- Giúp trẻ biết hòa nhập với bạn, hứng thú tham gia vào hoạt động chơi và đoàn kết trong khi chơi - Thông thoáng lớp học, khăn mặt, ca,cốc…sạch sẽ - Trẻ dạ cô khi gọi đến tên, - Trẻ biết
Trang 1TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 05/10/2020 đến ngày 30/10/2020
Tên chủ đề nhánh 1: Tôi là ai Số tuần thực hiện: 01
( Thời gian thực hiện: Từ ngày 05/10/2020 đến 09/10/2020)
Trang 2- Nhằm phát hiện những đồ vật, đồ chơi không an toàn ở trong ba lô, túi áo của trẻ
- Rèn cho trẻ thói quen ngăn nắp, gọn gang
- Giúp trẻ biết hòa nhập với bạn, hứng thú tham gia vào hoạt động chơi và đoàn kết trong khi chơi
- Thông thoáng lớp học, khăn mặt, ca,cốc…sạch sẽ
- Trẻ dạ cô khi gọi đến tên,
- Trẻ biết trò chuyện cùng cô
Bút, Sổ điểmdanhNội dung tròchuyện về ngày tết trung thu
- Tập vũ điệu rửa tay
- Tạo cảm giác thoải mái trước khi vào giờ học
- Phát triển thể lực và rèn luyện sức khoẻ cho trẻ
- Trẻ biết tập các động tác thểdục theo cô
- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động đoàn kết
Sân trường sạch, sẽ, mũ cho trẻ đội nếu trời nắng
BẢN THÂN
Trang 31 Đón trẻ - Cô đến sớm vệ sinh, thông thoáng
phòng học
- Cô đón trẻ vào lớp
- Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ và yêu cầu trẻ cất đồ
vào đúng nơi quy định
-Trao đổi nhanh cùng phụ huynh về tình hình sức
khỏe của trẻ khi ở nhà
* Trò chuyện:
- Động viên bao quát trẻ kịp thời
- Hướng trẻ chú ý đến chủ đề mới “Bản thân” bằng
một số tranh ảnh và đồ chơi trong lớp học
2 Điểm danh:
- Cô điểm danh trẻ theo sổ và yêu cầu những trẻ
được cô gọi đến tên thì đứng dậy dạ cô
- Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề
+ Cơ thể con gồm những bộ phận nào?
+ Để cơ thể luôn khỏe mạnh con phải làm gì?
- Cô giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể
- Tay vai: Hai tay đưa lên cao, ra trước
- Lưng bụng: Đứng cúi gập người về trước, ngả
người ra sau
- Chân: Nhún chân - Bật: Bật tại chỗ
* Tập: “Vũ điệu rửa tay”
c Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng dồn hàng vào lớp.
-Trẻ lễ phépchào hỏi
- Trẻ dạ cô
- Gắn kí hiệuthời tiết
- Trẻ khởiđộng
- Trẻ tập cùngcô
- Trẻ đi vàvẫy tay
- Trẻ vào lớp
- Trẻ dạ
cô
- Trẻ đứngvào hàngcùng cácbạn
- Trẻ vàolớp
TỔ CHỨC CÁC
Trang 4- Xây dựng khu vui chơi.
- Xây hàng rào siêu thị
- Xem truyện tranh, kể chuyện
theo tranh về cơ thể bé
- Làm biểu đồ tăng trưởng của
- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô
- Biết đóng vai chơi theochủ đề chơi
- Trẻ biết liên kết nhómchơi thể hiện được vaichơi tuần tự, chi tiết
- Trẻ biết phối hợp với nhau để xây trường mầmnon, khu vui chơi giải trí dưới sự giúp đỡ của cô
- Trẻ biết sử dụng các vậtliệu khác nhau để xâydựng
- Biết sử dụng đồ dùng,
đồ chơi để thực hiệnnhiệm vụ chơi
- Trẻ biết cách giở sáchtranh và giữ gìn khi xemsách
- Trẻ biết tạo ra các sảnphẩm theo chủ đề theoyêu cầu của cô nhờ sựgiúp đỡ của cô
- Trẻ biết chăm sóc góc thiên nhiên cùng cô
Đồ chơithao tácvai
- Gạch,
gỗ, thảm
cỏ, cây, hoa
Bộ lắpghép
- Dụng cụtưới vàchăm sóccây
HOẠT ĐỘNG
Trang 5Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động
của trẻ
HĐ của trẻ khuyết tật
1 Trò chuyện với trẻ:
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề ‘Tôi là ai”
- Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề chơi
2 Giới thiệu góc chơi:
- Cô giới thiệu nội dung các góc chơi của ngày hôm
nay Ai thích chơi ở góc chơi nào ?( Trẻ trả lời các
câu hỏi theo gợi ý của cô)
- Ví dụ: chơi ở góc xây dựng các con thích làm gì?
