Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát... Hướng dẫn học sinh luyện đọc:12’ - GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh cách đọc toàn bài.. Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo
Trang 11 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Ngưỡng cửa, nơi này,
cũng quen, dắt vòng, lúc nào HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: ắc,ăt
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Ngưỡng cửa
- HS hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, đoàn kêt, yêu thương những người
trong gia đình
* QTE: Trẻ em có quyền được chăm sóc nuôi qưỡng ,có quyền được đi học, quyền
được kết bạn vui chơi
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs đọc bài Người bạn tốt trả lời câu
hỏi
+ Trong giờ vẽ hà bị làm sao?
+ Hà hỏi mượn bút ai đã giúp hà?
+ Bạn nào giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp
a Giới thiệu bài: ( 1’) ngưỡng cửa
b Giảng bài mới.
-GV đọc mẫu:
Luyện đọc từ khó: ( 5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
Trang 2Luyện đọc đoạn, cả bài:( 5’)
- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn.
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp 3 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp 3 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
Hướng dẫn tìm hiểu bài:(10’)
+ Yêu cầu hs đọc thầm đoạn, bàiGV nêu
câu hỏi
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Ai dắt bé tập đi qua ngưỡng cửa?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Ngưỡng cửa là nơi ai qua vội vã, ai
thường chạy tới?
- Bài này nói lên điều gì?
Trang 3* QTE: Trẻ em có quyền được chăm
sóc nuôi qưỡng ,có quyền được đi
học ,quyền được kết bạn vui chơi
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh
cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
Hướng dẫn học sinh luyện nói:( 8’ )
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Tranh vẽ gì?
- GV quan sát nhận xét uốn nắn câu nói
cho hs
Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
- GV cho từng cặp lên nói, gv nhận xét
tuyên dương
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này nói lên điều gì?
- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
- Về đọc trước bài “ Kể cho bé
- Tranh 2: Các bạn đi chơi
+ HS luyện nói theo cặp
+ HS hỏi: Hằng ngày bạn đi qua
ngưỡng cử đi đến đâu?
+ HS trả lời: Hằng ngày mình đi qua
ngưỡng cử đi học, chơi đá bóng
- Ngưỡng cửa
- Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa Q
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: ăt, ăc dìu dắt, màu sắc, theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách
đều đặn
Trang 43 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs lên bảng viết: con cừu, ốc bươu
- Lớp viết bảng con: Bướu cổ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : ( 1’)
Bài: Tô chữ hoa Q, R
b Giảng bài mới: ( 15’)
Quan sát mấu, nhận xét: (5’)
- GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
+ Chữ Q gồm mấy nét?
+ Chữ Q cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1
- Con nêu cấu tạo vần ăt, ăc, ươt, ươc
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
- HS quan sát trả lời
- Chữ Q gồm 2 nét
- Chữ Q cao 5 ly, rộng 4,5 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 6kết thúc ở dưới đường kẻ thứ 2
- HS QS viết tay không
- HS viết bảng con ăt, ăc
ăt ăt ăc ăc ươt ươt ươc ươc
- Gồm 2 chữ: Chữ “ dìu ” đứng trước, chữ “ dắt ” đứng sau
- Chữ ghi âm i, u, a, cao 2 ly, rộng 1 ly rưỡi, âm t cao 3 ly, chữ ghi âm d cao 4 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Dấu huyền viết ở trên đầu âm i Dấu sắc viết trên đầu âm ă
Trang 5- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí của dấu huyền, dấu sắc đặt ở
đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như
thế nào?
- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?
* Các từ còn lại hướng dẫn tương tự
Hướng dẫn học sinh cách viết:
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi
âm d cao 4 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền
với chữ ghi vần iu, dừng bút ở đường
kẻ thứ 2 Cách 1,5 ly viết chữ ghi âm d
cao 4 ly, nối liền với chữ ghi vần “ăt ”
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo
dõi
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly
- VN viết lại các từ vào vở ô ly và
chuẩn bị bài sau
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: dìu dắt, ốc bươu
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs dìu dắt màu sắc
xanh mướt dòng nước
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ Q + 1 dòng chữ R+ 1dòng: dìu dắt + 1 dòng: màu sắc+1dòng: xanh mướt + 1dòng dòng nước
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ cuối bài “Ngưỡng
cửa” HS viết 20 chữ trong 8 – 10 phút Điền đúng vần ăt hay ăc hoặc chữ g, gh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2, 3 trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
1+23
Trang 63 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:(1’)Bài: Ngưỡng cửa
b Giảng bài mới
Bài 1: 2HS nêu yêu cầu
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2: 2HS nêu yêu cầu
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
- Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
+ Điền vần ăt hay ăc:
- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
Bắt tay Bé treo áo lên mắc + Điền g hay gh:
- Con qs tranh,đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
Ghi lại gấp truyện.
