1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kióm tra kiõn thøc së gd®t thanh ho¸ §ò thi thö ®¹i häc lçn thø nhêt tr­êng thpt th¹ch thµnh i m«n thi hãa häc thêi gian lµm bµi 90 phót bµi lµm cã 04 trang c©u 1 trong tù nhiªn c¸c ®ång vþ bòn cñ

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán kính của chúng bằng nhau Câu 7: Trong các chất Fe, FeO, Fe2O3, FeCO3 thì các chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là: A.. Câu 14: Để nhận biết các dung dịch riêng biệt mất nhãn

Trang 1

Sở gd&đt thanh hoá Đề thi thử đại học lần thứ nhất

Trờng thpt thạch thành I môn thi : hóa học

( Thời gian làm bài 90 phút)

Bài làm có 04 trang

Câu 1: Trong tự nhiên các đồng vị bền của oxi là 168O ,

17

8O ,

18

8O Hiđro có ba đồng vị bền là

1

1H ,

2 1

H ,

3

1H Số phân tử nớc tạo ra từ các đồng vị trên là

Câu 2: Cho thứ tự các cặp oxi hóa- khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong các dung dịch muối và kim loại sau:Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe, Cu, Ag thì dung dịch AgNO3 có thể tác dụng với:

A Fe, Cu, dung dịch Fe(NO3)2 B Fe, Cu

C Fe, Cu, dung dịch CuSO4 D Fe, dung dịch Fe(NO3)2

Câu 3: Hoà tan một mẫu hợp kim Fe, C vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu đợc hỗn hợp 2 khí trong đó CO2 chiếm 4% về thể tích Thì % khối lợng của C trong hợp kim là:

A 3,11% B 4,00% C 0,511% D 0,22%

Câu 4: Cho sơ đồ: Na NaNO3

A

NaOH NaHCO3

Chất A là:

A Na2CO3 B NaCl hoặc Na2CO3 C NaCl D Na2SO3 hoặc Na2SO4 Câu 5: Phân tử MX3 có tổng số các hạt là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số khối X- lớn hơn M3 + là 8 ,tổng số hạt trong X- lớn hơn trong M3 + là 16 Công thức phân tử của MX3 là

Câu 6:Cation Na+ ,Mg2+ và anion F- ,O2- đều có cấu hình khí hiếm Ne Bán kính ion của chúng đợc sắp xếp theo chiều tăng dần là

A Mg2+,Na+,O2-,F- B Mg2+,Na+,F-,O

2-C O2-,F-,Na+,Mg2+ D Bán kính của chúng bằng nhau

Câu 7: Trong các chất Fe, FeO, Fe2O3, FeCO3 thì các chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là:

A Fe, FeO, Fe2O3, FeCO3 B FeO, Fe2O3

C Fe, FeO, FeCO3 D FeO, FeCO3

Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử Fe và ion Fe3+ lần lợt là:

A 1s22s22p63s23p64s23d6, 1s22s22p63s23p63d6

B 1s22s22p63s23p64s23d6, 1s22s22p63s23p63d5

C 1s22s22p63s23p63d64s2,1s22s22p63s23p63d5

D 1s22s22p63s23p63d64s2, 1s22s22p63s23p63d4

Câu 9: Al2O3 có thể tác dụng với:

A dung dịch HNO3, dung dịch NaOH B O2, dung dịch HNO3, dung dịch NaOH

C Fe, dung dịch HNO3, dung dịch NaOH D dung dịch HNO3, dung dịch KMnO4

Câu 10:

Hoà tan hoàn toàn 1,805 g hỗn hợp Fe và kim loại R (có hoá trị không đổi ) trong dung dịch HCl d thu đợc 1,064 lít khí H2 đkc Còn khi hoà tan cùng lợng hỗn hợp trên trong dung dịch HNO3 d thì thu đợc 0,896 lít NO duy nhất ở đkc Kim loại R là

Câu 11: Điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ đến khi catốt có khí thoát ra thì dừng lại ,để yên dung dịch sau khi điện phân đến khi catốt có khối lợng klhông đổi thì thấy catốt có khối l-ợng tăng so với ban đầu là 3,2 gam Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 là

