-Kể một số dụng cụ đo chiều dài.-Biết cách xác định giới hạn đo GHĐ, độ chia nhỏ nhất ĐCNN của dụng cụ đo.. -HS trao đổi và nêu các phương án -Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường hợ
Trang 1-Kể một số dụng cụ đo chiều dài.
-Biết cách xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
2.Kỹ năng:
-Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo
-Biết đo độ dài của một số vật thông thường
-Biết tớnh giỏ trị trung bỡnh cỏc kết quả đo
-Biết sử dụng thước đo phù hợp với vật cần đo
2 Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu chương (5')
-GV yờu cầu HS đọc tài liệu, SGK/5
-GV: Yêu cầu HS xem bức tranh của
chương và tả lại bức tranh đó
-GV: Chốt lại kiến thức sẽ nghiên cứu
-HS: Cùng đọc tài liệu
-HS: Đại diện nêu các vấn đề nghiên cứu
Trang 2trong chương I.
3 Nội dung bài mới
10'
10'
Câu chuyện của hai chị em nêu lên
vấn đề gỡ? Hóy nờu cỏc phương án
giải quyết?
-HS trao đổi và nêu các phương án
-Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo
lường hợp pháp của nước ta là gỡ?
Kớ hiệu?
-Yờu cầu HS trả lời C1
-GV kiểm tra kết quả của cỏc nhúm,
chỉnh sửa
*Chú ý: Trong các phép tính toán
phải đưa về đơn vị chính là mét
-GV giới thiệu thêm một vài đơn vị
đo độ dài sử dụng trong thực tế
Vận dụng:
-Yêu cầu HS đọc C2 và thực hiện
HS: +Ước lượng 1m chiều dài bàn
+ Đo bằng thước kiểm tra
+Nhận xét giá trị ước lượng và
giá trị đo
-Yêu cầu HS đọc C3 và thực hiện
HS: +Ước lượng độ dài gang tay
+Kiểm tra bằng thước
GV sửa lại cách đo của HS sau khi
kiểm tra phương pháp đo
-Độ dài ước lượng và độ dài đo bằng
thước có giống nhau không?
GV ĐVĐ: Tại sao trước khi đo độ
dài, chúng ta lại thường phải ước
lượng độ dài vật cần đo?
-Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1.1 và trả
lời cõu C4
HS HĐ nhóm
I Đơn vị đo độ dài:
1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
II Đo độ dài.
1 Tỡm hiểu dụng cụ đo độ dài
Trang 3-Yêu cầu đọc khái niệm giới hạn đo
và độ chia nhỏ nhất
- GV giới thiệu trên bảng phụ
-Yêu cầu HS vận dụng để trả lời C5
-GV treo tranh vẽ to thước, giới thiệu
cách xác định GHĐ và ĐCNN của
thước
-Yờu cầu HS thực hành cõu C6, C7
C6: a) Đo chiều rộng cuốn sách Vật lí
chiều dài của mảnh vải và dùng thước
dây để đo số đo cơ thể của khách
hàng
-Vỡ sao ta lại chọn thước đo đó?
-Việc chọn thước đo có GHĐ và
ĐCNN phù hợp với độ dài của vật đo
giúp ta đo chính xác
-Đo chiều dài của sân trường mà dùng
thước ngắn thỡ phải đo nhiều lần sai
số nhiều
* Khỏi niệm:
+Giới hạn đo (GHĐ) của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước.
+Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là
độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Độ dài ước lượng
Chọn dụng cụ đo độ
Tên thước GHĐ ĐCNN Lần1 Lần2 Lần3 1 32 3
l l l
l
Chiều dài bàn
cm
Trang 4Bề dày cuốn sỏch Vật lớ 6.
mm
4-Củng cố- (5 phỳt).
-Đơn vị đo độ dài chính là gỡ?
-Khi dùng thước đo cần phải chú ý điều gỡ?
Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thước
Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thước đo cho phù hợp
2.Kỹ năng: -Rèn luyện kĩ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
-Biết tớnh giỏ trị trung bỡnh của đo độ dài
3.Thái độ: Rốn tớnh trung thực thụng qua bản bỏo cỏo kết quả.
Trang 5IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ ( 15')
-Hóy kể đơn vị đo chiều dài và đơn vị đo nào là đơn vị chính?
-Đổi đơn vị sau:
1km = m; 1m = km; 0,5km = m; 1m = cm; 1mm = m;
1m = mm;1cm = m
GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gỡ?
-GV kiểm tra cách xác định GHĐ và ĐCNN trên thước
3 Nội dung bài mới
15'
10'
-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và
thảo luận các câu hỏi C1, C2, C3, C4,
C5
C2: Trong 2 thước đó cho:
+Chọn thước dây để đo chiều dài bàn
học
+Chọn thước kẻ đo chiều dày SGK Vật
lí 6
C3: Đặt thước đo dọc theo chiều dài
cần đo, vạch số 0 ngang với một đầu
của vật
C4: Đặt mắt theo hướng vuông góc với
cạnh thước ở đầu kia của vật
C5: Nếu đầu cuối của vật không ngang
bằng ( trùng) với vạch chia, thỡ đọc và
ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất
với đầu kia của vật
-GV kiểm tra hoạt động của cỏc nhúm
đánh giá độ chính xác của từng nhóm
qua từng câu
HS hoạt động cá nhân đièn vào chỗ
trống câu C6 rút ra kết luận
-GV nhấn mạnh việc ước lượng gần
I.Cách đo độ dài.
Rỳt ra kết luận:
C6: (1)- độ dài; (2)-giới hạn đo;
(3)- độ chia nhỏ nhất; (4)-dọc theo; (5)-ngang bằng với; (6)-vuụng
gúc;
(7)-gần nhất.
II Vận dụng.
Trang 6đúng độ dài cần đo để chọn dụng cụ đo
-Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
-Yêu cầu HS đọc phần “Có thể em chưa biết”
-Đường chéo màn hỡnh tivi 14inh bằng bao nhiờu cm?
Trang 7IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ (10 phỳt).
-GHĐ và ĐCNN của thước đo là gỡ?
Tại sao trước khi đo độ dài em thường ước lượng rồi mới chọn thước
-Chữa bài 1-2.7; 1-2.8; 1-2
3 Nội dung bài mới
5'
5'
-Yờu cầu HS đọc phần thông tin và trả
lời câu hỏi:
Đơn vị đo thể tích là gỡ?
Đơn vị đo thể tích thường dùng là gỡ?
Giới thiệu bỡnh chia độ giống hoặc
-GV: Nhiều bỡnh chia độ dùng trong
PTN vạch chia đầu tiên không nằm ở
đáy bỡnh, mà là vạch tại một thể tớch
ban đầu nào đó
-GV điều chỉnh để HS ghi vở
I.Đơn vị đo thể tích.
-Một vật dù to hay nhỏ, đều chiếm một
thể tích trong không gian.
-Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m 3 ) và lớt (l).
C1: 1m 3 =1000dm 3 =1000000cm 3
1m 3 =1000lớt=1000000ml=1000000cc
II Đo thể tích chất lỏng.
