1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 2C - Tuần 5 - GV Huyền

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 36,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS thể hiện được các kĩ năng xử lý tình huống liên quan đến việc thực hiện những việc làm cho giờ học vui vẻ và tự bảo vệ bản thân khi ở trườngB. Cách tổ chức: Sắm vai, th[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn: 28/9/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 05/10/2020

TIẾNG VIỆT Bài 5A: ch, tr

(SGV trang 68, 69) I.MỤC TIÊU (SGV trang 68)

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV trang 68)

III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV trang 68, 69)

TIẾT 1 1.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV trang 68) (5’)

HĐ1 Nghe - nói (SGV)

2.HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ(SGV trang 68, 69)(20’)

HĐ2 Đọc

a) Đọc tiếng, từ

- Cả lớp: (SGV trang 68)

Bổ sung:

+ HS đọc tiếng khóa: chợ

+ HS nêu cấu tạo của tiếng chợ

+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học

(GV ghi vào mô hình)

+ HS nghe cô giáo phát âm ch

+ HS đọc nối tiếp ch

+ HS nghe cô giáo đánh vần: ch-ơ-chơ-nặng-chợ

+ HS đánh vần nối tiếp: ch-ơ-chơ-nặng-chợ và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc trơn nối tiếp: chợ và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc trơn nối tiếp: chợ quê và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc toàn bài: ch, chợ, chợ quê

* tr, trê, cá trê tương tự

b) Tạo tiếng mới (SGV trang 68, 69)

3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP(SGV 69) (10’)

c) Đọc hiểu (SGV trang 69)

TIẾT 2

HĐ3 Viết (SGV trang 69 )(20’)

4.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG(SGV trang 69)

HĐ4 Đọc (SGV trang 69) (15’)

Toán Bài 12 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các

số trong phạm vi 10

- Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, )

Trang 2

- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.

- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học II.CHUẨN BỊ

- Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động (3’)

Bài 1(8’)

- Cho HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe bức tranh

vẽ gì?

- HS thực hiện

- HS đặt câu hỏi cho bạn về số lượng người và mỗi

loại đồ vật có trong bức tranh HS đếm và nói số

lượng, chẳng hạn: có 8 bạn nhỏ, có 3 bạn đội mũ, có

1 chiếc bánh sinh nhật, có 6 cây nến,

- HS đặt câu hỏi cho bạn về so sánh số lượng liên

quan đến tình huống bức tranh

B Hoạt động thực hành, luyện tập

Bài 2 HS thực hiện theo nhóm hoặc theo cặp: (8’)

Quan sát hình vẽ, đếm và gọi tên 9 đồ vật trong

hình

Lấy từ bộ đồ dùng học tập 7 đồ vật

Bài 3 (8’)

- Cho HS thực hiện các hoạt động sau:

Đếm số quả bóng, số kẹo, số vòng tay, số ngón tay

rồi nêu số thích họp

Quan sát hình vẽ, nhận xét: “Có 5 quả bóng, 3 quả

bóng vằn đỏ, 2 quả bóng vằn xanh” GV hướng dẫn

HS nói: “5 gồm 3 và 2 hoặc 5 gồm 2 và 3” Thực

hiện tương tự với các trường hợp khác

D.Củng cố, dặn dò (4’)

- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

- Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì?

- HS thực hiện

Ngày soạn: 29/9/2020

Ngày giảng: Thứ ba ngày 06/10/2020

TIẾNG VIỆT Bài 5B: x, y

(SGV trang 70, 71) I.MỤC TIÊU (SGV trang 70)

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV trang 70)

III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV trang 70, 71)

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV trang 70) (5’)

HĐ1 Nghe - nói (SGV trang 70)

Trang 3

2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV trang 70) (20’)

HĐ2 Đọc

c) Đọc tiếng, từ

- Cả lớp: (SGV trang 70)

Bổ sung:

+ HS đọc tiếng khóa: xe

+ HS nêu cấu tạo của tiếng xe

+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học

(GV ghi vào mô hình)

+ HS nghe cô giáo phát âm x

+ HS đọc nối tiếp x

+ HS nghe cô giáo đánh vần: x-e-xe

+ HS đánh vần nối tiếp: x-e-xe và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc trơn nối tiếp: xe và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc trơn nối tiếp: xe lu và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc toàn bài: x, xe, xe lu

* y, nghề y tương tự

d) Tạo tiếng mới (SGV trang 70, 71)

3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV trang 71) (10’)

c) Đọc hiểu (SGV trang 71)

TIẾT 2

HĐ3 Viết (SGV trang 71) (20’)

4.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV trang 71)

HĐ4 Đọc (SGV trang 71) (15’)

Toán Bài 12 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các

số trong phạm vi 10

- Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, )

- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật

- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học II.CHUẨN BỊ

- Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG DẠY

A Hoạt động khởi động (5’)

B Hoạt động thực hành, luyện tập

Bài 4 (10’)

- HS lấy các thẻ số từ 0 đến 10:

HOẠT ĐỘNG HỌC

Th c hi n theo c p ho c theo nhóm ự ệ ặ ặ bàn

b) Tìm các thẻ ghi số lớn hơn 7; - HS có thể tự đặt các yêu cầu tương tự

để thực hành trong nhóm

c) Lấy ra các thẻ số 6, 3, 7, 2 rồi sắp xếp các thẻ số

Trang 4

đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 5 (9’)

Cá nhân HS quan sát tranh, đếm từng loại hình

vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật trong

tranh rồi ghi kết quả vào vở

HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau kiểm tra kết

quả: Có tất cả 4 hình vuông, 10 hình chữ nhật, 6

hình tam giác và 4 hình tròn

- HS quan sát

C Hoạt động vận dụng

Bài 6 (8’)

GV giới thiệu cho HS các loại hoa có 3, 4, 5, 6, 8,

10 cánh trong hình vẽ lần lượt là: hoa duyên linh,

hoa mẫu đơn, hoa mai trắng, hoa dừa cạn, hoa ly,

hoa bướm

Liên hệ thực tế với những loại hoa mà em biết

- HS quan sát tranh, đếm số cánh hoa của mỗi bông hoa

Khuyến khích HS về nhà quan sát các bông hoa

trong tự nhiên, đếm số cánh hoa, tìm hiểu thêm về

những bông hoa có 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh,

HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau kiểm tra kết quả

D.Củng cố, dặn dò (4’)

- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

- Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì?

Bồi d ưỡng Học sinh

Ôn tập ch, tr

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm ch,tr

- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm ch,tr

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ ch,tr

- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của GV

A Ổn định tổ chức: (5’)

- Cho học sinh hát một bài hát

- Kiểm tra hs đọc bài 2A SGK

- Nhận xét

- Viết ch,tr

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học

2 Hướng dẫn: (20’)

a Luyện đọc âm

- Gọi học sinh đọc âm ch,tr.

- Gọi học sinh đọc: chị, chú, chữ, tr,

Hoạt động của hs

- Học sinh cả lớp hát

- Theo dõi

- HS nghe

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh Hs phân tích

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

Trang 5

trẻ, trà

- Gọi học sinh đọc: Mẹ che ô cho bé

Phân tích các tiếng

- Đọc: Bà có bộ ghế tre

- Đọc : Thu về

b Luyện viết:

- GV viết mẫu lên bảng chợ quê, cá trê

- GV viết mẫu lên bảng 2

- GV cho HS viết vở ô li

- GV nhận xét, sửa sai

c Trò chơi: “Tìm tiếng có âm ch, tr”

- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách

chơi

- Cho hs chơi trò chơi

- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs

tìm được nhiều tiếng có âm ch, tr

C Củng cố - dặn dò: (3’)

- Yêu cầu hs về luyện lại bài

- GV nhận xét tiết học

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS quan sát

- HS viết vở ô li

- HS thực hiện

- Lắng nghe

- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm ch,tr

- Lắng nghe

Bồi d ưỡng Học sinh

Ôn tập x, y

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm x, y

- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm x, y

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ x, y

- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của GV

A Ổn định tổ chức: (5’)

- Cho học sinh hát một bài hát

- Kiểm tra hs đọc bài 2A SGK

- Nhận xét

- Viết x, y

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học

2 Hướng dẫn: (20’)

a Luyện đọc âm

- Gọi học sinh đọc âm xe lu, nghề y

- Gọi học sinh đọc: xa, xả, ý, ỷ

Hoạt động của hs

- Học sinh cả lớp hát

- Theo dõi

- HS nghe

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

Trang 6

- Gọi học sinh đọc: Đò đã xa bờ

Phân tích các tiếng

- Đọc: Bé có sổ y bạ

- Đọc : Quê Thơ

b Luyện viết:

- GV viết mẫu lên bảng xe lu, nghề y

- GV viết mẫu lên bảng 2

- GV cho HS viết vở ô li

- GV nhận xét, sửa sai

c Trò chơi: “Tìm tiếng có âm x, y”

- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách

chơi

- Cho hs chơi trò chơi

- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs

tìm được nhiều tiếng có âm x, y

C Củng cố - dặn dò: (3’)

- Yêu cầu hs về luyện lại bài

- GV nhận xét tiết học

Hs phân tích

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS quan sát

- HS viết vở ô li

- HS thực hiện

- Lắng nghe

- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm xe lu,

nghề y

- Lắng nghe

Ngày soạn: 30/9/2020

Ngày giảng: Thứ tư ngày 07/10/2020

TIẾNG VIỆT Bài 5C: ua, ưa, ia

(SGV trang 72, 73) I.MỤC TIÊU (SGV trang 72)

