Tiếp tục giải.[r]
Trang 1Phương trình chứa căn Các dạng thường gặp:
1/
√f (x)=g (x) ⇔
g (x)≥ 0
f (x)=g2(x)
¿{
2/
√f (x)=√g(x )⇔
f (x)≥ o
f (x )=g(x )
¿{
hoặc
⇔ g(x )≥ 0
f (x)=g (x)
¿{ 3/√f (x)+¿√g(x)=√h(x) Đặt điều kiện cho từng dấu căn có nghĩa, sau đó bình phương hai vế đưa về
dạng 1/
Bài 1 : Giải phương trình: 1 x 4x ĐS :3 x0,x3
Bài 2 : (ĐHCĐ-97) : Giải phương trình : 4 x2x1 4 ( )
Giải :
Nếu x PT ( )1 trở thành: 4 x2 x 5 x2 6x 7 0
1 7
x x
Nếu 2 PT trở thành: 4x 1 x2x3 x2 22x 23 0
1 ( )
23 ( )
KL: Nghiệm PT là x1,x 7
Bài 3 : (TSĐH-KD-2006) : Giải phương trình: 2x 1x2 3x1 0 (1)
Giải :
Biến đổi phương trình thành: 2x 1x23x 1 ( ) ,
Đặt điều kiện rồi bình phương 2 vế ta được:
( ) x4 6x311x2 8x2 0 (x 1) (2 2x 4x2) 0 (Tiếp tục giải)Tiếp tục giải)
Bài 4 : (TSĐH-KD-2005) : Giải phương trình: 2 x2 2 x1 x1 4 (1)
Giải :
Điều kiện : x 1
PT (1) 2 x1 1 2 x1 4
2. x1 1 x1 4 x 1 2 x là nghiệm PT(1)3
Sử dụng hàm số để tìm điều kiện nghiệm
của phương trình chứa căn
I./ Phương pháp giải toán
Bài toán:
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình f(x, m) = 0 (1) có nghiệm thực x X
Trong đó f(Tiếp tục giải)x, m) là biểu thức chứa biến x và m là tham số, D là tập hợp con của
Các bước giải tổng quát:
Bước 1: Biến đổi (Tiếp tục giải)1) thành g(Tiếp tục giải)x) = m (Tiếp tục giải)2) (Tiếp tục giải)còn gọi là cô lập m).
Bước 2: Tìm GTNN và GTLN của g(Tiếp tục giải)x) trên X.
Bước 3: f(Tiếp tục giải)x, m) = 0 (Tiếp tục giải)1) có nghiệm thực x X min ( ) max ( )
X g x m X g x
Chú ý:
Nếu bài toán không hạn chế khoảng nghiệm thì ta xem X D g x( )
(Tiếp tục giải)miền xác định của g(Tiếp tục giải)x))
Nếu hàm g(Tiếp tục giải)x) không đạt min hoặc max thì ta phải dùng giới hạn, ta có thể thay bước 2) bằng bảng biến thiên (Tiếp tục giải)BBT) của g(Tiếp tục giải)x)
Trang 2 Đối với câu hỏi tìm điều kiện m để phương trình có từ 2 nghiệm phân biệt trở lên thì ta phải dùng BBT
Đôi khi ta phải đặt ẩn phụ t = t(Tiếp tục giải)x) và nhớ tìm điều kiện của t (Tiếp tục giải)miền giá trị của t)
II./ Bài tập áp dụng
Bài 1 : Tìm điều kiện của m để phương trình x22x m 2x 1 (1)
1) có nghiệm thực 2) có 1 nghiệm thực 3) có 2 nghiệm thực phân biệt
HƯỚNG DẪN
1 2
x
ta có: BBT
Dựa vào BBT, ta có:
1) m 2 2)
4
m m
3)
4m .