1.Tỡm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2: Ca đong to có GHĐ 1 lít và ĐCNN 0,5 lít
Ca đong nhỏ có GHĐ và ĐCNN là 0,5 lít
Can nhựa có GHĐ là 5 lít và ĐCNN là
1 lít
C3: Chai ( hoặc lo, ca, bỡnh, ) đó biết sẵn dung tớch: Chai cụcacụla 1 lớt, chailavi 0,5 lớt hoặc 1 lớt, xụ 10 lớt, thựng gỏnh nước 20lít, , bơm tiêm, xilanh, C4: ( Xem bảng)
Trang 810'
-Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn, thảo
luận nhúm, thống nhất cõu trả lời
-Gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày kết
quả
-Yờu cầu HS nghiờn cứu cõu C9 và trả
lời
-Hóy nờu phương án đo thể tích của
nước trong ấm và trong bỡnh
+Phương án 1: Nếu giả sử đo bằng ca
mà nước trong ấm cũn lại ớt thỡ kết
quả là bao nhiờu→đưa ra kết quả như
vậy là gần đúng
+Phương án 2: Đo bằng bỡnh chia độ
-So sánh kết quả đo bằng bỡnh chia độ
và bằng ca đong→nhận xét
2 Tỡm hiểu cỏch đo thể tích chất
lỏng C6: b) Đặt thẳng đứng C7: b) Đặt mắt nhỡn ngang với mực chất lỏng ở giữa bỡnh C8: a) 70 cm 3 b) 50 cm 3 c) 40 cm 3 Rỳt ra kết luận: C9: (1)-thể tích; (2)-GHĐ; (3)-ĐCNN; (4)-thẳng đứng; (5)-ngang; (6)-gần nhất 3 - Thực hành đo thể tích của chất lỏng chứa trong bình -HS: HĐ theo nhóm + Đọc phần tiến hành đo bằng bỡnh chia độ và ghi kết quả vào bảng kết quả + Đo nước trong bỡnh bằng ca so sỏnh 2 kết quả → nhận xột 4-Củng cố- (10' phỳt). -Bài học đó giỳp chỳng ta trả lời cõu hỏi như thế nào? -Yờu cầu HS làm bài tập 3.1; 3.2 5- Dặn dò - Hướng dẫn về nhà :(1')
-Làm lại cỏc cõu: C1-C9, học phần ghi nhớ -Làm bài tập 3.3 đến 3.7 V- RÚT KINH NGHIỆM:
.
Tiết 4: Bài 4 ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC Ngày soạn : / / 2008
Trang 93.Thái độ Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mỡnh đo được,
hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập
II - PHƯƠNG PHÁP
Quan sát, nhận xét để rút ra kết luận
III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Cỏc nhúm:
HS chuẩn bị vài vật rắn không thấm nước
Bỡnh chia độ, 1 chai có ghi sẵn dung tích, dây buộc
-Bỡnh tràn Bỡnh chứa
-Kẻ sẵn bảng kết quả 4.1
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (7')
Để đo thể tích của chất lỏng em dùng dụng cụ nào? Nêu phương pháp đo?-Yờu cầu HS chữa bài tập 3.4, 3.5
3 Nội dung bài mới
-Dựng bỡnh chia độ có thể đo được thể tích của chất lỏng, có những vật rắnkhông thấm nước như hỡnh 4.1 thỡ đo thể tích bằng cách nào?
-Điều chỉnh các phương án đo xem phương án nào thực hiện được, phương ánnào không thực hiện được
8'
-Tại sao phải buộc vật vào dõy?
-Yờu cầu HS ghi kết quả theo
phiếu học tập
I Cách đo th ể tớch v ật r ắn khụng th ấm nư
Trang 1015'
-Yêu cầu HS đọc C2
C2: Thả hũn đá vào bỡnh tràn,
đồng thời hứng nước tràn ra vào
bỡnh chứa
Đo thể tích nước tràn ra bằng
bỡnh chia độ Đó là thể tích hũn đá
GV: Kể câu chuyện đo thể tích
chiếc mũ miện nhà Vua do Ác si
mét tỡm ra phương pháp
-Rỳt ra kết luận
-Yêu cầu HS thảo luận theo các
bước
-Tiến hành đo theo hướng dẫn của
bảng 4.1
-HS bỏo cỏo kết quả Chú ý cách
đọc giá trị của V theo ĐCNN của
bỡnh chia độ
2 Dựng bỡnh tràn.
Rỳt ra kết luận.
