1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

đề kiểm tra 1 tiết môn hóa khối 11 lần 4

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đâyA. Na kim loại.[r]

Trang 1

Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết

Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)

Ô trả lời trắc nghiệm

A

B

C

D

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)

Câu 1: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na kim loại dư thì thu được 6,72 lit khí Hidro (đktc).

Ancol X có công thức chung là

Câu 2: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit thì X là

Câu 3: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,14M Khối lượng m là

Câu 4: Khi cho 15,5 gam hỗn hợp hai ancol X và Y no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng với natri dư thấy có 2,24 lít khí thoát ra (đktc) % khối lượng của ancol X và Y lần lượt là

A 71,2 và 28,8 B 47,8 và 52,2. C 53,5 và 46,5 D 35,7 và 64,3.

Câu 5: Cho 8 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư thu được 2,8 lit khí H2 (đktc) CTPT của

X là

A CH4O B C4H10O C C2H6O D C3H8O

Câu 6: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 (Hiệu suất của cả quá trình là 75% và Dancol = 0,8 g/ml) là

Câu 7: Số đồng phân ancol của C4H10O là

Câu 8: Dùng dung dịch brom làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?

C glixerol và ancol etylic D phenol và stiren.

Câu 9: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A CH3-CH=CH2 + H2O H

+ ¿

¿ CH3-CH2-CH2-OH

B C6H12O6 ⃗len men 2C2H5OH + 2CO2

C 2C6H5ONa + H2O + CO2 2C6H5OH + NaHCO3

Câu 10: Ancol iso - butylic có công thức cấu tạo là

C CH3CH(OH)CH2CH3 D (CH3)2CHCH2OH

Câu 11: Ancol khi bị tách nước thu được 3 anken là

A (CH3)3CCH2OH B CH3CH(OH)CH2CH3

Trang 2

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng với Na kim loại dư thu được 3,36 lit

khí hidro (đktc) Mặc khác cho m gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,2M Tìm m?

Câu 13: Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O.Kết luận nào sau đây đúng?

A (X) là ancol B (X) là ancol no.

C (X) là ancol no đơn chức D (X) là ancol no đa chức.

Câu 14: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?

A H2SO4 đặc B CuO, to C Na kim loại D CuSO4 khan

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam nước CTPT của X là

A CH4O B C2H6O C C4H10O D C3H8O

Câu 16: Sản phẩm của phản ứng: C6H5CH3 + Cl2 (điều kiện phản ứng Fe, to) theo tỉ lệ số mol 1:1 là

C o-clotoluen hoặc p - clotoluen D p - clotoluen.

Câu 17: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5OH B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D NH4Cl

Câu 18: Công thức tổng quát của ancol đơn chức là

A R(OH)n (n 1) B CnH2n+1OH (n 1) C ROH D CnH2n-2O (n 1)

Câu 19: Cho dãy chuyển hóa sau: 3 2 2 2 4 2 , 2 4

Biết X, Y là sản phẩm chính Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OH B CH3CH=CH2, HOCH2 - CH = CH2

C CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3 D CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH

Câu 20: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng

hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 2,24 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là

19 Giá trị của m là

-Phần 2: Tự luận (4 điểm)

1 Hoàn thành sơ đồ biến hóa (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

2 Phân biệt các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:

Glixerol, phenol và ancol etylic

3 Cho 16,3 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,2M

a Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol

b Tính khối lượng glucozo cần thiết để điều chế được lượng ancol etylic ở trên (Biết hiệu suất lên men là 80%)

- HẾT

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w