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV trang 72)

III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV trang 72)

TIẾT 1 1.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV trang 72) (5’)

HĐ1 Nghe - nói (SGV trang 72)

2.HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ(SGV trang 72) (20’)

HĐ2 Đọc

e) Đọc tiếng, từ

- Cả lớp: (SGV trang 72)

Bổ sung:

+ HS đọc tiếng khóa: rùa

+ HS nêu cấu tạo của tiếng rùa

+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học

(GV ghi vào mô hình)

+ HS nghe cô giáo phát âm ua

+ HS đọc nối tiếp ua

+ HS nghe cô giáo đánh vần: u-a-ua

+ HS đánh vần nối tiếp: u-a-ua và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc trơn nối tiếp: ua và cả lớp đọc đồng thanh

Trang 7

+ HS đọc trơn nối tiếp: rùa và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc toàn bài: ua, rùa, rùa

* Thay u bằng ư ta được vần mới là ưa

+ HS nghe cô giáo phát âm ưa

+ HS đọc nối tiếp ưa

+ Nêu cấu tạo ưa

+ HS nghe cô giáo đánh vần: ư-a-ưa

+ HS đánh vần nối tiếp: ư-a-ưa và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS đọc trơn nối tiếp: ưa và cả lớp đọc đồng thanh

? Có ưa muốn có tiếng ngựa ta là như thế nào?

+ HS nêu thêm âm ng đứng trước

+ Nêu cấu tạo ngựa

+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học (GV ghi vào mô hình)

+ Hs đánh vần ng-ưa-ngưa-nặng-ngựa

+ Hs đọc trơn ngựa

* ia, mía, mía tương tự

f) Tạo tiếng mới (SGV trang 72 73)

3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV trang 73) (10’)

c) Đọc hiểu (SGV trang 73)

TIẾT 2

HĐ3 Viết (SGV trang 73) (20’)

4.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG(SGV trang 73)

HĐ4 Đọc (SGV trang 73) (15’)

Bồi d ưỡng Học sinh

Ôn tập ua, ưa, ia

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần ua, ưa, ia

- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm ua, ưa, ia

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ ua, ưa, ia

- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của GV

A Ổn định tổ chức: (5’)

- Cho học sinh hát một bài hát

- Kiểm tra hs đọc bài 2A SGK

- Nhận xét

- Viết ua, ưa, ia

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học

2 Hướng dẫn: (20’)

Hoạt động của hs

- Học sinh cả lớp hát

- Theo dõi

Trang 8

a Luyện đọc vần

- Gọi học sinh đọc vần ua, ưa, ia.

- Gọi học sinh đọc: rùa, ngựa, mía

- Gọi học sinh đọc: vua, lụa, dừa, cửa,

đĩa, mía

Phân tích các tiếng

- Đọc: Bà chia quà Mẹ mua dừa Bố

cưa gỗ.

- Đọc : Chờ mưa

b Luyện viết:

- GV viết mẫu lên bảng Bà chia quà

Mẹ mua dừa

- GV viết mẫu lên bảng 2

- GV cho HS viết vở ô li

- GV nhận xét, sửa sai

c Trò chơi: “Tìm tiếng có âm ua, ưa,

ia”

- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách

chơi

- Cho hs chơi trò chơi

- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs

tìm được nhiều tiếng có âm ua, ưa, ia

C Củng cố - dặn dò: (3’)

- Yêu cầu hs về luyện lại bài

- GV nhận xét tiết học

- HS nghe

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

Hs phân tích

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS quan sát

- HS viết vở ô li

- HS thực hiện

- Lắng nghe

- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm ua,

ưa, ia

- Lắng nghe

Bồi d ưỡng Học sinh

Ôn tập ch, tr, ua, ưa, ia

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm ch, tr, ua, ưa, ia

- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm ch, tr, ua, ưa, ia

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ ch, tr, ua, ưa, ia

- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của GV

A Ổn định tổ chức: (5’)

- Cho học sinh hát một bài hát

- Kiểm tra hs đọc bài 5C SGK

- Nhận xét

- Viết ngựa, mía

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học

Hoạt động của hs

- Học sinh cả lớp hát

- Theo dõi

- HS nghe

Trang 9

2 Hướng dẫn: (20’)

a Luyện đọc vần

- Gọi học sinh đọc vần ch, tr, ua, ưa, ia.

- Gọi học sinh đọc bài : Chờ mưa

b Luyện viết:

- GV viết mẫu lên bảng Trưa mùa hạ

như lò lửa.

