là:
Cõu 5: (0,25 điểm) Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 (0,25 điểm)
xiclopropan
Điểm
Trang 9Câu 6: (0,5 điểm) Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp lội qua dd brom dư Sau phản ứng thấy bình đựng dd brom tăng thêm 2,0 gam Công thức phân tử của 2 anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8
C C4H8 và C5H10 D C2H4 và C3H6 hoặc C4H8 và
C5H10
Câu 7: (0,25 điểm) Tên gọi của CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 là :
A 2 - metylbut - 3 - en B 1,1 - đimetylprop - 2 - en
C 3,3 - đimetylprop - 1 - en D 3 - metylbut - 1 - en
Câu 8: (0,25 điểm) Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất sau:
Câu 9: (0,25 điểm) §un nãng ancol etylic vµ ancol metylic víi axit H2 (0,25 điểm) SO4
đặc ở 140oC thì số ete thu được là:
Câu 10: (0,25 điểm) §un toluen víi brom, s¶n phÈm thu ®ưîc lµ: (0,25 điểm)
A p-BrC6H4CH3 B m-BrC6H4CH3 C o-BrC6H4CH3 D
C6H5CH2Br
Câu 11: (0,5 điểm) Cho 14,00 g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong A là:
Câu 12: (0,25 điểm) Ancol bËc II khi bÞ oxi ho¸ kh«ng hoµn toµn t¹o thµnh (0,25 điểm)
Câu 13: (0,5 điểm) Cho 8,0g hỗn hợp 2 anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức tác dụng với dd AgNO3/ NH3 (dư) thu được 32,4gam Ag 2 anđehit đó là:
C3H7CHO
Câu 14: (0,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn ankin A thu được 3,36 lit CO2 và 1,8 gam nước ( đktc) Vậy thể tích của A bị đốt cháy ở điều kiện tiªu chuẩn là :
Câu 15: (0,25 điểm) Hợp chất thơm không phản ứng với dd NaOH là:
Trang 10A o- CH3C6H4OH B C6H5CH2OH C p - CH3C6H4OH D C6H5OH
Cõu 16: (0,5 điểm) ) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 g một hợp chất hữu cơ X ( X là
đồng đẳng của benzen) thu đợc 8,96 lít khí CO2 ( ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức phân tử của X là :
A C9H12 B C8H10 C C6H6 D C7H8
Cõu 17: (0,25 điểm) Cú 4 chất: metan, etin, but - 1 - in và but - 2 - in Trong
4 chất đú cú mấy chất tỏc dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
Cõu 18: (0,25 điểm) Để điều chế cao su buna , người ta cú thể đi từ monome sau:
A CH2 = CH - CH2 - CH = CH2 B CH2 = CH - CH = CH2
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH3 - CH = C = CH2
B Tự luận( 4 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình hoá học điều chế các chất sau :
a) polivinylclorua (
a) polivinylclorua (PVC)
b) phenol
Cõu 2: (2 điểm) m) Khi cho 7,60 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dóy
đồng đẳng của metanol tỏc dụng với Natri dư thấy cú 1,68 lớt khớ thoỏt ra (đktc)
a) Xác định công thức cấu tạo của 2 ancol
b) Tính thành phần phần trăm khối lợng của 2 ancol trong hỗn hợp
c) Cho hỗn hợp qua ống đựng CuO, đun nóng.Viết phơng trình hoá học của phản ứng
( Cho H:1 , O: 16 ; C: 12 )
Bài làm
Sở Gd&đt Tuyên quang Tr ờng thpt ỷ la đề kiểm tra học kỳ ii Môn : hoá học 11 ( ban cơ bản) (Đề số 1-570) Thời gian : 45 phút Họ và tên :
Lớp : 11B
Điểm
Trang 11A Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng.
Cõu 1: (0,25 điểm)
Cõu 1: (0,25 điểm) Ancol bậc II khi bị oxi hoá không hoàn toàn tạo thành
Cõu 2: (0,25 điểm) Chất đi qua dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt là:
Cõu 3: (0,5 điểm) Cho 14,00 g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tỏc dụng với Na dư thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong A là:
Cõu 4: (0,5 điểm) Đốt 8 gam 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 24,2g CO2 và 12,6g H2O 2 ankan đú là:
A CH4 và C2H6 B C4H10 và C5H12 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và
C4H10
Cõu 5: (0,25 điểm) Cú 4 chất: metan, etin, but - 1 - in và but - 2 - in Trong
4 chất đú cú mấy chất tỏc dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
Cõu 6: (0,5 điểm) ) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 g một hợp chất hữu cơ X ( X là
đồng đẳng của benzen) thu đợc 8,96 lít khí CO2 ( ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức phân tử của X là :
Cõu 7: (0,25 điểm) Hợp chất thơm khụng phản ứng với dd NaOH là:
A o- CH3C6H4OH B C6H5CH2OH C C6H5OH D p -
CH3C6H4OH
Cõu 8: (0,25 điểm)
Cõu 8: (0,25 điểm) Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2
Cõu 9: (0,25 điểm) Để điều chế cao su buna , người ta cú thể đi từ monome sau:
C CH2 = CH - CH2 - CH = CH2 D CH3 - CH = CH - CH3
Cõu 10: (0,25 điểm) Dựng nước brom làm thuốc thử cú thể phõn biệt được cặp chất sau:
Cõu 11: (0,25 điểm) Tờn gọi của CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 là :