- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ và vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế.. - Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học[r]
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn: 07/ 12/ 2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm
CHỦ ĐỀ: NÓI CHUYỆN VỀ TRUYỀN THỐNG
CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
I Mục tiêu:
- Học sinh tham gia buổi giao lưu với chú bộ đội thể hiện sự lắng nghe và thái độ tôn trọng người nói
- Học sinh thể hiện được một số biểu hiện cảm xúc và hành vi yêu thương phù hợp với hoàn cảnh
II Chuẩn bị:
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ
- Dụng cụ để phục vụ hoạt động trải nghiệm
III Các hoạt động dạy và học:
Phần 1 Nghi lễ: (15’)
- Lễ chào cờ
- Giáo viên trực ban nhận hoạt động của toàn trường trong tuần vừa qua
- BGH lên nhận xét HĐ của tuần trường trong tuần qua và nêu nhiệm vụ phương hướng tuần tới
Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề (18’)
1 Khởi động
- Nêu mục đích của hoạt động sinh hoạt dưới cờ
- Cho học sinh đọc thơ, hát về chú bộ đội
2 Khám phá:
- Nghe truyện về lịch sử, ý nghĩa ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam; ngày hội Quốc phòng toàn dân, truyền thống anh hùng, vẻ vang của Quân đội Nhân dân Việt Nam trong hai cuộc kháng chiến chống đế quốc và bảo vệ Tổ quốc
3 Vận dung:
- Sau hoạt động này em đã hiểu thêm được điều gì?
- Em sẽ làm gì để tỏ lòng biết ơn đối với công lao của các anh hùng, bộ đội?
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV nêu ý nghĩa của hoạt động và nhắc nhở chuẩn bị cho hoạt động sinh họat dưới cờ tuần sau
_
Toán Bài 32 LUYỆN TẬP (Tr.71 – Tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 10
- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ và vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II CHUẨN BỊ
- Các thẻ phép tính như ở bài 1 để HS chơi trò chơi tính nhẩm
Trang 2- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 10.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động (5’)
- Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong
thực tế gắn với gia đình em Hoặc chơi trò
chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn tập cộng,
trừ nhẩm trong phạm vi 10 để tìm kết quả
của các phép tính trong phạm vi 10 đã học
- Hs tham gia chơi
Bài 3 (17) HS quan sát mẫu, liên hệ với
nhận biết về quan hệ cộng - trừ, suy nghĩ và
lựa chọn phép tính thích hợp, ví dụ: 6 + 3 =
9; 3 + 6 = 9; 9 - 3 = 6; 9 — 6 = 3;
Từ đó HS tìm kết quả cho các trường hợp
còn lại trong bài
- Hs thực hiện
Bài 4 (15)
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể
cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh
rồi đọc phép tính tương ứng
- Hs chia sẻ trước lớp
Ví dụ:
+ Có 5 bạn đang bơi Có 3 bạn trên bờ Có
tất cả bao nhiêu bạn?
Chọn phép cộng 5 + 3 = 8 hoặc 3 + 5 = 8
+ Có tất cả 8 bạn, trong đó có 3 bạn trên bờ
Còn lại bao nhiêu bạn đang bơi?
Chọn phép trừ 8 - 3 = 5
+ Có tất cả 8 bạn, trong đó có 5 bạn đang
bơi Còn lại bao nhiêu bạn trên bờ?
Chọn phép trừ 8 - 5 = 3
- GV lưu ý HS về quan hệ cộng – trừ Sử
dụng quan hệ cộng - trừ để tính nhẩm thông
qua các ví dụ đơn giản
- Lắng nghe
E Củng cố, dặn dò (5’)
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10
để hôm sau chia sẻ với các bạn
- Lắng nghe
TIẾNG VIỆT Bài 15A: uc, ưc
(SGV trang 182, 183)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
Trang 3HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ HS đọc tiếng khóa: nục
+ HS nêu cấu tạo của tiếng nục
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ HS nghe cô giáo phát âm uc
+ HS đọc nối tiếp u-c-uc-uc
+ HS ghép nục
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: n-uc-nuc-nặng-nục-nục và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có nục muốn có từ cá nục thêm tiếng cá đứng trước
+ HS nêu cấu tạo sầu cá nục
+ HS đọc sầu cá nục
+ HS đọc trơn uc-nục-cá nục
* Thay u bằng ư ta được vần mới là ưc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: ư-c-ưc-ưc cả lớp đọc đồng thanh
? Có ưc muốn có tiếng mực ta làm như thế nào?
