1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1C - Tuần 10 - GV Huyền

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 176,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs nêu bài toán tương tự phép trừ trong phạm vi 3. - Học sinh làm bài tập. - Vài hs lên bảng làm. Kiến thức: Đọc, viết được các vần đã học. Kỹ năng:.. - Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ [r]

Trang 1

TUẦN 10

Ngày soạn: 04/11/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2018

Học vần Bài 39: au, âu

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ : (5)

- Học sinh đọc và viết: eo, ao, chú mèo, ngôi

sao

- Đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: au

- Gv giới thiệu: Vần au được tạo nên từ a và u

Trang 2

- Gv viết bảng cau và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng cau

(Âm c trước vần au sau.)

- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- au- cau

- Yêu cầu hs ghép từ cây cau

- Gọi hs đọc toàn phần: au- cau- cây cau

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau cải, lau sậy,

châu chấu, sáo sậu

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: au, âu, cây cau, cái

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: màu, nâu, đâu

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm

bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- G v nhận xét

b Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bà cháu

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Con có thích chơi cùng bà không?

+ Con đã giúp bà điều gì chưa?

Trang 3

C Củng cố, dặn dò : (5)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu

cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ

A Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi học sinh làm bài:

Trang 4

- Gọi hs chữa bài.

- Cho hs đổi bài kiểm tra

C Củng cố- dặn dò: (5)

- Trò trơi “Đoán kết quả nhanh”

- Gv nhận xét giờ học Về làm bài vào vở ô li

- 1 hs nêu yêu cầu

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu,

sáo sậu

- Gọi hs đọc: Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

Trang 5

- Gv giới thiệu: Vần iu được tạo nên từ i và u.

- Nêu cách ghép tiếng rìu

(Âm r trước vần iu sau, thanh huyền trên i.)

- Cho hs đánh vần và đọc: rờ- iu- riu- huyền- rìu

- Yêu cầu hs ghép từ lưỡi rìu

- Gọi hs đọc toàn phần: iu- rìu- lưỡi rìu

* Vần êu: (13)

(Gv hướng dẫn tương tự vần iu.)

- So sánh êu với iu

(Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt

đầu bằng ê, còn iu bắt đầu bằng i)

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu khó,

cây nêu, kêu gọi

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai

trĩu quả

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: đều, trĩu

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm

Trang 6

- Gv nhận xét.

b Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gợi ý để hs trả lời:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?

+ Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?

C Củng cố, dặn dò: (5)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu

cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 41

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh:

- Bộ đồ dùng dạy toán, các mô hình phù hợp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi học sinh làm bài:

1+ 3= 3- 2=

4- 0= 4+ 1=

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạmvi 4:

- GV giới thiệu lần lượt các phép trừ: 4 – 1 = 3,

Trang 7

* B1:

- Cho hs quan sát tranh trong sách giáo khoa và gợi

ý cho học sinh nêu bài toán

- Cho học sinh nêu phép tính: 4- 1= 3 và đọc

- Các phép tính khác nêu tương tự

- Gv ghi lại phép tính ở trên bảng và cho học sinh

đọc

* B2: Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách

cho hs đọc một vài lượt rồi xóa dần bảng

* B3: - Gv hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu tính theo cột dọc

- Cho hs nhận xét

Bài 3: (6) Viết phép tính thích hợp:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành bài

toán rồi viết phép tính thích hợp: 4- 1= 3

- Gọi hs lên bảng làm

- Cho hs nhận xét

- Cho hs đổi bài kiểm tra

C Củng cố- dặn dò: (5)

- Trò chơi: “Thi tìm kết quả nhanh”

- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học

- Về làm bài tập vào vở ô ly Học thuộc bảng trừ

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

Trang 8

A Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu,

- Yêu cầu hs ôn các bài 31, 37

- Cho hs đọc các vần trong bảng ôn

- Hướng dẫn hs viết lại các chữ trong bài 31, 37

- Cho hs viết bảng con

I MỤC TIÊU: Giúp hs:

1 Kiến thức:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4

Trang 9

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.

