1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 4 tuần 22 năm học 2017 - 2018

25 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 68,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS nêu các phân số chỉ số phần đã tô màu, sau đó trả lời câu hỏi của bài.. - HS đọc đoạn còn lại và TL câu hỏi: + Tìm những câu văn thể hiện tình cảm của tác giả với cây sầu ri

Trang 1

1 KT: Rút gọn được phân số; Quy đồng được mẫu số hai phân số;

2 KN: Áp dụng rút gọn phân số, quy đồng phân số để làm bài tập đúng, nhanh

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS rút gọn các phân số

- HD chữa bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- HS đọc nội dung bài tập

- 3HS lên bảng, lớp làm nháp mỗi nhómrút gọn 1 phân số

- HS nhận xét bài rút gọn trên bảng.Kq: 276 = 27 :36 :3 = 29 ; 1463 =

Trang 2

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu các phân số chỉ

số phần đã tô màu, sau đó trả lời

câu hỏi của bài

1 KT: - Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài có nhấn giọng từ ngữ gợi tả

- Hiểu nội dung bài: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc về hoa, quả và nét độcđáo về dáng cây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2 KN: Đọc đúng, trôi chảy, diễn cảm bài văn Trả lời đúng các câu hỏi

3 TĐ: GD lòng yêu thích môn học, yêu các loài cây

II ĐD DH: UDCNTT.

Trang 3

1- Kiểm tra bài cũ: 3p

- Gọi 2 HS đọc TL bài thơ Bè xuôi

sông La và trả lời câu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xét, tuyên dương

2- Bài mới:

a Giới thiệu bài 1p Slide1

Đưa tranh để Hs quan sát, nêu ý kiến

b HD LĐ và tìm hiểu bài

* Luyện đọc: 10p

- Gọi HS đọc cả bài

- GV chia đoạn (3 đoạn)

- T/c cho HS đọc từng đoạn nối tiếp (3

- Giải nghĩa từ: quyến rũ.

+ Đoạn 1 cho biết điều gì?

- Y/C HS đọc thầm đoạn 2

+ Hãy miêu tả những nét đặc sắc của

hoa và quả sầu riêng?

- Giải nghĩa từ: hoa đậu từng chùm,

hao hoa giống.(cho Hs quan sát hình

ảnh về hoa, quả sầu riêng)

+ Nêu ý chính của đoạn 2?

- HS đọc đoạn còn lại và TL câu hỏi:

+ Tìm những câu văn thể hiện tình cảm

của tác giả với cây sầu riêng

+ Nêu ý chính của đoạn 3?

+ Bài văn nói nên điều gì?

c Hướng dẫn đọc diễn cảm 10p

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả bài

- Đưa ra đoạn văn đọc diễn cảm (đoạn

- Nối tiếp nhau đọc bài và trả lời câuhỏi.1 HS nhắc lại nội dung bài

- Hs thực hiện, nhắc lại đầu bài

* Dáng vẻ kì lạ của cây sầu riêng.

* Ca ngợi giá trị và vẻ đặc sắc của cây sầu riêng.

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- 1 HS nêu cách đọc và đọc

Trang 4

- GV vẽ đoạn thẳng AB như phần bài

học SGK lên bảng Lấy đoạn thẳng AC

+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng AC và

độ dài đoạn thẳng AD

Trang 5

- Gọi HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HD HS chữa bài, yêu cầu giải thích

b, Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả, giải

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học.Chuẩn bị bài sau

+ Mẫu số bằng nhau, tử số không

+ So sánh tử số: Tử số của phân sốnào lớn hơn thì lớn hơn; Phân số có

tử số bé hơn thì bé hơn

- 3 học sinh nêu trước lớp

- HS nêu yêu cầu

- 1HS lên bảng làm Lớp làm bàivào vở

- HS theo dõi, nêu nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả vàgiải thích trước lớp

Trang 6

Cho HS đọc ND bài tập 1, trao đổi tìm

các câu kể Ai thế nào trong đoạn văn

=> KL: Câu kể Ai thế nào trong đoạn

văn là câu: 1,2,4,5

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại đầu bài

- Nêu y/cầu btập

+ Câu 1, 2, 4, 5 là câu kể Ai thế

nào?

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yc.

- Hãy xác định CN của câu vừa tìm

=> KL: CN của các câu đều chỉ sv, có

đặc điểm t/c được miêu tả ở VN.

