1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tin học Lớp 3 - Tuần 28

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Học sinh biết cách gõ dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng theo kiểu Telex.. - Đặt vấn đề vào bài: Bài học hôm nay chúng ta sẽ học bài Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng với kiểu gõ Telex 3

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn: 30/3/2018

Ngày giảng: 3C1: 2/4/2018

3C2: 2/4/2018

3C3: 2/4/2018

Tiết thứ: 55

BÀI 4: DẤU HUYỀN, DẤU SẮC, DẤU NẶNG (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu và nắm chắc cách gõ Tiếng Việt

2 Kỹ năng: - Học sinh biết cách gõ dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng theo kiểu

Telex

3 Tư duy: - Nhanh nhạy, logic, kết hợp các kiến thức thực tế vào học tập.

4 Thái độ: - Học sinh thể hiện tính chủ động, sáng tạo trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Giáo viên:

- Máy tính, máy chiếu, giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng, phấn

- Phần mềm Nestop school, PM Word

2 Học sinh: sách giáo khoa, vở ghi, thước kẻ, bút.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (8’)

+ Khởi động phần mềm word và phần mềm gõ tiếng việt chọn kiểu gõ Telex và

gõ từ “Cô Tiên”, “Thăng Long”, “Lên nương”

- Nhận xét và cho điểm

- Đặt vấn đề vào bài: Bài học hôm nay chúng ta sẽ học bài Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng với kiểu gõ Telex

3 Bài mới (25’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- Yêu cầu hs lên khởi động phần mềm hỗ

trợ gõ Tiếng Việt, chọn kiểu gõ Telex,

chọn kiểu gõ Vni

- Nhận xét

- Yêu cầu hs viết từ “học” và cho biết thứ

tự viết từ

- Nhận xét, nêu quy tắc gõ chữ có dấu:

+ Gõ hết các chữ trong từ

+ Gõ dấu

- Yêu cầu hs nhắc lại

- Nhận xét, chốt

Hoạt động 2:

- Yêu cầu hs nhắc lại kiểu gõ Telex là

kiểu gõ Tiếng Việt sử dụng chữ cái hay

chữ số?

- Nhận xét và nêu để gõ dấu ta cũng dùng

các phím chữ cái

- Thực hành

- Viết, nêu: viết lần lượt các chữ cái trong từ rồi viết dấu

- Quan sát, lắng nghe

- Nhắc lại

- Là kiểu gõ dùng chữ cái để gõ Tiếng Việt

- Lắng nghe

Trang 2

- Chiếu cho hs quan sát bảng:

Hocj baif Học bài

Lanf gios mats Làn gió mát

Vaangf trawng Vầng trăng

- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi trong thời

gian 3 phút xem chữ cái nào gõ dấu

huyền, chữ cái nào gõ dấu sắc, chữ cái

nào gõ dấu nặng

- Yêu cầu các cặp trả lời, nhận xét

- Nhận xét, chốt:

Dấu huyền

Thực hành: T1, T2 – SGK - 89

- Yêu cầu hs thực hành chọn kiểu gõ

Telex và gõ các từ sau: nắng chiều, đàn

cò trắng, tiếng trống trường, chú bộ đội,

chị em cấy lúa, em có áo mới.

- Quan sát, hướng dẫn hs

- Nhận xét thực hành

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hành

- Quan sát, thảo luận, trả lời: dấu huyền – F, dấu sắc – S, dấu nặng –

J

- HS nhận xét

- Thực hành

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ (5’)

Điền chữ cái tương ứng vào cột B để được dấu ở cột A

Dấu huyền Dấu sắc Dấu nặng Đáp án:

- Nhận xét tiết học, chốt kiến thức đã học

- Dặn dò học sinh về nhà học bài và đọc trước phần 3 Gõ dấu kiểu Vni

Trang 3

Tiết thứ: 56

BÀI 4: DẤU HUYỀN, DẤU SẮC, DẤU NẶNG (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu và nắm chắc cách gõ Tiếng Việt

2 Kỹ năng: - Học sinh biết cách gõ dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng theo kiểu

Telex

3 Tư duy: - Nhanh nhạy, logic, kết hợp các kiến thức thực tế vào học tập.

4 Thái độ: - Học sinh thể hiện tính chủ động, sáng tạo trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Giáo viên:

- Máy tính, máy chiếu, giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng, phấn

- Phần mềm Nestop school, PM Word

2 Học sinh: sách giáo khoa, vở ghi, thước kẻ, bút.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (8’)

+ Khởi động phần mềm word và phần mềm gõ tiếng việt chọn kiểu gõ Telex và

gõ từ “Chị Hằng”, “Học bài”, “Bác thợ điện”

- Nhận xét và cho điểm

- Đặt vấn đề vào bài: Bài học hôm nay chúng ta sẽ học bài Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng với kiểu gõ Vni

3 Bài mới (25’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc gõ chữ có

dấu

- Nhận xét

- Yêu cầu hs nhắc lại kiểu gõ Vni là kiểu

gõ Tiếng Việt sử dụng chữ cái hay chữ

số?

- Nhận xét và nêu để gõ dấu ta cũng dùng

các phím chữ số

- Chiếu cho hs quan sát bảng:

Hoc5 bai2 Học bài

Lan2 gio1 mat1 Làn gió mát

Vaang2 tra8ng Vầng trăng

- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi trong thời

gian 3 phút xem chữ sô nào gõ dấu huyền,

chữ cái nào gõ dấu sắc, chữ cái nào gõ

dấu nặng

- Yêu cầu các cặp trả lời, nhận xét

- Nhận xét, chốt:

- Nhắc lại: gõ hết các chữ trong từ sau đó gõ dấu

- Lắng nghe

- Là kiểu gõ dùng chữ số để gõ Tiếng Việt

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hành

- Quan sát, thảo luận, trả lời: dấu huyền – 2, dấu sắc – 1, dấu năng – 5

- Trả lời, nhận xét

Trang 4

Dấu huyền 2

Hoạt động 2 : T3, T4, T5 – SGK - 90

- Yêu cầu hs thực hành chọn kiểu gõ Vni

và gõ các từ sau: nắng chiều, đàn cò

trắng, tiếng trống trường, chú bộ đội, chị

em cấy lúa, em có áo mới.

- Quan sát, hướng dẫn hs

- Nhận xét thực hành

* Yêu cầu hs chọn lần lượt hai kiểu gõ và

thực hành gõ bài T4 – SGK – 90

- Quan sát hướng dẫn và chấm điểm

- Nhận xét thực hành

- HS Thực hành

- HS Thực hành

- HS Thực hành

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ (5’)

Câu 1: Bài B1 – SGK – 91

Đáp án: Huyền – F, Sắc – S, Nặng - J

Câu 2: Bài B2 – SGK - 91

Đáp án: Tro7i2 xanh ma6y tra8ng1

Chim en1 lu7o7n5 bay D9an2 co2 tung canh1 Trong na8ng1 thu vang2

- Nhận xét tiết học, chốt kiến thức đã học

- Dặn dò học sinh về nhà học bài và đọc trước bài Dấu hỏi, dấu ngã

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w