1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHUYÊN ĐỀ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

54 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHUYÊN ĐỀ MAX MIN SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

Trang 1

Dạng 1: Sử dụng tính chất của modun – bđt đại số

Số phức z  a  biđược biểu diễn bởi điểm M trên mặt phẳng Oxy Độ dài của véctơ

CHUYỀN ĐỀ MIN MAX MODUN SỐ PHỨC

Trang 2

2 2 0

Trang 3

Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn

TQ: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi  R 0 z z  0 R Tìm

z , z Ta có Quỹ tích điểm M x; y  biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I a; b  bán kính R

Lưu ý: Đề bài có thể cho ở dạng khác, ta cần thực hiện các phép biến đổi để đưa về dạng cơ bản

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện a bi R

Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi  R z a bi  R

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện

Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip

TQ1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z c  z c 2a , a c Khi đó ta có

Quỹ tích điểm M x; y  biểu diễn số phức z là Elip:

2 2

yx

Trang 4

Gv cần file word xin liên hệ fb: https://www.facebook.com/ThayHuyDHSP/ 4

TQ2: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z z 1  z z 2 2a

Trang 5

Suy ra

min

55

Gọi z x yi với ;  x y

Ta có 8 z3  z3  z  3 z 3  2zz 4

5

Trang 6

2 2 2 2

3; 0 , 0, 38

M m

Cách 3: Tổng quát

Cho số phức z thỏa mãn z c  z c 2 ,a a c ta luôn có   

Tập hợp điểm biểu diễn z là Elip

2 2

2  2 2 1

y x

Theo giả thiết x2 2 y32 1 nên điểm M biểu diễn cho số phức z nằm trên đường tròn tâm

Trang 7

Tính độ dài MH ta lấy kết quả HM 13 1

Cách 2: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 1 Giá trị lớn nhất của w  z 1 i

Ngoài ra ta luôn có công thức biến đổi z a bi   z a bi 

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Đặt 2

iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

2 2

2 2

12

Trang 8

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 5

  i A

A Mmax 5; Mmin 1 B Mmax 5; Mmin 2

C Mmax 4; Mmin 1 D Mmax 4; Mmin 2

Vậy, giá trị nhỏ nhất của P là1

2, xảy ra khi z 2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng

Trang 9

Max min modun số phức - Gv : Lương Văn Huy – Thanh Trì – HN – 0969141404 – 0909127555

Cách 1: Gọi z x yi; x;y z 2i xy2i Ta có: z 1 2i 3x1 2 y22 9 Đặt x 1 3 sin ; t y  2 3cos ; t t 0; 2

13.4

9

Trang 11

Lúc đó: z2 1 2 sin t 2  2 2 cost2  9 4 sint8 cost 9 428 sin2 t  ;  

Trang 12

.9

.2

xy

Hướng dẫn giải

Cách 1: Đặt z x iy x y  Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được   ,   x2 y2 9

Đặt x3 cos , t y3 sin t Thay vào điều kiện thứ hai, ta có

Trang 13

Câu 17: Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4i  5 và biểu thức Mz22 z i đạt  2

giá trị lớn nhất Tính môđun của số phức z i

Trang 14

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn: z 2 2i 1 Số phức z i có môđun nhỏ nhất là:

Hướng dẫn giải

y

x 1

1

O

I M

z i x y IM , với I2; 2 là tâm đường tròn, M là điểm chạy trên đường tròn Khoảng cách này

ngắn nhất khi M là giao điểm của đường thẳng nối hai điểm N0;1Oy I, 2; 2 với đường tròn

Câu 20: Trong mặt phẳng phức Oxy , các số phức z thỏa z2i1  z i Tìm số phức z được biểu diễn

bởi điểm Msao cho MA ngắn nhất với A1, 3

Hướng dẫn giải

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  ,  z x yi x y R  ,  

Gọi E1, 2  là điểm biểu diễn số phức 1 2 i

Gọi F0, 1  là điểm biểu diễn số phức i

Trang 15

Ta có : z2i1  z i  MEMF  Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trục

Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z1  2 Tìm giá trị lớn nhất của Tz i  z 2 i