- CN của câu do dt hoặc cụm dt tạo

C5: Những cô gái thủ đô

- 1 em+ …cho ta biết sự việc sẽ đượcthông báo về đặc điểm, tính chất ởVN

Trang 7

- Hệ thống nội dung bài.

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

Ví dụ: Em rất thích quả dưa hấu.

Hình dáng thon dài trông thật đẹp.

Vỏ ngoài xanh mướt, nhẵn bóng Bên trong, ruột đỏ như son, hạt đen như hạt na Dưa hấu ngọt lịm.

- Làm bài - Trình bày kết quả

- Nxét- bổ sung

Tiết 22: SẦU RIÊNG

I MỤC TIÊU:

1 KT: Nghe - viết, trình bày 1 đoạn của bài Sầu riêng; Làm các bài tập chính tả

phân biệt tiếng có âm đầu l/n

2 KN: Viết và trình bày đúng, đẹp bài chính tả; làm đúng các bài tập

3 TĐ: Yêu thích môn học, Gd tính cẩn thận

II ĐDDH: UDPHTM (BT1,2)

III CÁC HĐ DH:

1- Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS viết bảng lớp, lớp viết con

theo lời đọc của GV

- GV nhận xét, tuyên dương

2- Bài mới:

a Giới thiệu bài (ghi bảng) 1’

b Hướng dẫn HS nghe - viết 20’

* Gọi HS đọc bài chính tả

+ Đoạn văn nói về điều gì?

- Gọi HS nêu những từ khó

- Cho HS đọc nhẩm lại bài chính tả

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại đầu bài

- 2 – 3 HS đọc to, lớp theo dõi

- HS trả lời câu hỏi

- HS nêu và viết ra nháp

Trang 8

GV nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách

trình bày

* YC HS gấp SGK nghe - viết bài

- Đọc lại cho HS soát lỗi chính tả

* Đánh giá khoảng 1/3 số bài

3, Hướng dẫn HS làm bài tập 7’

Bài 1(VBT-T)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gửi bài và YC HS làm việc theo cặp

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gửi bài và YC HS làm việc theo cặp

- Hiểu vế cách hướng dẫn, dạy bảo của Bác đối với mọi người xung quanh

- Nhận thức được một số quy tắc ứng xửa hợp lý trong cuộc sống

- Biết cách ứng xử họp lý troing một số tình huống

II.CHUẨN BỊ:

- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống

III NỘI DUNG

a) Bài cũ: 5’

- Em làm gì để thể hiện sự biết ơn thầy cô giáo?

b) Bài mới: Bác Hồ ăn cơm cùng chiến sĩ

1 Hoạt động 1: 10’

-GV đọc tài liệu (Tài liệu Bác Hồ và những bài học

về đạo đức, lối sống/ trang 21)

- Ở chiến khu, các anh chị cần vụ được Bác nhắc nhở

Trang 9

- Trong bữa ăn, Bác nhắc nhở điều gì?

- Tối đến, chú bảo vệ hỏi Bác điều gì?

- Bác trả lời như thế nào?

- Việc Bác cùng ăn cơm với các chiến sĩ chứng tỏ

điều gì?

2.Hoạt động 2: 10’

GV cho HS thảo luận nhóm

- Các em hãy thảo luận xem khi ngồi ăn cơm với

mọi người cần phải học những gì để mình các cách

ăn cơm lịch sự?

3.Hoạt động 3: 7’

GV gọi HS trả lời cá nhân

- Bữa cơm gia đình em có gì giống và khác với câu

chuyện?

- Sau khi đọc câu chuyện, em dự định sẽ điều chỉnh

cách ăn cơm cùng mọi người như thế nào?

Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: 3’

- Trong bữa ăn phải có thái độ như thế nào để thể

hiện sự văn minh, lịch sự?

- Nhận xét tiết học

+Đừng nói lớn tiếng trong bữa ăn

+ Sao Bác nói xin và cảm ơn?

