Mục tiêu: Giúp HS thể hiện được các kĩ năng xử lý tình huống liên quan đến việc thực hiện những việc làm cho giờ học vui vẻ và tự bảo vệ bản thân khi ở trườngB. Cách tổ chức: Sắm vai, th[r]
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn: 28/9/2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 05/10/2020
TIẾNG VIỆT Bài 5A: ch, tr
(SGV trang 68, 69) I.MỤC TIÊU (SGV trang 68)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV trang 68)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV trang 68, 69)
TIẾT 1 1.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV trang 68) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2.HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ(SGV trang 68, 69)(20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ
- Cả lớp: (SGV trang 68)
Bổ sung:
+ HS đọc tiếng khóa: chợ
+ HS nêu cấu tạo của tiếng chợ
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ HS nghe cô giáo phát âm ch
+ HS đọc nối tiếp ch
+ HS nghe cô giáo đánh vần: ch-ơ-chơ-nặng-chợ
+ HS đánh vần nối tiếp: ch-ơ-chơ-nặng-chợ và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: chợ và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: chợ quê và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc toàn bài: ch, chợ, chợ quê
* tr, trê, cá trê tương tự
b) Tạo tiếng mới (SGV trang 68, 69)
3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP(SGV 69) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV trang 69)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV trang 69 )(20’)
4.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG(SGV trang 69)
HĐ4 Đọc (SGV trang 69) (15’)
Toán Bài 12 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các
số trong phạm vi 10
- Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, )
Trang 2- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học II.CHUẨN BỊ
- Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động (3’)
Bài 1(8’)
- Cho HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe bức tranh
vẽ gì?
- HS thực hiện
- HS đặt câu hỏi cho bạn về số lượng người và mỗi
loại đồ vật có trong bức tranh HS đếm và nói số
lượng, chẳng hạn: có 8 bạn nhỏ, có 3 bạn đội mũ, có
1 chiếc bánh sinh nhật, có 6 cây nến,
- HS đặt câu hỏi cho bạn về so sánh số lượng liên
quan đến tình huống bức tranh
B Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 2 HS thực hiện theo nhóm hoặc theo cặp: (8’)
Quan sát hình vẽ, đếm và gọi tên 9 đồ vật trong
hình
Lấy từ bộ đồ dùng học tập 7 đồ vật
Bài 3 (8’)
- Cho HS thực hiện các hoạt động sau:
Đếm số quả bóng, số kẹo, số vòng tay, số ngón tay
rồi nêu số thích họp
Quan sát hình vẽ, nhận xét: “Có 5 quả bóng, 3 quả
bóng vằn đỏ, 2 quả bóng vằn xanh” GV hướng dẫn
HS nói: “5 gồm 3 và 2 hoặc 5 gồm 2 và 3” Thực
hiện tương tự với các trường hợp khác
D.Củng cố, dặn dò (4’)
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì?