Muốn xây công viên, khu vui chơi giải trí cần có
những ai và cần nguyên vật liệu gì? Cách xây, lắp
ghép các thiết bị đồ chơi như thế nào? Cô giới thiệu
một vài nguyên vật liệu quan trọng để trẻ biết
3 Trẻ tự chọn góc chơi:
- Cho trẻ tự thoả thuận và chọn góc chơi
4 Trẻ phân vai chơi:
- Cho trẻ tự phân công công việc của từng bạn
- Trẻ tự thỏa thuận vai chơi
- Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết
5 Quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng trẻ:
- Cô đến từng góc chơi gợi ý hướng dẫn trẻ chơi, giúp
trẻ nhập vai chơi
- Nhập vai chơi cùng trẻ
- Giúp trẻ liên kết giữa các góc chơi (nếu có)
- Cô bao quát các nhóm chơi, góc chơi
- Cô giải quyết các tình huống xảy ra(nếu có
- Hướng dẫn trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Hướng dẫn trẻ lau chùi giá đồ chơi, đồ chơi sạch sẽ
- Động viên cả lớp và mở rộng chủ đề chơi cho ngày
kế tiếp
-Trò chuyệncùng cô
-Trẻ lắng nghe
-Thoả thuậnchơi cùng cô
-Trẻ giải quyết các tình huống
cô đưa ra
-Trẻ đi thamquan
-Lắng nghe
- Trẻ nhún
- Trẻ lắngnghe
- Trẻ lắngnghe cô
- Trẻ vềgóc chơicùng cô
- Trẻ ngồi chơi cùng bạn
- Trẻ nghe
TỔ CHỨC CÁC
Trang 6- Quan sát thời tiết
- Gọi tên các giác quan trên
cơ thể
- Trò chuyện về ngày sinh
nhật của trẻ
- Trò chuyện với các cô bác
cấp dưỡng trong trường
- Trẻ biết trò chuyện cùng cô
về bản thân trẻ
- Trẻ biết quan sát thời tiếttrong ngày Biết bảo vệ cơ thểkhi thời tiết thay đổi
- Trẻ biết tên gọi, chức năngcác bộ phận trên cơ thể
- Trẻ biết quan sát và tròchuyện cùng cô
- Trẻ biết ngày sinh nhật củamình
- Trẻ biết trò chuyện cùng cô
về công việc của các cô báccấp dưỡng trong trường
Sântrườngsạch sẽ
- Vườn rau
- Địa điểm quan sát
2 Trò chơi vận động
- Chơi trò chơi vận
động:Mũi mồm tai; Tai ai
tinh; bắt chước tạo dáng
- Trò chơi dân gian: Chó
sói xấu tính; Mèo đuổi
- Vận động nhẹ nhàng nhanhnhẹn qua các trò chơi
- Chơi với cát, nước
- Giúp trẻ có thói quen giữgìn vệ sinh chung , biết làm
đồ chơi, giữ gìn vệ sinh môitrường
- Trẻ được chơi đồ chơi ngoàisân trường Thỏa mãn nhucầu vui chơi
Vòng, phấn, lá cây, đồ chơi
HOẠT ĐỘNG
Trang 7Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động
của trẻ
HĐ của trẻ khuyết tật
1 Hoạt động có chủ đích:
Trò chuyện về bản thân trẻ
- Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề mà trẻ đang học
Cho trẻ nhác lại tên, địa chỉ của bản thân
* Quan sát thời tiết: Cô cho trẻ quan sát thời tiết
- Giáo dục tre: Biết bảo vệ cơ thể khi thời tiết thay
đổi
* Gọi tên các giác quan trên cơ thể:
- Cô cho trẻ quan sát và gọi tên các bộ phận, chức
năng của các bộ phận trên cơ thể
* Trò chuyện về ngày sinh nhật của trẻ
- Trẻ trò chuyện cùng cô và các bạn về ngày sinh nhật
của bản thân
* Trò chuyện với các cô bác cấp dưỡng trong trường:
- Cô cùng trẻ trò chuyện về công việc các cô cấp
dưỡng
2 Trò chơi vận động:
TC: Ai nhanh nhất: Cô hô hiệu lệnh theo lời bài hát
về các bộ phận trên cơ thể, yêu cầu trẻ làm theo lời