+ Thì chú ấy giúp Bác thì Bác cảm ơn chứ sao?-HS trả lời

Hoạt động nhóm 4

- Đại diện nhóm trả lời

- Các nhóm khác bổ sung-HS trả lời theo ý riêng

1 KT: - So sánh được hai phân số có cùng mẫu số

- So sánh được một phân số với 1

- Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

2 KN: So sánh hai phân số cùng MS, so sánh PS với 1 đúng, nhanh

Trang 10

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài (HS yếu

- Gọi HS nêu yêu cầu

- H: Phân số như thế nào thì lớn

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Chia lớp thành hai nhóm, yêu cầu

- GV hệ thống nội dung bài

- N.xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

- 1HS nêu yêu cầu

- 1 em lên bảng làm Cả lớp làm vàonháp

- 1HS nêu yêu cầu

+ Phân số có tử số lớn (bằng, bé) hơn mẫu số thì phân số đó lớn (bằng, bé) hơn 1.

- N2: Trao đổi, nêu kết quả

Trang 11

1- Kiểm tra bài cũ: (4p)

- KT 2 HS kể lại câu chuyện giờ trước

- Lần 3: Kết hợp câu hỏi về ND truyện

- Thực hiện theo y/c của GV

- Nhắc lại đầu bài

- HS lắng nghe

- HS vừa quan sát tranh vừa nghe vàtrả lời

c HDHDS kể chuyện trao đổi về ND

ý nghĩa câu chuyện (20p)

* Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh

hoạ câu chuyện theo trình tự đúng:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV phân tích đề bài, gạch yêu cầu đề

- GV đưa ra 4 bức tranh minh hoạ

truyện không theo thứ tự câu chuyện

(như SGK)

- Y/c HS sắp xếp lại các tranh theo

đúng thứ tự của câu chuyện

- Gọi HS tiếp nối phát biểu

* Kể chuyện trong nhóm.

- Chia nhóm (4 HS), y/c HS kể từng

đoạn của câu chuyện, sau đó kể toàn bộ

câu chuyện, trao đổi ND câu chuyện

- 2 HS đọc thành tiếng

- HS lắng nghe

- HS quan sát, suy nghĩ, nêu cách sắpxếp của mình kết hợp trình bày nộidung

+ Tranh 1: Vợ chồng thiên nga gửicon lại nhờ vợ chồng nhà vịt trônggiúp

+ Tranh 2: Vịt mẹ dẫn con ra ao.Thiên nga con đi sau cùng, trông thật

cô đơn và lẻ loi

+ Tranh 3: Vợ chồng thiên nga xinlại thiên nga con và cám ơn vịt mẹcùng đàn vịt con

+ Tranh 4: Thiên nga con theo bố mẹbay đi Đàn vịt ngước nhìn theo, bàntán, ngạc nhiên

- Các nhóm về vị trí

+ Mỗi HS kể theo 1, 2 tranh

+ Kể toàn bộ câu chuyện

+ Trao đổi về nội dung câu chuyện

Trang 12

* Thi kể chuyện trước lớp.

- Cho HS trình bày kết quả

- Cho HS thi kể câu chuyện

- Gợi ý cho HS trao đổi ND câu

- Kể lại câu chuyện cho người thân

nghe và chuẩn bị câu chuyện cho tiết

+ Câu chuyện có ý nghĩa ntn?

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Dựa vào tiêu chuẩn nhận xét, bìnhchọn bạn kể hay

- HS ghi lại lời dặn của GV

2 KN: Đọc đúng, trôi chảy, diễn cảm bài thơ Học thuộc lòng đúng bài thơ Trảlời đúng các câu hỏi

3 TĐ: Gd lòng yêu thích môn học

*GDBVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh thiên nhiên giàu

sức sống qua các câu thơ trong bài.

II ĐD DH: Tranh minh hoạ SGK.

1- Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi HS lên bảng nối tiếp nhau đọc

TL bài Sầu riêng và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- Nhận xét, tuyên dương

2- Bài mới:

a Giới thiệu bài (ghi bảng) 1’

- Nối tiếp nhau đọc bài và trả lời câuhỏi.1 HS nhắc lại nội dung bài

- Nhắc lại đầu bài

Trang 13

b Hướng dẫn LĐ và tìm hiểu bài.

* Luyện đọc (10’)

- Hỏi HS chia đoạn (4 khổ thơ)

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc

+ L 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm

- YC HS đọc bài - thảo luận

+ Người các ấp đi chợ tết trong khung

cảnh đẹp ntn?

Nội dung thứ nhất của bài?

- Chốt: Màu sắc, âm thanh ngày tết

miền trung du.

