Câu 7: Dùng dung dịch brom làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây.. glixerol và ancol etylic.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
A
B
C
D
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (8 điểm)
Câu 1: Đun nóng 11,5 gam ancol etylic tinh khiết (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được hỗn hợp X (gồm khí và hơi) Hấp thụ X vào dung dịch Br2 20% thì hết 80gam dung dịch brom Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỉ khối của hỗn hợp X so với hidro là
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng: C6H5CH3 + Cl2 (điều kiện phản ứng Fe, to) theo tỉ lệ số mol 1:1 là
A p - clotoluen B o-clotoluen hoặc p - clotoluen.
Câu 3: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?
A H2SO4 đặc B CuO, to C Na kim loại D CuSO4 khan
Câu 4: Ancol khi bị tách nước thu được 3 anken là
A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3CCH2OH
Câu 5: Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O.Kết luận nào sau đây đúng?
A (X) là ancol no đơn chức B (X) là ancol.
C (X) là ancol no đa chức D (X) là ancol no.
Câu 6: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A p-CH3C6H4OH B C6H5OH C C6H5CH2OH D NH4Cl
Câu 7: Dùng dung dịch brom làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A glixerol và ancol etylic B etilen và axetilen.
Câu 8: Số đồng phân ancol của C4H10O là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9,0 gam nước CTPT của X là
A CH4O B C4H10O C C3H8O D C2H6O
Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
B C6H5OH + HBr C6H5Br + HBr
C 2C6H5ONa + H2O + CO2 → 2C6H5OH + NaHCO3
Câu 11: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,16M Khối lượng m là
Câu 12: Tên gọi của hợp chất CH3CH(OH)CH2CH3 là
Trang 2A ancol isobutylic B ancol secbutylic C ancol tertbutylic D ancol butylic.
Câu 13: Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch
NaOH 0,2M Khối lượng của ancol etylic trong hỗn hợp X là
Câu 14: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit thì X là
Câu 15: Cho 8 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư thu được 2,8 lit khí H2 (đktc) CTPT của X là
A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O
Câu 16: Cho 8,72 gam hỗn hợp hai ancol X và Y (MX < MY) no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với natri dư thấy có 2,464 lít khí thoát ra (đktc) % khối lượng của ancol X là
Câu 17: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na kim loại dư thì thu được 2,24 lit khí Hidro
(đktc) Ancol X có công thức chung là
Câu 18: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460
(Hiệu suất của cả quá trình là 80% và Dancol = 0,8 g/ml) là
Câu 19: Công thức tổng quát của ancol đơn chức là
A R(OH)n (n 1) B CnH2n+1OH (n 1) C ROH D CnH2n-2O (n 1)
Câu 20: Cho dãy chuyển hóa sau: 3 2 2 2 4 2 , 2 4
CH CH CH OH ®, 170 C0 X lY
Biết X, Y là sản phẩm chính Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OH B CH3CH=CH2, HOCH2 - CH = CH2
C CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3 D CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH
Phần 2: Tự luận (2 điểm)
1 Viết phương trình hóa học sau
a C2H5OH (H2SO4 đ, 1700C)
b Phenol + dung dịch brom
3 Cho 23,3 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,3M
a Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol
b Tính khối lượng glucozo cần thiết để điều chế được lượng ancol etylic ở trên (Biết hiệu suất lên men là 60%)
- HẾT