- GV viết mẫu lên bảng 2

- GV cho HS viết vở ô li

- GV nhận xét, sửa sai

c Trò chơi: “Tìm tiếng có vần ưa, ia”

- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách

chơi

- Cho hs chơi trò chơi

- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs

tìm được nhiều tiếng có âm ưa, ia

C Củng cố - dặn dò: (3’)

- Yêu cầu hs về luyện lại bài

- GV nhận xét tiết học

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS quan sát

- HS viết vở ô li

- HS thực hiện

- Lắng nghe

- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm ưa, ia

- Lắng nghe

Hoạt động Trải nghiệm CHỦ ÐỀ 2: HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN (Tiết 2)

I MỤC TIÊU :

- Với chủ đề này, HS:

1 Kiến thức:

- Thực hiện được những việc nên làm vào giờ học, giờ chơi và tự bảo vệ bản thân

- Biết cách tự bảo vệ bản thân khi tham gia hoạt động

2 Năng lực: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo.

3 Phẩm chất: Chăm học, nhân ái.

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Tranh, ảnh liên quan đến chủ đề, bài hát Em yêu trường em

2 Học sinh: SHS, vở BTTN, bộ thẻ

III CÁCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của giáo viên

1.Ổn định : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: Học an toàn, chơi vui vẻ.

(5’)

- Em hãy kể những hoạt động thường diễn ra

ở lớp?

- Để giờ học tích cực, em cần làm gì?

- GV nhận xét, tuyên dương.

3.Bài mới: (25’)

* Hoạt động 1: Thực hiện và chia sẻ những

việc làm trong giờ ra chơi.

Mục tiêu: Giúp HS nhận diện được những việc

Hoạt động của học sinh

- Hát

- HS trả lời

Trang 10

nào nên làm và không nên làm trong giờ ra

chơi

Cách tổ chức: Hướng dẫn nhóm lớn, chia sẻ

nhóm đôi

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK trang 18/

19 và trả lời các câu hỏi:

+ Những việc nào nên làm, những việc nào

không nên làm trong giờ ra chơi?

+ GV gọi một số HS trả lời, HS khác bổ sung,

góp ý

- GVyêu cầu HS chia sẻ theo nhóm đôi: Những

việc mà em thường làm trong giờ ra chơi; việc

nào nên làm; việc nào không nên làm

- GV mời một số HS chia sẻ về việc mình đã

làm trong giờ ra chơi và cảm xúc khi làm

những việc đó GV nhắc HS nên tham gia

những hoạt động có tính vận động phù hợp,

giao lưu trò chơi, thư giãn cùng các bạn,… để

tiết học sau hiệu quả hơn, vui vẻ hơn

- GV HD một số HS chưa biết cách hòa nhập

cùng chơi với các bạn để các em tự tin, chủ

động hơn tham gia vào hoạt động

- GV yêu cầu HS thực hiện các hoạt động có

ích trong giờ ra chơi GV quan sát và có phản

hồi sau đó

*Hoạt động 2: Giữ an toàn khi ở trường

- Mục tiêu: giúp HS nhận diện được những

việc làm có thể gây ra nguy hiểm để từ đó tự

bảo vệ bản thân và giữ an toàn khi ở trường

Cách tổ chức: Thảo luận nhóm 4.

- GV giao nhiệm vụ nhóm: Mỗi nhóm thảo

luận một bức tranh ở HĐ 1- nhiệm vụ 4

SGK/20 trả lời câu hỏi:

+ Vì sao các bạn trong tranh bị đau, bị ngã?

+ Nếu là các bạn trong tranh, em sẽ làm gì để

giữ an toàn khi vui chơi?

- Các nhóm thực hiện nhiệm vụ đã được giao

- Đại diện HS trình bày kết quả thảo luận

- GV giao nhiệm vụ lần 2: tương tự như lần 1

với các tranh ở HĐ 3SGK/21 với câu hỏi:

+ Việc làm trong tranh của các bạn trong tranh

có thể gây ra những nguy hiểm gì?

- Đại diện HS trình bày kết quả thảo luận

+ Những việc nên làm trong giờ ra chơi: trò chuyện với bạn; chơi ô ăn quan; đá cầu; nhảy lò cò; tưới cây, nhổ cỏ,kể chuyện cho các bạn nghe + Những việc không nên làm trong giờ ra chơi: đá bóng không đúng nơi quy định; ngồi trên lan can đọc sách; đứng một mình ở trong lớp; đứng trên lan can

+ Các bạn trong tranh bị đau, bị ngã vì:

Tranh 1: Một bạn HS chạy ở ngoài hành lang và va vào một bạn khác đi ngược chiều

Tranh 2: Bạn HS bị trượt chân khi chạy qua chỗ có vũng nước

Tranh 3: Bạn HS bị va đầu vào cửa sổ khi đi trên hành lang do không quan sát xung quanh

+ Nếu là các bạn nhỏ trong tranh, em

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w