1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án lớp 5 tuần 3 năm học 2018 - 2019

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 177,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Bước đầu biết đọc đúng một văn bản kịch; Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệttên nhân vật với lời nói của nhân vật.. Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tínhcách từng

Trang 1

3 10

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Nêu cách chuyển hỗn số thành PS?

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

28 6

21 3

14 2

7 3

2 4 2

1

56 10

47 10

103 10

7 4 10

* Bài 2: (VBT-13) a) 28

- 2 H nêu

* Bài 3:(VBT-14)

14 27

429

x

x

= 2 7 3 9

769

x x x

x x

= 1

- Lắng nghe

Trang 2

TẬP ĐỌC Tiết 5: LÒNG DÂN (phần I)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Bước đầu biết đọc đúng một văn bản kịch; Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệttên nhân vật với lời nói của nhân vật Đọc tương đối đúng ngữ điệu các câu kể, câuhỏi, câu khiến, câu cảm trong bài Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tínhcách từng nhân vật và tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch

- Đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai, thể hiện được tính cách nhân vật

- Hiểu ND phần I của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí

để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 Thái độ: GD HS lòng yêu nước

* GDQTE : GD cho HS quyền tự hào về truyền thống yêu nước.

*GDANQP : Nêu lên sức mạnh của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc Việt Nam

II ĐD DẠY HỌC: ƯDCNTT

III CÁC HĐ DẠY HỌC:

A Kiểm tra: (3’)

- Gọi 2 H đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

? Em thích nhất hình ảnh nào trong 4 khổ thơ đầu

? Vì sao ?

- GV n.xét, tuyên dương

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

- Cho H quan sát tranh minh hoạ (slide 1) và mô

tả những gì nhìn thấy trong tranh

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc (10’)

- Gọi 1 HS đọc toàn bài 1 lượt

* Gv Chia đoạn: 3 đoạn

- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

+ Phân biệt tên nh.vật với lời nói của nh.vật và

lời chú thích về thái độ, hành động của nh.vật

+ Thể hiện đúng tình cảm, thái độ của nhân vật

tui Thằng này là con.

+ Đoạn 2: Tiếp theo rục

Trang 3

và tình huống kịch:

* Giọng cai và lính: Hống hách, xấc xược

* Giọng dì Năm và chú cán bộ: Đoạn đầu (tự

nhiên), đoạn sau (dì Năm khéo léo giả vờ than

vãn, nghẹn ngào)

* Giọng An: Giọmg một đứa trẻ đang khóc

- T/c cho HS luyện đọc theo cặp G quan sát

hướng dẫn

- Thi đọc: Đoạn 2 (3 em/ lượt) đọc 2- 3 lượt

- G đọc mẫu toàn bài và lưu ý cách đọc cho từng

đoạn

b) Tìm hiểu bài: (12’)

- Y/c Hs đọc thầm, TLCH:

- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?

? Nêu nội dung chính của đoạn 1

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn

- GV treo bảng phụ viết đoạn 2 (silde 2) Đọc

mẫu HD đọc diễn cảm theo cách phân vai

+ Nếu đọc phân vai, đoạn kịch có những nhân vật

+ Chú cán bộ cách mạng thoát khỏi cuộc rượt

đuổi bắt của giặc là nhờ ai ?

+ Dì Năm đã đóng góp công sức gì của mình

trong việc bảo vệ Tổ quốc ?

- Nhận xét giờ học

- Tuyên dương HS học tốt

- Hs thực hiện

- H theo dõi và nhận xét bìnhchọn nhóm đọc tốt

vệ chú cán bộ:

- Đưa chiếc áo khác thay, vờ

ăn cơm làm như là chồng dì

- Hs nêu ý kiến

+ dũng cảm, mưu trí

* Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng

- 3 em

- 6 H vào 6 vai câu chuyện: DìNăm, An, chú cán bộ, lính,cai, dẫn chuyện

Trang 4

- Tập đọc phân vai và chuẩn bị 2 vở kịch.

- Nhớ lại và viết đúng chính tả những câu đã được chỉ định học thuộc lòng trong bài

“Thư gửi các học sinh”.

- Luyện tập về cấu tạo của vần; bước đầu làm quen với vần có âm cuối u.

- HS nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp

Trăm nghìn cảnh đẹp Dành cho em ngoan

- Gọi lớp nhận xét, GV tuyên dương

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2- Hướng dẫn HS viết bài: (20’)

- Gọi 2, 3 HS đọc thuộc lòng đoạn viết+ Câu nói đó của Bác thể hiện điều gì?