Câu 12: Cho Vml dung dịch NaOH 0,1M vào 100ml dung dịch chứa MgCl2 0,1M và AlCl3 0,1M khuấy đều (biết Mg(OH)2 kết tủa hoàn toàn trớc khi Al(OH)3 kết tủa) thấy thu đợc 0,97 gam kết tủa Thì thể tích dung dịch NaOH đã dùng là:

A 550ml hoặc 350ml B 350ml C 450ml D 450ml hoặc 400ml

Câu 13: Hoà tan m gam kim loại M vào dung dịch HNO3 thu đợc 1,344 lít hỗn hợp NO và NO2(đktc)

có tỷ khối so với H2 là 19 thì khối lợng muối thu đợc luôn là

A (m + 7,44) gam B 2m gam C (m + 4) gam D 3m gam

Câu 14: Để nhận biết các dung dịch riêng biệt mất nhãn NaClO, NaCl, NaOH, HCl thì chỉ cần dùng

thuốc thử là:

A dung dịch KMnO4 B quỳ tím C dung dịch Na2S D dung dịch AgNO3

Câu 15: Trong số các muối: NaNO3, Fe(NO3)2, KCl, KClO3 thì các muối có phản ứng tự oxi hóa khử là:

A NaNO3, Fe(NO3)2, KClO3 B Fe(NO3)2, KCl, KClO3

C NaNO3, Fe(NO3)2, KCl, KClO3 D Fe(NO3)2, KClO3

Mã đề : 001

Trang 2

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 3,3 gam hỗn hợp K và Al vào nớc đợc dung dịch chứa 1 chất tan duy nhất

thì % khối lợng của K trong hỗn hợp là

A 45,91% B 59,09% C 66,66% D 25,55%

Câu 17: Để làm sạch dung dịch FeSO4 lẫn Fe2(SO4)3, CuSO4 bằmg phơng pháp hoá học cần dùng thêm tối thiểu

A 1 chất khác B 2 chất khác C 3 chất khác D 0 chất khác

Câu 18: úp ngợc các ống đựng đầy các khí SO2, NH3, O2 trong các chậu nớc một thời gian thấy(nh hình vẽ):

Hình A Hình B Hình C

Thì các ống khí đã dùng trong các hình A,B,C tơng ứng là:

A NH3, O2, SO2 B SO2, O2, NH3 C O2, NH3, SO2 D SO2, NH3, O2

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng d đợc dung dịch A Cho từ từ khuấy kỹ 40 ml dung dịch KMnO4 0,1 M vào dung dịch A thì dung dịch bắt đầu có màu tím Thì % khối lợng của FeO trong hỗn hợp là:

A 47,36% B 23,68% C 55,67% D 20,27%

Câu 20: Hoà tan hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó (MO) vừa đủ trong 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra Biết trong hỗn hợp ban đầu khối l ợng của M bằng 0,6 lần khối lợng của MO Thì M là:

A Fe B Fe hoặc Mg C Mg D Ca

Câu 21: Dung dịc A chứa Na2CO3 và NaHCO3 Lấy 250ml dung dịch A cho tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Lấy 500ml dung dịch A cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 d thu

đợc 15,76 gam kết tủa Thì nồng độ mol/lít của các muối Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần

l-ợt là:

A 0,008M và 0,16M B 0,004M và 0,24M

C 0,16M và 0,12M D 0,16M và 0,24M

Câu 22: Phèn chua Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O có khả năng làm trong nớc đục vì khi tan vào nớc

A nó làm cho nớc chứa ion K+ B nó làm cho nớc chứa ion SO❑42 −

C nó tạo ra Al(OH)3 D có sự kết hợp giữa ion Al3+, K+ làm cho nớc trong

Câu 23: Các hợp chất sau đây hợp chất nào có mạch C là đờng gấp khúc.