+ Mỗi người đến chợ với những dáng

vẻ ra sao?

+ Bên cạnh dáng vẻ riêng những

người đi chợ tết có điểm gì chung?

Nội dung thứ hai của bài?

- Chốt: Cảnh sinh hoạt của người dân

miền trung du.

+ Bài thơ gợi cho ta thấy vẻ đẹp ntn

của chợ tết trung du?

+ Nội dung chính của bài là gì?

- Gọi 1 số HS nhắc lại

* HD đọc diễn cảm và HTL (10’)

- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài

- Treo đoạn đọc diễn cảm

- Luyện đọc theo cặp

- 1-2 HS đọc cả bài

- Lắng nghe

- Đọc - thảo luận

+ Mặt trời lên làm đỏ dần …ruộng lúa

- Nhắc lại nội dung 1: Màu sắc, âm

thanh ngày tết miền trung du

+ Những thằng cu mặc áo màu đỏchạy lon xon.- Các cụ già chống gậybước lom khom.- Cô gái mặc yếm đỏthắm che môi cười lặng lẽ - Em bénép đầu bên yếm mẹ, 2 người gánh lợn

- con bò vàng…

+ Điểm chung: Ai cũng vui vẻ tưngbừng ra chợ tết, vui vẻ kéo hàng trên

cỏ biếc

- Nhắc lại nội dung 2: Cảnh sinh hoạt

của người dân miền trung du.

+ Bài thơ là 1 bức tranh giàu màu sắc

về chợ tết Em hãy tìm những từ ngữ

đã tạo nên bức tranh giàu màu sắc ấy(trắng, đỏ, hồng, lam, thắm vàng, tíason, xanh biếc) Ngay cả màu đỏ cũng

có nhiều bậc: hồng, đỏ, tía, thắm son

* Bức tranh chợ tết miền trung du

giàu màu sắc và vô cùng sinh động,

đã nói lên cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc của những người dân quê.

- HS thực hiện

- 4 HS nối tiếp nhau đọc

- 1 HS nêu cách đọc và đọc

Trang 14

- Về đọc diễn cảm câu chuyện trên.

Chuẩn bị bài sau

- Nghe

- HS đọc diễn cảm theo cặp

- HS thi đọc đoạn diễn cảm và HTL

- HTL theo hình thức nối tiếp, đọc cảbài Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọchay nhất

BUỔI CHIỀU:

-Thực hành Tiếng việt

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Luyện đọc bài Cột mốc đỏ trên biên giới; ôn tập kiểu câu Ai thế nào?

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, đặt câu và phân tích cấu tạo câu

Bài 1: Đọc bài văn.

- Gọi cho hs đọc nối tiếp theo từng đoạn - 3

rừng rực cháy đỏ một vệt dài tít tắp b) Trên lưng trời tiếng ngân vang và kêu

Trang 15

sáo đẩu

đều đều như lời ca của một cung nữ

- Y/c Hs nhắc lại KT về kiểu câu Ai thế nào?.

- T/c cho Hs làm bài theo tổ, thi viết nhanh,

- Củng cố về đoạn văn trong miêu tả cây cối

- Rèn cho HS kĩ năng viết đoạn văn miêu tả cây cối

- Y/c Hs nêu y/c của bài

- T/c cho Hs làm bài theo nhóm, sau đó chữa bài

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 2: N i tên lo i cây, hoa, qu v i câu ố à ả ớ đố…

trời Lơ lửng giữa trời mà đeo bị nước.

mang tiếng đùng đoàng lạ thay.

mặt đất đố chàng giống chi?

chạm phải đang tươi héo liền.

Chân tay không có lại bồng đứa con.

- T/c cho Hs làm bài theo nhóm

- Nhận xét, củng cố

Bài 3: Đọc bài văn sau, xác định các phần…

Đ/án: a) + MB: Giới thiệu cây si

+ TB: Tả rễ cây si và lá cây si.

- Hs thực hiện

- 3 nhóm đọc bài làm

Trang 16

b) Tả theo theo từng bộ phận của cây.

- Gọi Hs đọc bài văn sau đó làm bài cá nhân

- Rèn cho HS kĩ năng rút gọn, quy đồng và so sánh thành thạo

- HS yêu thích môn học và biết vận dụng vào cuộc sống

II ĐD DẠY HỌC: bảng phụ viết bài tập 3,4.