+ HS nêu thêm âm m, thanh nặng
+ Nêu cấu tạo mực
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ Hs đánh vần m-ưc-mưc-nặng-mực-mực
+ Hs cách ghép từ cá mực
+ Nêu cấu tạo từ cá mực
+ Đọc trơn từ cá mực
+ So sánh uc, ưc (giống nhau đều có c, khác nhau có u, ư đứng trước c)
Tạo tiếng mới (SGV)
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV) (10’)
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)
HĐ4 Đọc (SGV) (25’)
_
Hoạt động Trải nghiệm Chủ đề 4: TỰ CHĂM SÓC VÀ RÈN LUYỆN BẢN THÂN
NHIỆM VỤ 4 Lựa chọn trang phục phù hợp
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết được mỗi trang phục phù hợp với thời tiết và hoàn cảnh khác nhau
- Biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và mục đích hoạt động
Trang 4II CHUẨN BỊ
- Bài hát, tranh chủ đề
- Tranh vẽ sẵn chưa tô màu về chú bộ đội
III CÁC HĐ HỌC TẬP, GIÁO DỤC
1 HĐ khởi động (5p)
- Phát clip bài hát “Thật đáng chê” - Nghe, hát và vận động theo bài hát
- Trả lời câu hỏi của GV Trao đổi về nội dung bài hát, vào bài mới
2 HĐ: Khám phá – kết nối kinh
nghiệm (15p)
HĐ 1 Tớ đi đâu? Cậu mặc gì?
- Cô giáo sẽ phổ biến yêu cầu hoạt
động
- Hình thức: làm việc nhóm 4 Thời
gian: 5p
- ND: GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy A4 như
hình:
- HS quan sát tranh trong SGK, màn
chiếu, tranh đã được đánh số Học
sinh sẽ điền số của bức tranh vào đúng
ô mô tả trong khung A4
- Giải thích lý do chọn trang phục?
- Cảm nhận của em khi chọn trang
phục phù hợp (cụ thể)?
- GV nhận xét nhắc nhở: Lựa chọn
trang phục phù hợp giúp chúng ta bảo
vệ sức khỏe, tự tin, thoải mái trong
các hđ; trang phục phù hợp còn làm
chúng mình đáng yêu hơn nữa Các
bạn nhớ lựa chọn trang phục phù hợp
và giữ gìn trang phục nữa nhé!
- HS nhắc lại yêu cầu của cô giáo
- Thực hiện theo yêu cầu
- Trình bày kết quả của nhóm
- Bổ xung, góp ý cho kết quả của nhóm bạn
- Hs trả lời
- Lắng nghe
3 Thực hành – Chỉnh đốn trang
phục, mái tóc (15p)
- Giúp HS biết quan sát, chỉnh đốn
trang phục, đầu tóc gọn gàng
* HĐ 1 Làm việc nhóm lớnvà biểu
diễn
- Thời gian lv nhóm 5p
Trang phục đi
học khi trời
Trang phục đi chơi khi trời Trang phục đi
học khi trời
Trang phục đi chơi khi trời
Trang 5- Cô mời 1 bạn lên trước lớp và chỉnh
trang cho bạn trước sự dõi theo của cả
lớp
+ Chỉnh cổ, vai, vạt áo
+ Cho áo vào trong quần/ váy
+ Sắn tay áo nếu cần
+ Vuốt/ chải tóc
- Cả lớp thấy bạn có xinh/ đẹp hơn
không nào?
- Bây giờ cô mời cả lớp đứng dậy,
mình tự chỉnh quần áo cho mình sau
đó nhóm 2 bạn quay lại nhìn và chỉnh
cho nhau nhé
- Chúng mình thấy tự tin hơn chưa
nào? Bây giờ từng dãy bàn ngang
chúng ta sẽ biểu diễn thời trang Các
bạn di chuyển từ chỗ ngồi lên bục
giảng sau đó đi một vòng quanh
lớp một cách tự tin nhé
GV nhận xét, khen ngợi
- Theo dõi
+ Thực hiện
- Chỉnh theo yêu cầu
- HS bước đi tự tin, nhẹ nhàng, không bước nặng chân, không quét dép tạo tiếng động
* HĐ 2 Đánh giá: Nhìn lại tôi
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Em đã làm được những việc nào
trong tranh?
+ Em còn làm được những việc nào
nữa?
