* MT riêng : (HS Phông: Bị câm điếc, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.) a. Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn học sinh biết chỉ tên các nhân vật trong chuyện..[r]
Trang 1TUẦN 28
Ngày soạn: 02/06/2020
Ngày giảng: Thứ hai 08/06/2020
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ các số các số có 2, 3 chữ số
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
* MT riêng HS Đông Phông: Bị câm điếc; khả năng nhận biết số và giải toán
kém chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu; khả năng tính toán chậm.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs củng cố cộng trừ số có bachữ số (không nhớ)
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ số có ba chữ số (không nhớ)
Bài 3 (VBT- ) Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở – 2 HS chữa
57 cm1km 800 m
Bài 1
- Giáo viênhướng dẫn con làm bài tập 1
GV nhận xét, chữa bài choHS
Trang 2Bài 4 (VBT- ) Gọi HS đọc yêu
Chính tả TIẾNG CHỔI TRE
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Nv chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối trong bài Tiếng chổi tre.
Qua bài chính tả hiểu cách trình bày bài thơ tự do (Chữ đầu viết hoa, lùi vào 3 ô )
- Làm bài tập chính tả phân biệt l/n
b)Kỹ năng: Rèn kn trình bày bài thơ và viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có l/n c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
* MT riêng : (HS Phông: Bị câm điếc, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs hai câu thơ đầu trong bài
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết
c Thái độ: Ham học, có ý thức khi viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn nghe viết(25’)
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- viết từ ô thứ 3
- sạch lề, đẹp lối
Giáo viên hướngdẫn
hs hai câuthơ đầu trong bài.-GV nhậnxét, chữabài cho
HS
Trang 33 Hướng dẫn làm bài tập chính
tả:(8’)
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao Nhiễu điều phủ lấy giágương
Người trong một nước phảithương nhau cùng
Bài 2 Thi tìm nhanh các từ ngữ
chứa tiếng
a Chỉ khác nhau ở âm đầu l hoặcn
M: bơi lặn – nặn tượnglặng lẽ - cân nặngcon la – quả na
_
Luyện từ và câu
TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM - DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Bước đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa
- Củng cố về cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng dùng đúng dấu chấm, dấu phẩy.
c)Thái độ: Có thái độ dùng câu đúng khi nói và viết
* MT riêng : (HS Phông: Bị câm điếc, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs viết được hai từ ngữ tráinghĩa
b.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tư duy
Trang 4- Dưới lớp so sánh đối chiếu
H: Thế nào là từ trái nghĩa?
( hai từ có ý nghĩa trái ngược nhau
Qua bài văn em hiểu Bác Hồ
muốn dạy chúng ta điều gì?
từ cho dưới đây thành cặp có nghĩa trái ngược nhau
a đẹp - xấu nóng – lạnh ngắn - dài thấp – cao
b lên – xuống khen – chê yêu – ghét
c trời - đất trên – dưới đêm – ngày
Bài 2: Chọn dấu chấm, dấu
phẩy điền vào môi ô trống trong đoạn văn sau:
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói:
Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-
đê, Xơ - đăng hay Ba- na và
các dân tộc ít người khác đều là
con cháu Việt Nam, đều là anh
em ruột thịt Chúng ta sống chết
có nhau, sướng khổ cùng nhau,
no đói giúp nhau
Giáo viênhướng dẫn
hs viếtđược hai từngữ tráinghĩa
- GV nhận xét, chữa bài choHS
Phụhuynh hướngdẫn con ônbài
Phòng trải nghiệm Bài 8 Rô bốt thám hiểm nhận dạng độ nghiêng (tiết 3+4) I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Hiểu được cấu tạo của rô bốt thám hiểm nhận dạng độ nghiêng và các bước lắp ráp rô bôt thám hiểm nhận dạng độ nghiêng
2.Kĩ năng
- Lắp ráp mô hình theo đúng hướng dẫn
- Sử dụng được phần mềm lập trình, kết nối và điều khiển robot
- Làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe, phản biện
3.Thái độ
- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp mô hình
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Tài liệu bộ leggo wedo 2.0, bộ đồ dung lego wedo 2.0
- Học sinh: Bộ đồ dùng lego wedo 2.0, máy tính bảng
III.Tiến trình
Trang 5III.Tiến trình
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I KTBC(2’)
- Nhắc lại nôi quy lớp học?