- Bài: ngưỡng cửa
- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ
Trang 71 Kiến thức:Giúp hs nắm chắc được cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng trừ
( không nhớ) số có 2 chữ số trong phạm vi 100 Nhận biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, giải toán lời văn, sử
a.Giới thiệu bài:(1’)Tiết 121:Luyện tập
b.Giảng bài mới:
Bài 1: ( 7’)2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài nêu kết quả
Bài 2: ( 7’)2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để viết được các phép tính con dựa
- Các phép tính ở cột 1có các số giống nhau nhưng vị trí khác nhau.kết quả vẫnbằng nhau
- Con lập được 4 phép tính
- Biết lập các phép tính cộng và phép tính trừ các số có 2 chữ số
Trang 8Bài 3: ( 8’)2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- 3 hs lên bảng làm, gv nx chữa bài
Bài 3 cần biết làm gì?
Bài 4: ( 8’)2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Muốn biết phép tính đúng, hay sai,
con phải làm gì?
- HS làm bài - GV chữa bài chữa bài
- Nếu còn thời gian hs làm bài tập 4
- Con phải thực hiện phép tính, rồi so
sánh, rồi điền dấu
38 83 45 + 23 45 – 24
12 + 37…37 + 12 5 6 - 0 …56 + 0
- Cách so sánh các các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
+ Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Con phải thực hiện phép tính
- HS làm bài – nêu kết quả
- Cách cộng trừ nhẩm các số có 2 chữ số
- Nắm cách đặt tính và cách thực hiện phép trừ, cộng ( không nhớ) trong phạm
- Lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
- Cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
-Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên yêu thích các loài cây và hoa
- Không đồng tình với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
- Có thái độ ứng xử thân thiện với môi trường qua BV các loài cây
Trang 9- HS có bổn phận phải giữ gìn, BV cây và hoa nơi công cộng.
* GDKNS:
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng.
* GDTNMTBĐ : Biết chăm sóc và bảo vệ cây và hoa ở các vùng biển, đảo quê
hương
II TÀI LỆU PHƯƠNG TIỆN
Tranh minh họa trong sgk
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
+ Theo em trồng cây và hoa có ích lợi
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng
b Các hoạt động:
* Hoạt động I : HD HS làm bài tập 3
- Bài 3 yêu cầu gì:
- GV giải thích yêu cầu bài tập 3
- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 vào
vở bài tập
- GV bao quát giúp đỡ HS
- GV mời một số HS trình bày trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét bổ xung
- GV nhấn mạnh: Các em nên học tập
theo các tranh 1, 2, 3, 4
* Hoạt động II : HD HS làm bài tập 4
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS làm bài vào vở bài
- Trồng cây, chăm sóc, bảo vệ cây
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
Bài 3: Nối mỗi tranh dưới đây với từng khuôn mặt cho là phù hợp
- Những tranh chỉ việc làm góp phầntạo môi trường trong lành là tranh: 1,
- Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người lớn khi không cản được bạn
- Làm như vậy là góp phần bảo vệ môi trường trong lành, là thực hiện quyền được sống trong môi trường trong lành
Bài 5
Trang 10- GV bao quát giúp đỡ HS.
- GV mời một số HS trình bày trước lớp
- GV hát và bắt nhịp cho cả lớp hát bài:
Ra chơi vườn hoa
- GV nhận xét tuyên dương
* Các em cần phải có hành động, bảo
vệ chăm sóc cây và hoa Nếu phá hoại
cây, hoa sẽ mất đi không khí trong
HS phải có bổn phận giữ gìn, BV cây và
hoa nơi công cộng.
4 Củng cố dặn dò:
- GV cho HS đọc bài thơ trong vở bài
tập
- GV nhận xét và hỏi:
+ Môi trường trong lành có ích lợi gì?
- Muốn bảo vệ môi trường trong lành ta
phải làm gì?
GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuản bị
bài sau: Dành cho địa phương
- Các bạn tưới cây, rào cây, nhổ
cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ chăm sóc cây hoa nơi công cộng làm cho trường em, nơi em sống thêm đẹp thêm trong lành
- HS hát
Cần phải bảo vệ và chăm sóc các cây
và hoa nơi công cộng.
- HS đọc:
“Cây xanh cho bóng mátHoa cho sắc, cho hươngXanh, sạch, đẹp môi trường
vệ cho môi trường trong sạch trồngcây
và chăm sóc cây, hoa
1 Kiến thức: Giúp hs làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu
tượng ban đầu về thời gian
Trang 112 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng xem đồng hồ.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
a Giới thiệu bài: ( 1’)
Tiết 122: Đồng hồ - thời gian
b Giảng bài mới:
GVgiới thiệu mặt đồng hồ,vị trí của
kim giờ chỉ đúng trên mặt đồng hồ 10’
- GV đưa mô hình mặt đồng hồ lên
GV chốt: Đồng hồ giúp ta biết thời
gian để làm việc và học tập Trên mặt
đồng hồ có kim dài, kim ngắn, có các
số từ 1 đến 12 Kim ngắn và kim dài
đều quay được và quay từ số bé đến số
+ Kim ngắn, kim dài chỉ vào số mấy?