- HS thực hiện
Ngày soạn: 29/9/2020
Ngày giảng: Thứ ba ngày 06/10/2020
TIẾNG VIỆT Bài 5B: x, y
(SGV trang 70, 71) I.MỤC TIÊU (SGV trang 70)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV trang 70)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV trang 70, 71)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV trang 70) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV trang 70)
Trang 32 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV trang 70) (20’)
HĐ2 Đọc
c) Đọc tiếng, từ
- Cả lớp: (SGV trang 70)
Bổ sung:
+ HS đọc tiếng khóa: xe
+ HS nêu cấu tạo của tiếng xe
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ HS nghe cô giáo phát âm x
+ HS đọc nối tiếp x
+ HS nghe cô giáo đánh vần: x-e-xe
+ HS đánh vần nối tiếp: x-e-xe và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: xe và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: xe lu và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc toàn bài: x, xe, xe lu
* y, nghề y tương tự
d) Tạo tiếng mới (SGV trang 70, 71)
3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV trang 71) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV trang 71)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV trang 71) (20’)
4.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV trang 71)
HĐ4 Đọc (SGV trang 71) (15’)
Toán Bài 12 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các
số trong phạm vi 10
- Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, )
- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học II.CHUẨN BỊ
- Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY
A Hoạt động khởi động (5’)
B Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 4 (10’)
- HS lấy các thẻ số từ 0 đến 10:
HOẠT ĐỘNG HỌC
Th c hi n theo c p ho c theo nhóm ự ệ ặ ặ bàn
b) Tìm các thẻ ghi số lớn hơn 7; - HS có thể tự đặt các yêu cầu tương tự
để thực hành trong nhóm
c) Lấy ra các thẻ số 6, 3, 7, 2 rồi sắp xếp các thẻ số
Trang 4đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 5 (9’)
Cá nhân HS quan sát tranh, đếm từng loại hình
vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật trong
tranh rồi ghi kết quả vào vở
HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau kiểm tra kết
quả: Có tất cả 4 hình vuông, 10 hình chữ nhật, 6
hình tam giác và 4 hình tròn
- HS quan sát
C Hoạt động vận dụng
Bài 6 (8’)
GV giới thiệu cho HS các loại hoa có 3, 4, 5, 6, 8,
10 cánh trong hình vẽ lần lượt là: hoa duyên linh,
hoa mẫu đơn, hoa mai trắng, hoa dừa cạn, hoa ly,
hoa bướm
Liên hệ thực tế với những loại hoa mà em biết
- HS quan sát tranh, đếm số cánh hoa của mỗi bông hoa
Khuyến khích HS về nhà quan sát các bông hoa
trong tự nhiên, đếm số cánh hoa, tìm hiểu thêm về
những bông hoa có 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh,
HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau kiểm tra kết quả
D.Củng cố, dặn dò (4’)
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì?
Bồi d ưỡng Học sinh
Ôn tập ch, tr
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm ch,tr
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm ch,tr
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ ch,tr
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 2A SGK
- Nhận xét
- Viết ch,tr
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (20’)
a Luyện đọc âm
- Gọi học sinh đọc âm ch,tr.
- Gọi học sinh đọc: chị, chú, chữ, tr,
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Trang 5trẻ, trà
- Gọi học sinh đọc: Mẹ che ô cho bé
Phân tích các tiếng
- Đọc: Bà có bộ ghế tre
- Đọc : Thu về
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng chợ quê, cá trê
- GV viết mẫu lên bảng 2
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
c Trò chơi: “Tìm tiếng có âm ch, tr”
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách
chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs
tìm được nhiều tiếng có âm ch, tr
C Củng cố - dặn dò: (3’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm ch,tr
- Lắng nghe
Bồi d ưỡng Học sinh
Ôn tập x, y
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm x, y
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm x, y
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ x, y
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 2A SGK
- Nhận xét
- Viết x, y
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (20’)
a Luyện đọc âm
- Gọi học sinh đọc âm xe lu, nghề y
- Gọi học sinh đọc: xa, xả, ý, ỷ
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Trang 6- Gọi học sinh đọc: Đò đã xa bờ
Phân tích các tiếng
- Đọc: Bé có sổ y bạ
- Đọc : Quê Thơ
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng xe lu, nghề y
- GV viết mẫu lên bảng 2
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
c Trò chơi: “Tìm tiếng có âm x, y”
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách
chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs
tìm được nhiều tiếng có âm x, y
C Củng cố - dặn dò: (3’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm xe lu,
nghề y
- Lắng nghe
Ngày soạn: 30/9/2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 07/10/2020
TIẾNG VIỆT Bài 5C: ua, ưa, ia
(SGV trang 72, 73) I.MỤC TIÊU (SGV trang 72)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV trang 72)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV trang 72)
TIẾT 1 1.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV trang 72) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV trang 72)
2.HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ(SGV trang 72) (20’)
HĐ2 Đọc
e) Đọc tiếng, từ
- Cả lớp: (SGV trang 72)
Bổ sung:
+ HS đọc tiếng khóa: rùa
+ HS nêu cấu tạo của tiếng rùa
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ HS nghe cô giáo phát âm ua
+ HS đọc nối tiếp ua
+ HS nghe cô giáo đánh vần: u-a-ua
+ HS đánh vần nối tiếp: u-a-ua và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: ua và cả lớp đọc đồng thanh
Trang 7+ HS đọc trơn nối tiếp: rùa và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc toàn bài: ua, rùa, rùa
* Thay u bằng ư ta được vần mới là ưa
+ HS nghe cô giáo phát âm ưa
+ HS đọc nối tiếp ưa
+ Nêu cấu tạo ưa
+ HS nghe cô giáo đánh vần: ư-a-ưa
+ HS đánh vần nối tiếp: ư-a-ưa và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc trơn nối tiếp: ưa và cả lớp đọc đồng thanh
? Có ưa muốn có tiếng ngựa ta là như thế nào?