Butađien 1,3 (1); Propin (2); Propen (3); Propan (4) Butin - 2 (5)

A (1); (3); (4) B (1); (3); (5)

C (2); (3); (4) D (1); (4); (5)

Câu 24: Số liên kết π trong các hợp chất mạch hở sau đây:

C4H4; C5H8 ; C8H8 ; C10H10 ; C40H56 lần lợt là:

A 3 ; 2 ; 5 ; 6 ; 13 B 3 ; 2 ; 4 ; 5 ; 12

C 3 ; 2 ; 6 ; 4 ; 14 D 3 ; 2 ; 5 ; 6 ; 12

Câu 25: Số đồng phân có chứa vòng Benzen của C7H8O và C7H9N lần lợt là:

A 5 ; 6 B 4 ; 5 C 5 ; 4 D 5 ; 5

Câu 26: Cho lợng nhỏ rợu Metylic vào rợu Etylic 900 đợc dung dịch A Trong dung dịch A có thể tồn tại mấy kiểu liên kết Hidro:

Câu 27: Hợp chất hữu cơ mạch hở (không chứa chức rợu) C4H8O có bao nhiêu đồng phân khi cộng H2 (xt, t0) tạo thành rợu và bao nhiêu đồng phân tham gia phản ứng tráng gơng:

A 3 ; 2 B 4 ; 2 C 5 ; 2 D 6; 2

Câu 28: Hợp chất hữu cơ đơn chức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với Na và bao nhiêu

đồng phân tác dụng với NaOH

A 2 ; 4 B 2 ; 5 C 2 ; 6 D 2 ; 7

Câu 29: Cho các chất sau:

(1): CH2 = CH - OOC - CH2 COO C6H5

(2): CH2 = CH - OOC C6H4CH3

(3): CH2 = CH - CH2 COO C6H5

(4): CH2 = CH - C OOC6H4COO CH = CH2

Este nào khi tác dụng với dung dịch NaOH (d) thì cho 2 muối và 1 Andehit

A 1;2 B 2 ; 3 C 1; 3 D 1; 4

Câu 30: Có bao nhiêu đipeptit có thể đợc tạo thành từ Axit Aminoaxetic và Axit 2- amino propanoic

A.2 B 3 C 4 D 5

Câu 31: Khi thuỷ phân Tetra peptit: Ala - Met - gly - Val có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm:

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 32: Một gluxit X có tỉ lệ : mc

mH= 6,5454 (X) là:

Trang 3

A mono Sacarit B đisaccarit

C polisaccarit D kết quả khác

Câu 33: Tinh bột (C6H10O5)n và Xenlulozơ (C6H10O5)m có nhiều tính chất vật lý khác nhau là vì:

A do n và m khác nhau

B do tinh bột cấu tạo gồm các gốc  -Glucozơ còn xenlulozo cấu tạo gồm các gốc Frutozơ và gốc Glucozơ

C do tinh bột cấu tạo gồm các gốc - glucozơ còn xenlulozơ cấu tạo gồm các gốc  - glucozơ

D nguyên nhân khác

Câu 34: Cho các chất sau: Benzen , Toluen, Stiren, Phenol, Anilin có thể phân biệt các chất lỏng trên

bằng ít nhất số thuốc thử là:

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H10O4 X có chứa nhóm OH Cho 12,2 gam X tác dụng hết với Na thì đợc 2,24 lít H2 (đktc) số nhóm OH của X là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 36: Từ CH4 và các chất vô cơ thích hợp, số phản ứng ít nhất có thể để điều chế đợc Glixerin là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 37: Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc (170 0) sản phẩm lần lợt cho qua bình chứa H2SO4 đặc, dung dịch NaOHđ ; dung dịch Br2 Sau khi kết thúc thí nghiệm khối lợng bình Br2 tăng a gam Vai trò của bình chứa H2SO4 đặc và NaOH đặc là:

A hút H2O và SO2 ; B hút H2O và CO2

C hút H2O và C2H5OH ; D hút H2O, CO2 và SO2

Câu 38: Hợp chất C4H4 có thể có bao nhiêu đồng phân:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 39: Propan khi tác dụng với Cl2 thì có thể tạo ra đối tối đa bao nhiêu dẫn xuất đi Clo:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 Hidrocacbon mạch hở cùng 1 dãy đồng đẳng Đốt cháy X thu đợc 30,8 g