C3 (1) thả (2) dâng lên (3) thả chìm (4) tràn ra
3.Thực hành đo thể tích vật rắn.
-Tớnh giỏ trị trung bỡnh:
1 2 3
3
tb
4-Củng cố- (5')
GV nhấn mạnh trường hợp đo H 4.4, không được hoàn toàn chính xác, vỡ vậy phải lau sạch bỏt, đĩa, khoá ( vật đo)
5- Dặn dò - Hướng dẫn về nhà (2')
Học C1, C2, C3 Làm bài tập thực hành C5, C6 -Bài tập 4.1 đến 4.6 (SBT) V- RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 5 Bài 5 KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG Ngày soạn : / / 2008
Trang 11-Biết được số chỉ khối lượng trên túi đựng là gỡ?
-Biết được khối lượng của quả cân 1 kg
Cả lớp: Tranh vẽ to cỏc loại cõn ( nếu cú)
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5')
-Đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng phương pháp nào?
Cho biết thế nào là GHĐ và ĐCNN của bỡnh chia độ?
-Em cú biết em nặng bao nhiờu khụng? Bằng cỏch nào em biết?
3 Nội dung bài mới
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
10' -Tổ chức cho HS tỡm hiểu con số ghi
khối lượng trên một số túi đựng hàng
Con số đó cho biết gỡ?
-Cho HS lần lượt trả lời câu C2, C3,
C4, C5, C6
-GV thông báo: Mọi vật dù to hay nhỏ
đều có khối lượng
I Khối lượng Đơn vị khối lượng.
Trang 127'
-GV điều khiển HS hoạt động nhóm,
nhắc lại đơn vị đo khối lượng
-Cả lớp cùng trao đổi kết quả của các
nhóm, nhận xét chung về đổi đơn vị
-Giới thiệu vạch chia trên thanh đũn
-Điều khiển HS nghiên cứu tài liệu →
Điền vào chỗ trống
-Yêu cầu HS đo vật
-Yêu cầu HS có thể nói phương pháp
cân từng loại
-Yêu cầu HS HĐ nhóm C12
-Yêu cầu HS HĐ cá nhânC13
2.Đơn vị đo khối lượng.
C9: (1)- điều chỉnh số 0; (2)-vật đem cân;
(3)-quả cân; (4)-thăng bằng;
(5)- đúng giữa; (6)-quả cân; (7)-vật đem cân.
3.Cỏc loại cõn khỏc.
Cân y tế, cân tạ, cân đũn, cõn đồng hồ.
III Vận dụng
C13: Số 5T chỉ dẫn rằng xe có khối lượng trên 5 tấn không được đi qua cầu
4-Củng cố ( 7')
-Qua bài học , em rút ra được kiến thức gỡ?
-GV tổng quỏt
-GV thụng bỏo cho cỏc em phần ghi nhớ
-Khi cân cần ước lượng khối lượng vật đem cân, điều này có ý nghĩa gỡ?
Trang 13-Chỉ ra được lực đẩy, lực hút, lực kéo, khi vật này tác dụng vào vật khác Chỉ
ra được phương, chiều của các lực đó
-Nêu được thí dụ về hai lực cân bằng Chỉ ra hai lực cân bằng
-Nhận xét được trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
2.Kỹ năng HS bắt đầu biết cách lắp các bộ phận TN sau khi nghiên cứu kênh hỡnh 3.Thái độ Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tượng, rút ra quy luật.
2 Kiểm tra bài cũ (7')
-Hóy phỏt biểu phần ghi nhớ trong bài khối lượng
-Chữa bài tập 5.1 và 5.3
3 Nội dung bài mới
-Yêu cầu HS đọc phần ĐVĐ và trả lời
Tại sao gọi là lực đẩy và lực kéo?