+ HS nêu thêm âm ng đứng trước
+ Nêu cấu tạo ngựa
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu âm mới hôm nay học (GV ghi vào mô hình)
+ Hs đánh vần ng-ưa-ngưa-nặng-ngựa
+ Hs đọc trơn ngựa
* ia, mía, mía tương tự
f) Tạo tiếng mới (SGV trang 72 73)
3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV trang 73) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV trang 73)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV trang 73) (20’)
4.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG(SGV trang 73)
HĐ4 Đọc (SGV trang 73) (15’)
Bồi d ưỡng Học sinh
Ôn tập ua, ưa, ia
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần ua, ưa, ia
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm ua, ưa, ia
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ ua, ưa, ia
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 2A SGK
- Nhận xét
- Viết ua, ưa, ia
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (20’)
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
Trang 8a Luyện đọc vần
- Gọi học sinh đọc vần ua, ưa, ia.
- Gọi học sinh đọc: rùa, ngựa, mía
- Gọi học sinh đọc: vua, lụa, dừa, cửa,
đĩa, mía
Phân tích các tiếng
- Đọc: Bà chia quà Mẹ mua dừa Bố
cưa gỗ.
- Đọc : Chờ mưa
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng Bà chia quà
Mẹ mua dừa
- GV viết mẫu lên bảng 2
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
c Trò chơi: “Tìm tiếng có âm ua, ưa,
ia”
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách
chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs
tìm được nhiều tiếng có âm ua, ưa, ia
C Củng cố - dặn dò: (3’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm ua,
ưa, ia
- Lắng nghe
Bồi d ưỡng Học sinh
Ôn tập ch, tr, ua, ưa, ia
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo âm ch, tr, ua, ưa, ia
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được âm ch, tr, ua, ưa, ia
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ ch, tr, ua, ưa, ia
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 5C SGK
- Nhận xét
- Viết ngựa, mía
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
- HS nghe
Trang 92 Hướng dẫn: (20’)
a Luyện đọc vần
- Gọi học sinh đọc vần ch, tr, ua, ưa, ia.
- Gọi học sinh đọc bài : Chờ mưa
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng Trưa mùa hạ
như lò lửa.
- GV viết mẫu lên bảng 2
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
c Trò chơi: “Tìm tiếng có vần ưa, ia”
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách
chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs
tìm được nhiều tiếng có âm ưa, ia
C Củng cố - dặn dò: (3’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có âm ưa, ia
- Lắng nghe
Hoạt động Trải nghiệm CHỦ ÐỀ 2: HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN (Tiết 2)
I MỤC TIÊU :
- Với chủ đề này, HS:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được những việc nên làm vào giờ học, giờ chơi và tự bảo vệ bản thân
- Biết cách tự bảo vệ bản thân khi tham gia hoạt động
2 Năng lực: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3 Phẩm chất: Chăm học, nhân ái.
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Tranh, ảnh liên quan đến chủ đề, bài hát Em yêu trường em
2 Học sinh: SHS, vở BTTN, bộ thẻ
III CÁCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên
1.Ổn định : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Học an toàn, chơi vui vẻ.