- Nhắc lại nội dung tiết học trước?
II Bài mới (32’)
1.Giới thiệu bài:
- Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ
cùng nhau nghiên cứu và thực hành lắp
Giáo viên giới thiệu bài học (trình chiếu
video trong phần mềm) và đặt câu hỏi:
- Các nhà khoa học muốn khám phá ở
những nơi nguy hiểm hoặc không thể đi
đến đó được (núi lửa, ngoài vũ trụ…v…
v)để phát hiện các vật thể như nguồn
nước, sinh vật … thì sử dụng cái gì để
thay thế?
Hoạt động 2: Robot thám hiểm.
Giáo viên trình chiếu video sản phẩm
Robot thám hiểm nhận dạng độ nghiêng
Hoạt động 4: Chia nhóm, giao nhiệm
- Nêu lại nội quy lớp học
Luôn luôn tập trung, lắng nghe lời Thầy, cô
Nhiệt tình, sôi nổi tham gia các hoạt động trên lớp
Thân thiện với bạn học, giữ gìn bộ công cụ học tập Sử dụng các chi tiết thật cẩn thận, tuyệt đối không được làm rơi rớt trên sàn nhà và cấm mangcác chi tiết về nhà
Làm việc có tổ chức, hòa đồng, đoàn kết và chia sẻ công việc với nhau
- Nêu lại kiến thức bài trước đã học
- HS thảo luận nhóm đưa ra ý kiến:
Các nhà khoa học muốn khám phá ở những nơi nguy hiểm hoặc không thể đi đến đó được (núi lửa, ngoài vũ trụ…v…v) để phát hiện vật thể thì sử dụng robot thám hiểm nhận dạng độ nghiêng
- Có … bước lắp ghép
- HS thực hành lắp ghép
Trang 6- Nhóm 4 hs thực hành
- Nhiệm vụ; Lắp ghép hoàn chỉnh
robot tự hành và kết nối thành
công với máy tính bảng Lập trình
câu lệnh theo hướng dẫn
Hoạt động 2: Thực hành lắp ghép
- HS lắp ghép theo hướng dẫn trong
trong phần mềm lego wedo 2.0
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng về đọc viết đếm so sánh số có 3 chữ số
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
* MT riêng HS Đông Phông: Bị câm điếc; khả năng nhận biết số và giải toán kém
chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu; khả năng tính toán chậm.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs củng cố viết số có 3 chữ
Trang 7A.Kiểm tra bài cũ: (3’)
- 3 HS đọc các bảng nhân , chia
- Dưới lớp theo dõi nhận xét
- GV nhận xét
B.Bài mới (30’)
1.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
Bài 3 1 HS nêu yêu cầu
- GV tổ chức trò chơi : 2 HS thi trên
Bài 5 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc số đo độ dài các cạnh của
b Viết số bé nhất có 3 chữ số : 100
c Viết số liền sau của 999:1000
Bài 1
- Giáo viên hướng dẫn con làm bài tập 1
GV nhận xét, chữa bài cho
HS
Phụhuynh hướngdẫn con ônbài
_
Tập đọc – Kể chuyện BÓP NÁT QUẢ CAM
I MỤC TIÊU
Tập đọc
a)Kiến thức: Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các
cụm từ dài Biết đọc phân biệt giọng người kể với giọng các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ khó được chú giải cuối bài học Nắm được sự kiện và các nhân
vật lịch sử được nói đến trong bài
Trang 8- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ chílớn giàu lòng yêu nước, căm thù giặc.
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát Rèn kỹ năng đọc-
hiểu nội dung câu chuyện
c)Thái độ: Có thái độ yêu quý và tự hào về người thiếu niên anh hùng Trần Quốc
Toản tuổi nhỏ chí lớn giàu lòng yêu nước, căm thù giặc
người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ chí lớn giàu lòng yêu nước,căm thù giặc
* MT riêng : (HS Phông: Bị câm điếc, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs đọc nhẩm đoạn 1 của bài
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhẩm và chỉ nội dung đoạn 1
c Thái độ: Có thái độ yêu quý thiên nhiên
Kể chuyện
a) Kiến thức: Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự diến biến câu chuyện
- Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện, biết thay đổi giọng
kể phù hợp nội dung câu chuyện , phối hợp lời kể điệu bộ , nét mặt
- Tập trung theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể tiếp lời bạn
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng kể chuyện, nghe bạn kể và đánh giá lời kể của bạn
c)Thái độ: Học sinh có thái độ trân trọng yêu và tự hào về người thiếu niên anh
hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ chí lớn giàu lòng yêu nước, căm thù giặc
* MT riêng : (HS Phông: Bị câm điếc, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn học sinh biết chỉ tên các
nhân vật trong chuyện
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát
c Thái độ: Hòa nhã có tinh thần trách nhiệm
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Hs biết tự nhận thức và xác định được giá trị của bản thân, biết đảm nhận tráchnhiệm và có lòng kiên định
III ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
* Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- 2 HS lên bảng đọc thuộc bài cũ
- HS theo dõi vào sách giáo khoa
Trang 9
- GV hướng dẫn HS nhìn
?Giặc Nguyên có âm mưu gì đối
với nước ta?