Bài 2 : Tìm điều kiện của m để phương trình
2
2
16
m x
x
(1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Đặt t 16 x2 t(0; 4], (1) trở thành
2
m
t
Lập BBT của hàm số f t( )t2 4t, ta có 4m0
Bài 3 : Tìm điều kiện của m để phương trình
2 0
m
(1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Đặt
1 (0; ) \ {1}
2
x
x
, (1) trở thành
2
m
t
Lập BBT của hàm số f t( )t22t, ta có 0m 3
Bài 4 : Tìm điều kiện của m để phương trình x1 m x 1 2 4 2x 1 0 (1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Điều kiện: x 1
TH1 : Nếu : x : PT(1) vô nghiệm.1
TH2 : Nếu : x : PT(1)1 4 4
2 0
m
Đặt
x
2
m
t
Lập BBT của hàm số f t( )t22t, ta có m 3
Bài 5 : Tìm điều kiện của m để phương trình x2 2x 3 x m (1)
1) Có nghiệm thực, 2) Có 2 nghiệm phân biệt
HƯỚNG DẪN
2
1 2
-
1
y
y'
x
5 4
_
+
Trang 3Ta có (1) x2 2x 3 x m
Đặt y x2 2x 3 x x, 1 x3
2
y
BBT :
Dựa vào BBT:
1) 3 m 1 m ,1 2) Không có m
Bài 6 : Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x1 1 x m (1)
HƯỚNG DẪN
( ) 1 1 , [ 1; 1] '( )
2 1
x
BBT
Dựa vào BBT, ta có:
+ m 2 m : PT(1) vô nghiệm.2
+ m = 2: PT(1) có 1 nghiệm
+ 2m 2: PT(1) có 2 nghiệm phân biệt
Bài 7 : Tìm điều kiện m để phương trình x 9 x x29x m (1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
x
Đặt
t x x t x
, ta có (1) trở thành: t22t 9m
BBT của hàm số yt22t trên 9
9 0;
2
2 0
- 2
1
- 1
f(x)
f'(x)
x
2
_
- 1
- 3
- 1
3
1
+
f(x)
f'(x)
9 2
10 0
9
0
f(t)
f'(t)
t
- 9 4
_
Trang 4Từ BBT ta có với :
thì PT (1) có nghiệm
Bài 8 : Tìm điều kiện m để phương trình x4 x 4x x 4 m (1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Đặt t x 4 0 x t 24 Ta có (1) trở thành:
t t t t m t t m
Lập BBT của hàm số y t 22t6, t ta có 0 m 6
Bài 9 : Tìm điều kiện m để phương trình 6 9 6 9
6
x m
x x x x
(1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Đặt t x 9 0 x t 2 Ta có (1) trở thành:9
2
6
t t t t 6t3 t 3 t29m
2 2
12 9 , 3 (*)
27 , 0 3 (**)
+ Lập BBT của hàm số yt212t 9,t ta suy ra (Tiếp tục giải)*) có nghiệm thực 3 m27
+ Do 18 t227 27, t [0; 3) nên (Tiếp tục giải)**) có nghiệm thực 18m27
Vậy với m 27 thì (1) có nghiệm thực.
Bài 10 : Tìm m để phương trình x 1 3 x (x 1)(3 x) m (1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Đặt t x 1 3 x 0 t2 2 2 x 1 3 x 2 t 2.
Mặt khác t2 2 2 x 1 3 x 2 [(x 1) (3 x)] 4 2 t 2
Ta có (1) trở thành:
2
2
t
t m t t m
Lập BBT của hàm số
2
2
y t t t
ta có 1m 2
Chú ý: Nên lập BBT của t x 1 3 x để tìm miền giá trị t
Bài 11 : Tìm m để phương trình x44x m 4x44x m (1) có nghiệm thực.6
HƯỚNG DẪN
Đặt t 4 4x 4x m 0 Ta có: (1)
4
Lập BBT của hàm số yx4 4x16 trên ta có m 19.
Bài 12 : Tìm điều kiện của m để phương trình 1 x2 2 13 x2 m (1)
1) có nghiệm thực duy nhất, 2) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
1) Nhận thấy nếu x0 là nghiệm của (1) thì – x0 cũng là nghiệm của (1)
Suy ra x0 x0 x0 là nghiệm duy nhất của (1) 0
Trang 5Thế x0 = 0 vào (12) ta được m = 3 Thử lại ta thấy (1) có nghiệm duy nhất Vậy m 3
2) Đặt t 61 x2 0 Ta có (1) trở thành t 1 t32t2m
Lập BBT của hàm số y t 32t2 trên 0;1 ta suy ra 0m 3
Bài 13 : Chứng tỏ rằng phương trình
2
x
(1) luôn có nghiệm thực với mọi giá trị của m
HƯỚNG DẪN
(1)
2
2
Xét hàm số
2
Mặt khác
lim
x
x x
1 2
lim
x
x x
Suy ra hàm số f(Tiếp tục giải)x) có tập giá trị là Vậy PT(1) luôn có nghiệm thực với mọi m.
