Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu.. Kích thí
Trang 1GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Luyện thi: Thầy Hựng
ĐỀ THI ĐẠI HỌC LẦN 9 MễN VẬT Lí KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (8 điểm)
Câu 1 Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ D vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha /2 so với li độ
Câu 2 Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng trình nào dới đây là phơng
trình dao động của vật
A x = Acos(2 π
T t +
π
2) B x = Asin(
2 π
T t +
π
2)
C x = Acos2 π
2 π
Câu 3 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 4 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình:x=3 cos (πt+ π
2 )cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t
= 1s là A 0(cm) B 1,5(s) C 1,5 (rad) D 0,5(Hz)
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng
Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ:
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
Câu 6 Phát biểu nào dới đây không đúng
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lợng cung cấp cho hệ dao động
D Cộng hởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trờng
Câu 7 Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s2 Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là A 0,63s B 0,87s C 1,28s D 2,12s
Câu 8 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng có phơng trình lần lợt là
x1 = 5sin(10t + /6) và x2 = 5cos(10t) Phơng trình dao động tổng hợp của vật là
A x = 10sin(10t - /6) B x = 10sin(10t + /3) C x = 5√ 3sin(10t - /6) D x = 5√ 3sin(10t + /3)
Câu 9 Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để đợc một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
0,48s
Câu 10 Treo một vật nhỏ có khối lợng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m Gọi 0x là trục tọa độ có phơng
thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dơng hớng lên Vật đợc kích thích dao động tự do với biên độ 5cm Động năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và x2 = - 3cm là
A Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J B Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18JC Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J
Câu 11 Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của dây treo con lắc là:
A l = 24,8cm B l = 99,2cm C l = 1,56m D l = 2,45m
Câu 12 Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lợng 10g, điện tích q = 2.10-7C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có khối lợng không đáng kể (Gia tốc trọng trờng g = 10m/s2) Khi không có điện trờng chu kỳ dao
động nhỏ của con lắc là 2s Đặt con lắc vào trong điện trờng đều E = 104V/m có phơng thẳng đứng hớng xuống Chu kỳ dao
động nhỏ của con lắc trong điện trờng là
Câu 13 Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng nối hai nguồn
sóng bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bớc sóng B Bằng một bớc sóng C Bằng một nửa bớc sóng D Bằng một phần t bớc sóng
Câu 14 Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì
A năng lợng sóng tại điểm đó không thay đổi B năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 2 lần
C năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần D năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 8 lần
Câu 15 Một sợi dây đàn dài 1,2m đợc giữ cố định ở hai đầu Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng dừng lan
truyền trên dây có bớc sóng dài nhất là
Câu 16 Một dây AB dài 2,40m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung với tần số 100Hz Khi
bản rung hoạt động trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng, với A xem nh một nút Bớc sóng và vận tốc truyền sóng trên dây lần lợt là A = 0,30m; v = 30m/s B = 0,30m; v = 60m/s C = 0,60m; v = 60m/s D = 0,80m; v = 80m/s
Câu 17 Trên mặt chất lỏng yên lặng ngời ta gây ra một dao động điều hòa tại 0 với tần số 60Hz Vận tốc truyền sóng trên
mặt chất lỏng 2,4m/s Điểm M cách 0 30cm có phơng trình dao động là uM = 2sin(t -15)cm, Điểm N cách 0 120cm nằm trên cùng một phơng truyền từ 0 đến M có phơng trình dao động là
A uN = sin(60t + 45)cm B uN = √ 2sin(60t - 45)cm C uN = 2sin(120t + 60)cm D uN = sin(120t - 60)cm
x A
t 0
Trang 2Câu 18 Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S1, S2 cách nhau 8cm đ ợc gắn v o đầu của một cần rung dao động−ợc gắn vμo đầu của một cần rung dao động μo đầu của một cần rung dao động
điều hòa theo phơng thẳng đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S1, S2 chạm nhẹ vào mặt nớc, khi đó trên mặt n ớc quan sát−ợc gắn vμo đầu của một cần rung dao động