(5’)
- Em hãy kể những hoạt động thường diễn ra
ở lớp?
- Để giờ học tích cực, em cần làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương.
3.Bài mới: (25’)
* Hoạt động 1: Thực hiện và chia sẻ những
việc làm trong giờ ra chơi.
Mục tiêu: Giúp HS nhận diện được những việc
Hoạt động của học sinh
- Hát
- HS trả lời
Trang 10nào nên làm và không nên làm trong giờ ra
chơi
Cách tổ chức: Hướng dẫn nhóm lớn, chia sẻ
nhóm đôi
- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK trang 18/
19 và trả lời các câu hỏi:
+ Những việc nào nên làm, những việc nào
không nên làm trong giờ ra chơi?
+ GV gọi một số HS trả lời, HS khác bổ sung,
góp ý
- GVyêu cầu HS chia sẻ theo nhóm đôi: Những
việc mà em thường làm trong giờ ra chơi; việc
nào nên làm; việc nào không nên làm
- GV mời một số HS chia sẻ về việc mình đã
làm trong giờ ra chơi và cảm xúc khi làm
những việc đó GV nhắc HS nên tham gia
những hoạt động có tính vận động phù hợp,
giao lưu trò chơi, thư giãn cùng các bạn,… để
tiết học sau hiệu quả hơn, vui vẻ hơn
- GV HD một số HS chưa biết cách hòa nhập
cùng chơi với các bạn để các em tự tin, chủ
động hơn tham gia vào hoạt động
- GV yêu cầu HS thực hiện các hoạt động có
ích trong giờ ra chơi GV quan sát và có phản
hồi sau đó
*Hoạt động 2: Giữ an toàn khi ở trường
- Mục tiêu: giúp HS nhận diện được những
việc làm có thể gây ra nguy hiểm để từ đó tự
bảo vệ bản thân và giữ an toàn khi ở trường
Cách tổ chức: Thảo luận nhóm 4.
- GV giao nhiệm vụ nhóm: Mỗi nhóm thảo
luận một bức tranh ở HĐ 1- nhiệm vụ 4
SGK/20 trả lời câu hỏi:
+ Vì sao các bạn trong tranh bị đau, bị ngã?
+ Nếu là các bạn trong tranh, em sẽ làm gì để
giữ an toàn khi vui chơi?
- Các nhóm thực hiện nhiệm vụ đã được giao
- Đại diện HS trình bày kết quả thảo luận
- GV giao nhiệm vụ lần 2: tương tự như lần 1
với các tranh ở HĐ 3SGK/21 với câu hỏi:
+ Việc làm trong tranh của các bạn trong tranh
có thể gây ra những nguy hiểm gì?
- Đại diện HS trình bày kết quả thảo luận
+ Những việc nên làm trong giờ ra chơi: trò chuyện với bạn; chơi ô ăn quan; đá cầu; nhảy lò cò; tưới cây, nhổ cỏ,kể chuyện cho các bạn nghe + Những việc không nên làm trong giờ ra chơi: đá bóng không đúng nơi quy định; ngồi trên lan can đọc sách; đứng một mình ở trong lớp; đứng trên lan can
+ Các bạn trong tranh bị đau, bị ngã vì:
Tranh 1: Một bạn HS chạy ở ngoài hành lang và va vào một bạn khác đi ngược chiều
Tranh 2: Bạn HS bị trượt chân khi chạy qua chỗ có vũng nước
Tranh 3: Bạn HS bị va đầu vào cửa sổ khi đi trên hành lang do không quan sát xung quanh
+ Nếu là các bạn nhỏ trong tranh, em