Bài 14 : Tìm m để phương trình
1 ( 3)( 1) 4( 3)
3
x
x
(1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Điều kiện
1
3
x
x
+ Với x : (16)1 (x 3)(x1) 4 ( x 3)(x1) m
Đặt t (x 3)(x1) , PT(1) trở thành 0, x 1 t2 4t m m 4
+ Với x : (16)3 (x 3)(x1) 4 ( x 3)(x1) m m Vậy 0 m 4
Bài 15 : (TSĐH-KB-2004): Xác định m để phương trình sau có nghiệm :
m x x x x x (1)
Giải :
Điều kiện : 1 Đặt x 1 t 1x2 1 x2
Vì 1x2 1 x2 t 0(t 0khi x0)
t2 2 2 1 t4 2 t 2 (t 2khi x1)
Vậy t liên tục trên đoạn 1;1 , khi x 1;1 t0; 2
PT (1) trở thành: m t( 2)t2 t 2
2
t
( )
PT (1) có nghiệm PT ( ) có nghiệm t0; 2
Đặt
( )
2
t t
f t
t
2 2
4
( 1)
t
Ta có BBT của HS ( )f t như sau:
f(t)
f'(t)
t
2 - 1 1
2 0
_
Trang 6 Dựa vào BBT ta có PT (1) có nghiệm thực 2 1 m1
Bài 16 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình m x22 x m (1)
HƯỚNG DẪN
2
2 1
x
x
Xét hàm số 2 2 1
x y
x
2 2
2 2 2
2 1
2 '
2 1
x x
x y
x
2
2
1
x
x
x x
BBT
x 2 2
y’ – 0 + 0 –
y –1 2
2 1
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
+ m 2 m 2: (1) vô nghiệm
+ 1 m 1 m 2: (1) có 1 nghiệm
+ 2m 1 1m 2: (1) có 2 nghiệm phân biệt
Bài 17 Tìm m để phương trình 2x2 x 3 mx m (1) có nghiệm thực x 1
HƯỚNG DẪN
Điều kiện
2
x x x x x
Ta có (1)
2
1
x
Lập BBT của hàm số
2
1
y
x
ta suy ra m 2 0 m 2
Bài 18 Tìm m để phương trình x x2 x1 m (1) có nghiệm thực
HƯỚNG DẪN
Điều kiện x x2 x1 0 x2 x1x x
Xét hàm số
2
2
Trang 7Giới hạn lim ( ) lim 2 1
x f x x x x x
2
2
f x
x x
1 (1 )
2
x
2
.Vậy (1) có nghiệm thực
2. 2
m
Bài 19 : Tìm m để phương trình x2 2mx1m 2 ( ) có nghiệm
Giải:
Nếu m PT ( )2 vô nghiệm
Nếu m PT ( )2 x2 2mx m 24m 3 0 (1)
PT (1) có 2m2 4m3 0, m với m PT( )2 có nghiệm
Bài 20 : Tìm điều kiện của m để phương trình: 2 x1 x m ( ) có nghiệm
Giải:
Đặt t x1 t Phương trình thành : 0 2t t 2 1m mt2 2t1
Đặt f t( )t2 2t1,t0; có: f t'( )2t2 2
BBT:
Dựa vào BBT ta có : Phương trình ( ) có m 2
Bài 21 : Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm dương : x2 4x5m4x x 2 (1)
Giải:
Xét
2
2
2
x
BBT :
Đặt:t x2 4x5,x(0; ) t 0; , PT thành: m t 2 t 5 t2 t 5 m0( )
Đặt f t( )t2 t 5 với t 0;
Nhận xét: Nếu PT ( ) có hai nghiệm t t thì 1 2, t1t2 nên PT( )1 một nghiệm t 1
Vậy PT (1) có đúng hai nghiệm dương PT ( ) có đúng một nghiệm t 1; 5
-
2 1
0
f(t)
f'(t)
t
_
f(x)
f'(x)
x
+ 5
1
0
Trang 8 Đặt g t( )t2 t 5, YCBT Tìm điều kiện của m sao cho PT: ( ) g t m có đúng một nghiệm
1; 5
t
Ta có: g t'( ) 2 t1 g t'( ) 0, t 1; 5
BBT :
Từ BBT ta có: 3 m 5 thoả YCBT
Bài 22 : Cho phương trình:x4x2x m x ( 21)2 ( ) Tìm m để phương trình ( ) có nghiệm
Giải:
Phương trình đã cho tương đương:
2 2
(1 )
x
2 2
(1 )
x
2
1
x
x
Khi đó phương trình ( ) trở thành: t22t 4m (1)
( ) có nghiệm (1) có nghiệm t [ 1;1]
Xét hàm số g t( )t22t với t [ 1;1] Ta có : '( )g t 2t2 g t'( ) 0, t [ 1;1]
BBT :
Từ BBT Phương trình ( ) có nghiệm
Bài 23 : Cho phương trình 3x 6 x m 3x 6 x
(1) a./ Giải phương trình khi m 3
b./ Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm.
