Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime.. A..[r]
Trang 1TỔ HÓA- SINH
Mã đề: 357
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2- NĂM HỌC 2019-2020
MÔN HÓA HỌC- KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp: SBD:
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 24,84 gam peptit X mạch hở chỉ thu được 28,08 gam valin X là
A pentapeptit B tetrapeptit C đipeptit D tripeptit.
Câu 2: Polime nào sau đây là polime nhân tạo?
Câu 3: Số đồng phân cấu tạo amin có vòng benzen, bậc 2 có công thức phân tử C8H11N là
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về axit - aminocaproic là đúng?
A Tên thay thế là axit 7 – aminoheptanoic B Tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime.
C Mạch cacbon không phân nhánh D Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 5: X là một amino axit mạch hở (không chứa nhóm chức nào khác) Cho 0,02 mol X tác dụng vừa
đủ với 0,04 mol HCl Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 0,04 mol NaOH thu được 3,84 gam muối
Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 6: Anilin là amin
A thơm, bậc 1 B no, bậc 2.
B no, bậc 1 D thơm, bậc 2.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B Tơ nilon – 6,6 dùng để dệt vải lót xăm lốp xe.
C Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo.
D Cao su buna có độ đàn hồi cao hơn cao su thiên nhiên.
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không đúng?
A PVC dùng làm ống nước.
B PE được dùng làm sợi dệt bít tất.
C Poli (metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
D Tơ olon dùng để dệt vải may quần áo ấm.
Câu 9: Số nguyên tử cacbon trong phân tử Gly – Gly – Ala là
Câu 10: Hỗn hợp X gồm C2H7O3N và C3H9O2N Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp 2 amin có tỉ khối so với H2 bằng 18,3 Khối lượng muối có trong dung dịch Y là
Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
Câu 12: Chất nào sau đây là amino axit?
A C2H5OH B H2N– CH2 – COOH C Gly – Gly D CH3 – NH2
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,96 gam metylamin cần vừa đủ x mol O2 thu được CO2, H2O và N2 Giá trị của x là
Trang 2Câu 14: Hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin, trimetylamin trong đó N chiếm 35% về khối lượng
Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,125 gam muối Giá trị của m là
Câu 15: Cho 6,23 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 8,97 gam chất
tan Toàn bộ dụng dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin là chất lỏng, ít tan trong nước, nặng hơn nước
(b) Đun nóng H2N – CH2 – CH2 – COOH trong điều kiện thích hợp chỉ thu được một đipeptit mạch hở duy nhất
(c) Hợp chất CH3COONH3CH3 vừa có liên kết cộng hóa trị, vừa có liên kết ion
(d) Thủy phân không hoàn toàn Gly – Ala – Val – Gly – Ala thu được 3 đipetit chứa glyxin
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no, đơn chức mạch hở thu được 15,84 gam CO2 và 9,72 gam H2O Công thức phân tử của amin đó là
Câu 18: Công thức phân tử của etylamin là
Câu 19: Ở điều kiện thường amino axit là
A chất rắn, tan nhiều trong nước B chất lỏng, ít tan trong nước.
C chất lỏng, tan nhiều trong nước D chất rắn, ít tan trong nước.
Câu 20: Axit X tác dụng với amin Z thu được nilon - 6,6 Axit Y tác dụng với etylen glicol thu được tơ
lapsan? Điểm giống nhau giữa hai axit X và Y là
A axit no B có đồng phân hình học. C có cấu tạo mạch hở D axit 2 chức Câu 21: Cho các chất sau: phenyl amoniclorua, valin, anbumin, lysin Số chất tác dụng với dung dịch
NaOH là
Câu 22: Cho 7,92 gam Gly –Gly tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, kết thúc phản ứng khối lượng
muối thu được là
Câu 23: Protein chứa nhiều trong lòng trắng trứng là
Câu 24: Cho các chất sau: anilin, amoniac, metylamin, đimetyamin Chất có lực bazơ mạnh nhất là
Câu 25: Tơ nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
Cho: H = 1; C= 12; N = 14; O = 16; Na = 23, Cl = 35,5; K = 39
- HẾT