Trang 14TG Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
-Yờu cầu HS làm lại TN hỡnh 6.1,
buụng tay như hỡnh 6.2
2 Rỳt ra kết luận:
Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.
II Phương và chiều của lực.
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
Trang 15-Nêu được thí dụ về hai lực cân bằng Chỉ ra hai lực cân bằng.
-Nhận xét được trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
2 Kiểm tra bài cũ (10')
Lực là gì? Cho VD về lực và chỉ rõ phương và chièu của lực đó ?
Chữa bài tập 6.1, 6.2
3 Nội dung bài mới
20'
-GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh
6.4 trả lời cỏc cõu hỏi C6, C7, C8
III Hai lực cõn bằng.
C6 Hai đội mạnh ngang nhau - sợi dây
Trang 16-GV nhấn mạnh trường hợp 2 đội
mạnh ngang nhau thỡ dõy vẫn
đứng yên.- phương và chiều của
c) Hai lưc cân bằng là hai lực mạnh như
nhau có cùng (4)-phương nhưng ngược
Trang 173 Nội dung bài mới
Hóy quan s t h nh v ỏt hỡnh vẽ để trả lời câu hỏi Giải thích phương án nêu ra ỡnh vẽ để trả lời câu hỏi Giải thích phương án nêu ra ẽ để trả lời câu hỏi Giải thích phương án nêu ra đo độ dài.ể trả lời câu hỏi Giải thích phương án nêu ra ảng 1.1.Bảng kết quả đo độ dài ời câu hỏi Giải thích phương án nêu ra tr l i câu h i Gi i thích phỏt hỡnh vẽ để trả lời câu hỏi Giải thích phương án nêu ra ảng 1.1.Bảng kết quả đo độ dài ương án nêu ra.ng án nêu ra
GV kiểm tra mức độ kiến thức thu
thập của học sinh, xử lí tỡnh huống
II Những kết quả tỏc dụng của lực.
Trang 185'
-Yờu cầu HS nghiờn cứu hỡnh
7.1, chuẩn bị dụng cụ TN
-Yờu cầu nhúm nhận xột kết quả
TN
-GV GV điều chỉnh các bước TN của
HS, giúp HS nhận thấy được tác dụng
của lũ xo lỏ trũn vào xe
-Yờu cầu HS làm TN C4
-Tương tự làm TN C5, C6 → Nhận
xét
HS hoạt động cá nhân
-GV kiểm tra ý kiến của HS, chỉnh
sửa lỗi, yờu cầu HS ghi vở
HS hoạt động cá nhân trả lời
C9→C11
1 Thớ nghiệm.
-HS hoạt động nhóm
2 Rỳt ra kết luận:
C7: (1) biến đổi chuyển động của (2) biến đổi chuyển động của (3) biến đổi chuyển động của (4) biến dạng
C8: (1) biến đổi chuyển động của (2) biến dạng
III Vận dụng
4-Củng cố (5')
-Kiểm tra sự nhận thức của HS → gợi ý để HS có thói quen phân tích hiện tượng
-Yêu cầu HS đọc phần “Có thể em chưa biết” và phân tích hiện tượng đó
5- Dặn dò - Hướng dẫn về nhà (5')
Trả lời cõu hỏi C1 đến C11
-Bài tập 7.1 đến 7.5 (SBT)
V- RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 9 Bài 8 TRỌNG LỰC-ĐƠN VỊ LỰC Ngày soạn : / / 2008
Giảng ở các lớp:
Trang 196B
I - MỤC TIÊU:
1 kiến thức : -Hiểu được trọng lực hay trọng lượng là gỡ?
