Câu 16: Sắt tác dụng với chất nào sau đây không tạo ra hợp chất Fe 2+.. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 NĂM HỌC
2018-2019
Môn: HÓA HỌC – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 217
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Số báo danh:
Câu 1: Cho 6,72 gam Fe vào m gam dung dịch HNO3 20% thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất
ở đktc) Giá trị của m tối thiểu cần dùng là
Câu 2: Cho dãy các chất sau: Fe3O4, NH3, HCl, NaOH, CO2, MgSO4, AgNO3, HNO3 đặc nguội
Số chất trong dãy vừa tác dụng được với Al là
Câu 3: Thêm m gam Kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,15M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gía trị của m là:
Câu 4: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
B Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C Nhôm là kim loại kém hoạt động.
D Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam sắt trong V lit clo (đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Trong dung dịch X gồm Na+: 0,2 mol; NH4+: 0,1 mol; HCO3-: 0,15 mol và SO42-: a mol Cô cạn dung dịch X và nung nóng đến khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được là
A 22,75 gam B 13,3 gam C 18,2 gam D 16,2 gam.
Câu 7: Để phân biệt các dung dịch Al(NO3)3 và Zn(NO3)2, tốt nhất nên dùng thuốc thử:
A d2 HCl B d2 NH3 C d2 Ba(OH)2 D d2 NaOH.
Câu 8: Cho 500 ml dung dịch AlCl3 0,5M vào 450 ml dung dịch NaOH 2M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Cho mg Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lit SO2 (đktc) Giá trị m là
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng đôlômit B quặng pirit C quặng manhetit D quặng boxit.
Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?
A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d74s1 C [Ar]3d5 D [Ar]3d64s2.
Câu 12: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 ⃗ ❑ c Fe(NO3)3 + d NO2 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng các hệ số bằng
Câu 13: Cho 8,4g sắt pư với 120ml dd CuCl2 1M, sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 14: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:
Câu 15: Criolit (Na3AlF6) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất nhôm với nhiều mục đích Mục đích Sai là
Trang 2A làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 .
B hạn chế sự ăn mòn ở điện cực anot.
C thu được nhôm tinh khiết hơn.
D dung dịch nóng chảy có tính dẫn điện tốt hơn.
Câu 16: Sắt tác dụng với chất nào sau đây không tạo ra hợp chất Fe2+?
A Cl2 B S C dd H2SO4 loãng D dd CuSO4.
Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch HCl.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(6) Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 18: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 19: Cho 760 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 600 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được mg kết tủa X Giá trị m là
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(Y) + (Z) + H2O;
(Y) + NaOH (T) + (G); (Z) + NaOH (N) + (M);
+ ? ;
Thứ tự các chất (X), (T), (M) lần lượt là:
A Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
Câu 21: Chất Không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 22: Cho 150 ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được mg kết tủa giá trị của m là
Câu 23: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A Fe2O3 B Fe C Fe(NO3)3 D Fe3O4.
Câu 24: Để mg bột Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được hh X có khối lượng là 12,4g gồm
Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Cho X tác dụng với một lượng dư HNO3 thu được 3,36 lit khí NO (duy nhất đkc) Khối lượng m của Fe là
Câu 25: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al(OH)3 B NaHCO3 C Al2O3 D AlCl3.
- HẾT