- GV dùng thẻ màu để cả lớp trả lời
câu hỏi:
- Màu quy ước: Xanh – luôn thực
hiện Vàng – Có thực hiện Đỏ - chưa
thực hiện
+ Bạn nào luôn súc miệng nươc muối
buổi tối?
+ Bạn nào luôn rửa tay trước khi ăn và
sau khi chơi?
+ Bạn nào luôn giữ quần áo đầu tóc,
móng tay gon gàng sạch sẽ?
- HS nhắc lại yêu cầu về màu quy ước
+ Thực hiện trả lời câu hỏi bằng thẻ màu
* Tôi thích, tôi muốn bạn:… (Giúp
HS biết đánh giá chéo)
HTTC: HĐ nhóm 4 theo 2 câu hỏi:
- Em thấy bạn tiến bộ nhất ở điều gì
trong tháng qua?
- Em mong bạn tiến bộ hơn ở điều gì?
- GV quan sát hỗ trợ
- Lần lượt từng bạn sẽ nhận lời góp ý, nhận xét, mong muốn từ 3 bạn còn lại của nhóm và có lời cảm ơn
- Đại diện các nhóm báo cáo tiến bộ của các bạn
Trang 6- GV ghi lại thông tin về một số hs
còn nhiều tồn tại để hỗ trợ; giúp học
sinh định hướng rèn luyện bằng câu
hỏi:
- Em sẽ làm gì để thực hiện được điều
các bạn mong muốn ở mình?
- GV tổng kết HĐ, khen ngợi hs
- Mỗi bạn viết lại một điều mình tiến
bộ và một điều mình cần điều chỉnh vào giấy nhớ để lưu trên cây “Cố gắng” của lớp
* HĐ Khảo sát: Tôi đã làm gì?
- HS sử dụng thẻ màu để trả lời các
câu hỏi của cô theo mức độ
+ Màu xanh: Thường xuyên thực hiện
tự giác
+ Màu vàng:Đôi khi cần nhắc nhở
+ Màu đỏ:Luôn phải nhắc nhở
STT Điều em đã làm được
Em tự đánh giá Thường
xuyên tự giác
Vẫn cần nhắc nhở
Luôn phải nhắc nhở
1 Em đánh răng, rửa mặt hàng
ngày
2 Em giữ quần áo, đầu tóc, gọn
gàng, sạch sẽ
3 Em ngủ trưa, tối đúng giờ
4 Em chọn trang phục phù hợp
theo mùa khi đi học, đi chơi
5 Em chủ động chăm sóc bản
thân trong những tình huống
thay đổi
- GV theo dõi HS trả lời, ghi lại những
trường hợp cần hỗ trợ và trao đổi với
PH nếu cần
- GV nhận xét Đánh giá HĐ
4 Luôn là con ngoan
- Học sinh nêu kế hoạch rèn luyện
- Cô định hướng việc theo dõi quá
trình thực hiện kế hoạch
- Phối hợp với Phụ huynh theo dõi quá
trình rèn luyện của HS
- Nói với bạn về những kế hoạch rèn luyện tiếp theo của mình
- Có kế hoạch thực hiện và báo cáo kết quả rèn luyện
_
Bồi d ưỡng Học sinh
Ôn tập: uc, ưc
I MỤC TIÊU:
Trang 7- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần uc, ưc.
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được vần uc, ưc
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vần uc, ưc
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 15A SGK
- Nhận xét
- Viết uc, ưc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (25’)
a Luyện đọc
- Gọi học sinh đọc uc, ưc
- Gọi học sinh đọc: đông đúc oi bức, hạnh
phúc, rực rỡ
- Gọi học sinh đọc: bục giảng, bông cúc,
máy xúc, tục ngữ, bút mực, nóng bức
- Phân tích các tiếng
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng đông đúc, oi bức,
hạnh phúc, rực rỡ
- GV viết mẫu lên bảng
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
c Trò chơi: “Tìm tiếng có vần uc, ưc’’
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs tìm
được nhiều tiếng có âm vần uc, ưc’’
C Củng cố - dặn dò: (4’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có vần iêng, uông, ương
- Lắng nghe
_
Ngày soạn: 07/ 12/ 2020
Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2020
Toán Bài 33: LUYỆN TẬP (Tr.72 - tiết 1)
I MỤC TIÊU
Trang 8- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết các vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II CHUẨN BỊ
- Các thẻ số và phép tính
- Một số tình huống đơn giản dần tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động ( 5’)
- HS chia sẻ các tình huống có phép cộng
hoặc trừ (trong phạm vi 10) trong thực tế gắn
với gia đình em Hoặc chơi trò chơi “Truyền
điện”, “Đố bạn” ôn tập cộng, trừ nhẩm trong
phạm vi 10
B Hoạt động thực hành, luyện tập ( 25p)
Bài 1
- Cho HS làm bài 1:
+ Tìm các số phù họp cho mỗi ô?