2 Kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

* Điều chỉnh: BT5 Làm ý b thay cho làm ý a

- Muốn điền số ta làm như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

- Điều chỉnh: Làm ý b thay cho làm ý a

- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phép

Trang 10

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng.

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Học sinh làm đề kiểm tra

A Đọc, nối (17’)

Bài 1 Đọc thành tiếng các âm: p, qu, gi, ia, ua

Bài 2 Đọc thành tiếng các từ ngữ: đi xe, giỏ quà, quê nhà, mua mía, phố xá.Bài 3 Đọc thành tiếng các câu

cô thu từ quê ra

cô cho bé mía

cho nga quả na

cho hà cá cờ

Bài 4 Nối hình vẽ với từ:

Bài 5 Nối ô chữ cho phù hợp

lọsẻ

có dê, thỏ

đi xe

Trang 11

B Kiểm tra viết: (17’)

- Giáo viên nhận xét bài của hs

- Dặn học sinh ôn tập lại bài

_

Văn hóa giao thông BÀI 3: NGỒI SAU XE ĐẠP, XE MÁY AN TOÀN I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn

2 Kĩ năng: Học sinh thực hiện được ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn.

3 Thái độ: Học sinh ý thức được việc ngồi an toàn sau xe đạp, xe máy.

II/ ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to

- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Trải nghiệm: 5p

Hỏi: Em đã được người thân chở đi bằng xe

đạp, xe máy chưa?

Hỏi: Khi được người thân chở đi bằng xe

đạp, xe máy, em ngồi phía sau như thế nào?

- HS trả lời

- HS trả lờiGiáo viên: Để tìm hiểu thêm thế nào là an

toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy chúng ta

cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm nay:

Ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn

2/ Hoạt động cơ bản: 7p

Giáo viên kể câu chuyện: Chỉ đùa thôi - Học sinh lắng nghe

Hỏi: Tại sao chị em Nghĩa lại bị ngã?

Hỏi: Thấy chị em Nghĩa bị ngã, ba của Tấn

đã làm gì?

- Học sinh trả lời

Hỏi: Theo em, khi thấy chị em Nghĩa bị

ngã Tấn nân làm gì?

Hỏi: Chúng ta có nên đùa giỡn khi ngồi

trên xe như Tấn không?

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lờiGiáo viên:Khi đang đi trên đường Tấn đã - Học sinh lắng nghe

Trang 12

đùa giỡn với Nghĩa, làm cho hai chị em

Nghĩa bị ngã rất nguy hiểm Vì vậy:

Câu ghi nhớ: Khi xe đang chạy trên đường,

ngồi trên xe em không nên đùa giỡn

- Học sinh đọc lại theo cô

3/ Hoạt động thực hành: 10p

Sinh hoạt nhóm đôi: Em hãy nối hình ảnh

điều nên làm vào mặt cười và hình ảnh thể

hiện điều không nên làm vào mặt khóc

Gv cho HS thảo luận và nối tranh với hình

thích hợp

- Học sinh sinh hoạt nhóm đôi

Cho một nhóm làm trên bảng lớp với hình

như sách giáo khoa

GV nhận xét hỏi học sinh vì sao ? - Học sinh trả lời

Không nhìn lung tung

Nghênh ngang một cõi

Người ngồi sau phải

Biết giữ an toàn

Không quấy, không càn

Giỡn đùa quá trớn

GV kể chuyện theo tranh

Hỏi: Tại sao chân của Hải bị thương?

Hỏi: Nếu em là Mai, em sẽ nói gì với Hải

để Hải không cố lấy lon nước ngọt cho

Ngồi sau xe giữ nghiêm mình

Kẻo không tai nạn, cảnh tình xót đau

- Học sinh nghe nhắc lại theo cô

5/ Củng cố, dặn dò: 3p

Hỏi: Khi ngồi sau xe đạp, xe máy em ngồi

như thế nào để đảm bảo an toàn?

