Passive infinitive 1.Form: To be + Vpp 2.Usage: -Động từ nguyên mẫu ở thể bị động đợc dùng sau một số động từ để chỉ sự bị động của chủ ngữ Eg: We think to be considered.. -Dùng động t
Trang 1 Passive voice (cont )
A Passive infinitive
1.Form:
To be + Vpp
2.Usage:
-Động từ nguyên mẫu ở thể bị động đợc dùng sau một số động từ để chỉ sự bị
động của chủ ngữ
Eg: We think to be considered
-Dùng động từ nguyên mẫu bị động để chỉ lý do
-Dùng động từ nyuên mẫu bị động theo sau một số tính từ nhiều nhất là các tính từ chỉ tình cảm và thấi độ về hành động trong tơng lai
-Động từ nguyên mẫu bị động đứng sau danh từ
Eg: It’s time to be left
B Passive gerund
1.Form : Being +Vpp
2.Usage:
-Giống nh cách dùng của danh động từ nhng mang nghĩa bị động
Eg: Being welcome is what he hope
He dislike being laughed at
She is afraid of being criticized
Perfect Gerund and Perfect Participle
Danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành cũng có cáh dùng nh danh
động từ và hiện taị phân từ nhng về mặt ý nghĩa nó diễn đạt và nhấn mạnh sự hoàn thành của 1 hành động
Eg:
Finishing my homework, i went to bed Having finished my homework, i went to bed
(nhấn mạnh việc đi ngủ chỉ xẩy ra khi
đã làm xong bài tập)
Exercise:
Choose the correct answer
1.I don’t remember of the decision to change the company policy on vacations.When was it decided
A.telling B.being told C.to tell D.to be told
2.Tommy admitted the rock through the window
A.throwing B.being thrown C.to throw D.to be thrown
3.Anna hoped to jion the private club
A.inviting B.being invited C.to invite D.to be invited