A maxT8 2 B maxT4 C maxT4 2 D maxT8

Trang 16

Ta có a1 2 1b2 sint3 2  cost22 sin2t6 sint 9 cos2t4 cost4

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta được  2  2 2 2 2 

6 sint4 cost  6 4 sin tcos t

6 sin 4 cos 2 52 6 sin 4 cos 52 2 13 14 2 13

Trang 17

Cách 2: Chuyển về phương trình đường thẳng

Câu 25: Cho số phức z thỏa mãn z4 z4 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z lần lượt là

1

25 9 

y x

Vậy max zOA OA ' 5 và min zOB OB ' 3

Câu 26: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4iz2i Biết rằng số phức   z x yi , x y,  

Dấu " " xảy ra x2y2 Vậy P2222 8

Cách 2: Chuyển về phương trình đường thẳng

Câu 27: Tìm giá trị lớn nhất của z biết rằng z thỏa mãn điều kiện 2 3 1 1

A max z 1 B max z 2 C max z  2 D max z 3

Trang 18

Câu 28: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z  1 7i  2 Tìm max z

A max z 4 B max z 3 C max z 7 D max z 6

z i A

iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Vậy môđun của Ax2y2 1

Câu 30: Với hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1z2  8 6iz1z2 2 Tìm giá trị lớn nhất của

Trang 19

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta được  2 2

Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn z1 3

z Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là

19

Trang 20

Lời giải

Ta có

2 2

2

44

2

z

Lời giải Cách 1 Từ giả thiết, ta có 1 2 i z  10  2 i 1 2 i z   2 i 10

Trang 21

Giải ra ta có c 1 mà c0 nên c1 hay z 1 Do đó 1 3

2 z 2

Câu 35: Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M M Số phức (4 3 ),  zi và số phức

liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N N Biết rằng ,  M M N N là bốn đỉnh của hình chữ nhật , , , Tìm giá trị nhỏ nhất của z4i5

A 1

2

1

4.13

 2   2 2

xy  x  y  xyy  xyxyKết hợp với   , ta được T 2x2y2 6 2 x2y  2x y 2 2 2 x y  

Trang 22

2018 2

Câu 39: Cho các số phức z1  2 i z, 2 2i và số phức z thay đổi thỏa mãn z z 12  z z 22 16 Gọi

Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z Giá trị biểu thức M2 m bằng 2

Lời giải

Chọn D

Gọi Mlà điểm biểu diễn của z

Gọi A2; 1, B2;1 Gọi I0;1 là trung điểm AB

Trang 23

Câu 41: Gọi số phức z x yi x y; ,   thỏa điều kiện z22 z22 26 và z2 5i lớn nhất Tính

Trang 24

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn  C tâm là gốc tọa độ O, bán kính

2  5  nên điểm 9 N2; 5 thuộc đường tròn  C

Gọi M x y là điểm thuộc  ;   C , khi đó    3  2

Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 4 Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của z 2 i Tính giá trị của tổng SM2m 2

Trang 25

Ta sẽ chứng minh bài toán tổng quát

Cho tam giác ABC, đặt AB c , ACb, BCa, khi đó ta có

Trang 26

Áp dụng bài toán trên ta có P36 2, chọn B

Ta có thể chứng minh bài toán   trên bằng ngôn ngữ số phức

Gọi tọa độ các điểm A B C M trên mặt phẳng phức là , , ,, , , u v w x khi đó  a v w , b w u ,

Trang 27

Gọi điểm biểu diễn của z là M Khi đó M nằm trên đường tròn tâm I0; 1 ,  R1 Gọi tọa độ các điểm A 2 ; 1 ,  B 2; 3  do đó:

; 12

PzzOA OB   Dấu bằng xảy ra khi OA OB

Câu 47: Giả sử z z1, 2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz 2 i 1 và z1z2 2 Giá trị lớn nhất của z1  z bằng2

Lời giải

x

y 3

Trang 28

Ta có iz 2 i 1 i z i 2 1 1 z i 2 1 1

Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I1; 2, R1

Gọi M, N là điểm biểu diễn z1,z2 nên MN2 là đường kính Dựng hình bình hành OMNP ta

Trang 29

Gọi z x yi x y ;  ,M x y là điểm biểu diễn số phức z  ; 