Trang 13

Ngày soạn: 08/11/2018

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2018

Học vần Bài 41: iêu, yêu

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

* QTE: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu

gọi

- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Cây bưởi cây táo nhà bà

đều sai trĩu quả

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêu

- Gv giới thiệu: Vần iêu được tạo nên từ iê và u

- So sánh vần iêu với iu

- Cho hs ghép vần iêu vào bảng gài

Trang 14

- Gv viết bảng diều và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng diều

(Âm d trước vần iêu sau, thanh huyền trên ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: diều

- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- iêu- diêu- huyền-

diều

- Cho hs ghép từ diều sáo vào bảng gài

- Gv viết bảng diều sáo và đọc

- Nêu cách ghép từ diều sáo

- Gọi hs đọc toàn phần: iêu- diều- diều sáo

* Vần yêu: (10)

(Gv hướng dẫn tương tự vần iêu.)

- So sánh iêu với yêu

(Giống nhau: Kết thúc bằng êu Khác nhau: iêu bắt

đầu bằng i, còn yêu bắt đầu bằng y)

* Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: Buổi chiều, hiểu bài,

yêu cầu, già yếu

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã

về

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: hiệu, thiều

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

c Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé tự giới thiệu

Trang 15

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách

chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 42

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Bộ đồ dùng dạy toán, các mô hình phù hợp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi học sinh làm bài: Tính:

1 + 3 = 3 – 2 =

4 – 0 = 4 + 1 =

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (28’)

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài học

b, Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách

cho các em đọc một vài lượt rồi xóa dần trên

Trang 16

- Hướng dẫn hs nhận xét về mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ; tính chất giao hoán của

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành

bài toán rồi viết phép tính thích hợp:

- Học sinh chơi, Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô ly Học thuộc

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy

Trang 17

- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau.

2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê

3 Thái độ HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần: (7’)

- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ

2 GV CN nhận xét chung: (8’)

* Ưu điểm:

* Nhược điểm:

3 Phương hướng tuần tới: (5’)

a, Nề nếp

- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần

- Thực hiện tốt các nề nếp đã có

b, Học

- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến, bàn học danh dự

- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB

- Đi vào ổn định tốt chất lượng ôn bài 15 phút đầu giờ

- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng

- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà

c, Công tác khác

- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể

- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng

- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy

- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp

- Tham gia thứ sáu xanh

_

PHẦN II: Kỹ năng sống (20p) BÀI 2: KĨ NĂNG DIỄN ĐẠT ĐIỀU MUỐN NÓI ( TIẾT 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: Biết được yêu cầu cơ bản khi diễn đạt cảm xúc, ý nghĩ của mình

2 Kĩ năng: Hiểu được một số cách diễn đạt điều muốn nói hiệu quả

3 Thái độ: Tự tin, mạnh dạn nói ra điều mình suy nghĩ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Vở BT Kĩ năng sống

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 18

a.Hoạt động 1: Trải nghiệm (3p)

GV đọc cho HS nghe câu chuyện “ Sức

mạnh của lời nói”

- Ai tới tìm thỏ? Thỏ đã dặn cừu điều

gì?

- Theo em vì sao Thỏ thoát nạn?

- Thỏ là con vật như thế nào?

- GV chốt ý kiến

b.Hoạt động 2: Chia sẻ, phản hồi (4p)

- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh ở

SGK?

- Bức tranh vẽ gì?

- Em thấy các bạn nhỏ trong tranh như

thế nào?

- Em hãy chia sẻ niềm vui của mình khi

được cô giáo khen?

- Học sinh trả lời

GV nhận xét, nhắc nhở HS: muốn được

cô giáo khen các em cần chăm chỉ học

tập, học bài và làm bài đầy dủ, không

nói chuyện riêng trong giờ học

c.Hoạt động 3: Xử lí tình huống (5p)

- GV nêu tình huống

- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4,

thảo luận (mỗi nhóm 1 tình huống)

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày

- HS nhận xét, GV nhận xét Chốt ý

đúng

Hoạt động 4:Rút kinh nghiệm (3p)

- GV nêu bài tập: hãy tô màu vào ở

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w