-Nêu được phương và chiều của trọng lực
-Nắm được đơn vị đo cường độ của lực là NiuTơn
2 kĩ năng : Biết vận dụng kiến thức thu nhận được vào thực tế và kĩ thuật: Sử dụng
dây dọi để xác định phương thẳng đứng
3 Tư tưởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn Cú ý thức vận dụng kiến thức
2 Kiểm tra bài cũ (8')
-Yờu cầu HS1 chữa bài tập 7.1 và 7.2
7.1: Phương án D
7.2: a) Vật tỏc dụng lực là chõn gà; mặt tấm bờtụng bị tỏc dụng lực nờn bị biến dạng
b) Vật tác dụng lực là chiếc thang tre khi đổ xuống; chiếc nồi nhôm bị tác dụng lực
nờn bị biến dạng
c) Vật tác dụng lực là gió Chiếc lá đang rơi xuống bị tác dụng của lực đẩy lên nên bay lên cao
d) Cành cõy bàng bị góy, tức là bị biến dạng
3 Nội dung bài mới:
(1') * Khởi động: -Em hóy cho biết Trỏi đất hỡnh gỡ và em cú đoán được vị trí người trên Trái đất như thế nào? Mô tả lại điều đó
-Em hóy đọc mẩu đối thoại giữa hai bố con Nam và hóy tỡm phương án để hiểu lời giải thích của bố.
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
10'
-GV yêu cầu HS nêu phương án TN
I Trọng lực là gỡ?
1 Thớ nghiệm:
Trang 205'
3'
-Trạng thỏi của lũ xo?
-Kiểm tra trả lời C1, C2 chỉnh sửa
-Dây dọi có cấu tạo như thế nào?
-Dây dọi có phương như thế nào?
Vỡ sao cú phương như vậy?
C3: (1) cõn bằng; (3) biến đổi (2) Trái đất; (4) lực hỳt (5) Trái đất.
2 Kết luận: SGK
Trọng lực là lực hút của Trái Đất Trọng lượng là trọng lực tác dụng lên một vật
II Phương và chiều của trọng lực.
1 Phương và chiều của trọng lực.
C4: (1) cân bằng (3) thẳng đứng
(2) dõy dọi (4)từ trờn xuống dưới
GV củng cố lại nội dung kiến thức
-Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi:
+Trọng lực là gỡ?
Trang 21+Phương và chiều của trọng lực.
+Tờn gọi khỏc của trọng lực?
+Đơn vị của lực là gỡ? Trọng lượng của quả cân có khối lượng 1 kg là bao nhiêu?
-Hướng dẫn HS đọc phần “Có thể em chưa biết”
5 Dặn dò hướng dẫn về nhà (1')
-Học bài Trả lời câu hỏi C1 đến C5
Đọc phần ghi nhớ
Làm bài tập 8.1 đến 8.4
V- RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 10 KIỂM TRA Ngày soạn : / / 2008
Giảng ở các lớp:
6A
6B
I - MỤC TIÊU:
1 kiến thức : -Kiến thức cơ bản về đo độ dài, đo thể tích chất lỏng, đo thể tích vật
rắn không thấm nước, đo khối lượng, đo lực, kết quả tác dụng của lực
2 kĩ năng thành thạo trong việc đổi đơn vị.
3 Tư tưởng Nghiờm tỳc làm bài.
II - PHƯƠNG PHÁP
Ra đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận
III - ĐỒ DÙNG
đề kt
IV- ĐỀ BÀI:
I.Đổi các đơn vị sau bằng cách điền số thích hợp vào chỗ chấm( 2 điểm)
2 mm = m; Trọng lượng của 2 kg gạo là: N
2ml = lít ; 0,15 lít = ml
II Khoanh tṛn trước câu trả lời đúng:
1 Người ta dùng một b́nh chia độ ghi tới cm3 chứa 55 cm3 nước để đo thể tích của một vật rắn không thấm nước Khi thả vật rắn vào b́nh mực nước trong b́nh dâng lên tới vạch 76 cm3 Hỏi các kết quả ghi sau đây, kết quả nào đúng:
A V1 = 76 cm3 B V2 = 55 cm3
C V3 = 21 cm3 D V4 =131 cm3