Câu 9: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol,.. stiren; ancol benzylic là.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
A
B
C
D
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (8 điểm)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 14,4 gam nước CTPT của X là
A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng: C6H5CH3 + Cl2(điều kiện phản ứng ánh sáng) theo tỉ lệ số mol 1:1 là
C o-clotoluen hoặc p - clotoluen D m - clotoluen.
Câu 3: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 (Hiệu suất của cả quá trình là 85% và Dancol = 0,8 g/ml) là
Câu 4: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,13M Khối lượng m là
Câu 5: Cho 8,44 gam hỗn hợp hai ancol X và Y (MX < MY) no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với natri dư thấy có 2,464 lít khí thoát ra (đktc) % khối lượng của ancol X là
Câu 6: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,13M Khối lượng m là
Câu 7: Đun nóng 11,5 gam ancol etylic tinh khiết (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được hỗn hợp X (gồm khí và hơi) Hấp thụ X vào dung dịch Br2 20% thì hết 80gam dung dịch brom Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỉ khối của hỗn hợp X so với hidro là
Câu 8: Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O.Kết luận nào sau đây đúng:
A (X) là ancol no B (X) là ancol.
C (X) là ancol no đa chức D (X) là ancol no đơn chức.
Câu 9: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol,
stiren; ancol benzylic là
A Quỳ tím B Na C Dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
Câu 10: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3 – CH(OH) – CH2OH; (3) HO-CH2 -CH(OH)-CH2-OH (4) HO-CH2 – CH2 – CH2-OH Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Câu 11: Không dùng dung dịch brom làm thuốc thử để phân biệt cặp chất nào sau đây?
A glixerol và phenol B toluen và stiren C etilen và axetilen D phenol và stiren Câu 12: Công thức chung của dãy đồng đẳng ankyl benzen là
Câu 13: Tên gọi của hợp chất (CH3)3COH là
A ancol butylic B ancol tertbutylic C ancol secbutylic D ancol isobutylic.
Trang 2Câu 14: Số đồng phân có thể có của C3H8O là
Câu 15: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, nhiệt độ, thu được xeton thì X là
A ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 B ancol bậc 1
Câu 16: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na kim loại dư thì thu được 4,48 lit khí Hidro
(đktc) Ancol X có công thức chung là
Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A CH3-CH=CH2 + H2O H
+ ¿
⃗
¿ CH3-CHOH-CH3
C C6H5ONa + H2O + CO2 → C6H5OH + NaHCO3
D CH3CH2OH ⃗H2SO4d , 1400C C2H4 + H2O
Câu 18: Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được là
Câu 19: Cho 11,04 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư thu được 2,688 lit khí H2 (đktc) CTPT của X là
A C2H6O B CH4O C C3H8O D C4H10O
Câu 20: Tính chất hóa học đặc trưng của ankylbenzen là
A Phản ứng cộng và phản ứng tách B Phản ứng thế và phản ứng trùng hợp.
C Phản ứng thế và phản ứng cộng D Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp.
Phần 2: Tự luận (2 điểm)
1 Viết phương trình hóa học sau
a Stiren + dung dịch brom
b Ancol etylic + CuO, t0
3 Cho 18,6 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol tác dụng Na kim loại dư thu được 3,36 lit khí (đktc)
a Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol
b Tính khối lượng glucozo cần thiết để điều chế được lượng ancol etylic ở trên (Biết hiệu suất lên men là 60%)
- HẾT