Không bón ure với vôi cùng một lúc.. Số nhận định đúng là.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Cho 320 ml dung dịch axit H3PO4 0,5M tác dụng với dung dịch chứa 600 ml NaOH 0,7M Xác định sản phẩm thu được sau phản ứng?
A NaH2PO4, Na3PO4 B Na2HPO4, Na3PO4.
C NaH2PO4, Na2HPO4 D Na3PO4 và NaOH.
Câu 2: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
A NH4NO3 + BaCl2 B Na3PO4 + AgNO3.
C N2 + O2 D NH3 + H2O+ AlCl3.
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là:
A CuO, NO2 B Cu(NO2)2, NO2 C CuO, NO2, O2 D Cu, NO2, O2.
Câu 4: Chất nào sau đây được dùng làm phân đạm amoni?
A Ca(NO3)2 B (NH4)2SO4 C KCl D Ca3(PO4)2.
Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đựng dung dịch axit clohidric Hiện tượng quan sát được là
A Có khói trắng B Có kết tủa màu nâu.
C Có kết tủa màu trắng D Có kết tủa sau đó kết tủa tan.
Câu 6: Cho dung dịch KOH đến dư và 600 ml dung dịch (NH4)2SO4 cM Đun nóng nhẹ, thu được 0,999936 khí thoát ra (đkc) Giá trị của c là
A 0,0381M B 0,0365M C 0,0372M D 0,0375M.
Câu 7: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A Phân tử N2 không phân cực,
B Trong phân tử N2 có liên kết 3 bền
C Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VIA,
D Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ,
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(IV) Phân NPK là phân vi lượng.
Phát biểu sai là
A (I) và (IV) B (I) và (III) C (I) và (II) D (II) và (IV).
Câu 9: Trong số những nhận định sau:
1- Các muối nitrat, muối moni đều kém bền dễ bị nhiệt phân
3- H3PO4 là axit 3 nấc
4 Không bón ure với vôi cùng một lúc.
Số nhận định đúng là
Trang 2Câu 10: Cho 8,064(g) đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư Thể tích khí NO thu được (đktc) là
A 2,016 lit B 1,792 lit C 2,688 lit D 1,8816 lit
Câu 11: Amoniac phản ứng được với nhóm các chất sau (các điều kiện coi như có đủ):
A KOH, CuO, CuCl2 B H2SO4, Cl2, Ca(NO3)2.
C HNO3, H2O, FeCl3 D Al(OH)3, ZnCl2, CuO.
Câu 12: Axit nitric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây?
A Fe2O3 B P C Al D NaOH.
Câu 13: Nung 36 gam Fe(NO3)2, sau một thời gian dừng lại, để nguội, đem cân chất rắn còn lại thu được 24 gam Thể tích khí thoát ra ở đktc là
A 8,064 lít B 8,74lít C 6,23 lít D 6,048 lít.
Câu 14: Khi cho Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng sau phản ứng thu được sản phẩm khí duy nhất là
Câu 15: Từ m kg quặng Apatit (chứa 60% Ca3(PO4)2) điều chế được 78,4 kg axit H3PO4 Biết hiệu suất phản ứng 100% thì giá trị của m là
A 123 kg B 204,12 kg C 193,75 kg D 206,67 kg.
Câu 16: Thuốc thử được dùng để nhận biết ion NH4+ là
A PO43- B Ag+ C SO42- D OH- .
Câu 17: Cho 15,66g Al vào dung dịch axit HNO3 0,15M thu được 4,032 lit khí nitơ (đktc) Thể tích
A 12,8 lit B 16,0 lit C 14,4 lit D 15,0 lit.
Câu 18: Từ 6,72 lit N2( đktc) và một lượng dư H2 tạo ra được 3,06g NH3 Hiệu suất của phản ứng là
Câu 19: Chọn câu trả lời sai:
A Axit H3PO4 là axit 3 lần axit B Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình
C Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt D Axit H3PO4 có tính oxi hoá mạnh.
Câu 20: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng để trung hòa hết 800 ml dung dịch HNO3 0,4M là
A 1600 ml B 3200 ml C 1200 ml D 2400 ml.
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có)
Câu 2: Cho 6,93gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch HNO3 dư thu được 5,152 lit khí không màu hóa nâu trong không khí (duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại.
80%)
- HẾT