đợc một hệ vân giao thoa Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 3,2m/s Số gợn lồi quan sát đợc trong khoảng S1S2 là:A 4 gợn
Câu 19 Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0 công suất tiêu thụ trên R là P Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là
Câu 20 Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C = 10
π μFF Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có
giá trị hiệu dụng không đổi tần số 50Hz Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì độ tự cảm L của mạch làA 10
B 5
1
Câu 21 Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi Khi c ờng độ hiệu dụng
trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là
Câu 22 Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu một cuộn dây và c ờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây là
u=100 √ 2 sin(1000 t+ π
6 ) V và i=2 sin(1000 t −
π
6 ) A Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là
A R = 50Ω; L = 50√ 3 H B R = 25Ω; L = 0 , 087 H C R = 50√ 2 Ω; L = 50 √ 6 H D R = 25√ 2 Ω; L = 0 , 195 H
Câu 23 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở
hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất cos ϕ của mạch là
A 1
1
2
3 2
Câu 24 Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ ⃗ B vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức = 2.10-2cos(720t + π
6)Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
A e = 14,4sin(720t - π
3)V B e = -14,4sin(720t +
π
3)V C e = 144sin(720t -
π
6)V D e = 14,4sin(720t +
π
6)V
Câu 25 Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R Gọi i, I và I0 lần lợt là cờng độ tức thời, cờng độ hiệu dụng và cờng độ cực đại của dòng điện Nhiệt lợng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là
A Q = Ri2t B Q = RI0t C Q = RI2t D Q = R2It
Câu 26 Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220√ 2sin(100t)V Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức Uđ 220√ 3
√ 2 V Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ là
A Δt = 2
1
1
1
200s
Câu 27 Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm L =1
π (H), tụ điện có điện dung C =
2 10− 4
π (F)
Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha π
6 so với hiệu điện thế hai
đầu mạch thì điện trở R có giá trị là
A.100
50
√ 3
Câu 28 Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2
π H Tụ điện có điện dung C =
10− 4
π F, điện trở R thay đổi đợc Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100t (V) Điều chỉnh R sao cho
công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Giá trị của R và công suất mạch khi đó là
A R = 100, P = 200W B R = 200, P = 400
3 W C R = 100, P = 100W D R = 200, P = 100W
Câu 29 Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4
Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V Hệ số công suất của đờng dây tải là cos = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đờng dây tải điện do toả nhiệt?
Trang 3Câu 30 Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi đợc từ 20pF đến 400pF và
cuộn dây có độ tự cảm L = 8H Lấy 2 = 10 Máy có thể thu đợc sóng điện từ có tần số trong khoảng nào sau đây?
A 88kHz f 100kHz B 88kHz f 2,8MHz C 100kHz f 12,5MHz D 2,8MHz f 12,5MHz
cõu 31 Catod của tế bào quang điện cú cụng thoỏt ờlectrụn bằng 3,55eV Người ta lần lượt chiếu vào catod này cỏc bức xạ cú bước súng 1 0,390 m và 2 0, 270 m Để dũng quang điện hoàn toàn triệt tiờu cần đặt vào giữa catod và anod một hiệu điện thế cú giỏ trị nhỏ nhất bằng bao nhiờu ? A 1,05V B 0,8V C 1,62V D 2,45V
Câu 32 Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
ảnh là 2m Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng 1 = 0,48m và 2 = 0,64m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
Câu 33 Phát biểu nào dới đây không đúng
A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia Rơnghen D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 34 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu ánh sáng kích thích có bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện thì cờng
độ dòng quang điện bão hoà
A tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích B không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích
C tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích D tăng tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích
Câu 35 Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ
hai khe đến màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu đờng đi từ hai khe sáng đó
đến điểm sáng đợc xác định bằng công thức nào?