bài hát chư không làm theo động tác của cô
- TC: Tai ai tinh: Cô chọn 1 trẻ lên đội mũ, trẻ còn lại
đứng xung quanh.Cô chọn 1 trẻ bất kì hát hoặc đọc
thơ hoặc 1 dụng cụ âm nhạc và yêu cầu trẻ đội mũ
đoán
- TC: Cô cho trẻ đi thành vòng tròn và làm theo các
động tác mô phỏng: rửa mặt, đánh răng, đánh cầu
lông, tập thể dục, đội mũ, lái xe
- Tổ chức cho trẻ chơi
3 Chơi tự do:
- Cô cho trẻ ra sân, cô giới thiệu các đồ chơi và trò
chơi
- Các con hãy nhặt lá vàng xung quanh sân trường
cho sạch sẽ, và từ những chiếc lá tre khô ấy chúng
mình cũng có thể chơi được nhiều trò chơi Hay các
con có thể chơi tự do vẽ phấn theo ý thích của mình
- Cuối mỗi buổi chơi cô nhận xét trẻ chơi
-Trẻ quan sát và trả lờicác câu hỏi
-Trẻ quan sát thời tiết
chuyện cùngcô
- Trẻ lắng nghe
-Trẻ chơi tròchơi
-Lắng nghe
-Trẻ chơi
-Trẻ đicùng cô vàbạn
- Trẻ quansát
- Trẻ thamgia chơicùng cácbạn
- Trẻ chơicùng bạn
TỔ CHỨC CÁC
Trang 8- Trước khi trẻ ăn
- Trong khi ăn
- Sau khi ăn
- Đảm bảo vệ sinh cho trẻ trước khi ăn
- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ
ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn
- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi
vệ sinh sau khi ăn xong
- Nước cho trẻrửa tay, khănlau tay, bànghế, bát thìa
- Đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay
- Rổ đựng bát,thìa
- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện xử
lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ
- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tự phục vụ
- Kê phản ngủ,chiếu,
- Phòng ngủ thoáng mát
- Tủ để xếpgối sạch sẽ
Trang 9HOẠT ĐỘNG
của trẻ
HĐ của trẻ khuyết tật
- Hướng dẫn trẻ cách rửa tay,
- Cô giới thiệu cách rửa tay gồm 6 bước rủa tay
Cô làm mẫu vừa làm cô vừa giảng giải vừa phân
tích
Cô giúp trẻ làm vệ sinh cô động viên khich lệ trẻ
làm, cô giúp trẻ nào không làm được Khi trẻ rửa
tay xong cô cho trẻ về phòng ăn, ngồi vào bàn ăn
cô kê, xếp bàn ghế cho trẻ ngồi vào bàn ăn
- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ,
giới thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong
khi ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến
những trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp
đỡ trẻ ăn hết suất
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp
ghế vào đúng nơi qui định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước
- Cô bao quát trẻ
- Cô dọn dẹp phòng ăn
- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn cơm
và giữ trật tự trong khi ăn
- Trẻ xếp bátthìa vào rổ,xếp ghế đúngnơi qui định
- Trẻ rửatay, rửa mặtngồi vàobàn ăn
- Trẻ ăncơm
-Trẻ xếpbát
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ
vào chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói chuyện
cười đùa
- Cô mở nhạc nhẹ cho trẻ dễ ngủ
- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao
quát trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí
các tình huống xảy ra trong khi trẻ ngủ
- Đánh thức trẻ dậy nhẹ nhàng để trẻ tỉnh ngủ