+ Củng cố nhận biết về quan hệ cộng - trừ
- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau và nói cho nhau về tình huống đã cho và phép tính tương ứng
- GV chốt lại cách làm bài; gọi một vài cặp
HS chia sẻ cách làm cho cả lóp nghe
- HS chia sẻ
Bài 2
- Cho HS làm bài 2: Dựa vào hình ảnh trực
quan để tìm số phù hợp cho mỗi ô dấu? (HS
có thể dựa vào phép đếm hoặc dùng Bảng
cộng, trừ trong phạm vi 10 để tìm số thích hợp
trong ô trống)
- Cho HS đặt câu hỏi, nói cho nhau về tình
huống trong bức tranh và phép tính tương
ứng Chia sẻ trước lớp
- HS đặt câu hỏi, nói cho nhau về tình huống trong bức tranh và phép tính tương ứng Chia sẻ trước lớp
- GV cũng có thể nêu ra một vài phép tính
tương tự để HS củng cố kĩ năng, hoặc HS tự
nêu phép tính rồi đố nhau tìm kết quả phép
tính
C Củng cố, dặn dò: (5p)
về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10 để
hôm sau chia sẻ với các bạn
TIẾNG VIỆT Bài 15B: ich, êch, ach
(SGV trang 184, 185)
Trang 9I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ Gv nêu tờ lịch tiếng mới lịch
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
+ HS ghép
(GV ghi vào mô hình)
+ HS đọc i-ch-ich-ich
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: i-ch-ich-ich và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có ich muốn có từ lịch thêm tiếng l đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa lịch
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp l-ich-lich-nặng-lịch-lịch
+ HS nêu có lịch muốn có từ tờ lịch thêm tiếng tờ đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa tờ lịch
+ HS đọc nối tiếp tờ lịch
+ HS đọc trơn ich-lịch-tờ lịch
* Thay i bằng ê ta được vần mới là êch
+ HS nghe cô giáo phát âm êch
+ HS ghép
+ Nêu cấu tạo êch
+ HS nghe cô giáo đánh vần: ê-ch-êch- êch
+ HS đánh vần nối tiếp: ê-ch-êch- êch và cả lớp đọc đồng thanh
? Có êch muốn có tiếng ếch ta làm như thế nào?
+ HS nêu thêm dấu sắc
+ Nêu cấu tạo ếch
+ Hs đánh vần êch- sắc -ếch- ếch
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: ếch – sắc- ếch và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có ếch muốn có từ con ếch thêm tiếng con đứng trước
+ Hs cách ghép từ dòng con ếch
+ Nêu cấu tạo từ dòng con ếch
+ Đọc trơn từ dòng con ếch
* Vần ach, sách, cuốn sách hướng dẫn tương tự
+ So sánh ich, êch, ach (giống nhau đều có ch, khác nhau có i, ê, a đứng trước nh)
Tạo tiếng mới (SGV)
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)
Trang 10c) Đọc hiểu (SGV)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV) (10’)
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)
HĐ4 Đọc (SGV) (25’)
Ngày soạn: 08/ 12/ 2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2020
TIẾNG VIỆT Bài 15C: iêc, uôc, ươc
(SGV trang 186, 187)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ Gv nêu bữa tiệc tiếng mới tiệc
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
+ HS ghép
(GV ghi vào mô hình)
+ HS đọc iê-c-iêc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: iê-c-iêc và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có iêc muốn có từ tiệc thêm tiếng t đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa tiệc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp t-iêc-tiêc-nặng-tiệc-tiệc
+ HS nêu có tiệc muốn có từ bữa tiệc thêm tiếng bữa đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa bữa tiệc
+ HS đọc nối tiếp bữa tiệc
+ HS đọc trơn iêc-tiệc-bữa tiệc
* Thay iê bằng uô ta được vần mới là uôc
+ HS nghe cô giáo phát âm uôc
+ HS ghép
+ Nêu cấu tạo uôc
+ HS đánh vần: uô-c-uôc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: uô-c-uôc- uôc và cả lớp đọc đồng thanh
? Có uôc muốn có tiếng tuộc ta làm như thế nào?