A Δd= a x
a x
a x
a D x
Câu 36 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song và cách
mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 0,48m Trên màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5cm Số vân sáng quan sát đợc là
Câu 37 Chiếu lần lợt hai bức xạ λ1= 0,555m và λ2 = 0,377m vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy ra hiện t-ợng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau Hiệu điện thế hãm đối với bức xạ λ2 là
Câu 38 Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của một ống Rơnghen là 15kV Coi rằng electron bật ra từ Catôt có vận tốc ban
đầu bằng không thì bớc sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là
A 3,50.10-9m B 7,13.10-9m C 2,87.10-10m D 8,28.10-11m
Câu 39 Các mức năng lợng trong nguyên tử Hyđrô đợc xác định theo công thức E=− 13 , 6
n2 eV(n = 1,2,3 ) Nguyên tử
Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lợng bằng
Câu 40 Chọn câu phát biểu không đúng
Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A Vận tốc của các tia màu trong lăng lính khác nhau B Năng lợng của các tia màu khác nhau
C Tần số sóng của các tia màu khác nhau D Bớc sóng của các tia màu khác nhau
II Phần dành cho mỗi loại thí sinh (2 điểm)
A Phần dành cho thí sinh KH ễ NG phân ban
cõu 1 Cú bốn dao động điều hoà cựng phương cựng tần số cú biờn độ và pha ban đầu là A1=8cm; A2=6cm; A3=4cm;
A4=2cm và φ1=0; φ2=π/2; φ3=π; φ4=3π/2 Biờn độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
A 4 2cm;4rad
B
3
4 2 ;
4
cm rad
C 4 3cm; 4rad
D
3
4 3 ;
4
cm rad
cõu 2Chiếu ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,38àm đến 0,76àm vào hai khe của thớ nghiệm Iõng Biết khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn là 3m Số bức xạ cho võn sỏng tại vị trớ võn tối thứ ba của bức xạ cú bước súng 0,5àm là:
A 2 bức xạ B 1 bức xạ C 3 bức xạ.D khụng cú bức xạ nào
cõu 3 Đặt hiệu điện thế xoay chiều
120 2 sin 100
3
vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dõy thuần cảm L,
một điện trở R và một tụ điện
3 10 2
mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng trờn cuộn dõy L và trờn tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trờn điện trở R Cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch đú bằng:
A 720W B 360W C 240W D khụng tớnh được vỡ chưa đủ điều kiện
cõu 4 Một mẫu chất chứa hai chất phúng xạ A và B Ban đầu số nguyờn tử A lớn gấp 4 lần số nguyờn tử B Hai giờ sau số nguyờn tử A và B trở nờn bằng nhau Biết chu kỳ bỏn ró của B là:
Trang 4câu 5 Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng phương, với các phương trình là:
1 5sin 4
3
x t cm
; 2
3sin 4
3
Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A
2sin 4
3
x t cm
8sin 4
3
x t cm
2 2sin 4
3
2 8sin 4
3
câu 6 Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng m0, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày Sau 11,2 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại trong mẫu là 2,5g Khối lượng ban đầu m0 bằng: A 10g B 12g C 20g
D 25g
câu 7 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g Ở vị trí cân bằng lò
xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:
A
g
B
1 2
l g
C
1 2
g l
l
Câu8 Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số f Năng lượng điện trường trong tụ biến thiên với tần số:
A.f B 2f C
1
2f D không biến thiên điều hòa theo thời gian câu 9 Hạt nhân 23492U đứng yên phân rã theo phương trình 234
92
A Z
U X Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là 14,15MeV, động năng của hạt là (lấy xấp xỉ khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của chúng)
A 13,72MeV B 12,91MeV C 13,91MeV D 12,79MeV
câu 10 Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện là:
A tăng chiều dài của dây B giảm tiết diện của dây C tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D chọn dây có điện trở suất lớn