- Cô dọn phòng ngủ
-Nhắc trẻ tự cất gối vào nơi qui định, cho trẻ đi vệ
sinh sau đó vận động nhẹ nhàng theo bài hát: Đu
quay
- Cho trẻ ra phòng ăn
- Trẻ đi vệ sinh
- Trẻ ngủ
- Trẻ cất gốivào nơi quiđịnh, trẻ đi vệsinh
- Trẻ đi vệsinh
- Trẻ ngủ
Trang 10ôn luyện
- Trẻ được làm quen trước với bài mới, được làm quenvới bài mới sẽ giúp trẻ học
dễ dàng hơn trong giờ học chính
- Trẻ được chơi vui vẻ saumột ngày học tập
- Trẻ biểu diễn các bài hat trong chủ đề
- Trẻ nêu được các tiêu chuẩn bé ngoan
- Nhận xét các bạn trong lớp
- Trẻ biết được sự tiến bộ của mình và của bạn để cố gắng phấn đấu
Quà chiều
- Sách vở học của trẻ, sáp màu
Tranh truyện, thơ
- Đồ chơi các góc
Dụng cụ âm nhac
Bảng bé ngoanCờ
Đồ chơiTrang phục trẻgọn gàng
Trang 11HOẠT ĐỘNG
của trẻ
HĐ của trẻ khuyết tật
Cô cho trẻ đi vệ sinh và vận động nhẹ nhàng
*Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi
sáng
* Cho trẻ thực hành vở vào buổi chiều:
- Khám phá khoa học
- Hát, đọc thơ các bài đã được học
- Cô tổ chức cho trẻ làm quen với kiến thức với các
trò chơi mới, bài thơ, bài hát, truyện kể về chủ đề “
bản thân”
- Cô nói tên trò chơi và đồ chơi mà trẻ sẽ được
chơi Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi và trò chơi để chơi
theo nhu cầu và khả năng của trẻ Cô quan sát và
chơi cùng trẻ
- Khi hết giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ
chơi gọn gàng
- Trẻ biểu diện các bài hát, thơ về chủ đề
- Hỏi trẻ thế nào là bé ngoan, bé chăm, bé sạch
- Lần lượt cho tổ trưởng từng tổ nhận xét các bạn
Trẻ chơi
Trẻ nhận xét mình và các bạn
- Trẻ vệ sinh sạch sẽ
Trẻ chào cô chào bố mẹ
- Trẻ nhún
- Trẻ nghe
- Trẻ chơicùng bạn
- Trẻ nhúntheo bạn
- Trẻ lêncắm cờ
- Trẻ rửamặt sạch sẽ
- Trẻ lấy đồ
Trang 12Thứ 2 ngày 05 tháng 10 năm 2020
TÊN HOẠT ĐỘNG : THỂ DỤC
VĐCB : “ Đi thay đổi hướng – bật xa 50 cm.”
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: “ Ai nhanh nhất”
Hát bài: “ Mời bạn ăn”
- Phát triển kỹ năng khéo léo, phối hợp chân tay nhịp nhàng đi và bật
- Rèn khả năng nhanh nhẹn hoạt bát cho trẻ
3 Thái độ:
- Hào hứng tham gia hoạt động
- Hiểu và có ý thức luyện tập thể dục sáng, giữ gìn vệ sinh cá nhân
+ Mở nhạc cho trẻ ca hát bài: “ Mời bạn ăn”
- Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ điểm
- Các con có muốn có một cơ thể khoẻ mạnh
không?
-Trẻ ca hát
- Trò chuyện cùng cô
- Ăn nhiều và
- Trẻ nghe
Trang 13- Muốn có một cơ thể khoẻ mạnh chúng ta phải
làm gì?
+ Đúng rồi muốn có một cơ thể khoẻ mạnh
chúng ta không những phải ăn uống đủ chất
mà còn phải tập thể dục thường xuyên nữa giờ
học hôm nay cô dạy các con một bài vận động
mới :“Đi thay đổi hướng – bật xa 50 cm.”
* Bài tập phát triển chung:
+ Cho trẻ dàn đội hình 3 hàng ngang
- ĐT Tay: Đưa tay lên cao gập sau gáy
- ĐT chân: Đứng đa chân ra trước lên cao
- ĐT bụng: Đứng quay người sang 2 bên
- ĐT bật: Bật tiến về phía trước
+ Quan sát trẻ tập động viên và sửa sai cho trẻ
* Vận động cơ bản: “ “Đi thay đổi hướng –
bật xa 50 cm.”.