- Gọi HS nêu YC bài tập

- T/c cho HS làm bài cá nhân, chữa bài, nhận xét,

Trang 17

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

1 KT: - Biết so sánh hai phân số khác mẫu số

2 KN: So sánh hai PS khác mẫu số đúng, nhanh

- Lấy 2 băng giấy như nhau

- Chia băng giấy thứ nhất thành 3 phần

bằng nhau Lấy 2 phần tức là lấy ra

2 3băng giấy

- Chia băng giấy thứ 2 thành 4 phần bằng

nhau lấy ra 3 phần tức là

3

4 băng giấy

+ Nhìn hình vẽ em có nx gì?

+ Hãy so sánh 2 phần này theo cách khác

? Hãy so sánh số 2 phân số vừa tìm được?

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài, mỗi nhóm làm

một câu

- HD chữa bài

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhắc lại đầu bài

- Hs quan sát, nêu ý kiến

2 3 3 4

+ 32 < 34+ Quy đồng mẫu số 2 phân số.2

12<

9

12 vì 8<9

+ ….QĐMS 2 phân số đó rồi sosánh các tử số của 2 phân số mới

Trang 18

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

b, 56 < 78 ; c, 52 >

3 10

- 1HS nêu yêu cầu

- 2HS lên bảng làm; lớp làm bàivào nháp

1- Kiểm tra bài cũ: 4p

- Gọi HS đọc lại dàn ý tả 1 cây ăn

quả theo 2 cách đã học

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 19

Bài 1:- Gọi hs nêu yc bài tập.

+ Tác giả mỗi bài văn quan sát

cây cối theo trình tự nào?

- Bài Sầu riêng:

- Bài Bãi ngô:

- Bài Cây gạo:

+ Điểm miêu tả giống nhau và

- Hệ thống nội dung bài

- N.xét giờ học Chuẩn bị bài sau

- Nhắc lại đầu bài

- Chi tiết được quan sát:

+ Cây – lá - búp hoa - bắp ngô - bướmtrắng - bướm vàng (bãi ngô)

+ Cây - cành hoa, quả gạo, chim chóc(Cây gạo)

+ Hoa - trái, dáng, thân, cành, lá (Sầuriêng)

- Hương thơm của trái sầu riêng

- Vị ngọt của trái sầu riêng

- Tiếng chim hót (Cây gạo)

- Tiếng tu hú (Bãi ngô)

- So sánh: + Hoa sầu riêng, cánh hoa, trái + Cây ngô, búp ngô, hoa ngô + Cành gạo, quả gạo, cây gạo

- Nhân hóa: búp ngô - bắp ngô

Cây gạo - đội vung cười Cây gạo già - Cây gạo trở về.+ Giống: QS kĩ và sử dụng nhiều giácquan, sd biện pháp nhân hóa, bộc lộ đượct/cảm của người miêu tả

+ Khác: Phân biệt được loài cây này vớiloài cây khác

Trang 20

1 KT: Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, biết đặt câu

với một số từ ngữ theo chủ điểm đã học (BT1, BT2, BT3); bước đầu làm quenvới một số thành ngữ liên quan đến cái đẹp (BT4)

2 KN: Tìm được các từ ngữ, đặt câu thuộc chủ đề đúng, nhanh

3 TĐ: Gd lòng yêu thích môn học, yêu cái đẹp

*GDBVMT: Giáo dục HS biết yêu và quý trọng cái đẹp trong cuộc sống.

II ĐD DH: Phiếu HĐ nhóm ghi ND BT 1,2.

Bài tập 1,2 : - Gọi hs nêu yc BT

- Phát phiếu cho hs làm bài

- Chiếu phiếu Bt của các nhóm

- Nhận xét – tuyên dương

Bài tập 3: Nêu yc bài tập.

- Gọi hs nối tiếp nhau đặt câu với

- Hệ thống nội dung bài

- N.xét giờ học.Chuẩn bị bài sau

Bài 1: a xinh, đẹp, xinh đẹp, xinh tươi,

xinh xẻo, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha…

b thùy mị, dịu dàng, hiền dịu, thướt tha,

- Nxét- bổ sung

Ngày soạn: 31/01/2018

-Ngày giảng: Thứ sáu/09/02/2018

Ngày đăng: 11/04/2021, 12:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w