Do z  1 i 2x1 2 y12 4 suy ra M thuộc đường tròn tâm I1; 1 , bán kính R2 Đặt A2;1 , B2; 3 , E0; 2 là trung điểm của AB Khi đó

Câu 50: Cho các số phức z1   2 i z, 2   và số phức z thay đổi thỏa mãn 2 i zz12 zz2 2 16 Gọi

M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z Giá trị biểu thức M2m2 bằng

Lời giải:

Trang 30

Câu 51: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4i  5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của z Giá trị biểu thức

Câu 52: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  1 i |z 3 2 |i  5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của z2i Giá trị biểu thức 2 2

Mm bằng

Trang 31

- GTLN, GTNN ở câu dạng này chỉ có thể đạt được tại 2 đầu A B,

- Một sai lầm thường gặp là đánh giá zmin d O AB ;  nhưng do góc OAB là góc tù nên không

tồn tại điểm M trên đoạn AB sao cho OMAB

Câu 53: Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i  5 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của ,biểu thức Pz22 z i Khi đó modun của số phức  2 w M mi

Ta có: z 3 4i  5x3 2 y42 5 Suy ra, tập hợp điểm M x y biểu diễn cho số  ; 

phức z trên hệ tọa độ Oxy là đường tròn C tâm I3; 4 và bán kính R 5

Trang 32

Thay x y, vừa tìm được vào f x ta được   0, 2P1,6 3  2 0,1P1,7 4 2 5 0

Ta giải được P33 hoặc P13 Đây tương ứng là GTLN và GTNN của P

Bài toán trở thành tìm điểm M : 8x6y25 0 sao cho ME MF đạt giá trị nhỏ nhất

Vì 8x E 8y E25 8  x F8y F250 nên hai điểm E F nằm cùng phía đối với đường thẳng ,  Gọi E là điểm đối xứng với E qua 

Đường thẳngEE đi qua điểm E1; 1  và có VTPT    3; 4 

Trang 33

E đối xứng với E qua H nên

117254425

Ta có ME + MF = ME + MF E F

Dấu bằng xảy ra Mlà giao điểm của E F và đường thẳng 

Đường thẳng E F đi qua điểm F2; 3  và có VTPT   31;167

Câu 55: Gọi z z1, 2 là 2 nghiệm của phương trình z 1 2iz 1 2i thỏa mãn z1z2  2 Biết rằng w là

số phức thỏa mãn w 3 2  i 2 Tìm GTNN của biểu thức P wz1  wz 2

Giả sử A B lần lượt là 2 điểm biểu diễn cho , z z1, 2, ta có z1z2  2 AB 2

Giả sử w a bi a b R và  ,   M là điểm biểu diễn cho số

phứcw , ta có w 3 2  i 2 2 2

a  b  suy ra tập hợp điểm biểu diễn M cho số phức w là đường tròn tâm I3; 2

bán kính R2

Ta có PMA MB , gọi E là hình chiếu vuông góc của I lên

trục tung, ta thấy P nhỏ nhất khi E là trung điểm AB suy ra

62

Trang 34

Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I1; 2, R1

Gọi M, N là điểm biểu diễn z1,z2 nên MN2 là đường kính Dựng hình bình hành OMNP ta

Trang 35

Max min modun số phức - Gv : Lương Văn Huy – Thanh Trì – HN – 0969141404 – 0909127555

Lời giải

Gọi z x yi với  x y,  

Ta có: z 2 3i 2 2x2 2 y32 8 Suy ra, tập hợp điểm M x y biểu diễn cho số  ; 

phức z trên hệ tọa độ Oxy là đường tròn  C tâm I2; 3 và bán kính R 8

Gọi A 1; 6, B7; 2 và J3; 2 là trung điểm của AB

MA MB MJ với J là trung điểm của AB

M chạy trên đường tròn ,  J cố định nên MJIJR

Vậy đểP Max thìM4; 5 Suy ra 2a b  3

Câu 59: Trong các số phức z thoả mãn z2 4 i 2, gọi z1 và z2là số phức có mô-đun lớn nhất và nhỏ nhất Tổng phần ảo của hai số phức z1và z2 bằng