Giải:
Đặt: t 3x 6 x t2 9 2 3 x 6 x9
( )
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy 2 3 x 6 x 9
nên từ ( ) ta có 3 t 3 2
Phương trình ( ) trở thành t2 2t 92m(2)
a./ Giải phương trình khi m 3
Với m (2) 3 t2 2t 3 0 t Thay vào ( )3 ta được x3,x 6
b./ Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm.
PT (1) có nghiệm khi và chỉ khi (2) có nghiệm t3;3 2
Xét hàm số f t t2 2t 9
với t3;3 2
BBT:
5
- 3
5 1
g(t)
g'(t)
t
+
0
1
- 1
3
- 1
g(t)
g'(t)
t
+
9 - 6 2
- 6
3 2 3
f(t)
f'(t)
t
+
Trang 9Từ BBT ta có: PT (1) có nghiệm 6 2m 9 6 2
6 2 9
3
Bài 24 : Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3m x21
Giải:
Phương trình được viết lại dưới dạng: 2
3 1
x
(1)
Số nghiệm của PT (1) là số giao điểm của (Tiếp tục giải)C): 2
3 ( )
1
x
y f x
x
và đường thẳng: y g m ( )m
Lập BBT :
KL: m 1 m 10: phương trình vô nghiệm
1 m 1
hoặc m 10: phương trình có nghiệm duy nhất
1m 10: phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Bài 25 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x 1 3 x x 1 3 x m
(1)
Giải:
ĐK: 1x Đặt 3 t x 1 3 x
BBT 1 : BBT 2 :
Từ BBT 1 khi 1x ta có 23 t 2
Khi đó phương trình (Tiếp tục giải)1) trở thành:
2
Từ BBT 2 khi 2 ta có 1t 2 m 2
Kết luận: PT(1) có nghiệm 1m 2
Bài 26 : (TSĐH-KB-2006) :
Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: x2mx2 2 x (1)1
Giải :
PT (1) : 2 2
1 2
x
2
1 2
x
x
1
- 1
10
1 3
f(x) f'(x)
x
_
+
-
2
2 2
1
t(x)
t'(x)
x
_
1
2 f(t) f'(t)
_
2
2 2
1
t(x)
t'(x)
x
_
Trang 10(Tiếp tục giải) Vì x , không phải là nghiệm PT: 0 (2x1)2x2mx )2
Đặt
2
f x
x
ta có BBT của hàm số ( )f x trong nửa khoảng
1; 2
như sau:
Dựa vào BBT ta có: PT (1) có hai nghiệm thực phân biệt
9 2
m
Bài 27 : (TSĐH-KA-2007)
Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: x22x 8 m x( 2) (1)
Giải :
Điều kiện : x 2
PT (1) (x 2) (2x4)2m x( 2) (x 2)(x36x2 32 m) 0
3 2
2
x
Xét PT (2) : (2) x36x2 32m
YCBT m , PT (2) luôn có môt nghiệm duy nhất 0 x (2;)
Đặt f x( )x3 6x2 32, ta có:
BBT :
Từ BBT ta nhận thấy m , PT (2) luôn có môt nghiệm duy nhất 0 x (2; (Tiếp tục giải)ĐPCM))
Bài 28 : (TSĐH-KA-2007)
Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:3 x 1m x1 2 4 2x 1(1)
Giải :
Điều kiện :
1 0
1 0
x x
PT (1)
4
m
4
m
Đặt
1
x
t
x
vì x 1 t mặt khác 0
x
x
do đó : x 1 0 t 1
phương trình3t22t m (2) , PT(1) có nghiệm thực PT(2) có nghiệm t 0;1
Đặt f t( )3t22t ta có BBT:
+
- + 9
2
0
+
- 1 2
+ +
f(x)
f'(x)
x
+ 2
+ 0
f(x)
f'(x)
x
+
1
- 1 0
1 3
1 3 0
f(t)
f'(t)
t
_
Trang 11Dựa vào BBT phương trình (2) có nghiệm t 0;1
1 1
3
m
Bài 29 : Giải phương trình sau :x2004 x 1 1 x2
Giải:
ĐK : 0x1
Đặt y 1 x PT 2 1 y2y2y 1002 0 y 1 x0
Bài 30 : Cho phương trình : x1 3 x (x1)(3 x) m(1)
a./ Giải phương trình khi m 2
b./ Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm.