- Y/c Hs tìm những chữ dễ viết sai, nhữngchữ cần viết hoa

- Y/c HS nhớ viết đoạn văn

- GV chấm, chữa bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV nhận xét chung

3- HD HS làm bài tập:(12’)

*Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của bài, lớp theodõi SGK

- Y/c Hs làm bài cá nhân

- Gv lấy 2 bài chiếu lên bảng để lớp nhậnxét kết quả làm bài

+ Từ khó: 80 năm giời nô lệ ; tựu

trường; các cường quốc năm châu.

+ Từ “ Sau 80 năm” đến “ các em”

- Hs thực hiện, sau đó HS soát bài

*Bài 2: Chép phần vần của từng tiếng

trong 2 dòng thơ vào bảng mô hìnhcấu tạo vần:

- HS làm bài cá nhân, chữa bài

*Bài 3: Dựa vào mô hình cấu tạo vần,

dấu thanh đặt :

Trang 5

- Y/c HS dựa vào mô hình nêu ý kiến

? Nêu lại quy tắc đánh dấu thanh khi

I MỤC TIÊU:

- Luyện đọc bài văn “Ao làng” Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài.

- Củng cố cho HS về từ đồng nghĩa, văn tả cảnh

II ĐDDH: bảng phụ chép BT3

III CÁC HĐ DH:

Trang 6

- Chia bài thành 4 đoạn đọc Gọi HS đọc nối

tiếp đoạn - Cho HS đọc bài trong nhóm

Bài 2 Chọn câu trả lời đúng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng chuyển HS thành PS và ngược lại, chuyển đổi đơn

1 Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT 3 trong SGK

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm

Trang 7

- Y/c lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm

- Gv cho Hs nhận xét để nhận ra: Có thể viết

số đo độ dài có 2 tên đơn vị, đo dưới dạng

hỗn số với 1 tên đơn vị đo.

Bài 5:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

bài - GV nhận xét, chữa bài

4x

= 5 23

123

2

= 3

2 3

75

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 5 MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS :

- Xếp được các từ ngữ cho trước về chủ điểm nhân dân vào nhóm thích hợp

- Nắm được một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam

- Hiểu nghĩa từ đồng bào, tìm được 1 số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt câu được với một từ có tiếng đồng vừa tìm được.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng sử dụng từ và đặt câu

3 Thái độ: Yêu thương đồng bào, tôn trọng người dân lao động.

* Giảm tải: Không làm BT2

* GD ý thức tự tìm hiểu, sử dụng đúng từ tiếng Việt GD HS quyền tự hào về truyền thống yêu nước, nguồn gốc tổ tiên.

II ĐD DẠY HỌC: 6 phiếu A3 (làm BT3)

III CÁC HĐ DẠY HỌC:

Trang 8

HĐ của GV HĐ của HS

A Kiểm tra: (3’) - Gọi 2 HS đọc đoạn

văn của mình tiết trước - GV nhận xét

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu MĐYC của tiết học

2- Hướng dẫn HS làm bài tập (32’)

*Bài 1: - Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài

- GV giải nghĩa từ: tiểu thương

- Y/c HS trao đổi bài điền vào vở

- Gv lấy một số bài chiếu lên bảng

- Lớp và GV nhận xét

- Y/c HS chữa bài đúng vào vở

- GD ý thức tự tìm hiểu, sử dụng đúng

từ tiếng Việt

*Bài 3: - GV gọi Hs nêu y/c của bài tập

- Y/c Hs đọc thầm truyện “Con Rồng

cháu tiên”

- Giải nghĩa từ: tập quán, đồng bào

+ Vì sao người Việt Nam gọi nhau là

đồng bào?

- T/c cho 6 nhóm tìm từ bắt đầu bằng

tiếng “đồng” (có nghĩa là cùng)

- Gọi 2 HS học tốt đặt câu (BT 3c)

- GD HS: Quyền tự hào về truyền thống

yêu nước, nguồn gốc tổ tiên

- Tiểu thương : buôn bán nhỏ.

- Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí.

- Nông dân: thợ cầy, thợ cấy.

- Doanh nhân: tiểu thương, chủ tiệm.

- Quân nhân: đại úy, trung sĩ.

- Tri thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ sư.

- Học sinh: HS tiểu học, trung học.

*Bài 3: Đọc truyện Con rồng cháu tiên

và trả lời câu hỏi

- Hs lắng nghe

+ Vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của

mẹ Âu Cơ

- Các nhóm tìm từ vào giấy A3 - Dánbảng Lớp nhận xét

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:

- Cộng trừ phân số, hỗn số

- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số có 1 tên đơn vị đo (tức là

số đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo một tên đơn vị đo)

- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

Trang 9

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện chuyển đổi chính xác và vận dụng giải toán cólời văn.