CO2 và 12,6g H2O Xác định dãy đồng đẳng của 2 Hidrocacbon và khối lợng của hỗn hợp X

Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 2 Hidrocacbon A,B có cùng số nguyên tử C A,B chỉ có thể là Ankan

hay

Anken Đốt cháy 4,48l hỗn hợp X (đktc) thu đợc 26,4g CO2 và 12,6g H2O Tìm công thức phân tử của

A, B, và số mol của A,B

A C2H6; C2H4 ; số mol tơng ứng : 0,1 ; 0,2

B C3H8 ; C3H6; số mol tơng ứng : 0,1 ; 0,1

C C3H8 ; C3H6; số mol tơng ứng : 0,08 ; 0,12

D C2H6 ; C2H4; số mol tơng ứng : 0,05 ; 0,15

Câu 42: Cho 1 lít rợu Etylic 920 tác dụng với Na d Biết Etylic có d = 0,8g/ml, tính thể tích H2 tạo ra ở (đktc)

A 224 lít B 224,24 lít C 228,98 lít D 280 lít

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, có cùng số nguyên tử C; B có nhiều hơn A một N Cho

13,44 l hỗn hợp X (2730C; 1atm) đốt cháy hết thì đợc 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 (đktc) Xác định công thức của A,B và số mol của chúng

A 0,2 mol CH3NH2 và 0,1 mol CH2 (NH2) B 0,2 mol C2H5NH2 và 0,1 mol C2H4 (NH2)2

C 0,1 mol C2H5 và 0,2 mol C2H4 (NH2)2 D 0,1 mol C2H5NH2 và 0,1 mol C2H4 (NH2)2

Câu 44: Hợp chất A đơn chức tác dụng đợc với Ag2O/ NH3; cộng Brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 Hidro hoá hoàn toàn A đợc 1,2 gam B; lợng B này tác dụng với Na d đợc 0,224 lit H2 (đktc) A, B là:

A C2H5CHO và C3H7OH B C3H5CHO và C4H9OH

C C2H3CHO và C3H7OH D C3H5CHO và C2H5 CH2OH

Câu 45: Cho bột Fe vào hỗn hợp dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 xảy ra phản ứng

Fe+CuSO4  FeSO4+Cu (1) Fe+H2SO4 FeSO4+H2 (2) Các phản ứng xảy ra là

C Chỉ có (2) xảy ra D (1) và (2) xảy ra đồng thời

Câu 46: Hỗn hợp X gồm 2 axit A, B có cùng số nguyên tử C Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1

tác dụng với Na d đợc 4,48 lit H2 (đktc); phần 2: đốt cháy hết đợc 26,4 gam CO2 Công thức phân tử và

số mol của A, B là:

A 0,2 mol CH3COOH và 0,2 mol HOOC – COOH

B 0,4 mol CH3COOH và 0,2 mol HOOC - COOH

C 0,1 mol C2H5COOH và 0,2 mol CH2(COOH)2

D 0,2 mol C2H5COOH và 0,2 mol CH2(COOH)2

Trang 4

Câu 47: Este (X) có công thức là RCOOR (với R có 6 nguyên tử C) có tỉ khối hơi so với O2 < 4,5. Khi xà phòng hoá X bằng dung dịch NaOH đợc 2 muối có tỉ lệ khối lợng là 1,4146 xác định công thức cấu tạo của X

Thông tin sau đây dùng cho ba câu (48) , (49) , (50) :

oxi hoá hoàn toàn 4,368 gam bột Fe thu đợc 6,096 gam hỗn hợp X gồm 3 oxit Chia X thành 3 phần bằng nhau :

Câu48: Thể tích H2 (đktc) để khử hoàn toàn lợng oxit ở phần I là

Câu49: Thể tích khí NO (đktc) thoát ra khi hoà tan hết phần II trong dung dịch HNO3 d là

Câu50: Phần III trộn với 10,8 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (H=100%) Hoà tan hỗn

hợp sau phản ứng trong dung dịch HCl d thu đợc V lít khí H2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn V có giá trị

*********************** hết ************************

Đáp án và hớng dẫn chấm

(Mỗi câu đúng 0,2 điểm)

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w