Giải:
Đặt t x1 3 x, TXĐ :x 1;3
Ta có :
'
t
x x
1
x
BBT :
Từ BBT ta có : x 1;3 t2;2 2 ( )
t2 4 2 (x1)(3 x)
( 1)(3 )
2
t
x x
(2)
PT (1) trở thành : t22t4 2 m (3)
a./ Giải phương trình (1) khi m 2
Khi m thay vào PT (3) ta có 2
2
t
t
So điều kiện ( ) chọn t , thay 2 t vào PT (2) ta có : 2 x1,x3
b./ Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm.
Đặt g t( )t22t , '( )4 g t 2t2
BBT :
2 2
2 2
3
- 1
t(x)
t'(x)
_
4
g(t)
g'(t)
4 2 - 2 _
Trang 12Dựa vào BBT ta thấy :PT (1) có nghiệm x 1;3 PT (3) có nghiệm t2;2 2
4 2 2 2m 4 2 2 1 m 2
Giải phương trình chứa căn bằng PP đặt ẩn phụ
Bài 1 : x2x4 x2x1 2x22x9 ( )
HD:
Đặt: t x2x1
3 4
t
.PT ( ) trở thành: t3 t 2t7(1)
Giải PT (1) t 1,t Nghiệm PT ( )4 : x0,x 1
Bài 2 :Giải phương trình : x23x4 x2 2x1
Giải:
x không phải là nghiệm PT 0
Chia cả hai vế PT cho x ta được: x23x4 x2 2x 1
3
Đặt
x
, Ta có : t3 t 2 0
1
2
t x
Bài 3 : x31 2 2 3 x 1
HD:
Đặt:y32x 1 y31 2 x
Phương trình chuyển thành hệ:
3
3
1 2
1 2
3
1 2 2( )
3
3
1 2
2 0( )
1 2
x y
Từ đó ta có nghiệm PT là: x y 1,
1 5, 2
2
x y
Bài 4 : Giải phương trình:
2
x x
Giải:
Đặt:
3
31
x u
x v
HPT: 3 3
3 2 1
u v
2
3 2
u v
3 2 19 36
u v uv
,u v là hai nghiệm của phương trình: 2
2 36
Từ đó có :
12
9 - 5 12
u u
3
3
9 5 12
9 - 5 12
x x
Trang 13 Vậy phương trình có hai nghiệm: {x} =
;
Bài 5 : Với giá trị nào của a thì phương trình: 31 x 31x a có nghiệm.
Giải:
Đặt u 31 x v, 31x Phương trình trở thành:
a u v uv
u v a
TH1: a = 0 hệ phương trình vô nghiệm.
TH2: a 0, hệ phương trình trở thành
2
3
u v a
a
Vậy phương trình có nghiệm khi 0a2.
Bài 6 : (ĐHKT-95) : Giải phương trình :418 x4x 1 3 ( )
HD :
Đặt : u 418 x và 0 v4x 1 0 HPT: 4 4
1 (1)
17 (2)
u v
Từ PT (2) : [(u v )2 2( ) ]uv2 22( )uv2 17 0
Kết hợp với (1) ta có : 81 36( ) 2( ) uv uv2 17 0 ( )uv2 18( ) 32 0uv (3)
Giải PT (3) cho nghiệm : uv2,uv16
Vậy ta có : TH1 :
3 2
u v uv
Từ đó có được x19,x17,x 2
TH2 :
3 16
u v uv
HPT này vô nghiệm
Vậy : x19,x17,x là nghiệm của PT đã cho.2
Bài 7 : (ĐHNT-96) : Giải phương trình : x3 3x ( )1
HD :
Đặt : u x3 0 và v3x HPT: 2 2
1 3
u v
Giải HPT ta được: u2,u 1 2,u 1 2
(Tiếp tục giải)loại)
Từ đó có x1,x2 2
là nghiệm PT ( )
Bài 8 : (ĐHTM-98) : Giải phương trình : x2 3x3 x2 3x6 3 ( )
HD:
Đặt : t x2 3x 3
3 4
t
PT ( ) t t3 3 2t 3 2 ( t t3) 9 t t( 3) 3 t Tiếp tục giải
Bài 9 : (ĐHSPQN-98) : Giải phương trình :(4x 1) x21 2 x22x ( )1
HD:
Đặt :t x2 1 t 1