?Thấy sứ giả giặc ngang ngược thái
độ của Trần Quốc Toản như thế
nào?
?Trần Quốc Toản xin gặp vua để
làm gì?
?Trần Quốc Toản nóng lòng đi gặp
vua như thế nào?
?Vì sao sau khi tâu vua xin đánh,
Quốc Toản lại tự đặt thanh gươm
lên gáy?
?Vì sao vua không trị tội mà còn
ban cam quý
?Vì sao Trần Quốc Toản vô tình
1 Âm mưu của giắc Nguyên
- Giặc giả vờ mượn đường đểxâm chiếm nước ta
- Trần Quốc Toản vô cùng cămgiận
- Xin gặp vua để xin với vua điđánh giặc
- Đợi vua từ sáng đến trưa bènliều chết xô lính gác xăm xămxuống thuyền
- Vì cậu biết xô lính gác vào nơivua họp là trái phép nước , phải
bị trị tội
- Vì vua thấy Quốc Toản còn nhỏ
mà đã biết lo việc nước
- Quốc Toản đáng ấm ức vì bịvua xem như trẻ con lại căm thùgiặc sôi sục nên nghiến răng , haitay xiết chặt nên quả cam bị bópnát
- Dẫn chuyện
- Trần Quốc Toản
- Vua
Trang 101 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn bài
- HS nêu nội dung từng tranh
- HS thảo luận theo nhóm đôi,
sắp xếp lại nội dung tranh
Chuyện quả bầu
Bài 1: Sắp xếp lại 4 tranh vẽ
Bài 2: Dựa vào các tranh kể lại
từng đoạn câu chuyện
- Phụ huynh hướng dẫn con
ôn bài
Đạo đức DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Tham quan, tìm hiều về: vị trí, nhịp độ làm việc của Uỷ ban nhân dân
xã Xuân Sơn
2.Kỹ năng: Có ý thức giữ gìn vệ sinh chung
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu quê hương đất nước
II Hoạt động dạy học
1.Chuẩn bị:
- Phổ biến yêu cầu chung:
+ Chia lớp làm ba nhóm ở ba tổ
Trang 11+ Hướng dẫn cách đi an toàn.
- Nêu yêu cầu quan sát:
+ Vị trí của UBND xã
+ Ai thường ở đó? Họ làm gì?
+ Trong UBND xã có những ai và họ làm gì?
+ Nơi đó có vai trò gì đối với đời sống người dân
+ Cần làm gì để đường phố văn minh sạch đẹp, ta làm thế nào?
2 Học sinh tham quan
- Đường xóm ở khu tập thể thường không rộng nhưng lại đông người qua lại nên tacần đi đúng luật giao thông Phải tuân theo nội qui của tổ dân phố Có một số tổdân trong phường là tổ dân là tổ dân phố văn hoá
- Cần giữ gìn vệ sinh chung
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng về đọc viết đếm so sánh số có 3 chữ số
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
* MT riêng HS Đông Phông: Bị câm điếc; khả năng nhận biết số và giải toán kém
chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu; khả năng tính toán chậm.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs củng cố viết viết số có 3 chữ số
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết số có 3 chữ số
Trang 12- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
Bài 2 1 HS nêu yêu cầu
- GV phân tích mẫu : Viết số
Bài 2 a Viết các số : 842 , 965 ,
477, 618 , 593 , 404 theo mẫu : M: 842 = 800 + 40 + 2
965 = 900 + 60 + 5
477 = 400 + 70 + 7
b Viết theomẫu : M: 300 + 60 + 9 = 369
Từ bé đến lớn :257 , 279 , 285 , 297
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ
GV nhận xét, chữa bài choHS
Phụhuynh hướngdẫn con ônbài
_
Chính tả BÓP NÁT QUẢ CAM
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyên Bóp nát quả cam
- Làm bài tập chính tả phân biệt s/x
b)Kĩ năng:Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng coa ssm, vần dễ lẫn s/x,danh từ riêng
c) Thái độ:Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
Trang 13* MT riêng : (HS Phông: Bị câm điếc, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs hai câu đầu trong bài
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết
c Thái độ: Ham học, có ý thức khi viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở bài tập
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi
bảng
2 Hướng dẫn nghe viết: (25’)
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc bài chính tả 1 lần – 2 HS
đọc lại
Những chữ nào trong bài được viết
hoa ?