- Cô giới thiệu vận động
+ Cô làm mẫu lần 1 không giải thích
+ Cô làm mẫu lần 2 và phân tích
TTCB: Cô đứng ở vị trí hàng của mình Tư thế
chuẩn bị cô về đứng trước vạch xuất phát, khi
có hiệu lệnh đi thì cô đi (đi từ trái qua phải) tới
vật chuẩn thứ nhất vòng qua vật chuẩn thứ
- Quan sát cô làm mẫu
-Trẻ lắng nghe
- 2-3 trẻ lên thựchiện bài tập-Trẻ thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô
- Trẻ đi theobạn
- Trẻ tậptheo cô
- Trẻ nhìn
- Trẻ quansát và làmtheo
Trang 14nhất cô đi tiếp đến vật chuẩn thứ 2 vòng qua
vật chuẩn thứ 2, đi đến vật chuẩn thứ 3 vòng
qua vật chuẩn thứ 3, đến vật chuẩn cuối cùng
là vật chuẩn thứ 4 , cô đi qua vật chuẩn thứ 4
và đến điểm bật Cô đưa tay chống hông ,chân
quỵ xuống lấy đà bật xa 50 cm Kết thúc cô đi
+ Giới thiệu trò chơi : Truyền bóng
- Cô phổ biến cách chơi : Khi có hiệu lệnh 2
bạn đẩu hàng sẽ chuyền bóng bằng 2 tay cho
bạn tiếp theo, cứ thế cho đến cuối hàng
- Luạt chơi : Hết thời gian đội nào chuyền
được nhiều hơn đội đó sẽ chiến thắng
- Cho trẻ chơi, cô quan sát động viên trẻ
- Nhận xét trò chơi
2.3 Hồi tĩnh:
- “Chơi chim bay, cò bay”.Cho trẻ tập làm
cánh chim bay nhẹ nhàng quanh sân
- Nghe cô nhậnxét
- L ng ngheắ
-Trẻ làm theo bạn
- Trẻ chơivới bạn
- Trẻ đi
Trang 15Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình hình sức
khỏe trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
……….…
……….…
……….…
Trang 16Thứ 3 ngày 06 tháng 10 năm 2020
TÊN HOẠT ĐỘNG: Khám phá khoa học
“Tìm hiểu về bạn trai, bạn gái Điểm giống và khác nhau” Hoạt động bổ trợ: Hát vận động: “ Khuôn mặt cười”
Trò chơi: “Ai nhanh nhất, vẽ bạn trai bạn gái”
I Mục đích - yêu cầu
1 Kiến thức:
- Trẻ biết về bản thân của trẻ là trai hay gái và biết được những điểm giống
và khác nhau giữa bạn trai, bạn gái
2 Kỹ năng:
- Phát triển kĩ năng quan sát so sánh, ghi nhớ
- Trẻ biết trả lời đủ câu, mạch lạc
1 Ổn định tổ chức - Gây hứng thú
- Cho trẻ hát vận động bài: “Khuôn
mặt cười” và trò chuyện cùng trẻ
- Sau đó cô hỏi trẻ bài hát chúng mình
vừa hát nói về điều gì?
=> Bài hát nói về khuôn mặt đáng yêu
của chúng ta đấy, khuôn mặt luôn cười tươi
chính là những khuôn mặt đẹp nhất Để giới
-Trẻ hát và vận động,sau đó trò truyện với cô
- Về khuôn mặt cười
- Trẻ soi gương
và làm thí nghiệm
- Trẻ nhún nhảy
- Trẻ nghe
Trang 17thiệu về bản thân với mọi người chúng mình
sẽ cùng nhau tìm hiểu về bạn trai, bạn gái,
điểm giống và khác nhau các con có thích
cùng tìm hiểu không nào?
VD: Đây là bức tranh chụp ai?
- Các con cho cô biết trên người trai,
- Đầu mình, chân tay
- Có 2 mắt
- Mũi để ngửi
- Có 2 tai và để nghe
Trang 18+ Khi trẻ trả lời cô chú ý lắng nghe và
bổ sung thêm cho trẻ
2.2 Hoạt động 2: “So sánh điểm
giống nhau và khác nhau của bạn trai,
bạn gái”.
- Cô gọi 2 trẻ một trai một gái lên
bảng yêu cầu trẻ quan sát
- Cô chỉ vào bạn gái và hỏi các con
hãy cho cô biết đây là bạn trai hay bạn gái?
- Cô lại chỉ vào bạn trai và hỏi trẻ đây
là bạn trai hay bạn gái?
- Các con quan sát và cho cô biết bạn
trai và bạn gái có điểm gì giống và khác
nhau
+ Giống nhau: “ Đều có các bộ phận
như nhau”
+ Khác nhau: “Tóc bạn trai ngắn và
tóc bạn gái dài Bạn gái mặc váy còn bạn
trai không mặc được váy”
=> Khi trẻ trả lời cô chú ý nghe động
viên và bổ sung thêm cho trẻ
2.3 Hoạt động 3: “Luyện tập”
* Trò chơi: “ Ai nhanh nhất”
+ Cô giới thiệu trò chơi phổ biến luật
chơi, cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi
- Dùng tranh lô tô cho trẻ tìm tranh
bạn trai bạn gái theo yêu cầu của cô
VD: Cô nói tìm tranh bạn gái thì trẻ
phải tìm thật nhanh tranh bạn gái giơ lên và
- Trẻ biết trò chơi
- Trẻ chơi hào hứng
-Trẻ xem
-Trẻ nghe bạn trả lời
-Trẻ chơi cùng bạn