Lời giải

Gọi z x yi x y, ,   và M x y là điểm biểu diễn số phức z  ; 

Theo giả thiết z2 4 i 2  x yi 2 4 i 2 x2 2 y42 4

Suy ra M  C : x2 2 y42 4

Trang 36

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z2 4 i 2 là đường tròn  C có tâm

B Do OA OB nên điểm A biểu diễn số phức có môđun lớn nhất, và điểm

B biểu diễn số phức có môđun nhỏ nhất

Câu 60: Xét số phức z a bi (a b,   và b0) thỏa mãn z 1 Tính P2a4b khi 2 z3 z 2 đạt giá trị lớn nhất

A P4 B P2 2 C P2 D P2 2

Lời giải Cách 1:

Từ giả thiết có a2b2 1b2  1 a2 0 với a  1; 1 và z z 1

21;13

1

Trang 37

Suy ra

   1;1

z z  cos 3x i sin 3x  cosx i sinx2

cos 3 cos 2 sin 3 sin 

21;13

Bảng biến thiên:

   1;1

Nhận xét: có thể đổi câu hỏi thành tìm Min

Câu 61: Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn 2z i  2iz , biết z1z2 1 Tính giá trị của biểu thức

Trang 38

Lời giải Cách 1

Câu 62: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z1 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:Tz i  z 2 i

A maxT  8 2 B maxT 4 C maxT 4 2 D maxT  8

Trang 39

37

Trang 40

25 86

Trang 41

Lời giải

Ta gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z 1; 2

41

Trang 42

2O

2

MN I

2

2O

2

MN I

Trang 43

Max min modun số phức - Gv : Lương Văn Huy – Thanh Trì – HN – 0969141404 – 0909127555

K x y A B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z, ,1 2

Ta tìm Max – Min của TOK OA OB 

Ta có A B O thuộc đường tròn ( ), , C và ABO đều T Min2OA2

Gọi K thuộc cung OB Ta có KA OB OA BK AB OK.  .  . KAKB OK

Trang 45

Vậy giá trị lớn nhất của m bằng 2 2 2

Câu 77: Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn z13i5 2 và iz2 1 2i 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1 2

Trang 47

47

Trang 48

Câu 79: Cho z1  a biz2  c di là 2 số phức thỏa mãn: z12 4 và z1 c d 10 Gọi M là giá trị lớn nhất của biểu thức Tac bd cd  Hãy chọn khẳng định đúng về M

410

Trang 49

Ta có

3 3 3

M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Tzz z 1  z z Tính mô đun của số  2phức w M mi

Trang 50

Giả sử M A B lần lượt biểu diễn số phức , , zx yi z z , ,1 2

Từ giả thiết 3z 3i  3ta có: 2 1 2 1

33

1 2

-1 2

M

I

Trang 51

Dễ thấy hai hình tròn này tiếp xúc ngoài tại điểm E1; 1 Do đó, N1; 1

Ta thấy z w MN nên  z w nhỏ nhất khi MN ngắn nhất, khi đó M là hình chiếu của N trên

Trang 52

Max min modun số phức - Gv : Lương Văn Huy – Thanh Trì – HN – 0969141404 – 0909127555

M là giao của của BC và ( )TM(2; 2 3) a b 4  3

Câu 86: Cho các số phức z z z1, 2, 3 thỏa mãn 2 z1  2 z2  z1z2 6 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pzz z 1  z z  2

Chọn A B M lần lượt là các điểm biểu diễn số phức , , z z z1, 2, ,

Dựa vào điều kiện 2 z1  2 z2  z1z2 6 2  OA OB 6, AB6 2

Suy ra ta có tam giác OAB vuông cân tại O

Phép quay tâm B góc quay 600 ta có:

B M

5

Trang 53

Max min modun số phức - Gv : Lương Văn Huy – Thanh Trì – HN – 0969141404 – 0909127555

Do tam giác BMM đều  AMA M , BMMM

Suy ra Pzz z 1  z z 2 OM AM BM OM MM    A M OA

Dấu " " xảy ra khi O M M A thẳng hàng , , , 

Khi đó tam giác OBA có OB6, BA BA6 2 và  0

37

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w