3 Thái độ: HS biết vận dụng vào trong thức tế cuộc sống

II ĐD DÙNG DẠY HỌC: - VBT Toán, phấn màu.

III CÁC H D Y H C:Đ Ạ Ọ

1 Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi HS lên bảng làm bài 4 trong SGK

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b Luyện tập (30’):

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yc HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c Hs làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

- GV hỏi để củng cố cách chuyển hai

đơn vị đo thành hỗn số với một tên đơn

vị đo

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

- Gọi HS phân tích đề bài, làm bài vào

vở, gọi 1 HS lên bảng làm bài

21 : 7 = 3 (học sinh) Lớp học có số học sinh là:

10 x 3 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh.

-TẬP ĐỌC Tiết 6: LÒNG DÂN (phần II)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết đọc đúng phần tiếp của vở kịch Cụ thể:

Trang 10

+ Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật Đọcđúng ngữ điệu của câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài.

+ Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình huốngcăng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch

+ HS tiếp thu tốt: Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai

+ Hiểu ND ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí lừagiặc, cứu cán bộ cách mạng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc phân vai

3 Thái độ: Khâm phục, tự hào và yêu quý mẹ con dì Năm ; GD cho HS tình cảmtình quân dân

*GDANQP : Nêu lên sức mạnh của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc Việt Nam

II ĐD DẠY HỌC: ƯDCNTT

1- GTB (1’) G nêu MĐ, y/c giờ học.

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: (10’)

- Gọi 1H đọc phần tiếp vở kịch

* Gv Chia đoạn: 3 đoạn

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

lúc ngọt ngào xin ăn

+ Giọng An: Thật thà, hồn nhiên

+ Giọng dì Năm và chú cán bộ: Tự nhiên,

- Hs thực hiện

+ Đoạn 1: Từ đầucai cản lại

+ Đoạn 2: Tiếp theo chưa thấy.+ Đoạn 3: còn lại

Tía, mầy, nè, hổng, chỉ Hừm ! Thằng nhỏ, lại đây Ông đó…

- Hs thực hiện

- 2 H đọc phần chú giải SGK

- HS thực hiện

- Hs lắng nghe

Trang 11

? Nêu ý chính của đoạn 2 - 3

+ Vì sao vở kịch có tên là: “ Lòng dân” ?

- Gọi Hs nêu nội dung chính của bài

- G hệ thống nội dung bài

+ Qua bài tập đọc, em đã học tập được điều

gì ở mẹ con dì Năm ?

- Để cuộc kháng chiến thành công, ngoài

sức mạnh của lực lượng quân đội thì một

lược lượng không thể thiêu đó là sức mạnh

của nhân dân…

+ Ngày nay, chúng ta sống trong hòa bình

* Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí để lừa giặc, tấm lòng son sắt của người dân Nam Bộ với cách mạng.

- 3 em đọc

An – dạ không phải tía…

Cai - ờ, giỏi ! Vậy là ai nào ?

- H đọc (nhóm) phân vai

- H đọc diễn cảm vở kịch

- Tinh thần yêu nước, gan dạ, dũngcảm cứu cán bộ cách mạng của mẹcon dì Năm

- HS tả lời

-KỂ CHUYỆN Tiết 3: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS kể được một câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia hoặc được biếtqua truyền hình, phim ảnhh hay đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phầnxây dựng quê hương đất nước - Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể

Trang 12

2 Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng kể chuyện

3 TĐ : GD HS tình yêu quê hương đất nước

1- Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu yêu cầu giờ học

2- Tìm hiểu yêu cầu của đề bài: (5’)

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- HD HS phân tích đề, GV gạch chân dưới

những từ ngữ quan trọng

3- Gợi ý kể chuyện (6’)

- GV lưu ý HS: chuyện kể phải tận mắt,

chứng kiến, phim ảnh của chính em

- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 3 gợi ý SGK

GV chỉ bảng lớp 2 cách kể chuyện

+ kể mở đầu, diễn biến, kết thúc

+ nêu ý nghĩa về lời nói, hành động của

+ Thi kể chuyện trước lớp Nêu suy nghĩ

về nhân vật trong câu chuyện

phần xây dựng quê hương, đất nước

+ Việc làm tốt, xây dựng quê hươngđất nước

- 5-7 H thi kể chuyện trước lớp Tựnói suy nghĩ về nhân vật Hỏi bạnhoặc trả lời câu hỏi của bạn về nộidung, ý nghĩa câu chuyện

- Lớp bình chọn bạn có câu chuyệnhay nhất, bạn kể chuyện hay nhất

-Khoa học TIẾT 5: CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM BÉ ĐỀU KHOẺ?

