1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KIỂM TRA HỌC KÌ I TIN 7 (Đề số 1) - Tin học 7 - Phạm Thanh Yên - E-Learning, Website trường THCS Suối Ngô, Tân Châu, Tây Ninh

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 10 : Nếu chọn đồng thời nhiều khối ô khác nhau, ta chọn khối đầu tiên và nhấn phím nào để lần lượt chọn các khối ô tiếp theo?. Tất cả đều đúng BA[r]

Trang 1

Đề thi môn Tin (Đề 1)

Câu 1 : ễ A1 cú số 1.753 Sau khi chọn ụ A1, nhỏy chuột 1 lần vào nỳt Kết quả hiển thị ở ụ A1 là:

Câu 2 : Cỏc kớ hiệu đỳng dựng để kớ hiệu cỏc phộp toỏn trong Excel?

A. ^ / : x - B + - ^ \ * C. + - * / ^ D + - : ^

Câu 3 : Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Kết quả của cụng thức =SUM(A1, B1, -50) là:

Câu 4 : Tớnh toỏn với địa chỉ ụ: Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thỡ kết quả tớnh toỏn sẽ:

A. Khụng thay đổi B. Cần phải tớnh toỏn lại

C. Cập nhật tự động D. Cả 3 cõu trờn đều sai

Câu 5 : Cho giỏ trị ụ A1 = 8, B1 = 4 Hóy chọn kết quả của cụng thức =A1*2 + B1*3

Câu 6 : Giả sử cần tớnh tổng giỏ trị trong ụ B2 và D2 cụng thức nào đỳng?

Câu 7 : Để chỉnh độ rộng của cột vừa khớt với dữ liệu trong cột thực hiện thao tỏc nào?

A. Nhỏy đỳp chuột trờn vạch phõn cỏch cột B. Nhỏy chuột trờn vạch phõn cỏch cột

C. Nhỏy chuột trờn vạch phõn cỏch dũng D. Cả 3 cõu trờn đều sai

Câu 8 : Chơng trình bảng tính có khả năng

A. Lu giữ một dạng dữ liệu B. Lu giữ và xử lý một dạng dữ liệu

C. Xử lý nhiều dạng dữ liệu khác nhau D. Lu giữ và xử lý nhiều dạng dữ liệu khác nhau

Câu 9 : Thanh cụng thức cho ta biết nội dung của ụ đang được chọn

Câu 10 : Nếu chọn đồng thời nhiều khối ụ khỏc nhau, ta chọn khối đầu tiờn và nhấn phớm nào để lần lượt chọn

cỏc khối ụ tiếp theo?

Câu 11 : Hóy chỉ ra cụng thức tớnh đỳng:

A. Tất cả đều đỳng B =(7+9)/2 C. =(15+5)\3 D = ‘( 9 - 3)/3

Câu 12 : Muốn sửa dữ liệu trong một ụ tớnh mà khụng cần nhập lại ta thực hiện thao tỏc nào?

A. Nhỏy chuột trờn ụ tớnh và sửa dữ liệu B. Nhỏy chuột trờn thanh cụng cụ

C. Nhỏy đỳp chuột trờn ụ tớnh và sửa dữ liệu D. Cả 3 cõu trờn đều đỳng

Câu 13 : Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Kết quả của cụng thức =MAX(A1, B1, -50) là:

Câu 14 : Cõu phỏt biểu nào đỳng?

A. Mỗi ụ cú thể cú nhiều địa chỉ khỏc nhau B. Dấu = là dấu cuối cựng cần gừ khi nhập cụng thức

C. Thanh cụng thức và ụ tớnh bao giờ cũng giống nhau D. Tất cả đều sai

Câu 15 : Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và 1050 Kết quả của cụng thức =AVERAGE(A1, B1,

-50)

Câu 16 : Trong ụ A1 cú nội dung “Bảng điểm lớp 7A” Để căn chỉnh nội dung này vào giữa bảng điểm (Giữa

cỏc cột từ A đến G) Sau khi chọn cỏc ụ từ A1 đến G1, em sẽ nhỏy chuột vào nỳt lệnh nào trong cỏc nỳt lệnh sau?

Câu 17 : Để tớnh giỏ trị trung bỡnh của ụ A 1 , B 1, C 1, cỏch tớnh nào sau đõu là đỳng?

A. Cả A, B, C đều đỳng B. Average(A1,B1,C1)

C. =(A1+ B1+ C1)/3 D. =Sum(A1+B1+C1)

Câu 18 : Cỏc cỏch nhập hàm sau đõy cách n o đúng ào đúng

A. Sum(30,2007,A5)= B. Sum(30,2007,A5)

C. =SUM(30,2007,A5) D. =SUM (30, 2007,A5)

Câu 19 : Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Kết quả của cụng thức =MIN(A1, B1, -50) là:

Câu 20 : Khối dữ liệu cú dữ liệu nằm cỏc ụ E10 và B5 thỡ địa chỉ của khối đú là:

Trờng THCS CLC Dơng Phúc T Đề thi học kỳ I

Lớp:

Thời gian thi : 45’

Trang 2

Đề thi môn Tin (Đề 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm

bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với

ph-ơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 3

§Ò thi m«n Tin (§Ò 1)

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Líp:

Thêi gian thi : 45’

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w