Vì sao lại viết hoa ?
- HS viết từ khó vào bảng con
- 2 HS đọc lại toàn bộ bài làm
- GV giới thiệu về 3 thể laọi văn
học dân gian được nhắc đến trong
bài Giải thích câu tục ngữ và nêu
ý nghĩa của bài ca dao
- Lớp đọc đồng thanh bài Đồng dao
lặng ngắt núi nonlối đilao công
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống
ao
- Giáo viên hướng dẫn hs hai câu đầu trong bài
Trang 14MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Biết được những điều cơ bản về Mặt Trời: Có dạng những dạng khối cầu, ở rất xa
Trái Đất, phát ra ánh sáng và sức nóng, chiếu sáng Trái Đất
- HS biết được có 4 phương hướng chính là: Đông, Tây, Nam, Bắc; Mặt
- Trời luôn mọc ở phương Đông và lặn ở phương Tây
- HS biết khái quát về hình dạng , đặc điểm của Mặt trăng và các vì sao
2.Kỹ năng
- HS có thói quen không nhìn trực tiếp vào Mặt Trời để tránh làm tổn thương mắt.
- HS biết cách xác định phương hướng bằng Mặt Trời
3.Thái độ: yêu thích bài học, môn học
* MT riêng : (HS Phông: Bị câm điếc, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)
a Kiến thức: Qua quan sát được giáo viên hướng dẫn hs biết mặt Trời có dạngnhững dạng khối cầu, ở rất xa Trái Đất, phát ra ánh sáng và sức nóng, chiếu sángTrái Đất
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát
c.Thái độ: yêu thích bài học, môn học
- GV: Tranh, ảnh giới thiệu về Mặt Trời
- HS: Giấy viết bút vẽ, băng dính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Bài cũ (3’)
- Nhận biết cây cối và các con vật
- Kể tên các hành động không nên
làm để bảo vệ cây và các con vật?
-Kể tên các hành động nên làm để
bảo vệ cây và các con vật?
- GV nhận xét
- HS trình bày Bạn nhận xét
Trang 15học được không? Vì sao?
+ Vào những ngày nắng, nhiệt độ
cao hay thấp, ta thấy nóng hay
+ Tại sao lúc trời nắng to, không
nên nhìn trực tiếp vào Mặt Trời?
+ Khi muốn quan sát Mặt Trời, em
làm thế nào?
- Yêu cầu HS trình bày
Tiểu kết: Không được nhìn trực tiếp
vào Mặt Trời, phải đeo kính râm
hoặc nhìn qua chậu nước, phải đội
mũ khi đi nắng
c HĐ3: Quan sát tranh, TLCH
(6’)
Treo tranh lúc bình minh và hoàng
Cá nhân HS trả lời Mỗi HS chỉnêu 1 ý kiến
- Trả lời theo hiểu biết
+ Khi đi nắng em cảm thấy rát
và đau đầu
+ Nên đội mũ mặc áo dày đểtránh nắng và khi không có việccần thgiết thì không nên ra ngoàikhi trời nắng
+ Vì có thể làm hại mắt
+ Khi muốn qs MT ta nên đeokính râm
+ Xung quanh Mặt Trời có mây
+ Xung quanh Mặt Trời có cáchành tinh khác
+ Xung quanh Mặt Trời không
có gì cả
Giáoviênhướngdẫn
hs biếtmặt Trời
có dạngnhữngdạng khốicầu, ở rất
xa TráiĐất, phát
ra ánhsáng vàsức nóng,chiếusángTrái Đất