I MỤC TIÊU: Học xong bài, HS có khả năng:

1 Kiến thức: Nêu nên làm và không nên làm với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹkhoẻ và thai nhi khoẻ

Trang 13

2 Kĩ năng: Xác định nhiệm vụ của người chồng và các thành viên khác trong giađình là phải chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai.

3 Thái độ:Có ý thức giúp đỡ người phụ nữ có thai

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN

- Đảm nhận trách nhiệm của bản thân với mẹ

- Cảm thông, chia sẻ và cú ý thức giỳp đỡ phụ nữ có thai

A/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

+ Nêu quá trình hình thành của cơ thể?

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1,2,3,4/ trang

12, trả lời câu hỏi:

+ Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì?

* Kết luận:

Phụ nữ có thai cần:

- Ăn uống đủ chất, đủ lượng

- Không dùng các chất kích thích như thuốc lá,

thuốc lào, ma tuý…

- Nghỉ ngơi nhiều hơn, tinh thần sảng khoái…

+ Mọi người trong gia đình cần làm gì để thể

hiện sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có

thai?

- GV theo dõi, nhận xét câu trả lời của học

sinh

* Kết luận:

- Chuẩn bị cho em bé ra đời là trách nghiệm

của mọi người trong gia đình, đặc biệt là người

+ H7: Bố quạt cho mẹ, con khoe

mẹ điểm 10

- HS phát biểu tự do

Trang 14

mang thai sẽ giúp thai nhi phát triển tốt, khoẻmạnh đồng thời người mẹ cũng khoẻ mạnh.

-NG: Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2018

TOÁN

Tiết 14: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về:

- Nhân chia hai phân số Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành hỗn số kèm theo một tên đơn vị đo

- Củng cố cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật

2 KN: Rèn KN thực hiện chuyển đổi chính xác và vận dụng giải toán có lời văn

3 Thái độ: HS biết vận dụng vào trong thức tế cuộc sống

II ĐD DẠY HỌC :

III CÁC H D Y H C:Đ Ạ Ọ

1 Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4trong SGK

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (1’)

b Luyện tập (30’) :

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 3 HS lênbảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Củng cố về phép nhân, chia phânsố; chuyển hỗn số về phân số

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 2 HS lênbảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 3 HS lênbảng làm bài

x

x

= 55 42

Trang 15

- GV chiếu lên bảng 2-3 bài để nhận

xét, chữa bài

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

4 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu HS về ôn tập và chuẩn bị

bài : Ôn tập về giải toán.

TẬP LÀM VĂN Tiết 5: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS :

- Phân tích bài văn “Mưa rào”, hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi tiết trongmột bài văn tả cảnh

- Biết chuyển những điều đã quan sát được về một cơn mưa thành một dàn ý với các

ý thể hiện sự quan sát của riêng mình

- Bước đầu biết trình bày dàn ý trước các bạn rõ ràng, tự nhiên

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết dàn ý

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

* GDBVMT: HS cảm nhận được của môi trường thiên nhiên qua đó giúp các em có

ý thức bảo vệ môi trường

II ĐD DẠY HỌC: UDCNTT

- Những ghi chép của HS sau khi quan sát một cơn mưa.

1- Giới thiệu bài (1’)

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

* Những từ ngữ tả tiếng mưa, hạt mưa

- Tiếng mưa: lẹt dẹt, rào rào,…

- hạt mưa: lăn, lao xuống, ngã, bay,…

Trang 16

? Tìm những từ ngữ tả cây cối, con

vật, bời trời trong và sau trận mưa ?

? Tác giả đã quan sát cơn mưa bằng

những giác quan nào ?

*Bài 2: - Gọi 2H đọc yêu cầu bài

- G kiểm tra việc chuẩn bị của H

- Dựa trên kết quả quan sát, H tự lập

- cảm giác của làn da (xúc giác)

- mũi ngửi (khứu giác)

*Bài 2: Lập dàn ý bài văn miêu tả một cơn

- HS biết dùng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn viết theo BT3

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đoạn văn trong đó sử dụng từ đồng nghĩa

3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học

*GDQTE: HS có quyền được vui chơi, được kết giao bạn bè và được đối xử bình đẳng.

II ĐD DẠY HỌC: - VBT TV lớp 5, tập I Máy chiếu vật thể.

1- Giới thiệu bài (1’)

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2- Hướng dẫn làm bài tập (32’)

*Bài 1: - G nêu yêu cầu bài tập

- Gọi H đọc thầm ND, quan sát tranh

- 3- 4 Hs

Luyện tập về từ đồng nghĩa.

*Bài 1: Điền từ đã cho vào ô trống

trong đoạn văn

Ngày đăng: 11/04/2021, 12:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w