+ Ta nói đồng hồ chỉ mấy giờ?
Trang 121 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Ầm ĩ, chó vện, ăn no,
chăng dây, quay tròn, nấu cơm HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy,nghỉ hơi chỗ có dấu chấm Biết ngắt hơi ở cuối mỗi dòng thơ
- Ôn các vần: ước, ươt
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Chó vện, chăng dây
- HS hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà và ngoài đồng
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết chăm sóc và bảo vệ các loài vật.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs đọc bài Ngưỡng cửa
+ Ai dắt bé tập đi qua ngưỡng cửa?
+ Đi qua ngưỡng cửa bé đi đến đâu?
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’) Kể cho bé nghe
b Giảng bài mới.
GV đọc mẫu:
Luyện đọc từ khó: ( 5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
Trang 13Luyện đọc đoạn, cả bài:( 5’)
- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn.
+ Đoạn 1: 6 câu thơ đầu
+ Đoạn 2: 6 câu tiếp theo
+ Đoạn 3: 4 câu thơ còn lại
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ươc: Thước, đước…
- Có vần ươt: Lướt thướt,
- 1 học sinh đọc cả bài
Ti t 2ế
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài:10’)
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm cả bài, suy nghĩ trả lời
+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
GV: Vì máy cày làm việc thay cho con
trâu và được chế tạo bằng sắt nên gọi là
trâu sắt
- Con gì hay chăng dây điện?
+ HS hỏi đáp theo bài thơ
+ GV nhận xét tuyên dương kịp thời.
- Bài này nói lên điều gì?
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
- Từng cặp hs lên hỏi đáp trước lớp
Hỏi: Con gì hay nói ầm ĩ?
Trả lời: Là con vịt bầu.
- Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật,
đồ vật trong nhà và ngoài đồng
- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc
- 2 hs đọc toàn bài
Trang 14- GV nhận xét cách đọc
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
Hướng dẫn học sinh luyện nói:( 8’ )
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
+ Em hãy kể tên những con vật mà em
Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
- GV cho từng cặp lên nói, gv nhận xét
tuyên dương
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này nói lên điều gì?
- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
- Về đọc trước bài “ Hai chị em” giờ
sau học
- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ
+ Hỏi – đáp về con vật mà em biết.
+ HS luyện nói theo cặp
+ HS hỏi: Con gì hay bắt chuột?
+ HS trả lời: Con mèo.
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Vui vẻ, một lát, hét lên,
dây cót, buồn HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: et, oet
- HS hiểu 1 số từ ngữ: dây cót, hét lên
- HS hiểu nội dung bài: Cậu em không cho chị chơi trò chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có ai chơi
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết đoàn kết với mọi người, không
nên ích kỷ trong khi chơi
*QTE: Bổn phận yêu thương, hòa thuận với anh chị em trong gia đình.
* KNS:
- Xác định giá trị
- Ra quyết định
Trang 15+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
- Bài này nói lên điều gì?
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’)Bài: Hai chị em
b Giảng bài mới.
GV đọc mẫu:
Luyện đọc từ khó: ( 5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu “ dây cót ”là gì?
+ Con hiểu thế nào là “ hét lên ”?
- Là cái máy cày
- Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật,
đồ vật trong nhà và ngoài đồng
- Cả lớp qs theo dõi
- HS đọc lần lượt các từ: Vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn
- Bài chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Hai chị em … của em + Đoạn 2: Một lat sau… của chị ấy + Đoạn 3: Chị giận …buồn chán.
Trang 16chữa bài.
Bài 2: 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tìm và nêu kết quả, GV nhận xét
chữa bài
Bài 3: 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền con phải làm gì?
- GV nhận xét chữa bài
- Có vần oet: loét, xoẹt,
+ Điền vần et hay oet:
- Con quan sát tranh, đọc các từ đã cho
- HS điền, nêu kết quả
Bánh tét khoét thân
- 1 học sinh đọc cả bài
Tiết 2
Tìm hiểu bài: ( 10’)
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Cậu em làm gì khi chị đụng vào con
gấu bông của em?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+Cậu em làm gì khi chị lên dây cót
chiếc ô tô nhỏ
+ Tại sao cậu nói như vậy?
- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời
+ Vì sao cậu cảm thấy buồn chán khi
ngồi chơi một mình
- Bài này nói lên điều gì?
- Qua bài này con thấy cậu bé là người
như thế nào?
Liên hệ: Nếu có đồ chơi con có cho
người khác chơi không? Vì sao?
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’ )
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc cho điểm
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
Hướng dẫn học sinh luyện nói:( 8’ )
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
+ Em hãy kể tên những trò chơi mà em
- Vì không có người cùng chơi với cậu
- Cậu em không cho chị chơi trò chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có ai chơi
- Cậu bé là người rất ích kỷ
- Nếu có đồ chơi con sẽ cho người
khác chơi thì sẽ không cảm thấy buồn chán